- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán... - Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết
Trang 1Tuần 1: Tiết 1: ngày soạn:
Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên
trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ
- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q
- Cho HS làm bài tập sau:
Hãy viết thêm 3 phân số
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
VD : Biểu diễn các số sau trên trục số : -1; 2; 1;
-2
Biểu diễn số
4
5 lên trục số
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (15’)
Các số hữu tỉ âm: 4
-3/7;1/-5;-0/-2 không là số hữu tỉ
3 So sánh hai số hữu tỉ:
- Ta co thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chung dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân sốđó
VD : So sánh hai số hữu tỷ sau
a/ -0,4 và ?
31
−
Trang 2dương cũng không là số hữu
tỉ âm
Ta có :
3
14,0
15
615
56
515
531
15
65
24,0
2
02
1012
00
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương, nhỏ hơn
0 là số hữu tỉ âm, 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Hoạt động 4: (7’)Gọi HS làm miệng bài 1
Cả lớp làm bài 4/SGK
hoạt động 5: dặn dò (1’) Học bài, làm bài SGK
3/ Rút kinh nghiệm:
Trang 2
Trang 3tuần 1 Tiết 2: ngày soạn:
Bài 2:
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế
- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng
Kiểm tra bài cũ:(5’)Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD
Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(13’)
- GV: Để cộng hay trừ hai số hữu
- Giao hoán, kết hợp, cộng với số
2
−
=15
3
1+5
2
= 1511
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển ve (15’)
- GV: Cho HS nhắc lại qui tắc
Với mọi x,y,z ∈ Q:
x + y = z => x = z – y
?2
a x - 2
1
= 32
x = 3
-2+21
x = 61
b
7
2– x = -
43
x = 4
-3
- 72
Trang 4x = 2829
x = 2829
* Chú ý : Đọc SGK/9Hoạt động 4: Củng cố (9’)
Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng,
trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển
vế
Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a
- HS phát biểu qui tắc
- Hoạt động nhómHoạt động 5 : dặn dò (1’) Học kỹ các qui tắc
Làm bài SGK
3/ Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Trang 5Tuần 2: Tiết 3: ngày soạn :
Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu :
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi công thức
- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số
III Tiến trình tiết dạy:
1/ Ổn định : (2’)
2/ Bài mới :
Kiểm tra bài cũ (8’)Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào? Viết công thức tổng quát
Phát biểu qui tắc chuyển vế
4.5
−
-HS : Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số
HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo
1 Nhân hai số hữu tỉ :Với x = a/b,y = c/d
c a
VD:
45
89
4.5
2 =−
−
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(15’)
2 GV: Yêu cầu HS lên bảng lập công
thức chia hai số hữu tỉ
Gv giới thiệu khái niệm tỷ số của hai số
thông qua một số ví dụ cụ thể như :
Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta viết :
2 HS: lên bảng viết công thức
2 Làm bài tập
Hs áp dụng quy tắc chia phân
số đưa tỷ số của ¾ và 1,2 về dạng phân số
2 Chia hai số hữu tỉ:
d a
VD :
8
514
15.12
715
14:12
−
Chú ý : SGKThương của phép chia sốhữu tỷ x cho số hữu tỷ y(y#0) gọi là tỷ số của hai số
2,1 hay 1,2 : 2,18
Trang 6Hoạt động 3: củng cố (8’)Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu
tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?
Làm bài 13,16/SGK
HS nhắc lại qui tắcLàm bài
Hoạt động 4: Dặn dò (2’)Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số
nguyên (L6)
Làm bài tập
3/ Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Trang 7tuần 2 Tiết 4: ngày soạn :
Bài 4:GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈCỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu :
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán
Kiểm tra bài cũ:( 10’)GTTĐ của số nguyên a là gì?
