Biểu thức vận tốc dao động điều hoà của vật là: Câu 22: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình x =20 cos 5t x đo bằng cm; t đo bằng s.. Câu 67: Tần số dao động điều hoà
Trang 1Chương I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC Phần: DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
A Lý thuyết:
I Dao động điều hoà
1 Phương trình dao động điều hoà:
)cos(
Trong đó: + x li độ hay độ lệch khỏi VTCB (m)
+ A: biên độ hay li độ cực đại(m), luôn dương
+ t : pha của dao động,để xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm t
+ : pha ban đầu của dd, để xác định trạng thái của vật ở thời điểm ban đầu t = 0
2 Chu kỳ – Tần số - Tần số góc:
a Chu kỳ: là khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như củ, hay là khoảng thời gian để vật thực
hiện một dao động(s) T = t N = 2
b Tần số: là dao động mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian (Hz)
t
N T
A v
v x
+ Ở vị trí cân bằng: x = 0 nên v VTCB vmax A
+ Ở vị trí biên: x = A nên v = 0
6 Năng lượng dao động:
2
1)(
sin 2
1.2
1
mA A
k E E
8 Mối liên hệ giữa DĐĐH với chuyển động tròn đều:
- Dao động điều hoà chuyển động của hình của một điểm chuyển động tròn đều lên một trục trùng với đường kính của đường tròng
Gọi P là hìng chiếu của M xuống trục 0x: x = 0P Acos( t )
+ Gia tốc hướng tâm của chất điểm M : aM .r
+ Gia tốc của điểm P là hìng chiếu của véc tơ gia tốc của điểm M lên trục x: a p 2.x
II Con lắc lò xo
* Độ biến dạg của lò xo lúc vật bằng:ll cb l0
* Ba loại con lắc lò xo chủ yếu:
+ Con lắc lò xo nằm ngang: l 0
+ Con lắc lò xo thẳng đứng: kl mg
+ Con lắc lò xo nằm trên mặt phẵng nghiêng một góc
sin
mg l
k
* Điều kiện để con lắc dao động điều hoà:
+ Lực đàn hồi của lò xo phải tuân theưo định luật Húc (Hooke)
)( l x k
F F dh klx
Q1 M1
M0 X
Trang 2+ Lực ma sát: Fms = 0.
III Con lắc đơn:
1 Phương trình dao động điều hoà:
+ Khi biên độ góc 0
0 10
s = s0cos( t ) hay 0cos(t); Trong đó: s =l , s0 =l0
2 Chu kỳ – Tần số - Tần số góc:
+ Tần số góc:
* Khi biên độ góc 0 bất kì:
+ Khi qua li độ α góc bất kì: 2 2 (cos cos 0)
+ Khi qua vị trí cân bằng: 0 cos 1 nên vVTCB =v Max 2gl( 1 cos0)
+ Khi qua vị trí biên: α = 0 cos cos0 nên v = 0
2
Nên suy ra: + vmax = 0 gl .s0
+ vα = ss0sin(t)
4 Sức căng của dây:
+ Khi vật qua li độ góc bất kì: mg(3cos 2cos0)
+ khi vật qua vị trí cân bằng: α = 0, nên cosα = 1
)cos23
mim mg
5 Năng lượng dao động
* Khi biên độ góc 0 bất kì
+ Thế năng: W t mgh mgl(1 cos)
+ Cơ năng: W W t W d mgl(1 cos0); với hα = l(1 – cosα)
2
hangso s
m s l
mg mgl
2
22
2 0
2 2
0
2 0
Câu hỏi trắc nghiệm
BÀI TẬP 1
Câu 1: chọn câu sai
A Dao động cơ học là chuyển động qua lại của một vật trên một đoạn đường xác định quanh một vị trí cân bằng
B Dao động tuần hoàn là trường hợp đặc biệt của dao động điều hoà
Trang 3C Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ được mô tả bằng một định luật dạng cosin (hay sin) thoe thời gian.
