1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai 7 chuong 1, 2, 3

102 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán... - Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết

Trang 1

Tuần 1: Tiết 1: ngày soạn:

Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu :

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên

trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ

- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q

- Cho HS làm bài tập sau:

Hãy viết thêm 3 phân số

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

VD : Biểu diễn các số sau trên trục số : -1; 2; 1;

-2

Biểu diễn số

4

5 lên trục số

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (15’)

Các số hữu tỉ âm: 4

-3/7;1/-5;-0/-2 không là số hữu tỉ

3 So sánh hai số hữu tỉ:

- Ta co thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chung dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân sốđó

VD : So sánh hai số hữu tỷ sau

a/ -0,4 và ?

31

Trang 2

dương cũng không là số hữu

tỉ âm

Ta có :

3

14,0

15

615

56

515

531

15

65

24,0

2

02

1012

00

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương, nhỏ hơn

0 là số hữu tỉ âm, 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

Hoạt động 4: (7’)Gọi HS làm miệng bài 1

Cả lớp làm bài 4/SGK

hoạt động 5: dặn dò (1’) Học bài, làm bài SGK

3/ Rút kinh nghiệm:

Trang 2

Trang 3

tuần 1 Tiết 2: ngày soạn:

Bài 2:

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế

- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng

Kiểm tra bài cũ:(5’)Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(13’)

- GV: Để cộng hay trừ hai số hữu

- Giao hoán, kết hợp, cộng với số

2

=15

3

1+5

2

= 1511

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển ve (15’)

- GV: Cho HS nhắc lại qui tắc

Với mọi x,y,z ∈ Q:

x + y = z => x = z – y

?2

a x - 2

1

= 32

x = 3

-2+21

x = 61

b

7

2– x = -

43

x = 4

-3

- 72

Trang 4

x = 2829

x = 2829

* Chú ý : Đọc SGK/9Hoạt động 4: Củng cố (9’)

Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng,

trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển

vế

Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a

- HS phát biểu qui tắc

- Hoạt động nhómHoạt động 5 : dặn dò (1’) Học kỹ các qui tắc

Làm bài SGK

3/ Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Trang 5

Tuần 2: Tiết 3: ngày soạn :

Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu :

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thức

- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số

III Tiến trình tiết dạy:

1/ Ổn định : (2’)

2/ Bài mới :

Kiểm tra bài cũ (8’)Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào? Viết công thức tổng quát

Phát biểu qui tắc chuyển vế

4.5

-HS : Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số

HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo

1 Nhân hai số hữu tỉ :Với x = a/b,y = c/d

c a

VD:

45

89

4.5

2 =−

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(15’)

2 GV: Yêu cầu HS lên bảng lập công

thức chia hai số hữu tỉ

Gv giới thiệu khái niệm tỷ số của hai số

thông qua một số ví dụ cụ thể như :

Khi chia 0,12 cho 3,4 , ta viết :

2 HS: lên bảng viết công thức

2 Làm bài tập

Hs áp dụng quy tắc chia phân

số đưa tỷ số của ¾ và 1,2 về dạng phân số

2 Chia hai số hữu tỉ:

d a

VD :

8

514

15.12

715

14:12

Chú ý : SGKThương của phép chia sốhữu tỷ x cho số hữu tỷ y(y#0) gọi là tỷ số của hai số

2,1 hay 1,2 : 2,18

Trang 6

Hoạt động 3: củng cố (8’)Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu

tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

Làm bài 13,16/SGK

HS nhắc lại qui tắcLàm bài

Hoạt động 4: Dặn dò (2’)Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số

nguyên (L6)

Làm bài tập

3/ Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Trang 7

tuần 2 Tiết 4: ngày soạn :

Bài 4:GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈCỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán

Kiểm tra bài cũ:( 10’)GTTĐ của số nguyên a là gì?

