1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu DH +DA nam 2010

6 221 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy , cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 60 0.. Tính thể tích khối chóp S.BCNM... Thí sinh chỉ đợc làm phần I hoặc phần II Phần I.

Trang 1

.TRƯỜNG THPT MINH CHÂU Đề thi thử đại học năm 2010

Môn toán - Khối A

Thời gian 180 phút ( không kể giao đề )

Phần A : Dành cho tất cả các thi sinh

Câu I (2,0 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y = x3 – 3x 2 + 2

2) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình : 2 2 2

1

m

x x

x

Câu II (2,0 điểm ) 1) Giải phơng trình : cos 11 5 sin 7 2 sin 3 2009

2) Giải hệ phương trỡnh: log2 2 2 3log (82 2 2)

Câu III(1,0 điểm ) Tính tích phân : 3

1

( 4)

x dx

+ + + +

Câu IV ( 1,0 điểm ) :

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a , AD = 2a Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy , cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc 60 0 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho

AM = 3

3

a , mặt phẳng ( BCM) cắt cạnh SD tại N Tính thể tích khối chóp S.BCNM

Câu V (2,0 điểm ) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn :2-x + 2-y +2-z = 1 .Chứng minh rằng :

4 4 4

x y z+ + y z x+ + z x y+

Phần B ( Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần ( phần 1 hoặc phần 2)

Câu VI.a ( 2,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đờng thẳng :

d1 : 2 1

x− = y = z+

− − ; d2 :

1) Chứng minh rằng d1 và d 2 song song Viết phơng trình mặt phẳng ( P) qua d 1 và d 2

2) Cho điểm A(1;-1;2) ,B(3 ;- 4;-2).Tìm điểm I trên đờng thẳng d1 sao cho IA +IB đạt giá trị nhỏ nhất

log (x+1) +log 2 log= 4− +x log (x+4)

Cõu VIII.a (1 điểm): Tớnh tổng: 0 4 8 2004 2008

2009 2009 2009 2009 2009

Phần 2 ( Dành cho học sinh học ch ơng trình nâng cao )

Câu VI.b (2,0điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đờng thẳng :

D 1 : 2 1

x− = y− = z

− , D2:

2 2 3

x t y

z t

= −

 =

 =

1) Chứng minh rằng D1 chéo D 2 Viết phơng trình đờng vuông góc chung của D 1 và D 2

2) Viết phơng trình mặt cầu có đờng kính là đoạn vuông góc chung của D 1 và D 2

CâuVII.b ( 1,0 điểm) Cho phơng trình : 2 2

log x+2 log x+ − − =1 m 2 0 , ( m là tham số ) Tìm các giá trị của tham số m để phơng trình đã cho có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;5 3

VIII.b (1 điểm): Tớnh tổng : 1 3 8 1

1 3 (8 1) n

CC + − nC − ……….Hết ………

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Hớng dẫn giải : Phần A : Dành cho tất cả các thí sinh

Trang 2

Câu I : 1) ( Thí sinh tự khảo sát và vẽ đồ thị )

2) Đồ thị hàm số y = (x2 − 2x− 2) x− 1 , với x ≠ 1 có dạng nh hình vẽ :

Dựa vào đồ thị ta có : *) Nếu m < -2 : Phơng trình vô nghiệm

*) Nếu m = - 2 : Phơng trình có hai nghiệm *) Nếu – 2 < m < 0 : Phơng trình có 4 nghiệm phân biệt *) nếu m ≥ 0 : Phơng trình có hai nghiệm phân biệt Câu II : 1) cos 11 5 sin 7 2 sin 3 2009

 − −  − =

⇔ cos3 0

2

x = hoặc cos( ) 2

x+π = − Giải các phơng trình cơ bản tìm đợc nghiệm :

2 , x= 2 , x = k2

k

Điều kiện: x+y>0, x-y>0

Đặt:  = −u x y v x y= + ta cú hệ: 2 2 2 2

2

3 (2) 2

uv

Thế (1) vào (2) ta cú:

2

uv+ uv+ − uv = ⇔uv+ uv+ = + uvuv=

4

uv

u v

=

 + =

(vỡ u>v) Từ đú ta cú: x =2; y =2.

KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu III 1) Tính tích phân I = 3

1

( 4)

x dx

+ + + +

Đặt t = x+1 Ta có I = 2( ) 2 2

20 12

2 6

3 2

t

+

+ +

0

20 12 6

3 2

t

t t

+

+ +

y = m

1+

1 2

m

Trang 3

= - 8 +

2dt 1dt

2) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 2-x + 2-y +2-z = 1 .Chứng minh rằng :

4 4 4

x y z+ + y z x+ + z x y+

Đặt 2x = a , 2y =b , 2z = c Từ giả thiết ta có : ab + bc + ca = abc

Bất đẳng thức cần chứng minh có dạng : 2 2 2

4

a bc b ca c ab

+ +

4

a abc b abc c abc

+ +

a b a c b c b a c a c b

+ +

a

a b a c

+ + ( 1) ( Bất đẳng thức Cô si)

b

b c b a

c

c a c b

Cộng vế với vế các bất đẳng thức ( 1) , ( 2) , (3) suy ra điều phải chứng minh Câu IV :

Tính thể tích hình chóp SBCMN

( BCM)// AD nên mặt phẳng này cắt mp( SAD) theo giao tuyến MN // AD

Ta có : BC AB BC BM

 Tứ giác BCMN là hình thang vuông có BM là đờng cao

a a

Suy ra MN = 4

3

a BM = 2

3

a Diện tích hình thang BCMN là :

4

3

a a

BM

Hạ AH ⊥BM Ta có SH⊥BM và BC ⊥(SAB) ⇒ BC ⊥ SH Vậy SH ⊥( BCNM) ⇒ SH là đờng cao của khối chóp SBCNM

A S

M

N

D H

Trang 4

Trong tam giác SBA ta có SB = 2a , AB AM

SB = MS = 1

2 Vậy BM là phân giác của góc SBA ⇒ ãSBH= 30 0 ⇒ SH = SB.sin300 = a

Gọi V là thể tích chóp SBCNM ta có V = 1 .( )

3SH dtBCNM = 10 3 3

27

a

Phần B (Thí sinh chỉ đợc làm phần I hoặc phần II)

Phần I (Danh cho thí sinh học chơng trình chuẩn)

Câu V.a.1) Véc tơ chỉ phơng của hai đờng thẳng lần lợt là: uur1(4; - 6; - 8)

2

u

uur

( - 6; 9; 12) +) uur1 và uuur2 cùng phơng

+) M( 2; 0; - 1) ∈ d1; M( 2; 0; - 1) ∉ d2

Vậy d1 // d2

*) Véc tơ pháp tuyến của mp (P) là nr = ( 5; - 22; 19)

(P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0

2) uuurAB = ( 2; - 3; - 4); AB // d1

Gọi A1 là điểm đối xứng của A qua d1

Ta có: IA + IB = IA1 + IB ≥ A1B

IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất bằng A1B

Khi A1, I, B thẳng hàng ⇒ I là giao điểm của A1B và d

Do AB // d1 nên I là trung điểm của A1B

*) Gọi H là hình chiếu của A lên d1 Tìm đợc H 36 33 15; ;

29 29 29

A’ đối xứng với A qua H nên A’ 43 95; ; 28

29 29 29

I là trung điểm của A’B suy ra I 65; 21; 43

29 58 29

27

log 2 log = 4 − +x log (x+ 4) (1)

1

x x

− < <

 ≠ −

 (1) ⇔ log3(x + 1) + log34 = log3(4 – x) + log3(x + 4)

⇔ log34 x+ 1 = log3(16 – x2) ⇔ 4 x+ 1 = 16 – x2

Giải phơng trình tìm đợc x = 2 hoặc x = 2 - 24

Phần II.