D Dao động điều hoà là trường hợp đặc biệt ủa dao động
Câu 2: Chọn câu sai Trong phương trình dao động điều hoà: x = Acos( t )
A Pha dao động ( t )không phải là một góc thực mà là đại lượng trung gian giúp ta xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm t
B Tần số góc là đại lượng trung gian cho ta xác định chu kà và tần số dao động
C Chu kì T là những khoảng thời gian bằng nhau, sau đó trạng thaí dao động lặp lại như cũ
D Tần số dao dộng f xác định số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian
Câu 3*: Một vật dao động điều hoà có li độ x biến thiên thoe thời gian như đồ thị hình vẽ Phương trình dao động của vật:
210cos(
Câu 4: Trong dao động điều hoà:
A Vận tốc của vật dao động luôn hướng theo chiều chuyển động và có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật
B Gia tốc của vật dao động luông hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ của vật
C Lực tác dụng gây ra chuyển động của vật dao động luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ của vật
D Cả A, B và C đúng
Câu 5: Độ lớn cực đại của các đại lượng: li độ x, vận tốc v và gia tốc a trong dao động điều hoà liên hệ với nhau bởi các
công thức sau:
A vmas = xmas; B amas = 2
Câu 6*: Một vật dao động điều hồ theo trục Ox với biên độ A, tần số f Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng của vật, gốc thời
gian to = 0 là lúc vật ở vị trí li độ x = 0 và theo chiều âm quỹ đạo Li độ của vật Li độ của vật được tính theo biểu thức:
A x = Acos(2πft + π/2);ft + πft + π/2);/2); B x = 2Acosft; C.x = Acos(2πft + π/2);ft - πft + π/2);/2); D x = Acos2πft + π/2);ft;
Câu 7: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà có giá trị cực đại khi:
A Li độ cực đại B Li độ cực tiểu; C Vận tốc cực đại D Vận tốc cực tiểu
Câu 8: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4cos(5πft + π/2);t + πft + π/2);/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:
Câu 9: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8cos(6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:πft + π/2);t + πft + π/2);/2) (cm, s) Chu kì dao dộng của vật là:
Câu 10 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos( t 3 ) (cm, s) Gốc thời gian t = 0 đã chọn:
A Khi vật qua li độ x =
2 3
A theo chiều dương qũi đạo. B Khi vật qua vị trí có li độ x =
2 3
A theo chiều âm qũi đạo.
C Khi vật qua li độ x = A 2 theo chiều dương qũi đạo. D Khi vật qua li độ x = A 2 theo chiều âm qũi đạo.
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà trên quĩ đạo trẳng dài 40cm Biên độ dao động của vật là:
Câu 12 : Một chất điểm dao động dọc theo trục 0x, phương trình dao động: x = 20cos 5t (x: cm; t: s) Vận tóc cực đại của
chất điểm:
Câu 13: Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm 0, bán kính R = 2m và vận tốc
v = 5 m/s Hình chiếu của chất điểm M lên đường kính của đường tròng là:
A một dao động điều hoà với biên độ 1m và tần số góc 5 rad/s
B một dao động điều hoà với biên độ 2m và tần số góc 2,5 rad/s
C một dao động tuần hoàn có biên độ lớn nhất 50cm và tần số góc 10 rad/s
D một dao động tuần hoàn có biên độ lớn nhất 4m và tần số góc 1,25 rad/s
Câu 14: Chọn câu sai Một vật dao động điều hoà với tần số góc , biên độ A Ở li độ x vật có vận tốc v Công thức liên hệ giữa các đại lượng đó là:
x A
v ; D 2 2 2
x A
Trang 4A x = 2,5cos 4πft + π/2);t (cm) B x = 10cos πft + π/2);t (cm) C x = 10cos (πft + π/2);t – πft + π/2);/2) (cm) D x = 10cos (πft + π/2);t + πft + π/2);/2) (cm).