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’)

- Cho Hs nhắc lại khái niệm GTTĐ

- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x

là khoảng cách từ điểm x đến điểm

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

b x =

71

⇒| x | =

71

c x = -3

51

⇒| x | = 3

51

d x = 0 ⇒| x | = 0Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(13’)

- GV: Trong thực tế khi cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân ta áp dụng

- Hs: Để cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta viết chúng dưới dạng

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Trang 8

qui tắc như số nguyên

c/ 2,05.(-3,4) = -6,9d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Với x, y ∈ Q, ta có : (x : y) ≥ 0 nếu x, y cùng dấu ( x : y ) < 0 nếu x,y khác dấu

?3

a -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853

b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

Hoạt động 3: củng cố (8’) Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho

VD

Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

Hoạt động 4: dặn dò (2’) 3/ rút kinh nghiệm:

Trang 8

Trang 9

Tuần 3: Tiết 5: ngày soạn:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(25’)-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài

Mời đại diện 2 nhóm lên trình

bày,kiểm tra các nhóm còn lại

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thìdấu các số hạng trong ngoặc vẫn

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)

= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1

D = -(

5

3 + 4

3) – (-4

3 + 5

2) = -

5

3

- 4

3 + 4

3 -52

= -1Bài 29:

P = (-2) : (

2

3)2 – (-4

3)

32

= 187Với

a = 1,5 =

2

3,b = -0,75 = -

43

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

Trang 10

Bài tập 4 được dùng tính chất nào?

Trong bài tập tính nhanh , tathường dùng các tính chất cơ bảncủa các phép tính

Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp vàgiao hoán

ta thấy cả hai nhóm số đều cóchứa thừa số

5

2, do đó dùng tìnhchất phân phối

Tương tự cho bài tập 3

Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều

có thừa số

5

3

−, nên ta dùng tínhphân phối sau đó lại xuất hiệnthừa số

4

3chung => lại dùng tínhphân phối gom

85

3.43

5

8.4

38

58

1.53

5

8.4

38

5.5

35

3.8

1/4

12

718

718

11.127

18

7.12

712

7.18

11/3

5

29

29

7.52

9

2.5

29

7.5

2/2

77,2)15,3(38,0

]15,3).8.(

125,0[)38,0.4,0.5,2(

)]8.(15,3.125,0[)4,0.38,0.5,2/(

−+

Làm bài 23/SGK,

32B/SBT,33D/SBT

3/ rút kinh nghiệm:

Trang 10

Trang 11

tuần 3 Tiết 6 : ngày soạn :

Bài 5 :LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu :

- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy thừa

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán

Kiểm tra bài cũ (8’) Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a

Tương tự đối với số tự nhiên hãy

ĐN lũy thừa bậc n(n ∈ N,n > 1) của

- Nghe GV giới thiệu

- Làm ?1

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

- ĐN: SGK/17

xn = x.x.x…x ( n thừa số)(x ∈ Q,n ∈ N,n > 1)

= an/bn

?1(-0,5)2 = 0,25(-

5

2)2 = -(

125

8)(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số(10’)-GV : Cho a ∈ N,m,n ∈ N

m ≥ n thì:

am an = ?

am: an = ?

-Yêu cầu Hs phát biểu thành lời

Tương tự với x ∈ Q,ta có:

Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số

là một luỹ thừa của cơ số đó với

số mũ bằng tổng của hai số mũ

am an = am+n

23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2

= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )

= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5Với x ∈ Q,m,n ∈ N

Trang 12

-Làm ?2 -Làm ?2

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n( x ≠0, m ≥ n)

?2

a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’)-GV:Yêu cầu HS làm nhanh ?3 vào

bảng

- Đặt vấn đề: Để tính lũy thừa của

lũy thừa ta làm như thế nào?

A4 = A.A.A.A , hay :(32)4 = 32.32.32.32 = 38 ( xm)n = xm.n

Chú ý:

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhânhai số mũ

Hoạt động 4: củng cố (7’) Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n

của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia

hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy

thừa của lũy thừa

Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để

tính lũy thừa

Hoạt động 5: dặn dò (1’) Học thuộc qui tắc,công thức

Làm bài SGK

3/ rút kinh nghiệm:

Trang 12

Trang 13

Tuần 4: Tiết 7: ngày soạn:

Bài 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Học sinh name vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mộy thong

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh

Kiểm tra bài cũ (7’)Nêu ĐN và viết công thức lũy

thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Muốn nâng một tích lên một lũy

thừa ta làm như thế nào?