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’)
- Cho Hs nhắc lại khái niệm GTTĐ
- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x
là khoảng cách từ điểm x đến điểm
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
b x =
71
⇒| x | =
71
c x = -3
51
⇒| x | = 3
51
d x = 0 ⇒| x | = 0Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(13’)
- GV: Trong thực tế khi cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân ta áp dụng
- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta viết chúng dưới dạng
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Trang 8qui tắc như số nguyên
c/ 2,05.(-3,4) = -6,9d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Với x, y ∈ Q, ta có : (x : y) ≥ 0 nếu x, y cùng dấu ( x : y ) < 0 nếu x,y khác dấu
?3
a -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853
b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992
Hoạt động 3: củng cố (8’) Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho
VD
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK
Hoạt động 4: dặn dò (2’) 3/ rút kinh nghiệm:
Trang 8
Trang 9Tuần 3: Tiết 5: ngày soạn:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính
- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(25’)-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
Mời đại diện 2 nhóm lên trình
bày,kiểm tra các nhóm còn lại
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thìdấu các số hạng trong ngoặc vẫn
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)
= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
D = -(
5
3 + 4
3) – (-4
3 + 5
2) = -
5
3
- 4
3 + 4
3 -52
= -1Bài 29:
P = (-2) : (
2
3)2 – (-4
3)
32
= 187Với
a = 1,5 =
2
3,b = -0,75 = -
43
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
Trang 10Bài tập 4 được dùng tính chất nào?
Trong bài tập tính nhanh , tathường dùng các tính chất cơ bảncủa các phép tính
Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1
=> dùng tính chất kết hợp vàgiao hoán
ta thấy cả hai nhóm số đều cóchứa thừa số
5
2, do đó dùng tìnhchất phân phối
Tương tự cho bài tập 3
Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều
có thừa số
5
3
−, nên ta dùng tínhphân phối sau đó lại xuất hiệnthừa số
4
3chung => lại dùng tínhphân phối gom
85
3.43
5
8.4
38
58
1.53
5
8.4
38
5.5
35
3.8
1/4
12
718
718
11.127
18
7.12
712
7.18
11/3
5
29
29
7.52
9
2.5
29
7.5
2/2
77,2)15,3(38,0
]15,3).8.(
125,0[)38,0.4,0.5,2(
)]8.(15,3.125,0[)4,0.38,0.5,2/(
−+
Làm bài 23/SGK,
32B/SBT,33D/SBT
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 10
Trang 11tuần 3 Tiết 6 : ngày soạn :
Bài 5 :LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu :
- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy thừa
- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán
Kiểm tra bài cũ (8’) Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a
Tương tự đối với số tự nhiên hãy
ĐN lũy thừa bậc n(n ∈ N,n > 1) của
- Nghe GV giới thiệu
- Làm ?1
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
- ĐN: SGK/17
xn = x.x.x…x ( n thừa số)(x ∈ Q,n ∈ N,n > 1)
= an/bn
?1(-0,5)2 = 0,25(-
5
2)2 = -(
125
8)(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số(10’)-GV : Cho a ∈ N,m,n ∈ N
m ≥ n thì:
am an = ?
am: an = ?
-Yêu cầu Hs phát biểu thành lời
Tương tự với x ∈ Q,ta có:
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số
là một luỹ thừa của cơ số đó với
số mũ bằng tổng của hai số mũ
am an = am+n
23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2
= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )
= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5Với x ∈ Q,m,n ∈ N
Trang 12-Làm ?2 -Làm ?2
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n( x ≠0, m ≥ n)
?2
a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’)-GV:Yêu cầu HS làm nhanh ?3 vào
bảng
- Đặt vấn đề: Để tính lũy thừa của
lũy thừa ta làm như thế nào?
A4 = A.A.A.A , hay :(32)4 = 32.32.32.32 = 38 ( xm)n = xm.n
Chú ý:
Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhânhai số mũ
Hoạt động 4: củng cố (7’) Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n
của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia
hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy
thừa của lũy thừa
Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để
tính lũy thừa
Hoạt động 5: dặn dò (1’) Học thuộc qui tắc,công thức
Làm bài SGK
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 12
Trang 13Tuần 4: Tiết 7: ngày soạn:
Bài 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Học sinh name vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mộy thong
- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh
Kiểm tra bài cũ (7’)Nêu ĐN và viết công thức lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x
- Muốn nâng một tích lên một lũy
thừa ta làm như thế nào?