Câu 17: Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 24 cm Biết rằng trong thời gian 1/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: phút vật thực hiện được
20 dao động Chọn t = 0 khi vật qua li độ x = - 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm theo chiều âm quĩ đạo Phương trình dao động của vật là:
A x = 12cos(4πft + π/2);t + πft + π/2);/3) (cm); B x = 12cos(4πft + π/2);t + 2πft + π/2);/3) (cm);
C x = 12cos(4πft + π/2);t - πft + π/2);/3) (cm); D x = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos(4πft + π/2);t + 2πft + π/2);/3) (cm);
Câu 18: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos( t )với A, là các hằng số dương Gia tốc a biến đổi
A Sớm pha hơn li độ là
2
.; B Trễ pha so với li độ là
2
C Ngược pha so với li độ.; D Cùng pha so với li độ
Câu 19: Trong giao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật biến đổi:
A Sớm pha hơn gia tốc là
C Ngược pha so với gia tốc.; D cùng pha so với gia tốc
Câu 20: Một vật dao động điều hoà với biên độ 10cm, tần số 0,5 Hz Khi t = 0 vật qua vị trí li độ cực đại Biểu thức vận tốc
dao động điều hoà của vật là:
Câu 22: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình x =20 cos 5t (x đo bằng cm; t đo bằng s) Độ lớn vận
tốc của chất điểm khi qua vị trí li độ x = 10 cm là:
s: Vật có độ lớn vận tốc là
A 10 cm/s và đi theo chiều dương quĩ đạo B 10 cm/s và đi theo chiều âm quĩ đạo
A 20 cm/s và đi theo chiều dương quĩ đạo A 20 cm/s và đi theo chiều âm quĩ đạo
Câu 24* : Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x =20 cos (2πft + π/2);t +
2
) (cm) Thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ ba là:
Câu 25*: Chọn câu trả lời đúng Một vật dao động điều hoà với phương trình x =20 cos2πft + π/2);t (cm) Thời gian ngắn nhất vật đi
từ vị trí li độ x = - 20 cm đến vi trí li độ x = 20 cm là:
BÀI TÂP 2 Câu 26: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với chu kì T Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc toạ độ,
khoảng thời gian ngắn nhất nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là:
A T/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:; B T/4; C T/3; D T/2
Câu 27: Một vật dao động điều hoà với phương trình x =8cosπft + π/2);t (cm) vận tốc trung bình của vật đi từ vị trí cân bằng đến vị
trí có li độ x = 8 cm là:
A 4 cm/s; B.8 cm/s; C.16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm/s ; D Một giá trị khác
Câu 28: Một vật dao động điều hoà:
A Khi đi từ vị trí cân bằng ra biên độ thì động năng tăng thế năng giảm
B Khi đi từ vị trí cân bằng ra biên độ thì động năng giảm thế năng tăng
C Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng giảm thế năng tăng
D Khi đi từ vị trí cân bằng ra biên thì cơ năng tăng và khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì cơ năng giảm
Câu 29: Thế năng của một vật dao động điều hoà:
A Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
B Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cách vị trí cân bằng A/2
C Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
Câu 30: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 5s Biết năng lượng dao động của nó
là 8mJ Biên độ dao động của chất điểm là:
Trang 5Câu 31: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng MN dài 50cm Biết vận tốc của nó khi đi qua trung điểm
của MN là 50 cm/s Tần số dao động của chất điểm là:
Câu 34: Một chất điểm có khối lượng m = 200g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 10cm với tần số f = 2,5 Hz Khi
t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy 2 = 10 Lực gây ra chuyển động của chất điểm ở thời điểm t = 1/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s có độ lớn là:
Câu 35: Một vật có khối lượng m = 500g dao động điều hoà với chu kì 1s Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng
v0 =31,4 cm/s Lấy 2 = 10 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật là:
Câu 36: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 5s Biết năng lượng dao động của nó
là E = 500mJ Chọn t = 0 lúc vật qua vị trí có li độ x = 5cm theo chiều âm quĩ đạo Biểu thức động năng của chất điểm theothời gian:
6
510(sin
Câu 37 : Chọn câu trả lời sai Một vật dao động điều hoà Ở vị trí li độ x = A/2 thì:
A Động năng bằng thế năng B Thế năng bằng 1/3 động năng
C Động năng bằng 3/4 cơ năng D Cơ năng bằng 4 lần thế năng
Câu 38 : Chu kì của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m, có độ biến dạng của lò xo
khi vật qua vị trí cân bằng là l được tính bởi công thức:
Câu 40 : Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1 kg và có độ cứng k = 100 N/m Con lắc dao động điều hoà với biên độ bằng
0,2 m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng?