- Lưu ý: Công thức có tính chất hai

Làm ?2

1.Lũy thừa của một tích:

?1(2.5)2 = 102 = 100

22.52 = 4.25= 100

=> (2.5)2 = 22.52

3 3 3

3 3

3 3

4

3.2

14

3.21

512

2764

27.8

14

3.21

512

278

34

3.21

?2

a (3

1)5 35 = (

3

1.3)5 = 1

b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(15’)

- Cho Hs làm ?3

3

)2(

Trang 14

5 5

5

5

3

3 3

3 3 3

2

102

1031255

210

312532

10000025

10

3

)2(3

227

83

)2(

27

83

?42

224

72

= (24

72)2 = 32 = 9

( )3

35,2

5,7

=

35,2

5,7

27

153

= 333

Nhắc lại 2 công thức trên

Hoạt động nhóm bài 35,36/SGK

Hoạt động 4: dặn dò (1’) Xem kỹ các công thức đã học

BVN: bài 37, 38,40,41/SGK

3/ rút kinh nghiệm:

Trang 14

Trang 15

tuần 4 Tiết 8: ngày soạn:

Kiểm tra bài cũ ( 8’) Hãy viết các công thức về lũy thừa đã

học

Làm bài 37c,d/SGK

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức.(10’)

- Cho Hs làm bài 40a,c,d/SGK

- Nhận xét

- Hs lên bảng trình bày Bài 40/SGK

a

22

17

c 5 5

4 44.25

20.5

=

4.25.4.25

20.54 4

4 4

=

100

1.4.25

20

d

53

4 55.3

6

10 −

=( ) ( )

4 5

4 4 5 55.3

3.2.5

= ( )3

5

2 9

= -853

31

Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa (8’)

- Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc lại công thức

nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

Viết biểu thức dưới dạng an

a 9.33

81

1.32 = 33 9 2

9

1.9 = 33

b 4.25: 43

22

Trang 16

= 22.25: 43

22

8 = 4

⇒ 4n = 41

⇒ n = 1Bài 46/SBT

a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22 ⇒ 5 ≥ n ≥ 2

⇒ n є {3; 4; 5}

b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5

Hoạt động 4: củng cố (6’)

Hs làm các bài tập sau:

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy

thừa của một số hữu tỉ:

Hs làm bài

Hoạt động 5: dặn dò (1’)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

3/ rút kinh nghiệm:

Trang 16

Trang 17

Tuần 5: Tiết 9: ngày soạn:

Bài 7: TỈ LỆ THỨC

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

Kiểm tra bài cũ (8’)

8,1

Hoạt động 1: Định nghĩa (10’)

- Đặt vấn đề: hai phân số

15

10 và

8,1

=

d c

a,b,c,d : là số hạng

a,d: ngoại tỉ

b,c : trung tỉ

?1a

5

2:4 = 10

1,5

4: 8 = 101

⇒5

2:4 = 5

4: 8

b -32

1:7 =2

1

-25

2: 75

1 = 3

1

⇒ -32

1:7 ≠ -2

5

2: 751(Không lập được tỉ lệ thức)Hoạt động 2: Tính chất (15’)

2.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu

Trang 18

- Từ a.d = b.c thì ta suy ra được các

tỉ lệ thức nào? -Làm ?2.- Từ a.d = b.c thì ta suy ra được 4

tỉ lệ thức :Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4 tỉ lệthức sau:

Hoạt động 3 : củng cố (8’) Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của

tỉ lệ thức

Trả lời bài 48

Hoạt động 4 : dặn dò (2’) Học thuộc các tính chất của tỉ lệ

Trang 19

tuần 5 : Tiết 10 : ngày soạn :

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

Kiểm tra bài cũ (8’) Nêu ĐN và TC của tỉ lệ thức

- Lần lượt Hs lên bảng trình bày

- Hs làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 6

2

1 ; 8032

c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 35

4

3

; 1432 c) 0,875; -3,63

Bài 49/SGK

a

25,5

5,3

= 525

350

= 21

14

⇒ Lập được tỉ lệ thức

b 3910

3: 525

2 = 43

2,1: 3,5 =

35

21 =53

Vì 4

3 ≠5

3 ⇒ Ta không lập được tỉ

lệ thức

c

19,15

51,6 = 7

3

5,0

9,0

− = 5

9

Vì 2

Dang 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức (15’)