- Lưu ý: Công thức có tính chất hai
Làm ?2
1.Lũy thừa của một tích:
?1(2.5)2 = 102 = 100
22.52 = 4.25= 100
=> (2.5)2 = 22.52
3 3 3
3 3
3 3
4
3.2
14
3.21
512
2764
27.8
14
3.21
512
278
34
3.21
?2
a (3
1)5 35 = (
3
1.3)5 = 1
b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(15’)
- Cho Hs làm ?3
3
)2(
Trang 145 5
5
5
3
3 3
3 3 3
2
102
1031255
210
312532
10000025
10
3
)2(3
227
83
)2(
27
83
?42
224
72
= (24
72)2 = 32 = 9
( )3
35,2
5,7
−
=
35,2
5,7
27
153
= 333
Nhắc lại 2 công thức trên
Hoạt động nhóm bài 35,36/SGK
Hoạt động 4: dặn dò (1’) Xem kỹ các công thức đã học
BVN: bài 37, 38,40,41/SGK
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 14
Trang 15tuần 4 Tiết 8: ngày soạn:
Kiểm tra bài cũ ( 8’) Hãy viết các công thức về lũy thừa đã
học
Làm bài 37c,d/SGK
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.(10’)
- Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK
- Nhận xét
- Hs lên bảng trình bày Bài 40/SGK
a
22
17
c 5 5
4 44.25
20.5
=
4.25.4.25
20.54 4
4 4
=
100
1.4.25
20
d
53
4 55.3
6
10 −
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5 55.3
3.2.5
−
= ( )3
5
2 9
−
= -853
31
Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa (8’)
- Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công thức
nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Viết biểu thức dưới dạng an
a 9.33
81
1.32 = 33 9 2
9
1.9 = 33
b 4.25: 43
22
Trang 16= 22.25: 43
22
8 = 4
⇒ 4n = 41
⇒ n = 1Bài 46/SBT
a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n є {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5
Hoạt động 4: củng cố (6’)
Hs làm các bài tập sau:
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hữu tỉ:
Hs làm bài
Hoạt động 5: dặn dò (1’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 16
Trang 17Tuần 5: Tiết 9: ngày soạn:
Bài 7: TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
Kiểm tra bài cũ (8’)
8,1
Hoạt động 1: Định nghĩa (10’)
- Đặt vấn đề: hai phân số
15
10 và
8,1
=
d c
a,b,c,d : là số hạng
a,d: ngoại tỉ
b,c : trung tỉ
?1a
5
2:4 = 10
1,5
4: 8 = 101
⇒5
2:4 = 5
4: 8
b -32
1:7 =2
1
−
-25
2: 75
1 = 3
1
−
⇒ -32
1:7 ≠ -2
5
2: 751(Không lập được tỉ lệ thức)Hoạt động 2: Tính chất (15’)
2.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu
Trang 18- Từ a.d = b.c thì ta suy ra được các
tỉ lệ thức nào? -Làm ?2.- Từ a.d = b.c thì ta suy ra được 4
tỉ lệ thức :Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4 tỉ lệthức sau:
Hoạt động 3 : củng cố (8’) Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của
tỉ lệ thức
Trả lời bài 48
Hoạt động 4 : dặn dò (2’) Học thuộc các tính chất của tỉ lệ
Trang 19tuần 5 : Tiết 10 : ngày soạn :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
Kiểm tra bài cũ (8’) Nêu ĐN và TC của tỉ lệ thức
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày
- Hs làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 6
2
1 ; 8032
c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 35
4
3
; 1432 c) 0,875; -3,63
Bài 49/SGK
a
25,5
5,3
= 525
350
= 21
14
⇒ Lập được tỉ lệ thức
b 3910
3: 525
2 = 43
2,1: 3,5 =
35
21 =53
Vì 4
3 ≠5
3 ⇒ Ta không lập được tỉ
lệ thức
c
19,15
51,6 = 7
3
−
5,0
9,0
− = 5
9
−
Vì 2
Dang 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức (15’)
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài
16
−
⇒ x = ±
54Bài 70/SBT
a 2x = 3,8 2
3
2:41
Trang 202x =
15608
x =
15304
b 0,25x = 3
6
5: 1000125
4
1
x = 20
x = 20:
41
x = 80Dạng 3: Lập tỉ lệ thức (6’)
2
5,1 = 8,4
6,3 ; 6,3
5,1 = 8,42
2
8,4 = 5,1
6,3 ; 6,3
8,4 = 5,12
Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4 44 = 42 43
