Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lỡng tính?. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH
Trang 1Sở gD&ĐT hà tĩnh
Trờng thpt hơng khê
(Đề thi có 05 trang)
đề thi thử đại học lần I năm học 2011
Môn: hoá học - khối a, B
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề
(60 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Cho biết khối lợng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108;
Ba = 137
I phần thi chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu đợc 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hoà tan hết X trong HNO3 đặc, nóng thu đợc 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp A (glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít O2 (đktc) Giá trị của
m là
Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 Vậy X là
Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là
A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d94s1 C [Ar]3d9 D [Ar]3d10
Câu 5: Cho phơng trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O (biết tỷ lệ thể tích N2O : NO = 1: 3) Sau khi cân bằng phơng trình hoá học trên với hệ số nguyên tối giản thì tổng hệ số của các chất phản ứng là
Câu 6: Đa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1:3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí giảm đi 1/10
so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng
Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lỡng tính?
A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2
B H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3
C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO
D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong 4 dung
dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch gì?
A Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm xmol FeS2 và 0,018 mol Cu2S vào V lít dung dịch HNO3 1M vừa đủ thu
đ-ợc dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí NO duy nhất Giá trị của V là
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Phôtpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, phôtpho đỏ có cấu trúc polime.
B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
C Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đậm dặc của Na2SiO3 và K2SiO3
Mã đề thi 432
Trang 2D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit.
Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W, Fe, Cu, Cs Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là
A Cu < Cs < Fe < W < Cr B Cs < Cu < Fe < W < Cr
C Cu < Cs < Fe < Cr < W D Cs < Cu < Fe < Cr < W
Câu 12: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 13: A là hỗn hợp khí SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là
Câu 14: Có các phát biểu sau:
(1) Nhôm phản ứng mãnh liệt với brôm lỏng ở nhịêt độ thờng
(2) Hai axit H2CrO4 và H2Cr2O7 không tách khỏi nhau dới dạng tự do đợc
(3) Sục khí H2S d vào dung dịch FeCl3 thì thu đợc kết tủa màu đen
(4) Cho CrO3 tác dụng với dung dịch KOH d thì thu đợc một muối
Các phát biểu đúng là
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
Câu 15: Hoà tan hết m gam AlCl3 vào nớc đợc dung dịch X Cho 155ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và
vào X, thì thu đợc 2a gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn m
10
1 (g) hỗn hợp A gồm các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2 trong bình chân không Khí thu đợc sau phản ứng nhiệt phân đợc cho thêm oxi (d), hỗn hợp khí sau đó đợc sục vào nớc (d) thu đợc dung dịch X Dung dịch X đợc pha loãng thành 1 lít thì thu đợc dung dịch có pH = 2 Cho dung dịch KOH d vào dung dịch chứa m(g) hỗn hợp A thu đợc 4,02 (g) kết tủa Lọc lấy kết tủa thu đợc đem nung trong chân không đến khối lợng không đổi thu đợc a (g) oxit Giá trị của m và a lần lợt là
A 2,94 và 2,32 B 4,26 và 3,12 C 4,00 và 2,32 D 8,52 và 3,12
Câu 17: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2;
(4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4
Hãy cho biết cặp chất nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau
A (1), (3), (4) B (1), (4), (5) C (1), (3), (5) D (2), (3), (5)
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinyl axetylen Nung nóng X một thời gian với xúc tác Ni thu đợc hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với không khí bằng 1 Nếu cho toàn bộ khí Y sục từ từ vào dung dịch nớc Br2 (d) thì
có m (g) Br2 tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 19: Điện phân 1lít một dung dịch có hoà tan 13,5 gam CuCl2 và 14,9 gam KCl (có màng ngăn các điện cực) trong thời gian 2 giờ, cờng độ dòng điện là 5,1A, thấy khối lợng dung dịch giảm m(g) so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là
Câu 20: Cho a(g) NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 xM, thu đợc 2 lít dung dịch X Lấy một nửa dung dịch X cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d thu đợc 24,625 (g) kết tủa Mặt khác cho X tác dụng với CaCl2 d đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu đợc 28,5 (g) kết tủa Giá trị của a và x tơng ứng là
A 5 và 0,16 B 10 và 0,16 C 10 và 0,32 D 5 và 0,32
Câu 21: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu đợc là
Câu 22: Hãy cho biết , phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O
Trang 3B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
C NaOH + HCl → NaCl + H2O
D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 23: Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm 3 kim loại Ba muối trong X là
A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2
C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol (đa chức, mạch hở và có cùng số nhóm -OH), thu
đ-ợc 11,2 lít CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 10 gam Na, sau phản ứng thu đợc a (gam) chất rắn khan Giá trị của m và a lần lợt là
A 13,8 và 22,6 B 13,8 và 23,4 C 9,2 và 22,6 D 9,2 và 13,8
Câu 25: Cho các công thức phân tử sau: C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lợng đồng phân ứng với các công thức đó?