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài

16

⇒ x = ±

54Bài 70/SBT

a 2x = 3,8 2

3

2:41

Trang 20

2x =

15608

x =

15304

b 0,25x = 3

6

5: 1000125

4

1

x = 20

x = 20:

41

x = 80Dạng 3: Lập tỉ lệ thức (6’)

2

5,1 = 8,4

6,3 ; 6,3

5,1 = 8,42

2

8,4 = 5,1

6,3 ; 6,3

8,4 = 5,12

Bài 68/SBT:

Ta có:

4 = 41, 16 = 42, 64 = 43

256 = 44, 1024 = 45Vậy: 4 44 = 42 43

42 45 = 43 44

4 45 = 42 44Bài 72/SBT

c a

++

Dặn dò (1’)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau”

3/ rút kinh nghiệm:

Trang 20

Trang 21

Tuần 6: Tiết 11: ngày soạn: 26/09/2010

Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng tìm hai ố biết tổng ( hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

Kiểm tra bài cũ (7’) nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

- BT: Cho tỉ lệ thức

4

2

= 6

3 Hãy so sánh các tỉ số

64

32+

+ và

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số(27’)

- Yêu cầu Hs xem lại BT phần

c a

+

+

=

d b

c a

164

32

2

110

564

32

Vậy :

64

3264

326

34

2

=+

+

=

=Tính chất:

c a

+

+

=

d b

c a

−(b≠d, b≠-d)

Gọi tỷ số của

d

c b

a

=

= (1), hay

k d c k d c

k b a k b a

c a

+

+, ta có

k d b

d b k d b

dk bk d b

+

=+

(2)

Trang 22

c a

c a

+

+

=

d b

c a

e c a

++

++

=

f d b

e c a

53

y

x = v x + y = 16

Giải : Theo tính chất của dãy tỷ số bằngnhau, ta có :

535

8

165

62

8

163

x x

Vậy hai số cần tìm là :

x = 6 và y = 10

Hoạt động 2: Chú ý(7’)

- GV cho Hs biết ý nghĩa của dãy tỉ

số và cách viết khác của dãy tỉ số

b

= 5

c

ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5

b

= 10

c

Hoạt động 3: dặn dò (2’) Xem lại tính chất làm bài tập sgk

Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 23

tuần 6: Tiết 12: ngày soạn: 26/09/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập

- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán

Kiểm tra bài cũ (7’) Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số

Bài 60/SGK

- (3

1.x) : 3

2

= 14

3 : 52

(3

1.x) : 3

2

= 483

3

1.x = 4

8

3.32

3

1.x = 5

241

x = 15

81

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 : (4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

a

= 3

b

= 4

c

=5

d

=

543

2+ + +

+++b c d a

= 14

42

= -3

⇒ a = -3.2 = -6 b= -3.3 = -9

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT2

a

= 3

b

= 4

c

⇒2

Trang 24

1262

32

−+

−+ b c a

= 4

c = 20Bài 61/SGKTacó :8

x

= 12

y

= 15

z

=

1512

8+ −

−+y z x

= 5

10 = 2

⇒ x = 16

y = 24

z = 30Bài 62/SGK2

x

= 5

y

= k

⇒ x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10

Ta có :9

a

=8

b

=7

c

=6

d

=6

8−

d b

Dặn dò (2’) Xem lại tất cả các bài tập đã làm

Xem trước bài 9 : « Số thập phân

hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần

Trang 25

Tuần 7 : Tiết 13 : ngày soạn : 03/10/2010

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’)Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy

11

; 14

7

- Gv giới thiệu số thập phân hữu

hạn,số thập phân vô hạn tuần

hoàn

- Hs:

4

1 = 0,25

6

5

− = -0,8333…

50

13 = 0,26

125

17

− = -0,136

45

11 = 0,2444…

14

7 = 0,5

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

Hoạt động 3: Nhận xét (6’)