42 45 = 43 44
4 45 = 42 44Bài 72/SBT
c a
++
Dặn dò (1’)
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau”
3/ rút kinh nghiệm:
Trang 20
Trang 21Tuần 6: Tiết 11: ngày soạn: 26/09/2010
Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng tìm hai ố biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
Kiểm tra bài cũ (7’) nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- BT: Cho tỉ lệ thức
4
2
= 6
3 Hãy so sánh các tỉ số
64
32+
+ và
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số(27’)
- Yêu cầu Hs xem lại BT phần
c a
+
+
=
d b
c a
164
32
2
110
564
32
Vậy :
64
3264
326
34
2
−
−
=+
+
=
=Tính chất:
c a
+
+
=
d b
c a
−
−(b≠d, b≠-d)
Gọi tỷ số của
d
c b
a
=
= (1), hay
k d c k d c
k b a k b a
c a
+
+, ta có
k d b
d b k d b
dk bk d b
+
=+
(2)
Trang 22c a
c a
+
+
=
d b
c a
e c a
++
++
=
f d b
e c a
53
y
x = v x + y = 16
Giải : Theo tính chất của dãy tỷ số bằngnhau, ta có :
535
8
165
62
8
163
x x
Vậy hai số cần tìm là :
x = 6 và y = 10
Hoạt động 2: Chú ý(7’)
- GV cho Hs biết ý nghĩa của dãy tỉ
số và cách viết khác của dãy tỉ số
b
= 5
c
ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5
b
= 10
c
Hoạt động 3: dặn dò (2’) Xem lại tính chất làm bài tập sgk
Chuẩn bị bài luyện tập
Trang 23tuần 6: Tiết 12: ngày soạn: 26/09/2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập
- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán
Kiểm tra bài cũ (7’) Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số
Bài 60/SGK
- (3
1.x) : 3
2
= 14
3 : 52
(3
1.x) : 3
2
= 483
3
1.x = 4
8
3.32
3
1.x = 5
241
x = 15
81
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 : (4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
a
= 3
b
= 4
c
=5
d
=
543
2+ + +
+++b c d a
= 14
42
−
= -3
⇒ a = -3.2 = -6 b= -3.3 = -9
c = -3.4 = -12
d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT2
a
= 3
b
= 4
c
⇒2
Trang 241262
32
−+
−+ b c a
= 4
c = 20Bài 61/SGKTacó :8
x
= 12
y
= 15
z
=
1512
8+ −
−+y z x
= 5
10 = 2
⇒ x = 16
y = 24
z = 30Bài 62/SGK2
x
= 5
y
= k
⇒ x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10
Ta có :9
a
=8
b
=7
c
=6
d
=6
8−
−d b
Dặn dò (2’) Xem lại tất cả các bài tập đã làm
Xem trước bài 9 : « Số thập phân
hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần
Trang 25Tuần 7 : Tiết 13 : ngày soạn : 03/10/2010
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’)Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy
11
; 14
7
- Gv giới thiệu số thập phân hữu
hạn,số thập phân vô hạn tuần
hoàn
- Hs:
4
1 = 0,25
6
5
− = -0,8333…
50
13 = 0,26
125
17
− = -0,136
45
11 = 0,2444…
14
7 = 0,5
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
Hoạt động 3: Nhận xét (6’)
- GV hướng dẫn Hs tìm Điều kiện
để một phân số tối giản biểu diễn
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn,vô hạn tuần hoàn
- Hs hãy kiểm tra lại các phân số
đã cho ở phần 1
- Hs: Tham khảo SGK/33 để tự rút
ra nhận xét và tìm ra các bước để nhận biết
- Hs kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1
2 Nhận xét:
2.1 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thập phânhữu hạn:
B1: Đưa về phân số tối giản
có mẫu dương
B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu không có ước khác 2 và 5 thì phân số viết đượcdưới dạng số thập phân hữu hạn
2.2 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thập phânvôhạn tuần hoàn:
B1: Đưa về phân số tối giản
có mẫu dương
B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố,nếu có ước khác 2 và
Trang 265 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.VD: xem SGK.