BÀI TÂP 3 Câu 41: Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m, lò xo có độ cứng k Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai lần và giảm
khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật :
A Tăng 4 lần B Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D tăng 2 lần
Câu 42: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k dao động điều hoà với chu kì T = 2s Khi
thay m bằng m,= 100 g thì chu kì của con lắc:
Câu 43: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m =1 kg dao động điều hoà với biên độA = 20cm, vận tốc của vật khi
qua li độ x = 10 cm là 3m/s Độ cứng của lò xo là:
Câu 44: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với vận tốc khi qua vị trí cân bằng là 2 m/s và cơ năng là 1 J Khối lượng của
quả nặng con lắc là:
Câu 45: Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động điều hoà lần lượt là 30 cm và
25 cm Biên độ dao động của nó là :
Trang 6Câu 47: Một lò xo độ cứng k = 100 N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 40 cm Hệ được đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc =
300 so với mặt phẳng nằm ngang Đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật M có khối lượng m = 200 g Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:
Câu 48: Một con lắc lò xo gồm vật nặng ù khối lượng m = 100 kg và lò xo có độ cứng
k = 250 N/m Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó vận tốc v = 1,5 m/s dọc trục lò xo thì vật dao động điều hoà với biên độ :
Câu 49: Một con lắc lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn của lò xo khi vật
ở vị trí cân bằng là l Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A ( A > l ) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là:
Câu 50:Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc đang dao động điều hoà
trên phương dọc trục của lò xo Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật:
A Luôn hướng cùng chiều chuyển động của vật nặng B Luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật nặng
C Luôn hướng về vị trí cân bằng D Luôn hướng ra xa khỏi vị trí cân bằng
Câu 51: Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng khối lượng m = 200
g Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 4 cm
A Lực hồi phục tác dụng lên vật khi vật qua vị trí thấp nhất triệt tiêu
B Lực hồi phục tác dụng lên vật khi vật qua vị trí caonhất bằng 3 N
C Lực đàn hồi của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng triệt tiêu
D Lực đàn hồi tác dụng lên vật khi vật qua vị trí thấp nhất bằng 5 N
Câu 52: Một lò xo khối lượng không đáng kể độ cứng k = 20 N/m, đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo một
vật khối lượng m = 200 kg Cho vậtdao động điều hoà với phương trình:
x = 10cos (
3
t ) (cm) Độ lớn của lực đàn hồikhi vật có vận tốc 50 3 cm/s và ở phía dưới vị trí cân bằng là:
Câu 53: Một con lắc lò xo khối lượng không đáng kể treo thẳng đứng Treo quả cầu m1 = 20 g vào đầu dưới của lò xo thì lò
xo dài 41 cm, còn khi treo quả cầu m2 = 50 g thì lò xo dài 42,5 cm Lấy g = 10 m/s2 Chiều dài tự nhiên l0 của lò xo là:
Câu 54: Hai lò xo có độ cứng k1 = 100 N/m và k2 = 150 N/m Độ cứng tương đương khi hai lò xo mắc nối tiếp là:
A 50 N/m B 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m C 250 N/m D Một giá trị khác
Câu 55: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 50 cm, độ cứng k0 = 100 N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài tự nhiên l1
= 10 cm, l2 = 40 cm Khi mắc lò xo l1 song song với l2 thì độ cứng của hệ là:
A 500 N/m B 125 N/m C 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:25 N/m D Một kết quả khác
Câu 56: Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k = 200 N/m Mắc hai lò xo song song nhau rồi treo vật nặng khối lượng m
= 400 g Lấy 2 = 10 Chu kì dao động tự do của hệ là:
Câu 58: Khi gắn quả cầu m1 vào một lò xo thì nó dao động với chu kì T1 = 2,4 s, còn khi gắn quả m2 vào lò xo trên thì chu
