Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥MBC.. TínhV SMBC PHẦN RIấNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRèNH 03 điểm Thớ sinh chỉ chọn một trong hai chương trỡnh Chuẩn hoặc Nõng cao để làm bài.. Viết phươ
Trang 1violet.vn/lethuync đề thi thử đại học
ĐỀ 42
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )
Cõu I ( 2,0điểm) Cho hàm số y= f x( ) =x4+2(m−2)x2+m2−5m+5
1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1
2/ Tỡm cỏc giỏ trị của m để đồ thị hàm số cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giỏc vuụng cõn
Cõu II(2.0điểm) 1/ Giải hệ phương trỡnh:
12 12
y x y
+ + − =
− =
2/ Giải bất phơng trình : log log 3 5(log 2 3)
4
2 2
2
Cõu III (1.0 điểm) Tìm x ∈ ( 0 ; π ) thoả mãn phơng trình: cot x - 1 = x x
x
x
2 sin 2
1 sin
tan 1
2 cos 2
− +
Cõu IV(1.0 điểm) Tớnh tớch phõn : 2 2
0
I cos xcos 2xdx
π
= ∫
Cõu V(1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =
2
a
, SA=a 3, ãSAB SAC 30= ã = 0 Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥(MBC) TínhV SMBC
PHẦN RIấNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRèNH ( 03 điểm )
(Thớ sinh chỉ chọn một trong hai chương trỡnh Chuẩn hoặc Nõng cao để làm bài.)
A/ Phần đề bài theo chương trỡnh chuẩn
Cõu VI.a: (2.0điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho∆ABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM: 2x y+ + =1 0 và phõn giỏc trong CD:x y+ − =1 0 Viết phương trỡnh đường thẳng BC
Cõu VII.a: (1,0điểm)Trong khụng gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và mặt phẳng
(P): 2x - y + z + 1 = 0 Viết phương trỡnh mặt phẳng chứa AB và vuụng gúc với mp (P)
B/ Phần đề bài theo chương trỡnh nõng cao
Cõu VI.b: (2 điểm)
Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú diện tớch bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chộo nằm trờn đường thẳng y = x Tỡm tọa độ đỉnh C và D
Cõu VII.b: (1.0 điểm) Cho hàm số y = − +
−
2 2 2 1
x (C) và d1: y = −x + m, d2: y = x + 3
Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phõn biệt A,B đối xứng nhau qua d2
******* Hết *******
Trang 2Câu I 2
Trang 31 Cho hàm số f( )x = x4 +2(m−2)x2 +m2 −5m+5 ( C )
Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số với m = 1 1
1* TXĐ: D = R
2* Sự biến thiên của h m sà ố:
* Giới hạn tại vô cực: ( )=+∞
−∞ → f x xlim : ( ) =+∞ +∞ → f x xlim 0.25 * Bảng biến thiên: f'( )x = y'=4x3 −4x=4x(x2 −1) y'=0⇔ x=0;x=−1;x=1 x -∞ -1 0 1 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 +
y +∞ 1 +∞
0 0
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−1;0) và (1;+∞), nghịch biến Trên mỗi khoảng (−∞;−1) và ( )0;1 H m sà ố đạt cực tiểu tại x=±1;y CT =0, đạt cực đại tại x=0;y CD =1 0.5 3* Đồ thị: * Điểm uốn: y ''=12x2 −4, cỏc điểm uốn là: − 9 4 ; 3 3 , 9 4 ; 3 3 2 1 U U * Giao điểm với cỏc trục toạ độ: A(0; 1), B(-1;0) và C(1; 0) * Hàm số là chẵn trờn R nờn đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng * Đồ thị:
8 6 4 2 -2 -4 -5 5 0.25 2 Tỡm cỏc giỏ trị của m để (C) cú cỏc điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giỏc vuụng cõn 1 * Ta cú ( ) 3 ( ) 2 0 ' 4 4 2 0 2 x f x x m x x m = = + − = ⇔ = − 0.25 * Hàm số cú CĐ, CT khi f’(x)=0 cú 3 nghiệm phõn biệt và đổi dấu : m < 2 (1) Toạ độ cỏc điểm cực trị là:
A(0;m2 −5m+5),B( 2−m;1−m) (,C − 2−m;1−m) 0.5
* Do tam giỏc ABC luụn cõn tại A, nờn bài toỏn thoả món khi vuụng tại A:
0 AC = ⇔ m− 3 =− ⇔m=
Trong đú AB=( 2−m;−m2 +4m−4),AC =(− 2−m;−m2 +4m−4)
Vậy giỏ trị cần tỡm của m là m = 1
0.25
1 + +x y x2−y2 =12
1
Trang 4* Điều kiện: | | | |x ≥ y
Đặt
; 0
v x y
= − ≥
= +
; x= −y khụng thỏa hệ nờn xột x≠ −y ta cú
2
1 2
u
v
= − ữ
Hệ phương trỡnh đó cho cú dạng:
2
12 12 2
u v
v v
+ =
− =
ữ
0.25
8
u v
=
⇔ =
hoặc
3 9
u v
=
=
+
=
⇔ − =
=
+ =
(I) +
=
⇔ − =
=
+ =
0.25
Sau đú hợp cỏc kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trỡnh ban đầu
2 Giải bất phơng trình : log log 3 5(log 2 3)
4
2 2
2
ĐK:
≥
−
−
>
0 3 log
log
0
2 2
2
x
Bất phơng trình đã cho tơng đơng với log log 2 3 5(log2 3) (1)
2
2
đặt t = log2x, BPT (1)⇔ t2 −2t−3> 5(t−3)⇔ (t−3)(t+1) > 5(t−3)
0.25
<
<
−
≤
⇔
<
<
−
≤
⇔
−
>
− +
>
−
≤
⇔
4 log 3
1 log
4 3
1 )
3 ( 5 ) 3 )(
1 ( 3 1
2
2
x t
t t
t t t
t
0.5
<
<
≤
<
⇔
16 8
2
1 0
x
x
Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là: ] (8;16)
2
1
; 0
Cõu III Tìm x ∈ ( 0 ; π ) thoả mãn phơng trình:
x
x
2 sin 2
1 sin
tan 1
2 cos 2
− +
1
ĐK:
−
≠
≠
⇔
≠ +
≠
1 tan
0 2 sin 0
cos sin
0 2 sin
x
x x
x x
x x
x x x
x x
cos sin sin
sin cos
cos 2 cos sin
sin
+
=
−
⇔
x x x x x x
x
x x
cos sin sin
cos sin cos
sin
sin
⇔
0.25
⇔ cos x − sin x = sin x ( 1 − sin 2 x )
⇔ (cos x − sin x )(sin x cos x − sin2x − 1 ) = 0 0.25
⇔ (cos x − sin x )(sin 2 x + cos 2 x − 3 ) = 0 0 5
Trang 5⇔ cos x − sin x = 0 ⇔tanx = 1 ( )
( )
4 0
;
x
KL:
Cõu IV
Tớnh tớch phõn : 2 2
0
I cos xcos 2xdx
π
2
I cos cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 2cos 2 cos 4 )
0.5
1( sin 2 1sin 4 ) |0/2
Cõu V Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC =
2
a , SA=a 3, ãSAB SAC 30=ã = 0
Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA⊥(MBC) TínhV SMBC 1
Theo định lí côsin ta có:
ã
SB =SA +AB −2SA.AB.cosSAB 3a= + −a 2.a 3.a.cos30 =a Suy ra SB=a Tơng tự ta cũng có SC = a
0.25
Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên
MB ⊥ SA, MC ⊥ SA Suy ra SA ⊥ (MBC) 0.25
Hai tam giác SAB và SAC có ba cặp cạnh tơng ứng bằng nhau nên chúng bằng nhau Do đó MB = MC hay tam giác MBC cân tại M Gọi N là trung điểm của
BC suy ra MN ⊥ BC Tơng tự ta cũng có MN ⊥ SA
16
a 3 2
3 a 4
a a AM BN
AB AM AN
2 2
2 2 2
2 2 2
−
−
=
−
−
=
−
=
4
3 a
MN=
0.25
.
S MBC
PHẦN RIấNG CHO MỖI CHƯƠNG TRèNH 3.00
Phần lời giải bài theo chương trỡnh Chuẩn
1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho∆ABC cú đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM:
2x y+ + =1 0 và phõn giỏc trong CD:x y+ − =1 0 Viết phương trỡnh đường thẳng 1
S
A
B
C M
N
Trang 6Điểm C CD x y∈ : + − = ⇒1 0 C t( ;1−t) Suy ra trung điểm M của AC là 1 3;
M + −
.