Như vậy:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởimột số thập phân hữu hạn hay vôhạn tuần hoàn.Ngược kại, mỗi sốthập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn mộti!
Hoạt động 4: củng cố (7’)Cho Hs nhắc lại điều kiện để một
phân số viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn,vô hạn tuần
hoàn
Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK
Làm tại lớp bài 67/SGK
Hoạt động 5: dặn dò (2’) Học bài
Chuẩn bị trước các bài luyện tập
IV Rút kinh nghiệm:
a/ nội dung:
b/ phương pháp:
c/ đồ dùng dạy học:
Trang 26
Trang 27tuần 7 Tiết 14: ngày soạn: 03/10/2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn
- Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn và ngược lại
Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ (10’)ĐKiện để một phân số viết được
dưới dạng số thập phân hữu
hạn,vô hạn tuần hoàn.Cho VD
Phát biểu lét luận về mối quan
- Hs tự làm bài 71/SGK
- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT
a
258
99
1 = 0,(01)
999
1 = 0,(001)
b 0,(34) = 34 0,(01)
= 34
991
= 9934
c 0,(123) = 123 0,(001)
= 123
9991
= 999123
= 33341
Bài 89/SBT
Trang 280,0(8) =
10
1 0,(8)
= 10
1 8 0,(1)
= 10
1.8 9
1 = 454
0,1(2) =
10
1 1,(2)
= 10
1.[1 + 0,(2)]
= 10
1 [ 1 + 0,(1).2]
= 9011
0,(123) =
10
1 1,(23)
= 10
1.[1+ 23.(0,01)]
= 10
1 99122
= 49561
Hoạt động 3 : dặn dò (2’) Xem lại các bài tập đã làm
Trang 29Tuần 8: Tiết 15: ngày soạn: 10/10/2010Bài 10:
- HS: sưu tầm vài VD trong thực tế
III Tiến trình tiết dạy:
1/ ổn định: (2’)
2/ bài mới:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8’) Phát biểu kết luận về mối quan
-Làm ?1
1 Ví dụ:
Ví dụ 1: SGK/35
?15,4 ≈ 55,8 ≈ 64,5 ≈ 5
Ví dụ 2: SGK/35
Ví dụ 3: SGK/36
Hoạt động 3: Quy ước làm tròn số(10’)
- GV hướng dẫn Hs qui ước làm
Trang 301573 ≈ 1600
?279,3826 ≈ 79,38379,3826 ≈ 79,3879,3826 ≈ 79,4
Hoạt động 4: củng cố (14’)Cho Hs nhắc lại nhiều lần qui
tắc làm tròn số
Làm các bài tập 73,74,76/SGK
Hoạt động 5: dặn dò (1’) Học qui tắc
Trang 31tuần 8 Tiết 16: ngày soạn: 10/10/2010
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’) Nêu qui tắc làm tròn số
Làm 78,79,81/SGK
Hoạt động 2: Luyện tập (33’)Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi
- Thực hiện phép tính rồi làm tròn số
2
= 1,666… ≈1,67
b 57
1
= 5,1428… ≈ 5,14
c 411
3
= 4,2727… ≈4,27Bài 100/SBT
a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3 ≈11
Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66
Trang 32≈ 11
b 7,56 5,173Cách 1:
7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40Cách 2:
7,56 5,173 ≈ 39,10788 ≈39
c 73,95 : 14,2Cách 1:
73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5CÁch 2:
73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5
d
3,7
815,0.73,21
Cách 1:
3,7