A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl
C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O
Câu 26: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lợng muối khan thu đợc sau phản ứng là
Câu 27: Dãy các chất làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen
C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclo butan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Câu 28: Cho 4,12(g) hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức A, 1 este no đơn chức B tác dụng vừa đủ với 20(g) NaOH
10% Cô cạn dung dịch sau phản ứng và hoá lỏng phần bay hơi, phần rắn còn lại là 1 muối hữu cơ C Biết khối l-ợng mol của C gấp 3 lần khối ll-ợng mol của ancol trong phần lỏng Cho phần lỏng tác dụng với Na (d) thấy thoát ra V(l) khí (đktc) Giá trị của V và công thức của ancol là
A 0,336(l) và C2H5OH B 0,560(l) và CH3OH
Câu 29: Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, ngời ta đun nóng nó với dung dịch chứa 1,420
kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối l-ợng xà phòng (kg) thu đợc là
Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm -NH2 bằng nhóm -COOH là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, hở X bằng oxi vừa đủ, thu đợc 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và
hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (d), số mol HCl phản ứng là
A 0,1 B 0,4 C 0,3 D 0,2.
Câu 32: Cho các dung dịch sau: amoniac(1), anilin(2), p-nitro anilin(3), p-metyl anilin(4), metyl amin(5),
đimetylamin(6) Hãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần tính bazơ
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (6) < (5) < (1) < (4) < (3) < (2)
C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) <(6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)
Câu 33: Thuỷ phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với l ợng d dung
dịch AgNO3 trong NH3 Khối lợng Ag (gam) thu đợc là
Câu 34: Clo hoá PVC thu đợc một loại polime chứa 63,96 % Clo về khối lợng, trung bình 1 phân tử Clo phản ứng
với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:
Câu 35: Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl axetat,
mantozơ, natri fomat, axeton Số chất tham gia phản ứng tráng gơng là
Câu 36: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol belzylic, ngời ta dùng một thuốc thử duy nhất là
Trang 4Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C6H6 1:1 X Y
HNO 3 /H 2 SO 4 đặc
Fe/HCl dư NaOH
Z
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A C6H5NO2 B C6H5NH3Cl C C6H5NH2 D C6H5OH
Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
A CH3CHO, C2H5OH, C2H5OOCCH3 B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
C CH3CHO, C6H12O6(glucozơ), CH3OH D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
Câu 39: Cho các chất sau: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2, C6H5OH, CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng với nớc brôm là
Câu 40: oxi hoá m(g) ancol không no, đơn chức bậc 1(X) bằng CuO ở nhiệt độ cao thì thu đợc anđehit Y Hỗn
hợp khí và hơi thu đợc sau phản ứng đợc chia làm 3 phần bằng nhau
- Phần 1: cho tác dụng với Na d thì thu đợc 5,6 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch AgNO3 d trong NH3 thu đợc 64,8(g) Ag
Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol thành anđehit là
II phần riêng [10 câu]: Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (Phần A hoặc phần B)
A Theo chơng trình Chuẩn (10 câu từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có giá trị pH tơng ứng
là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH
A pH3 < pH1 < pH2 B pH3 < pH2 < pH1 C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3
Câu 42: Cho 13,8 gam axit A tác dụng với 16,8 gam KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ợc 26,46 gam
chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của A là
Câu 43: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng đợc với dung dịch FeCl3 là
Câu 44: Cần tối thiểu bao nhiêu gam NaOH (m1) và Cl2 (m2) để phản ứng hoàn toàn 0,01mol NaCrO2 Giá trị của
m1 và m2 lần lợt là
A 1,6 và 1,065 B 3,2 và 2,130 C 1,2 và 1,065 D 1,6 và 2,130
Câu 45: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 loãng C dung dịch HCl D nớc
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 1mol ancol no A cần 3,5 mol O2 Công thức phân tử của A là
Câu 47: Cho 0,1mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu đợc chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 48: ứng dụng nào sau đây không phải của ozôn?