( )
1 3
M∈BM x y+ + = ⇒ + + − + = ⇔ = − ⇒t C −
÷
0.25 0.25
Từ A(1;2), kẻ AK ⊥CD x y: + − =1 0 tại I (điểm K∈BC)
Suy ra AK:(x− − − = ⇔ − + =1) (y 2) 0 x y 1 0 Tọa độ điểm I thỏa hệ: 1 0 ( )0;1
1 0
x y
I
x y
+ − =
− + =
Tam giác ACK cân tại C nên I là trung điểm của AK ⇒ tọa độ của K(−1;0) Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình: 1 4 3 4 0
7 1 8
+ = ⇔ + + =
− +
0.25
0.25
2 Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15
a) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15
Ta có P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5 = 45
0.25
Ta có P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5= 5 5 ( ) 5 5
=
Theo gt ta cã
3 4
2 10
4
0 5,
2
0 5,
5 0
i k
k i
i
k
i k
=
=
+ =
≤ ≤ ∈ ⇔
≤ ≤ ∈
= =
⇒a10= 0 5 2 4 4 3
5 5 5 5 5 5 101
C C +C C +C C =
0.25
0.5
CâuVII.a Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và mặt phẳng (P): 2x
- y + z + 1 = 0.Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)
Gäi (Q) lµ mÆt ph¼ng cÇn t×m
Ta có AB ( 2,4, 16)uuur= − − cùng phương với a ( 1,2, 8)r= − −
mp(P) có VTPT uurn1=(2, 1,1)−
0.25
Trang 7Ta có uur r [ n ,a] = (6 ;15 ;3) , Chän VTPT cña mÆt ph¼ng (Q) lµ uurn2=(2,5,1) 0.5 Mp(Q) chứa AB và vuông góc với (P) ®i qua A nhËn uurn2 =(2,5,1) lµ VTPT cã pt lµ:
2(x + 1) + 5(y − 3) + 1(z + 2) = 0⇔ 2x + 5y + z − 11 = 0 0.25
Phần lời giải bài theo chương trình Nâng cao
1 Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I
của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D 1
Ta có:
( 1;2) 5
AB= − ⇒ AB=
uuur
Phương trình của AB là:
2x y+ − =2 0 ( ): ( );
I∈ d y x= ⇒I t t I là trung điểm của AC và BD nên
ta có:
(2 1;2 ,) (2 ;2 2)
C t− t D t t−
0.5
Mặt khác: S ABCD= AB CH =4 (CH: chiều cao) 4
5
CH
⇒ =
Ngoài ra: ( )
; , ;
;
0 1;0 , 0; 2
t
= ⇒
= ⇒ − −
Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2;
3 3 3 3
÷ ÷
hoặc C(−1;0 ,) (D 0; 2− )
0.25
0.25
2 Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15
a) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15
Ta có P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5 = 45
0.25
Ta có P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5= 5 5 ( ) 5 5
=
Theo gt ta cã
3 4
2 10
4
0 5,
2
0 5,
5 0
i k
k i
i
k
i k
=
=
+ =
≤ ≤ ∈ ⇔
≤ ≤ ∈
= =
⇒a10= 0 5 2 4 4 3
5 5 5 5 5 5 101
C C +C C +C C =
0.25
0.25
CâuVII.b
Cho hàm số y = − +
−
2 2 2 1
x (C) vµ d1: y = −x + m, d2: y = x + 3 Tìm tất cả các
giá trị của m để (C) cắt d1 tại 2 điểm phân biệt A,B đối xứng nhau qua d2 1
Trang 8− + = − +
−
1
x
⇔ 2x2 -(3+m)x +2+m=0 ( x≠1) (1)
d1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt ⇔ p trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1
⇔ − − + + ≠− − >
2
2 7 0
m m ⇔ m2-2m-7>0 (*)
Khi đó(C) cắt (d1)tại A(x1; -x1+m); B(x2; -x2+m) ( Với x1, x2 là hai nghiệm của (1) )
* d1⊥ d2 theo giả thiết ⇒ Để A, B đối xứng nhau qua d2⇔ P là trung điểm của AB
Thì P thuộc d2 Mà P( 1+ 2 ;− 1+ 2 +
x x x x m ) ⇒ P( +3 3; −3
Vậy ta có 3 −3= +3 3+ ⇔ =9
m m m ( thoả mãn (*))
Vậy m =9 là giá trị cần tìm
0.5