Tỉ lệ người mang KG dị hợp về bệnh bạch tạng trong quần thể người nói trên là: Câu 3: Ở một loài, cặp NST giới tính là XX và XY.. Một cặp vợ chồng đều bình thường mang gen gây bệnh thì x
Trang 1SỞ GD & ĐT THANH HÓA
LẦN I - NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN SINH HỌC
Thi ngày: 13/02/2011
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Nếu chỉ xét riêng về nhân tố sinh thái nhiệt độ thì loài nào có vùng phân bố rộng nhất trong
các loài sau:
A Loài có điểm cực thuận về nhiệt độ cao nhất.
B Loài có giới hạn dưới về nhiệt độ thấp nhất.
C Loài có giới hạn trên về nhiệt độ cao nhất.
D Loài có giới hạn sinh thái về nhiệt độ rộng nhất.
Câu 2: Khảo sát một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền thấy có 1/10.000 bị bệnh
bạch tạng Biết bệnh bạch tạng do gen lặn quy định Tỉ lệ người mang KG dị hợp về bệnh bạch tạng trong quần thể người nói trên là:
Câu 3: Ở một loài, cặp NST giới tính là XX và XY Một trứng bình thường là AB CD H I XM Bộ NST lưỡng bội (2n) của loài là:
Câu 4: Ở châu chấu, con cái bình thường có bộ NST 2n =24 Số NST đếm được ở con đực dạng đột
biến một nhiễm là:
Câu 5: 4 gen A,B,C,D cùng nằm trên 1 NST Tần số trao đổi chéo đơn giữa các gen A và B là 30%,
A và D là 8%, A và C là 20%, D và C là 12% Trật tự đúng của các gen trên NST là :
Câu 6: Trong nhân bản vô tính động vật, phôi được phát triển từ:
Câu 7: Bệnh ở người do đột biến số lượng NST gây ra là:
Câu 8: Chất 5 - BU tác động gây đột biến gen loại
Câu 9: 3 bộ ba không mã hóa axitamin trong 64 bộ ba là:
A UAA, AUG, UGA B UAA, UGA, UAG C AUG, UGA, UAG D UAG, UAA, AUG Câu 10: Giống cây trồng X cho năng suất khi trồng ở Vĩnh Long là 9 tấn/ha, ở Thanh Hóa là 5
tấn/ha, ở Thái Bình là 7 tấn/ha Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Tập hợp các kiểu hình về năng suất ( 9 tấn/ha, 5 tấn/ ha, 7 tấn/ha ) gọi là mức phản ứng của
KG quy định năng suất
B Điều kiện môi trường tốt đã phá vỡ giới hạn về năng suất.
C Năng suất của giống X phụ thuộc hoàn toàn vào môi trường.
D Điều kiện môi trường đã làm thay đổi KG của giống X.
Trang 1/5 - Mã đề thi 209
Trang 2Câu 11: Ở người, gen b gây bệnh bạch tạng nằm trên NST thường Một cặp vợ chồng đều bình
thường mang gen gây bệnh thì xác suất để sinh đứa con đầu lòng là con trai không bị bệnh bạch tạng là:
Câu 12: Hai cặp gen Mm và Nn cùng nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính người Kiểu gen
viết đúng là:
Câu 13: Các cơ quan tương đồng là:
A Cánh loài bướm và cánh loài dơi
B Mang tôm và mang cá
C Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt ở người.
D Vây các voi và vây cá mập
Câu 14: Gen cấu trúc mã hóa Protein ở sinh vật nhân sơ gồm;
A Vùng điều hòa, đoạn exon, đoạn intron, vùng kết thúc.
B Vùng điều hòa, đoạn exon, đoạn intron.
C Vùng điều hòa, đoạn intron, vùng kết thúc.
D Vùng điều hòa, đoạn exon, vùng kết thúc.
Câu 15: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli,gen điều hòa có vai trò:
A Tổng hợp Protein ức chế
B Tổng hợp Protein cấu tạo nên enzim phân giải Lactôzơ
C Hoạt hóa enzim phân giải Lactôzơ
D Trực tiếp kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc
Câu 16: Quy luật di truyền nào sau đây không phát hiện được khi dùng phép lai phân tích:
Câu 17: Sự kết hợp của 2 giao tử (n + 1) sẽ tạo ra:
Câu 18: Cho cơ thể dị hợp 5 cặp gen tự thụ phấn Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, mỗi gen nằm
trên 1cặp NST Số lượng các loại KG ở đời lai là;
Câu 19: Giả sử mỗi gen quy định một tính trạng, phân ly độc lập, tổ hợp tự do thì ở thế hệ con của
phép lai: AaBbCcDdEe x AaBbCcDdEe tỉ lệ con có kiểu hình trội về 4 tính trạng là:
Câu 20: Một quần thể thực vật gồm 150 cây AA và 100 cây Aa giao phấn tự do Ở thế hệ F4 quần thể này có cấu trúc là:
Câu 21: Ban đầu khi phun DDT diệt được 97% ruồi vàng Sau nhiều lần phun DDT hieeyj quả diệt
ruồi vàng giảm hẳn Hiện tượng trên được giải thích là:
A Ruồi vàng đã xuất hiện thường biến khi tiếp xúc với thuốc DDT.
