1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đáp án HSG Tỉnh Nghệ An môn Toán 12 bảng B

4 389 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn chấm đề chính thức
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Hướng dẫn chấm
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó mpMNP chia khối tứ diện thành 2 khối đa diện BCNPQM và ADPNMQ.

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2010 – 2011

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN LỚP 12 THPT - BẢNG B

(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

Câu

1.

(3,0đ)

Xét H/s: y=x3 + 3mx2 −m2

+TXĐ:D=R

+ có: y' = 3x2 + 6mx , 

=

=

=

m x

x y

2

0 0

Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn y(x1).y(x2) < 0 0,50

<−

<−

0) 4)((

0 0)2 ().0(

0

2 3

m

m my y

m

0,75

4

1 4

1

0

>



>

m m

m

1,0

Câu

2.

a,

(3,0đ)

a) Đặt : u= 2010x ,u> 0 Phương trình đã cho trở thành : u2 + u 12 12+ = 0,50

đặt: u+ 12 =v ,v> 12

)2(

12

)1(

12 2 2

2

2

=+

− +

=+

+



 +=

=+

v uv u v

u v

u u

v

v

uv+ 1 = 0 (Vì u + v >0 ) v = u +1 0,50

Trang 2

Thay vào (1) ta được:



+−

=

−−

=

=

−+

2

45 1 2

45 1 0

11

2

u

u u

Đối chiếu đ/k ta có:

2

45

1 +

=

2

1 45

2

1 45 log2010 −

=

x Vậy pt có nghiệm duy nhất:

2

1 45 log2010 −

=

b,

(3,0đ) b) Điều kiện:

0

x

Khi đó hệ ⇔

+=+

−=+

−=

−=+

22 4 3

2 3 4 2 3

2 3

1

1 1) (

1)

(

yxx yx

xyx

yx xyx xy

xx

xy

Đặt : a=yx3 + 1 ,b=x2 −xy Ta có: x4 +x2y2 =(x2 −xy)2+ 2x3y 0,50

Hệ (I) trở thành

=−+

=

−+

=

=

02 )1(2 2

ba ab a

ba

=

=

=

=

2

1

b a

b a

0,50

+) Với a =b= 1 ta có



=

=

+

1

1 1 2

3

xy x

yx



=

=

1

0

2

3

xy x

yx

⇔ 

=

=

=

=

0 , 1

0 , 1

y x

y x

0,50

+) Với a =b= − 2 ta có



−=

−=

+

2

2 1 2

3

xy x

yx



−=

−=

)2 ( 2

)1(

3

2

3

xy x

yx

Hệ này vô nghiệm (vì từ (1) suy ra xy< 0, từ (2)suy ra xy> 0)

0,75

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm là

=

=

0

1

y

x

=

−=

0

1

y x

0,25

Trang 3

Câu

3.

a,

(3,0đ)

a) Điều kiện :

>

−>

y x

y

x

2

2

Ta có : log4 (x+2y)+log4 (x-2y)=1 ⇔log4(x2 -4y2 )=1

⇔x2-4y2 =4 ⇔x= 4y2 + 4 (do x > 0) 0,50 Suy ra : 2xy = 2 4y2 + 4 −y Đặt: t= y , t 0≥ 0,25

Xét : f(t) = 2 4t2 + 4 −t , vớit ≥ 0

4 4

4 4 8 1 4 4

8 ) (

2 2 2

'

+

+

=

− +

=

t

t t t

t t

15

1 0

)

(

' t = ⇔t=

Bảng biến thiên:

t 0

15

1

+∞

f’(t) - 0 + f(t) 4 +

15

0,50

Từ bảng biến thiên suy ra f(t) ≥ 15 ⇒ P= 2xy ≥ 15

Dấu đẳng thức xảy ra , 151

15

=

b,

(2,0đ) b) Do a +b +c = 1

⇒ ab+c = ab+c(a+b+c) ⇔ab+c= (a+c)(b+c) 0,50

+

+ +

≤ + +

=

b c a

a c

b

b c a

a c

ab

ab

2

1

0,25

+

+ +

c b a

b a

bc

bc

2

1

+

+ +

a b c

c b

ca

ca

2

+

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

≤ +

+ +

+

a c b

c c a

c a b

b c b

b c a

a b

ac

ac a

bc

bc c

ab

ab

2

1

0,50

2

3

≤ +

+ +

+

ac a

bc

bc c

ab

ab

Dấu bằng xảy ra khi : a b c 1

3

= = =

0,50

Câu

4.

(3,0đ)

D

A

B C

H K

Gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên mp(ABD) Kẻ CK ⊥AB tại K ⇒ HK ⊥ AB 0,50

3

1

3

1

CK S S

CH

Trang 4

Mà : S C CK.AB

2

1

CK AB

2 sinα

3

1

AB

S S

D

AB

S S

3

sin

Câu

5.

(3,0đ)

P

A

B

E

D

C

M

Q N

Gọi E là giao điểm của MN và BC, Q là giao điểm của EP và BD

Khi đó mp(MNP) chia khối tứ diện thành 2 khối

đa diện BCNPQM và ADPNMQ

0,50

Đặt: VABCD = V , VBCNPQM =V1 , VADPNMQ = V2

Ta có: N là trọng tâm của ∆ABE ⇒C là trung điểm của BE. 0,25

⇒ P là trọng tâm của ∆DBE ⇒ Q là trung điểm của BD. 0,25

⇒ CNPE

CNPE ABCD

EBMQ

Từ (1) và (2) ⇒ VBEMQ 1V

2

⇒ V1 = VEBQM – VCNPE = 7 V

2

Hết -Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng cho điêm phần tương ứng

- Khi chấm Giám khảo không làm tròn điểm

Ngày đăng: 24/11/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Bài soạn Đáp án  HSG Tỉnh Nghệ An môn Toán 12 bảng B
Bảng bi ến thiên: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w