A Sát trùng nớc sinh hoạt B Chữa sâu răng
C Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn D Điều chế oxi trong phòng thí nghiện
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X(C4H9O2N)+ NaOH, toX
1
+ HCl dư
X2 CH3OH, HCl khanX3 KOH H2 N-CH2-COOK
Vậy X2 là
Câu 50: Hiđrat hoá 3,36 lít khí C2H2 (đktc) thu đợc hỗn hợp A (hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩn
A tác dụng với dung dịch AgNO3 d trong NH3 thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 5B Theo chơng trình Nâng cao (10 câu từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇔SO3(k) + NO(k)
Cho 0,11 mol SO2, 0,1 mol NO2, 0,07 mol SO3 vào bình 1 lít Khi đạt trạng thái cân bằng hoá học thì còn lại 0,02 mol NO2 Vậy hằng số cân bằng Kc là
Câu 52: Cho Na d tác dụng với a gam dung dịch CH3COOH Kết thúc phản ứng, thấy khối lợng H2 sinh ra là
240
11a
Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch axit là
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
B ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau
C Khi glucozơ ở dạng mạch vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH
D Glucozơ tác dụng đợc với nớc brôm
Câu 54: Chọn phát biểu đúng
A Tính oxi hoá của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+
B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
C Tính khử của K > Fe > Cu > I- > Fe2+ > Ag
D Tính oxi hoá của Ag+ > I2 > Fe3+ > Cu2+ > S
2-Câu 55: Để điều chế đợc 3,36 lít khí Cl2 (đktc) khi cho K2Cr2O7 phản ứng với HCl Thì cần số mol K2Cr2O7 và HCl lần lợt là
Câu 56: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Butan-2-ol H2SO4 đặc, to X (anken) + HBr Y + Mg, ete khan Z
Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính Công thức của Z là
A CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr B (CH3)2CH-CH2-MgBr
Câu 57: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, thuộc cùng một dãy đồng đẳng đã học thu
đợc 33 gam CO2 và 8,1 gam nớc Hai hiđrocacbon trong X thuộc dãy đồng đẳng
Câu 59: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ số mol t ơng ứng là 1:10: 5, tác
dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu đợc 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là
Câu 60: Khi làm thí nghiệm không may để vở nhiệt kế thuỷ ngân thì ta làm thế nào?
A cho cát vào chỗ bị nhiệt kế vở và ngừng làm việc ở phòng thí nghiệm đó
B cho lu huỳnh vào chổ nhiệt kế vở và ngừng làm việc ở phòng thí nghiệm đó
C dùng nớc rửa trôi thuỷ ngân khỏi chỗ nhiệt kế vở
D dùng bình chứa CO2 xịt sạch thuỷ ngân ở chỗ nhiệt kế vở
Hết
Trang 6-Sở gD&ĐT hà tĩnh
TrƯờng thpt hƯơng khê kỳ thi thử đại học lần I năm học 2011 đáp án Môn: hoá học - khối a, B
Câu Mã đề 432 Mã đề 818 Mã đề 975 Mã đề 793 Câu Mã đề 432 Mã đề 818 Mã đề 975 Mã đề 793