Các bước lên lớp Hoạt động của GV Hoạt động của HS1... HĐ3: Tìm hiểu bàiđọc HĐ2: Học thuộc lòng bài đồng dao HĐ3: Luyện nói 4.
Trang 1Lịch báo giảng tuần 26
Thứ hai
28/02/201
1
ĐĐ 26 Cảm ơn và xin lỗi
TĐ 7 + 8 Bàn tay mẹ
Thứ ba
01/03/201
1
CT 3 Bàn tay mẹ ( Tập chép ) Toán 101 Các số có hai chữ số
Thứ tư
02/03/201
1
TĐ 9 + 10 Tặng cháu Toán 102 Các số có hai chữ số ( tt )
Thứ năm
03/03/201
1
Toán 103 Các số có hai chữ số ( tt )
TV 2 Tô chữ hoa: C, D, Đ
TC 26 Cắt dán hình vuông ( tiết 1 )
Thứ sáu
04/03/201
1
TĐ 11 + 12 Ôn tập Toán 104 So sánh các số có hai chữ số
KC 2 Kiểm tra giữa HK II
Trang 2Tuần 26
Thứ hai ngày 28 tháng 02 năm 2011
Môn: Đạo đức Tiết : 26
Bài : Cảm ơn và xin lỗi ( T 1 )
I/ Mục tiêu :
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
* HS khá, giỏi biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
* KNS: KN giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Vở bài tập ĐĐ
2 HS: Vở bài tập ĐĐ
3 PP: Thảo luận nhóm, trò chơi
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Quan sát
tranh BT 1
HĐ2: Thảo luận
BT 2
HĐ3: Đóng vai
BT4
- H: + Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào
? + Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường nào ?
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Cảm ơn và xin lỗi
- Yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1 và hỏi : + Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy ?
- KL: Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà + Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
- Yêu cầu HS quan sát tranh ở bài tập 2 và thảo luận:
+ Trong từng tranh có những ai ? + Họ đang làm gì ?
- Gọi HS trình bày
- KL:
+ Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn + Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi + Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn + Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
- Nêu yêu cầu: Đóng vai về chủ đề “ Cảm ơn, xin lỗi ”
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Giao nhiệm vụ : nhóm 1, 2 đóng vai về chủ đề “ Cảm ơn “
+ Nhóm 3, 4 đóng vai về chủ đề “ Xin lỗi ”
- Cho các nhóm lên đóng vai
- H: + Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn ? + Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi
?
- KL: + Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ
+ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người khác
- H: + Khi nào thì ta nói lời cảm ơn ?
- Báo cáo sĩ số
- Đi bộ trên vỉa hè
- Đi bộ sát lề đường bên phải
- Lắng nghe
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Quan sát tranh và thảo luận theo nhóm ba
- Lắng nghe, bổ sung
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thành lập nhóm
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
Trang 34 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
+ Khi nào phải nói lời xin lỗi ?
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài tập 3, 5, 6
- Lần lượt trả lời
- Lắng nghe
Môn: Tập đọc Tiết: 7 + 8
Bài: Bàn tay mẹ
I/ Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II/ Chuẩn bị:
1.GV: SGK
2.HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn
HS luyện đọc
HĐ2: Ôn các vần
an, at
HĐ1: Tìm hiểu bài
HĐ2: Luyện nói
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
- Gọi HS đọc bài “ Cái nhãn vở ” và TLCH trong SGK
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Bàn tay mẹ
- Đọc mẫu
- Cho HS đọc các từ khó: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương
- Cho HS đọc từng câu
- Cho HS đọc từng đoạn
- Cho HS thi đọc
- Cho HS đọc cả bài
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần an
- Cho HS tìm tiếng ngoài bài có vần an, at
Tiết 2
- Gọi HS đọc 2 đoạn văn đầu
- H: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình
?