815,0.73,21
≈7
1
21 ≈3Cách 2:
3,7
815,0.73,21
≈ 2,42602 ≈ 2
Hoạt động 3: dặn dò (3’) Xem lại các bài tập đã làm trên
lớp
Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho
tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô
tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”
Trang 33Tuần 9: Tiết 17: ngày soạn: 17/10/2010
Bài 11:
SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
Về kiến thức:
Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ
Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm, sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai( )
Về kĩ năng:
Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8’) Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu
mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số
17
Hs nhận xétHoạt động 2: Số vô tỉ.(15’)bài toán:
Cho hình vuông AEBF có cạnh
b Tính độ dài đường chéo AB
- GV đặt câu hỏi để gợi mở cho
HS
Quan sát hình vẽ:
S AEBF = 2 S ABF
S ABCD = 4 S ABF
Vậy S ABCD bằng bao
nhiêu.Yêu cầu HS tính kết quả
- Nếu gọi cạnh hình vuông là x,
hãy biểu thị S theo x?
x là số thập phân vô hạn không
tuần hoàn, không có chu kỳ, là
số thập phân vô hạn không tuần
Ta có:
x2 = 2
x = 1,414213523…
x là số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng
số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu là : I
Trang 34Hoạt động 3: Khái niệm về căn bậc hai (17’)
- GV cho bài tập sau,yêu cầu
- Giới thiệu 3 và (-3) là hai căn
bậc hai của 9.Vậy
3
2
và 3
2
−
là hai căn bậc hai của số nào?
Hãy tìm x biết: x2 = -1
- Căn bậc hai của số akhông âm
là số như thế nào?
- Mỗi số dương có bao nhiêu
căn bậc hai? Số 0 có bao nhiêu
căn bậc hai?
- Hướng dẫn HS ghi ki hiệu
- Cho HS đọc chú ý( SGK)
32 = 9 (-3)2 = 9
23
23
- HS:
3
2
và 3
x2 = -1 ⇒ x ∈ Φ
- Căn bậc hai của số akhông âm là
số x sao cho x2 = a
2.Khái niệm về căn bậc hai:
- Định nghĩa:Căn bậc hai của số akhông âm là số x sao cho x2 = a
?1
16 có hai căn bậc hai là 16 = 4
và - 16 = -4 ?2
3 và - 3
10 và - 10
25 = 5 và - 25 = -5 Chú ý: SGK
Hoạt động 4: dặn dò (2’) Học thuộc ĐN
Trang 35tuần 9 Tiết 18: ngày soạn: 17/10/2010Bài 12:
Thấy được sự phát triển của hệ thống số: N,Z, Q, R
Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8’) Nêu ĐN căn bậc hai của số a
- Yêu cầu Hs cho VD về số tự
nhiên, số nguyên âm, phân số,
số thập phân hữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn, vô hạn
không tuần hoàn, số vô tỉ viết
dưới dạng căn bậc hai Chỉ ra số
vô tỉ, số hữu tỉ
- GV giới thiệu: Các số vô tỉ và
hữu tỉ được gọi chung là số
- GV có thể giới thiệu thêm:
Với a,b là số thực dương thì nếu
?1
x là một số thực,x có thể là số hữu tỉ cũng có thể là số vô tỉ
di64n số hữu tỉ trêntrục số,vậy
ta có thể biểu diễn số thực được
hay không ví dụ 2 ?