B Quá trình đột biến đã làm xuất hiện alen kháng thuốc từ trước, dưới áp lực của môi trường có
DDT, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các alen kháng thuốc ngày càng nhiều
C Ruồi vàng có tốc độ sinh sản nhanh nên DDT không thể tiêu diệt hết.
D Khi tiếp xúc với DDT, ruồi vàng đã xuất hiện alen kháng thuốc.
Câu 22: Người mắc hội chứng Claiphentơ có số NST trong nhân tế bào là:
Câu 23: Cây tứ bội AAaa giảm phân bình thường cho giao tử AA chiếm tỉ lệ:
Câu 24: Chất Acridin chèn vào mạch khuôn cũ của ADN thì đột biến xảy ra với phân tử ADN được
tổng hợp là:
Trang 3C Mất 1 cặp Nucleotit D Thêm 1 cặp Nucleotit
Câu 25: Vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của :
A Lai tế bào sôma
B Gây đột biến nhân tạo
C Dùng kỹ thuật vi tiêm
D Dùng kỹ thuật di truyền chuyển gen nhờ véc tơ plasmit
Câu 26: Một quần thể ban đầu có: 0,4 MM : 0,2 Mm : 0,4 mm.
Sau 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ KG Mm trong quần thể là:
Câu 27: Loại đột biến không làm thay đổi số lượng, thành phần gen trên NST là:
Câu 28: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể diễn ra khi:
A Điều kiện sống phân bố đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
B Điều kiện sống phân bố không đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
C Điều kiện sống phân bố đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
D Điều kiện sống phân bố không đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần
thể
Câu 29: Một quần thể có 1200 cá thể, tỉ lệ sinh sản là 13%, tỉ lệ tử vong là 9%, tỉ lệ xuất cư là 5%, tỉ
lệ nhập cư là 0,5% Sau 1 năm, số lượng các thể của quần thể là:
Câu 30: Một gen cấu trúc có 7 đoạn exon, mỗi đoạn exon mã hóa 5 axitamin Cho biết chiều dài các
đoạn exon và intron bằng nhau Chiều dài gen cấu trúc là:
Câu 31: Trên một chạc chữ Y của đơn vị tái bản có 232 đoạn Okazaki Số đoạn mồi trong đơn vị tái
bản trên là:
Câu 32: Cần gây các đột biến nhân tạo nhằm:
Câu 33: Một tế bào sinh tinh AaBbCc giảm phân bình thường thực tế cho mấy tinh trùng
Câu 34: Ở gà, gen t nằm trên NST giới tính X quy định chân lùn Trong một quần thể gà người ta
đếm được 320 con chân lùn trong đó có 1/4 là gà mái Số gen t có trong những con gà chân lùn nói trên là:
Câu 35: Trong tự nhiên, phép lai nào sau đây không thể diễn ra:
A 4n x 2n > 3n B 3n x 3n > 3n C 4n x 4n > 4n D 2n x 2n > 2n
Câu 36: Lai phân tích cây F1 dị hợp 2 cặp gen thế hệ con lai thu được: 175 cây cao - vàng : 175 cây thấp - trắng : 75 cây cao - trắng : 75 cây thấp - vàng Tần số hoán vị gen trong phép lai là:
Câu 37: Hai chị em sinh đôi cùng trứng Chị lấy chồng nhóm máu A sinh con nhóm máu B, em lấy
chồng nhóm máu B sinh con nhóm máu A Nhóm máu của hai chị em sinh đôi nói trên lần lượt là:
Câu 38: Trong công tác lai tạo giống, người ta cho tự thụ phấn ở thực vật, giao phối cận huyết ở
động vật qua nhiều thế hệ nhằm:
Câu 39: Cho cây hoa F1 tự thụ phấn, ở F2 thu được 16 tổ hợp trong đó hoa đỏ nhiều hơn hoa trắng là 68,75% Tính trạng màu sắc hoa được giải thích theo quy luật di truyền tương tác kiểu:
Trang 3/5 - Mã đề thi 209
Trang 4A 9 : 3 : 4 B 13 : 3 C 12 : 3 : 1 D 9 : 6 : 1
Câu 40: Ở Hà Nội nhiệt độ trung bình là 230C Theo dõi loài sâu khoang cổ thấy tổng nhiệt hữu hiệu
sâu non khoang cổ ở Hà Nội, lứa sâu non tiếp theo sẽ xuất hiện ở Hà Nội vào thời gian nào? (Biết 01 tháng = 30 ngày)
A - DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ( Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Phương pháp lai tế bào sinh dưỡng giữa loài 2n = 18 và loài 2n = 42 tạo ra tế bào lai có bộ
NST là :
Câu 42: Cá chép không vảy có KG Aa, các chép có vảy là aa, KG AA làm cho trứng không nở thành
con Khi lai hai cá chép không vảy thì tỉ lệ KH ở đời con là :
A 1 cá chép không vảy : 3 cá chép có vảy B 3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy.