kì là T2 = 3,2 s Gắn đồng thời quả m1, m2 vào lò xo trên thì chu kì của nó bằng:
A 0,8 s B 2,8 s C 4 s D 5,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s
Câu 59: Một lò xo có độ cứng k = 12 n/m Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1, m2 và kích thích cho dao động điều hoà Trong cùng một khoảng thời gian nếu con lắc lò xo có m1 thực hiện được 8 dao động thì con lắc lò xo có m2 thực hiện
4 dao động Gắn đồng thời m1, m2 vào lò xo trên thì chu kì dao động là
3
Khối lượng m1 bằng:
A 200 g B 400 g C 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00 g D 800 g
Câu 60: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 200 g đang dao động điều hoà Vận tốc của vật khi
qua vị trí cân bằng là 15πft + π/2); cm/s và gia tốc cực đại của vật là 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s2 Lấy 2
= 10 Độ cứng của lò xo là:
A 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N/m B 32 N/m C 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 N/m D 320 N/m
Câu 61: Một lò xo khối lượng không đáng kể treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật nặng khối lượng m = 0,4
kg Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Khi đó vật dao động điều hoà theo phương
Trang 7trình: x =10 cos2πft + π/2);t (cm) Chọn t = 0 lúc buông vật Lấy g = 2
= 10 m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn:
A 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N B 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N C 0,8 N D 8 N
Câu 62: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hoà Cơ năng của vật nặng:
A Tỉ lệ nghịch với khối lượng m B Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động
C Tỉ lệ nghịch với độ cứng k D Tỉ lệ nghịch với bình phương tần số
Câu 63: Một lò xo có độ cứng k = 50 N/m, khối lượng không đáng kể treo thẳng đứng , đầu trên cố định, đầu dưới treo vật
nặng khối lượng m = 0,2 kg Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc 1 m/s Khi đó vật dao động điều hoà Lấy g = 2
= 10 m/s2 Năng lượng đã truyền cho vật là:
là 0,4 m/s.Khi vật đi qua vị trí x0 =5 2 cm thì động năng bằng thế năng của nó Biết rằng độ biến dạng của lò xo lúc vật qua vị trí cân bằng là 5 cm Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
A 0 N B 0,8 N C 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: N D 2,4 N
Câu 66: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 200 N/m dao động điều hoà với bien độ 10 cm Động năng của vật nặng ứng với
li độ x =6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm là:
A 0,08 J B 0,32 J C 0,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:4 J D Một giá trị khác
Câu 67: Tần số dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại địa điểm có gia tốc trọng trường g được tính
Câu 69: Một con lắc đơn có sợi dây chiều dài l, vật nặng khối lượng m dao động điều hoà với chu kì 2s, trên một cung tròn
dai 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cm Thời gian vật đi được 3cm kể từ vị trí cân bằng là:
Câu 70: Một con lắc đơn có chiều dài dây 1m, dao động với biên độ góc nhỏ có chu kì 2s,
cho = 3,14 Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là:
A 9,7m/s2 B 107m/s2 C 9,86) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:7m/s2 D 10,27m/s2
Câu 71: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ có chu kì 2s ở nơi có g = 2
m/s2 Chiều dài của dây treo con lắc là:
Câu 72: Trong khoảng thời gian t, một con lắc có chiều dài dây l thực hiện được 50 dao động Khi tăng chiều dài của dây
lên 27cm thì củng trong khoảng thời gian đó con lắc thực hiện 40 dao dộng Chiều dài dây con lắc :
A 48cm B 72cm C 96) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cm D 108cm
Câu 73: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, nếu giảm chiều dài dây treo l hai lần thì:
A Chu kì tăng 2lần B Chu kì giảm 2lần C Chu kì giảm 2 lần D Chu kì không đổi