+ Gọi HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS hỏi-đáp theo mẫu
- Cho HS hỏi-đáp theo gợi ý dưới các tranh
- Gọi HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài: Cái Bống
- Cả lớp hát
- Lần lượt đọc bài và TLCH
- Theo dõi
- 4 HS lần lượt đọc
- 1 em đọc 1 câu, 1 bàn đọc
1 câu
- 1 HS đọc một đoạn, 1 tổ đọc 1 đoạn
- 1 tổ cử đại diện t;hi đọc
- Đọc đồng thanh
- bàn
- bàn ghế, nhà sàn,…bãi cát, chẻ lạt, ca hát…
- 2 HS đọc
- Nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- 1 em hỏi, 1 em đáp
- Nhìn tranh và hỏi đáp
- 3 HS đọc
- Lắng nghe
Trang 4Thứ ba ngày 01 tháng 02 năm 2011
Môn: Chính tả Tiết: 3
Bài : Bàn tay mẹ
I/ Mục tiêu:
- Nhìn bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày…chậu tã lót đầy”
- Điền đúng vần an, at: chữ g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
II/ Chuẩn bị:
1 GV: SGK, bảng phụ
2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, vở
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn
HS tập chép
HĐ2: Làm bt Bài
tập 2
Bài tập 3
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
- Cho HS viết: tặng, mong, ra công
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Bàn tay mẹ
- Treo bảng phụ
- Đọc đoạn văn
- Cho HS viết các từ khó: hằng ngày, bao nhiêu, việc, chậu
- Cho HS chép đoạn văn + Hướng dẫn HS viết đề bài vào giữa trang vở + Nhắc HS viết hoa chữ đầu dòng, đầu câu
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Hướng dẫn HS ghi số lỗi ra lề vở
- Cho HS mở SGK/57
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS xem tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Cho HS viết lại từ các em vừa viết sai
- Nhận xét tiết học Dặn HS: Những em viết bài chưa xong về nhà viết tiếp
- Báo cáo sĩ số
- Cả lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Cả lớp viết vào vở
- Thực hiện
- Tự soát lỗi
- Lắng nghe, thực hiện
- Điền vần an hay at
- kéo, đàn, tát nước
- Làm vào sách
- kéo, đàn, tát nước
- Điền chữ g hay gh
- Cả lớp làm vào sách, 2
HS làm vào bảng phụ
- Cả lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
Môn: Toán Tiết: 101
Bài : Các số có hai chữ số
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng
- Biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50
- Làm các bài tập: Bài 1, 3, 4
II/ Chuẩn bị:
1 GV: 4 bó chục qt, 10 qt, bảng phụ
2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, Bộ đồ dùng học Toán
III/ Các hoạt động dạy - học:
Trang 5Các bước lên lớp Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Giới thiệu
các số từ 20 đến 30
Làm btập 1
HĐ2: Giới thiệu
các số từ 30 đến 40
HĐ3: Giới thiệu
các số từ 40 đến 50
Làm bt4
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
- Tính:
40cm + 20cm = 60cm – 30cm = 50cm + 10cm =
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Các số có hai chữ số
- Cho HS lấy 2 bó chục qt, lấy thêm 3 qt nữa
- H: Có tất cả bao nhiêu qt?
- Viết lên bảng: 23, gọi HS đọc
- Tương tự hướng dẫn HS nhận ra số lượng từ 20 đến 30
- Gọi HS nêu yêu cầu câu a
- Đọc số cho HS viết số
- Gọi HS đọc yêu cầu câu b
- Cho HS làm bài
- Gọi HS đọc số từ 19 đến 30, từ 30 về 19
- Hướng dẫn HS nhận biết số lượng, đọc, viết các
số từ 30 đến 40, tương tự như các số từ 20 đến 30
- Gọi HS nêu yêu cầu bt3
- Đọc số cho HS viết số
- Gọi HS đọc số từ 40 đến 50
- Gọi HS đọc yêu cầu bt4
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Gọi HS đọc số:
+ Từ 20 đến 30 + Từ 30 đến 40 + Từ 40 đến 50
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài: Các số có hai chữ
số ( tt )
- Cả lớp hát
- 2 HS làm trên bảng lớp,
cả lớp làm vào bảng con
- Lắng nghe
- Lấy que tính
- Hai mươi ba qt
- Hai mươi ba
- Viết số
- Viết vào bảng con
- 1 HS đọc
- Làm vào sách
- 2 HS đọc
- Viết số
- Cả lớp viết vào bảng con,
1 HS viết trên bảng lớp
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc
- Cả lớp làm vào sách
- 3 HS lên bảng viết số vào
ô trống
- 3 HS lần lượt đọc số
- Lắng nghe
Môn: TNXH Tiết: 26
Bài : Con gà
I/ Mục tiêu:
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ
* HS khá, giỏi phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
II/ Chuẩn bị :
1 GV: Tranh con gà
2 HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ồn định
2 KTBC - Nêu các bộ phận bên ngoài của con cá ?
- Ăn cá có lợi ích gì ?
