1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI và ĐÁP ÁN HSG KHỐI 11

4 874 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hsg khối 11
Tác giả Nguyễn Xuân Đàn
Trường học Trường THPT Quảng Xương
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm cạnh AA’ và N là trung điểm cạnh CC’.. Hãy xác định độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông.. Chứng minh ∆ABC là tam giác đều... trên hệ trục toạ độ Oty

Trang 1

ĐỀ THI HSG KHỐI 11 NĂM HỌC 2006 – 2007.

(Thời gian 90’ không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (3 đ)

1 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

2 2

2 8 2 + x x− + −x 2x m+ = 0

2 Giải hệ phương trình :



+

=

+

=

2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x x

y y

Câu 2: (3 đ)

Cho hình lăng trụ ABCD A’C’B’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD· = 60 0 Gọi M là trung điểm cạnh AA’ và N là trung điểm cạnh CC’

1 Chứng minh rằng 4 điểm B’, M, D, N cùng thuộc 1 mặt phẳng

2 Hãy xác định độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông

Câu 3: (2đ)

1 Giải bất phương trình :

1

2

x

x x

2 Tìm các giá trị x, y nguyên thoả mãn :

(x 2x 3)y 7 y 3y

2

2

+

≤ +

Câu 4 : (2 đ)

1 Giải phương trình :

cosx + cos2x + cos4x + cos5x = - 1/2

2 Gọi α, β,  là các góc mà tâm I của đường tròn nội tiếp ∆ABC nhìn xuống 3 cạnh BC, CA, AB

Giả sử: sinα.sinβ.sin = 383 Chứng minh ∆ABC là tam giác đều

(Hết)

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG KHỐI 11 NĂM HỌC 2006 – 2007.

(Thời gian 90’ không kể thời gian phát đề) Người ra đề: Nguyễn Xuân Đàn.

Câu 1 : (3 đ)

1 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2 8 2 + x x− 2 + −x2 2x m+ = 0 Đặt 8 2 + x x− 2 = ⇒ ≤ ≤t o t 3 Khi đó Pt 2 ( )

t

 − − =

⇔  ≤ ≤



Pt (1) là Pt hoành độ giao điểm của (P): y = t2 – 2t – 8 và d: y = m trên hệ trục toạ độ Oty Dựa vào đồ thi ta có:

• m > - 5 ∨ m < - 9 thì không

có nghiệm t nên không có nghiệm x

• m = - 5 có 1 nghiệm x

• - 8 < m < - 5 ∨ m = - 9 có 1

nghiệm t nên có 2 nghiệm x

• - 9 < m ≤ - 8 có 2 nghiệm t nên

có 4 nghiệm x

2 Giải hệ phương trình:



+

=

+

=

2 2 2 2

2 3

2 3

y

x x x

y y

Cách 1 :

2

2

2 2

2

3

0

0

y

x

xy x

y

x y y

x y y

x y

x y y

x y

xy x y



1

x y

 « ngiÖm do xy 0

Cách 2 : Từ hệ ta có x; y > 0 ⇒ 2 22

2

+

+

=

x

y y

x

Giả sử 0 < x ≤ y ⇒

1 1

2

2

2

2

=

=

=

+

+

y

y

y

x

t

y

y ≥ -5

y = -5

- 8 ≤ y ≤ -5

y = -8

y = -9

y ≤ -9

O

-8 -9

Trang 3

Câu 2 : (3 đ)

1 Chứng minh 4 điểm B’, M, D, N cùng thuộc 1 mặt phẳng

Ta có A’M //= NC ⇒ A’MCN là hình bình hành ⇒ A’C & MN cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Mặt khác A’B’CD là hình bình hành ⇒ A’C & B’D cắt nhau tại trung điểm mỗi đường ⇒ B’, M, D, N cùng thuộcmột mặt phẳng, và B’MDN là hình bình hành

2 Tính độ dài cạnh AA’ theo a để tứ giác B’MDN là hình vuông

Ta có AC ⊥ BD ⇒ MN ⊥ BD Để tứ giác B’MDN là hình vuông ⇔

MN ⊥ B’D & MN = B’D = a 3

Khi đó MN ⊥ (BDD’B’) ⇒ AC’ ⊥ (BDD’B’) = (α) Vậy cứ mỗi ∆BDB’ được xác định trên mf (α) cố định thì ta có một độ dài BB’ = AA’

B'DBDAA' ≤B'D+BDa 3 −aAA' ≤a 3 +a

Câu 3: (2đ)

1 Giải bất phương trình : 1 ( 2 )

2

x

x x

+ − − + > D = R*

ln

2

1

ln + > 2 − + ⇔ + > 2 − +

 Nếu x + 1 > 0 ⇔ x > -1 ⇒ Bpt ⇔ 2 x2 – 3x + 1 < 0 ⇔ 1/ 2 < x < 1 Thoả mãn

 Nếu x + 1 < 0 ⇔ x < -1 ⇒ Bpt ⇔ 2 x2 – x + 3 < 0 ⇔ Bpt vô nghiệm

Vậy Bpt có tập nghiệm là : (1/ 2; 1)

2 Ta có : x2 + 2x + 3 = (x + 1)2 + 2 ≥ 2, ∀x và y2 + 8 > 0, ∀y ⇒

( 2 3) ( 8 ) log ( 2 3) ( 8 ) log 2 8

2 2

2 2 2

8 2

2

2

+

= +

≥ + + +

= +

⇒ y2 + 8 ≤ 7 – y2 – y ⇒ 2y2 – 3y + 1 ≤ 0 ⇒ 1/2 ≤ y ≤ 1 Vì y ∈ Z ⇒ y = 1

Với y = 1 ⇒ BPt ⇔ log ( 2 2 3)9 9 2 2 3 2 1

2 x + x+ ≤ ⇔ x + x+ ≤ ⇔ x= −

Kiểm tra lại đúng ⇒ Nghiệm nguyên của hệ là: x = - 1, y = 1

Câu 4 : (2 đ)

D’

C’

C D

M

N I

Trang 4

1 Giải phương trình : cosx + cos2x + cos4x + cos5x = - 1/2.

 Nếu x = k2π⇒ pt ⇔ 5 = - 1/2 Vậy x = k2π không là nghiệm của pt

 Nếu x ≠ k2π nhân hai vế của pt với 2sinx/2 ta có pt ⇔

11

2 0

2

11 sin 2

sin 2

9 sin

2

11

sin

2

7 sin 2

9 sin 2

5 sin 2

7 sin 2

3 sin 2

5 sin 2

sin

2

3

sin

π

k x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x

=

=

=

+

+

− +

− +

− +

 Vì x ≠ k2π⇒ nghiệm của pt là: x = ;

11

k

Với k M / 11

2 Ta có:

8

3 3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ∆ABC là tam giác đều

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w