Câu 74: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 90và chu kì T = s
10
tại nơi có g = 10m/s2 Chọn t = 0 khi vật qua vị trí li độ góc 0 Phương trình dao dộng của con lắc có dạng:
20
Câu 75: Một con lắc đơn dài l = 20 cm treo Tại một điểm cố dịnh Kéo con lắc khỏi phương thẳng dứng một góc bằng 0,1
rad về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một vận tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc ví dây về vị trí cân bằng Coi con lắc dao động điều hoà, viết phương trình dao động đối với li độ dài của con lắc Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc Cho gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s2
47cos(
2
Trang 8C )
47cos(
= 10 Biên độ góc 0 của vật là:
Câu 77: Con lắc đơn khi chiều dài dây treo l 1 dao động với biên độ góc nhỏ và chu kì T1 = 2 s, còn khi chiều dài l2 có chu kìdao động cũng tại nơiđó là T2 = 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s Chu kì của con lắc có chiều dài l1 – l 2 là:
A 2 s B 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s C 1,2 s D 0,4 s
Câu 78: Một con lắc đơn có chu kì dao động tự do trên Trái Đất là T0 Đưa con lắc lên Mặt Trăng Gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng bằng 1/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: trên trái Đất Chu kì con lắc đơn trên Mặt Trăng là T:
A T = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: T0 B T = T0/6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: C T = 6T0 D T =
60
T
Câu 79: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với chu kì T Nếu tăng khối lượng vật thành 4m thì chu kì của
vật là:
Câu 80: Chọn câu trả lời sai
Vận tốc v0 của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l, dao động với biên độ góc
Câu 81: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m, dao động với biên độ góc 0= 0,1 rad tại nơi có
g = 10 m/s2 Vận tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng là:
A ± 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s B ± 0,2 m/s C ± 0,8 m/s D ± 0,4 m/s
Câu 82: Một con lắc đơn có dây treo dài 100 cm Từ vị trí cân bằng kéo vật đến vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng
6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00 rồi truyền cho nó vận tốc 2 m/s Khi đó vật dao động Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớnlà:
Câu 83: Chọn câu trả lời đúng Lực căng dây treo của con lắc đơn có khối lượng vật nặng m, chiều dài dây treo l, dao động
với biên độ góc0 khi qua li độ góc là:
A mgl(3cos 2cos0) B mg(3cos 2cos0)
C mg(2cos 3cos0) D mgl(2cos 3cos0)
Câu 84: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 500 g, chiều dài l = 80 cm Từ vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng
vận tốc v = 2 m/s theo phương ngang Lấy g = 10 m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là:
Câu 85: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 400g, chiều dài dây l = 50 cm Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng
một góc 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00 rồi buông tay Lấy g = 10 m/s2 Lực căng dây khi qua vị trí cao nhất là:
A 4,570 B 4,00 C 3,50 D 3,06) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0
Câu 88: Một con lắc đơn có dây treo dài 50 cm, vật nặng khối lượng 400 g dao động với biên độ góc
= 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00 Thế năng của con lắc khi qua vị trí li độ góc 0 = 450 tại nơi có g = 10 m/s2 là:
A 2,1 J B 1,05 J C 0,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:15 J D 1,819 J
Câu 90: Chọn câu trả lời đúng Một con lắc đơn gồm quả cầu khối lượng m treo vào một sợi dây dài l = 40 cm Con lắc
đang đứng yên ở vị trí cân bằng được truyền vận tốc v0 = 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s Lấy g = 10 m/s2 Độ cao lớn nhất mà con lắc đạt được so với vị trí cân bằng là:
Trang 9A 1,28 cm B 12,8 cm C 27,2 cm D 2,72 cm.