- Cả lớp hát
- Cá có đầu, mình, đuôi, các vây
- Tốt cho sức khoẻ, giúp xương phát triển
Trang 63.Bài mới
HĐ1: Tìm hiểu các
bộ phận bên ngoài
của con gà
HĐ2: Phân biệt gà
trống, gà mái
HĐ3: Ích lợi của
việc nuôi gà
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Con gà
- Cho HS quan sát hình vẽ và thảo luận:
+ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con
gà ?
- Gọi HS trình bày
- H: Mỏ gà, móng gà để làm gì ?
- Cho HS quan sát các tranh trang 54, 55 và thảo luận:
+ Chỉ và nói gà nào là gà trống, gà mái + Tại sao em biết ?
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Hỏi:
+ Người ta nuôi gà để làm gì ?
- Giáo dục HS: Không nên ăn thịt gà bệnh và chết,
vì nếu ăn thịt gà bệnh, chết có thể bị bệnh H5N1
Gà chết phải đem chôn ở xa nhà
- H: Con gà gồm có các bộ phận nào ?
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài : Con mèo
- Lắng nghe
- Quan sát hình con gà trong SGK và thảo luận theo nhóm đôi
- Lắng nghe, bổ sung
- Mỏ để mổ thức ăn, móng
gà để đào đất
- Thảo luận theo nhóm 3
- Lắng nghe, bổ sung
- Ăn thịt, trứng
- Lắng nghe, nhận thức
- Đầu, cổ, mình 2 chân, 2 cánh
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 02 tháng 03 năm 2011
Môn: Tập đọc Tiết: 3 + 4
Bài : Cái Bống
I/ Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn
HS luyện đọc
HĐ2: Ôn các vần
anh, ach
- Gọi HS đọc bài “ Bàn tay mẹ ” và TLCH trong SGK
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Cái Bống
- Đọc mẫu
- Gọi HS đọc các từ khó: khéo sảy, khéo sành, đường trơn, mưa ròng
- Cho HS đọc câu
- Gọi HS đọc cả bài
- Cho HS thi đọc
- Cho HS đọc đồng thanh cả bài
- Cho HS tìm tiếng trong bài có vần anh
- Cho HS nói câu chứa tiếng có vần anh, ach + Đính câu mẫu lên bảng gọi HS đọc
- Báo cáo sĩ số
- Lần lượt đọc bài và TLCH
- Theo dõi
- 4 HS lần lượt đọc
- 1 em đọc 1 câu, 1 bàn đọc
1 câu
- 4 HS lần lượt đọc, từng tổ đọc
- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi đọc
- Đọc 1 lần
- gánh
- 1 em đọc 1 câu
Trang 7HĐ3: Tìm hiểu bài
đọc
HĐ2: Học thuộc
lòng bài đồng dao
HĐ3: Luyện nói
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
+ Cho HS nói câu chứa tiếng có vần anh, ach
Tiết 2
- Gọi HS đọc 2 câu đầu
- H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- Gọi HS đọc 2 câu cuối
- H: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Gọi HS đọc toàn bài
- Cho HS học thuộc lòng bài đồng dao
- Cho HS thi đua đọc thuộc bài đồng dao
- Nêu yêu cầu
- Cho HS nhìn tranh, hỏi đáp theo nội dung từng tranh
- Gọi HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài đồng dao, xem trước bài: Hoa ngọc lan
- Nêu miệng
- 3 HS đọc
- Bống sảy gạo, sàng gạo cho mẹ nấu cơm
- 3 HS đọc
- Bống chạy ra gánh đỡ mẹ
- 3 HS đọc
- Cả lớp học thuộc lòng
- Mỗi tổ cử 1 đại diện thi đọc
- Lắng nghe
- 1 em hỏi, 1 em trả lời
- 3 HS đọc
- Lắng nghe
Môn: Toán Tiết : 102
Bài : Các số có hai chữ số ( tt )
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
- Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
II/ Chuẩn bị:
1 GV: 6 bó chục qt và 10 qt rời, bảng phụ
2 HS: Bộ đồ dùng học Toán, SGK, bảng, phấn
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Giới thiệu
các số từ 50 đến 60
Làm bt1
HĐ2: Giới thiệu
các số từ 60 đến 70
- Cho HS viết các số + Từ 20 đến 29 + Từ 30 đến 39 + Từ 40 đến 50
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Các số có hai chữ số ( tt )
- Cho HS lấy 5 bó qt, lấy thêm 1 qt nữa
- H: Có tất cả bao nhiêu qt ?