Câu V b 1) Các véc tơ chỉ phơng của D1 và D2 lần lợt là uur1( 1; - 1; 2) và uuur2( - 2; 0; 1)

*) Có M( 2; 1; 0) ∈ D1; N( 2; 3; 0) ∈ D2

Xét u uur uur uuuur1; 2.MN = - 10 ≠ 0

Vậy D1 chéo D2

*) Gọi A(2 + t; 1 – t; 2t) ∈ D1

B(2 – 2t’; 3; t’) ∈ D2

1

2

AB u

AB u

=



uuurur

uuur uur ⇒

1 3 ' 0

t t

 = −

 =

⇒ A 5 4; ; 2

3 3 3

 ; B (2; 3; 0)

Đờng thẳng ∆qua hai điểm A, B là đờng vuông góc chung của D1 và D2

Ta có ∆:

2

3 5 2

= +

 = +

 =

*) Phơng trình mặt cầu nhận đoạn AB là đờng kính có dạng:

D2

A

B u uu r2

1

u ur

D1

I

A

B

A1

Trang 5

2 2 2

 −  + −  + +  =

b.2) Đặt t = 2

5 log x+ 1 ta thấy nếu x ∈  1;5 3 

  thì t ∈ [ ]1;2

Phơng trình có dạng: t2 + 2t – m – 3 = 0; t ∈[ ]1;2

⇔t2 + 2t – 3 = m ; t ∈[ ]1;2

Lập bất phơng rình hàm f(t) = t2 + 2t – 3 trên [ ]1;2 ta đợc 0 ≤ f(t) ≤ 5

Đ K của m là: 0 ≤ m ≤ 5

CõuVIIa

2009 0 1 2009 2009

2009 2009 2009 (1 ) +i =C +iC + + i C

0 2 4 6 2006 2008

2009 2009 2009 2009 2009 2009

1 3 5 7 2007 2009

2009 2009 2009 2009 2009 2009

2

S = A B+ , với

0 2 4 6 2006 2008

2009 2009 2009 2009 2009 2009

0 2 4 6 2006 2008

2009 2009 2009 2009 2009 2009

+ Ta cú: (1 ) +i 2009 = + (1 )[(1 ) ]i +i 2 1004 = + (1 ).2i 1004 = 2 1004 + 2 1004i

Đồng nhất thức ta cú A chớnh là phần thực của (1 ) +i 2009 nờn 1004

2

2009 2009 2009 2009 (1 +x) =C +xC +x C + + x C

2009 2009 2009 2009 2009 2009

Cho x=1 ta cú:

2009 2009 2009 2009 2009 2009 (C +C + + C ) ( + C +C + + C ) 2 = . Suy ra: 2008

2

+ Từ đú ta cú: S = 2 1003 + 2 2007

0,25

0,25 0,25

0,25

n

CõuVIIb

(1,0)

Suy ra:

8 1 1 2 2 3 8 2 8 1 8 1 8

1 3 (8 1) n

A= CC + − nC − chớnh là phần thực của khai triển số phức 8 (1 )n +i 8n− 1

Ta cú: 8 (1 )n +i 8n− 1 = 4 (1 ) (1 ) 4 2n +i 8n + =i n 4n + 4 2n 4n i

1 3 (8 1) n 4 2 n

0,25

0,5

0,25

Ngày đăng: 11/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Đồ thị hàm số  y =  ( x 2 − 2 x − 2) x − 1  , với x  ≠  1  có dạng nh hình vẽ : - De thi thu DH +DA nam 2010
2 Đồ thị hàm số y = ( x 2 − 2 x − 2) x − 1 , với x ≠ 1 có dạng nh hình vẽ : (Trang 2)
w