C 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy D 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy.
Câu 43: Loại mô phân sinh chỉ có ở thực vật một lá mầm là:
Câu 44: Quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền là:
Câu 45: Ở ruồi giấm, tổng nhiệt hữu hiệu của loài là 170 độ.ngày.Ở 250C vòng đời của ruồi giấm là
Câu 46: Một loại hoocmôn ức chế ở thực vật là :
Câu 47: Một gen có 3000 Nucleotit và T chiếm 30% Đột biến điểm xảy ra làm cho gen sau đột biến
Câu 48: Ở một loài, quả đỏ là trội so với quả vàng, quả ngọt trội so với quả chua Cho F1 dị hợp hai
chua Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là:
Câu 49: Nguyên nhân làm cho sự di truyền của gen nằm ngoài nhân không tuân theo các quy luật di
truyền chặt chẽ như các gen trong nhân tế bào là :
A Trong phân bào, tế bào chất phân chia ngẫu nhiên không đồng đều.
B Số lượng gen ngoài nhân ít.
C Các gen ngoài nhân không có khả năng sao mã.
D Gen ngoài nhân có sức sống kém.
Câu 50: Phương thức hình thành loài bằng con đường cách ly sinh thái phổ biến ở ?
A Động vật ít di chuyển.
B Thực vật.
C Cả động vật và thực vật.
D Động vật di chuyển nhiều thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau.
Trang 5B - DÀNH CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO ( Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một quần thể các chép, lần đầu giăng lưới bắt được 42 cá thể, người ta đánh dấu cá cá thể
trên và thả trở lại Sau một thời gian ổ định người ta lại giăng lưới bắt được 53 con trong đó có 17 con đánh dấu từ lần bắt trước Số các thể của quần thể cá chép là :
Câu 52: Đa số các loài sâu bọ trên các đảo gió mạnh có cánh ngắn hoặc không cánh là kết quả của
hình thức chọn lọc nào :
A Chọn lọc phân hóa B Chọn lọc ổn định C Chọ lọc gián đoạn D Chọn lọc vận động Câu 53: Hooc môn kích thích tự nhiên ở thực vật là :
Câu 54: Trường hợp nào sau đây thể hiện nhịp sinh học :
A Chim di cư về phương Nam tránh rét vào mùa đông hằng năm.
B Chim xù lông khi trời rét.
C Hoa mười giờ nở vào buổi trưa.
D Cây trinh nữ cụp lá khi có va chạm.
Câu 55: Hội chứng Tơcnơ ở người dễ dàng phát hiện nhờ phương pháp :
Câu 56: Đoạn ADN quấn quanh lõi Histon của Nucleoxom gồm :
A 146 cặp Nucleotit B 144 cặp Nucleotit C 140 cặp Nucleotit D 142 cặp Nucleotit Câu 57: Thể song nhị bội được tạo ra khi lai xa giữa loài 2n = 24 và loài 2n = 32 có bộ NST gồm :
Câu 58: Ở vùng chuyển tiếp giữa các quần xã thường có sống lượng loài phong phú so với trong mỗi
quần xã là do :
Câu 59: Đặc điểm nổi bật của động, thực vật ở các đảo đại dương là :
A Giống với hệ động, thực vật của lục địa gần nhất.
B Có toàn các loài du nhập từ nơi khác đến.
C Có hệ động, thực vật nghèo nàn hơn ở đảo lục địa.
D Có toàn các loài đặc hữu.
Câu 60: Ở mèo gen quy định màu sắc lông nằm trên NST giới tính X ; DD quy định lông đen ; Dd
quy định lông tam thể ; dd quy định lông hung Kiểm tra một quần thể mèo đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 2114 con thấy tần số D = 89,3%, d = 10,7%.Số mèo tâm thể đếm được là 162 con Số mèo cái lông đen trong quần thể là :
- HẾT
Trang 5/5 - Mã đề thi 209