- Giới thiệu số 51
- Cho HS lập các số từ 52 đến 60 bằng cách thêm dần, mỗi lần 1 qt
- Gọi HS đọc số, GV viết số lên bảng
- Gọi HS đọc số từ 50 đến 60
- Gọi HS đọc số từ 60 trở về 50
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Đọc số cho HS viết số
- Gọi HS đọc lại các số
- Hướng dẫn HS ;ập các số từ 60 đến 70 bằng cách thêm dần, mỗi lần 1 qt
- Gọi HS đọc số, GV viết lên bảng
- Cả lớp hát
- 3 HS viết trên bảng lớp
- Lắng nghe
- Lấy que tính
- 51 qt
- Tự lập các số từ 52 đến 60
- Theo dõi, bổ sung
- 1 HS đọc
- 1 HS đọc
- Viết số
- Cả lớp viết vào bảng con,
1 HS viết trên bảng lớp
- 1 HS đọc
- Cả lớp thực hiện
- 1 HS đọc
Trang 8Làm bt2
Làm bt3
Làm bt4
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
- Gọi HS đọc số từ 60 đến 70, từ 70 đến 60
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Đọc số cho HS viết số
- Gọi HS đọc số
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Gọi HS đọc số từ 50 đến 60
- Gọi HS đọc số từ 60 đến 69
- H: 69 gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem bài trước: Các số có hai chữ
số ( tt )
- Lần lượt đọc số
- Viết số
- Cả lớp viết vào bảng con,
1 HS viết trên bảng lớp
- 1 HS đọc số
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Cả lớp làm vào sách, 1
HS làm vào bảng phụ
- Nhận xét
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- Cả lớp làm vào sách
- Câu a: s, đ
- Câu b: đ, s
- 1 HS đọc số
- 1 HS đọc số
- 6 chục và 9 đơn vị
- Lắng nghe
Thứ năm ngày 03 tháng 03 năm 2011
Môn: Chính tả Tiết: 4
Bài : Cái Bống
I/ Mục tiêu:
- Nhìn sách chép lại đúng bài đồng dao “ Cái Bống ”
- Điền đúng vần anh, ach ; chữ ng, ngh vào chỗ trống
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK, bảng, phấn, bút, vở
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn
HS tập chép
HĐ2: Luyện tập
- Cho HS viết: hằng ngày, bao nhiêu, chậu
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Cái Bống
- Đọc bài viết
- Gọi HS đọc bài viết
- Cho HS viết các từ khó: bống bang, khéo sảy, sàng, đường trơn
- Hướng dẫn HS cách trình bày thể thơ lục bát
- Cho HS chép bài chính tả
- Đọc lại bài
- Đọc bài cho HS soát lỗi
- Hướng dẫn HS ghi số lỗi ra lề vở
- Chấm điểm 1 số bài
- Nhận xét bài viết
- Cho HS mở SGK/60
- Báo cáo sĩ số
- Cả lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Theo dõi
- 2 HS đọc
- Cả lớp viết vào bảng con
- Quan sát, lắng nghe
- Chép bài vào vở
- Dò lại bài
- Tự soát lỗi
- Lắng nghe, thựch iện
- Lắng nghe
- Điền vần anh hay ach
- Cả lớp làm vào sách, 2
Trang 9Bài tập 2
Bài tập 3
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Cho HS viết lại chữ, các em vừa viết sai
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhả viết tiếp bài cho xong
HS làm vào bảng phụ
- Hộp bánh, túi xách tay
- Điền: ng hay ngh
- Cả lớp làm vào sách, 2
HS làm vào bảng phụ
- ngà voi, chú nghé
- Viết vào bảng con
- Lắng nghe
Môn: Toán Tiết: 103
Bài : Các số có hai chữ số ( tt )
I/ Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99
- Nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99
- Làm các bài tập: Bài 1, 2, 3, 4
II/ Chuẩn bị:
1 GV: Bảng phụ, 9 bó chục qt và 10 que tính rời
2 HS: SGK, bảng, phấn, Bộ đồ dùng học Toán
III/ Các hoạt động dạy-học:
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Giới thiệu
các số từ 70 đến 80
Làm bt1
HĐ2: Giới thiệu
các số từ 80 đến 99
Làm bt3
Làm bt4
- Cho HS viết các số : + Từ 50 đến 60 + Từ 60 đến 70
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Các số có hai chữ số ( tt )
- Cho HS lấy 7 bó qt, lấy thêm 1 qt nữa
- H: Có bao nhiêu qt ?