Phần: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG – CỘNG HƯỞNG DAO ĐỘNG
A Lý thuyết
I Tổng hợp dao động
1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
Giả sử một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số:
x = x1 + x2 = Acos(t + )Trong đó: A2 = A12 + A2 + 2 A1A2 cos (2 -1)
tg =
2 2 1 1
2 2 1 1
coscos
sinsin
A A
2 Aûnh hưởng của độ lệch pha
Nếu hai dao động thành phần:
* Cùng pha 2kthì: A = A1 + A2; = 1 = 2
* Ngược pha (2k1) thì: + A = A1 - A2; = 1 nếu A1 > A2
+ A = A2 - A1; = 2 nếu A2 > A1
* Lệch pha nhau bất kì thì: A1 A2 AA1 A2
3 Tổng hợp n dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
Giả sử một vật thực hiện đồng thời n dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số:
x = x1 + x2 + ……+xn = Acos(t + )Trong đó: + Thành phần trên 0x: Ax = A1cosφ1 + A2cosφ2 + … + Ancosφn
+ Thành phần trên 0y: Ay = A1sinφ1 + A2sinφ2 + … + Ansinφn
II Các loại dao động:
1 Dao động tự do:
+ Dao động tự do là dao động có chu kì hay tần số chỉ phụ thụôc vào đặc tính của hệ dao động , không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
+ Khi vật dao động tự do biên độ và tần số riêng không đổi
2 Dao động tắt dần:
* Định nghĩa: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
* Nguyên nhân:
+ Do lực ma sát hay lực cản của môi trường Các lực này luôn ngựơc chiều chuyển động, nên sinh công âm làm giảm cơ năng của vật dao động Các lực này càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
* Ứng dụng:
+ Có lợi: bộ phận giảm xóc ôtô, xe máy, bộ phận đóng cửa tự động……
+ Có hại: quả lắc đồng hồ………
3 Sự duy trì dao động
* Định nghĩa: Dao động được duy trì bằng cách giử cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng
gọi là dao động duy trì
* Điều kiện để duy trì dao động: Phải tác dụng một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có dạng:
Fn = H cos(t + )
Trong đó: H biên độ ngoại lực; = 2 f tần số góc của ngoại lực
f tần sớ ngoại lực
4 Dao động cưỡng bức:
* Định nghĩa: là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn, có dạng:
Trang 10Fn = H cos(t + ).
* Đặc điểm:
+ Hệ dao động có tần số bằng tần số f của ngoại lực
+ Có biên độ không đổi và phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và quan hệ giữa tần số f của ngoại lực với tần số riêng f0
+ Nếu ngoại lực được duy trì lâu dài thì dao động cưỡng bức củng được duy trì lâu dài với tần số f
5 Sự cộng hưởng dao động :
a) Định nghĩa: Cộng hưởng dao động là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột đến giá trị cực đại khi
tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
- Điều kiện cộng hưỡng: f = f0 A A mas
Trong đó: f tần số của ngoại lực cưỡng bức; f0 tần số riêng của hệ dao động
A biên độ của dao động cưỡng bức
b) Đặc điểm:
- Biên độ công hưỡng dao động phụthuộc vào lực ma sát của môi trường
- Biên độ cộng hưỡng dao động lớn khi lực ma sát của môi trường nhỏ (cộng hưỡng nhọn) và ngược lại (cộng hưỡng từ)
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 91: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà:
A cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ là một dao động điêu hoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ
B cùng phương, cùng tần số là một dao động cùng phương, cùng tần số
C cùng phương, cùng tần số, cùng tần số và cùng pha ban đầu là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng
Câu 92: Chọn câu sai : Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà phương, cùng tần số là một dao động cùng phương,
cùng tần số và có biên độ thoả mản:
A Nếu hai dao động thành phần cùng pha thì A = A1 + A2
B Nếu hai dao động thành phần ngược pha thì A = A1 - A2
C Nếu hai dao động thành phần vuông pha thì A = 2
2 2
1 A
D Nếu hai dao động thành phần cùng biên độ A0 và lệch pha nhau 1200 thì biên độ dao động tổng hợp A = A0
Câu 93: Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình: x1 = Acos( t 3 )và
x2 = Acos( t 2 3 ) Hai dao động này có:
Câu 94: Hai DĐĐH có phương trình: x1 = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos( 3 t 6 ) (cm) và x2 = 8sin( 3 t 3 )(cm):
A Dao động thứ nhất trể pha hơn dao động thứ hai một góc 6.
B Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc 2 3 .
C Dao động thứ nhất trể pha hơn dao động thứ hai một góc 2 3.
D Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc 6.