- GV hướng dẫn Hs tìm Điều kiện

để một phân số tối giản biểu diễn

được dưới dạng số thập phân hữu

hạn,vô hạn tuần hoàn

- Hs hãy kiểm tra lại các phân số

đã cho ở phần 1

- Hs: Tham khảo SGK/33 để tự rút

ra nhận xét và tìm ra các bước để nhận biết

- Hs kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1

2 Nhận xét:

2.1 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thập phânhữu hạn:

B1: Đưa về phân số tối giản

có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu không có ước khác 2 và 5 thì phân số viết đượcdưới dạng số thập phân hữu hạn

2.2 Cách kiểm tra một phân số viết được dưới dạng số thập phânvôhạn tuần hoàn:

B1: Đưa về phân số tối giản

có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố,nếu có ước khác 2 và

Trang 26

5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.VD: xem SGK.

Như vậy:

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởimột số thập phân hữu hạn hay vôhạn tuần hoàn.Ngược kại, mỗi sốthập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn mộti!

Hoạt động 4: củng cố (7’)Cho Hs nhắc lại điều kiện để một

phân số viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn,vô hạn tuần

hoàn

Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK

Làm tại lớp bài 67/SGK

Hoạt động 5: dặn dò (2’) Học bài

Chuẩn bị trước các bài luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

a/ nội dung:

b/ phương pháp:

c/ đồ dùng dạy học:

Trang 26

Trang 27

tuần 7 Tiết 14: ngày soạn: 03/10/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn và ngược lại

Hoạt động 1 : kiểm tra bài cũ (10’)ĐKiện để một phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu

hạn,vô hạn tuần hoàn.Cho VD

Phát biểu lét luận về mối quan

- Hs tự làm bài 71/SGK

- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT

a

258

99

1 = 0,(01)

999

1 = 0,(001)

b 0,(34) = 34 0,(01)

= 34

991

= 9934

c 0,(123) = 123 0,(001)

= 123

9991

= 999123

= 33341

Bài 89/SBT

Trang 28

0,0(8) =

10

1 0,(8)

= 10

1 8 0,(1)

= 10

1.8 9

1 = 454

0,1(2) =

10

1 1,(2)

= 10

1.[1 + 0,(2)]

= 10

1 [ 1 + 0,(1).2]

= 9011

0,(123) =

10

1 1,(23)

= 10

1.[1+ 23.(0,01)]

= 10

1 99122

= 49561

Hoạt động 3 : dặn dò (2’) Xem lại các bài tập đã làm

Trang 29

Tuần 8: Tiết 15: ngày soạn: 10/10/2010Bài 10:

- HS: sưu tầm vài VD trong thực tế

III Tiến trình tiết dạy:

1/ ổn định: (2’)

2/ bài mới:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8’) Phát biểu kết luận về mối quan

-Làm ?1

1 Ví dụ:

Ví dụ 1: SGK/35

?15,4 ≈ 55,8 ≈ 64,5 ≈ 5

Ví dụ 2: SGK/35

Ví dụ 3: SGK/36

Hoạt động 3: Quy ước làm tròn số(10’)

- GV hướng dẫn Hs qui ước làm

Trang 30

1573 ≈ 1600

?279,3826 ≈ 79,38379,3826 ≈ 79,3879,3826 ≈ 79,4

Hoạt động 4: củng cố (14’)Cho Hs nhắc lại nhiều lần qui

tắc làm tròn số

Làm các bài tập 73,74,76/SGK

Hoạt động 5: dặn dò (1’) Học qui tắc

Trang 31

tuần 8 Tiết 16: ngày soạn: 10/10/2010

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’) Nêu qui tắc làm tròn số

Làm 78,79,81/SGK

Hoạt động 2: Luyện tập (33’)Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi

- Thực hiện phép tính rồi làm tròn số

2

= 1,666… ≈1,67

b 57

1

= 5,1428… ≈ 5,14

c 411

3

= 4,2727… ≈4,27Bài 100/SBT

a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3 ≈11

Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66

Trang 32

≈ 11

b 7,56 5,173Cách 1:

7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40Cách 2:

7,56 5,173 ≈ 39,10788 ≈39

c 73,95 : 14,2Cách 1:

73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5CÁch 2:

73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5

d

3,7

815,0.73,21

Cách 1:

3,7

815,0.73,21

≈7

1

21 ≈3Cách 2:

3,7

815,0.73,21

≈ 2,42602 ≈ 2

Hoạt động 3: dặn dò (3’) Xem lại các bài tập đã làm trên

lớp

Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho

tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô

tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”

Trang 33

Tuần 9: Tiết 17: ngày soạn: 17/10/2010

Bài 11:

SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

Về kiến thức:

Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi của chúng là số vô tỉ

Biết khái niệm căn bậc hai của một số không âm, sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai( )

Về kĩ năng:

Biết cách viết một số hữu tỉ dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8’) Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu

mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số

17

Hs nhận xétHoạt động 2: Số vô tỉ.(15’)bài toán:

Cho hình vuông AEBF có cạnh

b Tính độ dài đường chéo AB

- GV đặt câu hỏi để gợi mở cho

HS

Quan sát hình vẽ:

S AEBF = 2 S ABF

S ABCD = 4 S ABF

Vậy S ABCD bằng bao

nhiêu.Yêu cầu HS tính kết quả

- Nếu gọi cạnh hình vuông là x,

hãy biểu thị S theo x?

x là số thập phân vô hạn không

tuần hoàn, không có chu kỳ, là

số thập phân vô hạn không tuần

Ta có:

x2 = 2

x = 1,414213523…

x là số vô tỉ

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu là : I

Trang 34

Hoạt động 3: Khái niệm về căn bậc hai (17’)

- GV cho bài tập sau,yêu cầu

- Giới thiệu 3 và (-3) là hai căn

bậc hai của 9.Vậy

3

2

và 3

2

là hai căn bậc hai của số nào?

Hãy tìm x biết: x2 = -1

- Căn bậc hai của số akhông âm

là số như thế nào?

- Mỗi số dương có bao nhiêu

căn bậc hai? Số 0 có bao nhiêu

căn bậc hai?

- Hướng dẫn HS ghi ki hiệu

- Cho HS đọc chú ý( SGK)

32 = 9 (-3)2 = 9

23

23

- HS:

3

2

và 3

x2 = -1 ⇒ x ∈ Φ

- Căn bậc hai của số akhông âm là

số x sao cho x2 = a

2.Khái niệm về căn bậc hai:

- Định nghĩa:Căn bậc hai của số akhông âm là số x sao cho x2 = a

?1

16 có hai căn bậc hai là 16 = 4

và - 16 = -4 ?2

3 và - 3

10 và - 10

25 = 5 và - 25 = -5 Chú ý: SGK

Hoạt động 4: dặn dò (2’) Học thuộc ĐN

Trang 35

tuần 9 Tiết 18: ngày soạn: 17/10/2010Bài 12:

Thấy được sự phát triển của hệ thống số: N,Z, Q, R

Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8’) Nêu ĐN căn bậc hai của số a

- Yêu cầu Hs cho VD về số tự

nhiên, số nguyên âm, phân số,

số thập phân hữu hạn, số thập

phân vô hạn tuần hoàn, vô hạn

không tuần hoàn, số vô tỉ viết

dưới dạng căn bậc hai Chỉ ra số

vô tỉ, số hữu tỉ

- GV giới thiệu: Các số vô tỉ và

hữu tỉ được gọi chung là số

- GV có thể giới thiệu thêm:

Với a,b là số thực dương thì nếu

?1

x là một số thực,x có thể là số hữu tỉ cũng có thể là số vô tỉ

di64n số hữu tỉ trêntrục số,vậy

ta có thể biểu diễn số thực được

hay không ví dụ 2 ?

- HS: Ta vẽ được 2 trên trục số

2.Trục số thực:

Biểu diễn 2 trên trục số:Xem SGK

Chú ý:

Trang 36

- Cho Hs tham khảo SGK và

88/SGK

Hoạt động nhóm bài

89,90/SGK

Hoạt động 5: dặn dò (2’) Xem lại bài

Chuẩn bị phần Luyện tập cho

Trang 37

Tuần 10: Tiết 19: ngày soạn: 24/10/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy rõ hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

II Chuẩn bị:

- GV: bài tập thêm

- HS: Ôn tập tính chất giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức

III Tiến trình tiết dạy:

1/ ổn định: (2’)

2/ bài mới:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (8’)

Số thực là gì? Cho VD về số

hữu tỉ,số vô tỉ

Làm bài tập 117/SBT

Hoạt động 2: Luyện tập (33’)Dạng 1: So sánh các số thực

- Cho HS đọc đề bài 91/SGK

- Nêu qui tắc so sánh hai số

âm?

-Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 1

Gọi đại diện 3 nhóm lên trình

bày Kiểm tra thêm vài nhóm

- HS: Trong hai số nguyên âm,

số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS đọc đề, 1 HS lên bảng làm

- Trong đẳng thức, bất đẳng thức, ta có thể chuyển số hạng

từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu số hạng đó

- HS hoạt động nhóm Gọi đại diện 3 nhóm lên trình bày

a -3,2 <-1,5 <

2

1

− < 0 <

Trang 38

- HS: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.

43

25

7+ 4,5

54

= 18

5

- 125

182: 25

7+ 2

9.54

= 18

5

- 5

26+ 518

= 90

119

Bài 93/SGK

a (3,2 – 1,2) x = -4,9 – 2,7 2x = -7,6

x = -3,8

b (-5,6 + 2,9) x = -9,8 +3,86 -2,7x= -5,94

x = 2,2Bài 126/SBT

a 10x = 111 : 3 10x = 37

x = 3,7

b 10 + x = 111 : 3

10 + x = 37

x = 27Bài 94/SBT

Q  I = φ

R  I = I

Hoạt động 3: dặn dò (2’) Chuẩn bị ôn tập chương 1

Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài

Trang 39

tuần 10 Tiết 20 ngày soạn: 24/10/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( TIẾT 1)

I Mục tiêu:

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các phép toán trong Q

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số(5’)

- GV: Hãy nêu các tập hợp số đã học và

mối quan hệ giữa các tập hợp số đó

- GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy VD về

số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ

để minh hoạ trong sơ đồ

- Số nào không là số hữu tỉ dương cũng

khônglà số hữu tỉ âm?

0

-31 1

Trang 40

- Nêu 3 cách viết của số hữu tỉ

5

3

− và biểu diễn

- GV đưa bảng phụ đã ghi các công thức ở

vế trái,yêu cầu HS điền tiếp vế phải

d a

- Yêu cầu HS tính hợp lí bài 96/SGK

- Cho Hs đọc đề và tính nhanh bài

97/SGK

- Bài 99/SGK

- Nhận xét mẫu các phân số và cho biết

nên thực hiện ở dạng phân số hay số thập

phân ?

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính

- Tính giá trị biểu thức

Dạng 2 : Tìm x

- Cho HS hoạt động nhóm bài 98/SGK

- GV nhận xét cho điểm nhóm làm bài tốt

Dạng 3 : Toán phát triển tư duy

- HS tính hợp lí bài 96/SGK

- Hs đọc đề và tính nhanh bài 97/SGK

- HS: Nhận xét

3

1

; 6

1

− không biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn nên ta phải thực hiện phép tính ở dạng phân số

Bài 101/SGK

a x = 2,5 ⇒ x = ±2,5

b x = -1,2 ⇒ x ∈

c x + 0,573 = 2

x = 1,427

x = ±1,427d

3

1+

Ngày đăng: 30/04/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax (a  ≠  0) I. Mục tiêu: - dai 7 chuong 1, 2, 3
y = ax (a ≠ 0) I. Mục tiêu: (Trang 69)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số (15’) - dai 7 chuong 1, 2, 3
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số (15’) (Trang 70)
Đồ thị của hàm  số là gì? - dai 7 chuong 1, 2, 3
th ị của hàm số là gì? (Trang 74)
Bảng tần số. - dai 7 chuong 1, 2, 3
Bảng t ần số (Trang 88)
2. Bảng “tần số” - dai 7 chuong 1, 2, 3
2. Bảng “tần số” (Trang 97)
Bảng tần số. - dai 7 chuong 1, 2, 3
Bảng t ần số (Trang 98)
Bảng SLTKBĐ STT ĐƠN VỊ SL điều tra - dai 7 chuong 1, 2, 3
ng SLTKBĐ STT ĐƠN VỊ SL điều tra (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w