- Giới thiệu số 71, gọi HS đọc
- Cho HS thảo luận nhóm, lập tiếp các số từ 72 đến
80 viết vào bảng con
- Gọi HS nêu các số vừa lập
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Đọc số cho HS viết số
- Gọi HS đọc số từ 70 đến 80, từ 80 về 70
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2 + Gọi HS đọc yêu cầu + Nhắc HS viết các số theo thứ tự từ 80 đến 90 ;
từ 89 đến 99 + Cho HS làm bài + Chữa bài
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi HS đọc mẫu
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Gọi HS đọc bài tập
- Cho HS quan sát hình vẽ và đếm có bao nhiêu cái
- Cả lớp hát
- Cả lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Lấy qt
- 71 qt
- Bảy mươi mốt
- Thảo luận theo nhóm đôi
- Nhận xét, bổ sung
- Viết số
- Cả lớp viết vào bảng con
- 2 HS lần lượt đọc số
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lắng nghe
- Cả lớp làm vào sách
- 2 HS lên bảng, 1 em làm
1 câu
- Viết ( theo mẫu )
- 1 HS đọc mẫu
- Cả lớp làm vào sách
- Đọc bài làm
- 1 HS đọc bài tập
- 33 cái bát
- Viết vào bảng con
Trang 104 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
bát
- Cho HS viết số 33
- H: Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Gọi HS đọc các số + Từ 70 đến 79 + Từ 80 đến 99
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà xem trước bài: So sánh các số có hai chữ số
- 3 chục và 3 đơn vị
- 1 HS đọc số
- 1 HS đọc số
- Lắng nghe
Môn: Tập viết Tiết: 1
Bài : Tô chữ hoa C, D, Đ
I/ Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach ; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
kiểu chữ viết thường, cỡ vừa
* HS khá, giỏi đều viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở Tập viết
II/ Chuẩn bị :
1 GV: Bảng phụ, chữ mẫu C, D, Đ ; vở TV
2 HS: Bảng, phấn, bút, vở TV
III/ Các hoạt động dạy - học:
1 Ồn định
2 KTBC
3.Bài mới
HĐ1: Hướng dẫn
tô chữ hoa
HĐ2: Hướng dẫn
HS viết vần và từ
ứng dụng
HĐ3: Viết trong
vở TV
4 Củng cố
5 Nhận xét, dặn
dò
- Nhắc HS ngồi ngay ngắn
- Cho HS viết chữ hoa: A, Ă, Â, B
- Giới thiệu bài, ghi tựa: Tô chữ hoa C, D, Đ
- Đính lên bảng chữ mẫu C
- H: + Chữ hoa C cao mấy ô li ? + Chữ C gồm những nét nào ?
- Nêu quy trình viết và hướng dẫn HS viết chữ C
- Cho HS viết chữ C
- Đính lên bảng chữ mẫu D
- Nêu: Chữ hoa C gồm 2 nét: nét thẳng nghiêng và nét cong phải kéo từ dưới lên
- Hướng dẫn HS viết chữ D
- Cho HS viết chữ D
- Đính lên bảng chữ mẫu D
- H: Chữ hoa Đ khác chữ hoa D ở điểm nào ?
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc các vần và từ ứng dụng
- Gọi HS nêu độ cao các con chữ
- Cho HS viết chữ: gánh, sạch
- Cho HS xem bài viết mẫu và hướng dẫn HS cách viết trong vở TV
- Chấm điểm 1 số bài
- Nhận xét bài viết của HS
- Cho HS viết lại chữ các em vừa viết sai
- Nhận xét tiết học Dặn HS: Em nào viết chưa xong về nhà viết tiếp
- Thực hiện
- 4 HS viết trên bảng lớp
- Lắng nghe
- Theo dõi
- 5 ô li
- Nêu số lượng nét và kiểu nét
- Quan sát, lắng nghe
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Quan sát, lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Chữ hoa Đ có thêm nét ngang
- 4 HS lần lượt đọc
- Lắng nghe
- Viết vào bảng con
- Quan sát, lắng nghe, thực hiện
- Lắng nghe
- Viết vào bảng con
- Lắng nghe