- HS: Ta vẽ được 2 trên trục số
2.Trục số thực:
Biểu diễn 2 trên trục số:Xem SGK
Chú ý:
Trang 36- Cho Hs tham khảo SGK và
88/SGK
Hoạt động nhóm bài
89,90/SGK
Hoạt động 5: dặn dò (2’) Xem lại bài
Chuẩn bị phần Luyện tập cho
Trang 37Tuần 10: Tiết 19: ngày soạn: 24/10/2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy rõ hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học
- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số
- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
II Chuẩn bị:
- GV: bài tập thêm
- HS: Ôn tập tính chất giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức
III Tiến trình tiết dạy:
1/ ổn định: (2’)
2/ bài mới:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8’)
Số thực là gì? Cho VD về số
hữu tỉ,số vô tỉ
Làm bài tập 117/SBT
Hoạt động 2: Luyện tập (33’)Dạng 1: So sánh các số thực
- Cho HS đọc đề bài 91/SGK
- Nêu qui tắc so sánh hai số
âm?
-Gọi 4 HS lên bảng làm bài
- Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1
Gọi đại diện 3 nhóm lên trình
bày Kiểm tra thêm vài nhóm
- HS: Trong hai số nguyên âm,
số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề, 1 HS lên bảng làm
- Trong đẳng thức, bất đẳng thức, ta có thể chuyển số hạng
từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu số hạng đó
- HS hoạt động nhóm Gọi đại diện 3 nhóm lên trình bày
a -3,2 <-1,5 <
2
1
− < 0 <
Trang 38- HS: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
43
25
7+ 4,5
54
= 18
5
- 125
182: 25
7+ 2
9.54
= 18
5
- 5
26+ 518
= 90
119
−
Bài 93/SGK
a (3,2 – 1,2) x = -4,9 – 2,7 2x = -7,6
x = -3,8
b (-5,6 + 2,9) x = -9,8 +3,86 -2,7x= -5,94
x = 2,2Bài 126/SBT
a 10x = 111 : 3 10x = 37
x = 3,7
b 10 + x = 111 : 3
10 + x = 37
x = 27Bài 94/SBT
Q I = φ
R I = I
Hoạt động 3: dặn dò (2’) Chuẩn bị ôn tập chương 1
Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài
Trang 39tuần 10 Tiết 20 ngày soạn: 24/10/2010
ÔN TẬP CHƯƠNG I ( TIẾT 1)
I Mục tiêu:
- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các phép toán trong Q
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số(5’)
- GV: Hãy nêu các tập hợp số đã học và
mối quan hệ giữa các tập hợp số đó
- GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy VD về
số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ
để minh hoạ trong sơ đồ
- Số nào không là số hữu tỉ dương cũng
khônglà số hữu tỉ âm?
0
-31 1
Trang 40- Nêu 3 cách viết của số hữu tỉ
5
3
− và biểu diễn
- GV đưa bảng phụ đã ghi các công thức ở
vế trái,yêu cầu HS điền tiếp vế phải
d a
- Yêu cầu HS tính hợp lí bài 96/SGK
- Cho Hs đọc đề và tính nhanh bài
97/SGK
- Bài 99/SGK
- Nhận xét mẫu các phân số và cho biết
nên thực hiện ở dạng phân số hay số thập
phân ?
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính
- Tính giá trị biểu thức
Dạng 2 : Tìm x
- Cho HS hoạt động nhóm bài 98/SGK
- GV nhận xét cho điểm nhóm làm bài tốt
Dạng 3 : Toán phát triển tư duy
- HS tính hợp lí bài 96/SGK
- Hs đọc đề và tính nhanh bài 97/SGK
- HS: Nhận xét
3
1
; 6
1
− không biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn nên ta phải thực hiện phép tính ở dạng phân số
Bài 101/SGK
a x = 2,5 ⇒ x = ±2,5
b x = -1,2 ⇒ x ∈
c x + 0,573 = 2
x = 1,427
x = ±1,427d
3
1+