Câu 95: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động thành phần: x1 = 5cos( 2 t 3 )(cm),và
x2 = 5cos( 2 t 3 )(cm) Phương trình của dao động tổng hợp:
A x = 10cos( 2 t 3 )(cm) B 0 C x = 10cos( 4 t 2 3 )(cm) D x2 = 10cos
Câu 96: : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1 = 15cos t (cm) và
x2 = 20sin t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp:
Trang 11Câu 97: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1 = 12cos )
43( t t (cm) và x2 = 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos)
( t (cm) và x2 = 30sin )
4
35( t (cm) Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp:
Câu 99: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1 = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos2.t (cm) và
2
2
( t (cm) Gia tốc cực đại của vật:
A 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s2 B 2,4 m/s2 C 4 m/s2 D 1,2 m/s2
Câu 100: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x1 = 5cos10.t (cm) và x2 = 5cos )
3.10( t (cm) Dao động tổng hợp có phương trình:
4.10
6.10( t (cm)
2.10
6.10( t (cm)
Câu 101: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1; x2 Phương trình dao động thứ
3.4( t (cm) và phương trình của dao động tổng hợp: x = 5cos )
3
4.4( t (cm) Phương trình của x2:
3
4.4
3.4( t (cm)
3.4
3
4.4( t (cm)
Câu 102: Một vật có khối lượng m = 200 g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1 = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos )
2.5( t (cm) và x2 = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos5.t (cm) Lấy 2 10
Li độ của vật tại thời điểm t = 1 s là:
A – 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm B 3 2cm C 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm D 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: 2cm
Câu 103: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
210
( t (cm) và x2 = 40sin10t (cm) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 1 s:
A Có giá trị 2 m/s và đi theo chiều dương quỹ đạo B Có giá trị - 2 m/s và đi theo chiều âm quỹ đạo
C Có giá trị 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s và đi theo chiều dương quỹ đạo D Có giá trị - 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s và đi theo chiều âm quỹ đạo
Câu 104: Một vật khối lượng m = 200 g thực hiện đồng thời hai dao động thành phần sau:
3
2
3.2( t (cm) Lấy 2 10
82
A 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: rad/s B 10 rad/s C 20 rad/s D 100 rad/s
Câu 106: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì T =
5
s và có biên độ lần lượt là
12 cm và 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: cm Biết hiệu số pha của hai dao động thành phần là
2
rad Vận tốc của vật khi nó qua li độ x = 10 cm là:
Câu 107: Một vật có khối lượng m = 2 kg, thực hiện đồng thời hai DĐ ĐH cùng phương, cùng tần số có phương trình:
))(
45
Câu 108: Một vật có khối lượng m = 400 g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình:
x1 = 8cos 10t (cm) và x1 = 2cos 10t (cm) Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là:
Trang 12A Fmax = 4 N B Fmax = 0,2 N C Fmax = 2 N D Một giá trị khác.
Câu 109: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x1 = 4sin 5 t (cm) ; x2 = 10sin(5 t +
2
) (cm) ; x3 = 14sin(5 t + ) (cm) Phương trình dao động tổng hợp là:
4.5cos(
2
4.5cos(
2
Câu 110: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Dao động ………… là dao động có tần số chỉ phụ thuộc vào
đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài”
Câu 111: Dao động của hệ nào kể sau có thể coi là dao động tự do:
A Con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ trong chân không tại một nơi xác định trên mặt đất
B Con lắc lò xo dao động trong điều kiện không ma sát dưới tác dụng của lực kích thích làm cho lò xo biến dạng không tuân theo định luật Húc (Hooke)
C Chuyển động của pit-tông trong xi-lanh của động cơ đốt trong khi hoạt động
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 112: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Dao động …… là dao động có biên độ giảm dần theo thời
gian Nguyên nhân ……là do ma sát Ma sát càng lớn thì sự … càng nhanh”
Câu 113: Chọn câu trả lời sai:
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu 114: trong dao động tắt dần:
A Biên độ giảm nhanh hơn vận tốc cực đại theo thời gian B Biên độ giảm chậm hơn vận tốc cực đại theo thời gian
C Biên độ giảm cùng bậc với vận tốc cực đại theo thời gian D cả A, B và C Đúng
Câu 115: Chọn câu trả lời đúng Một vật dao đọng tắt dần có cơ năng ban đầu E0 = 0,25J Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ giảm 1% Phần cơ năng còn lại sau chu kì đầu là:
Câu 116: Dao động cưỡng bức :
A là dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi
B là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thgiên tuần hoàn theo thời gian
C làø dao động của hệ trong điều kiện không có lực ma sát
D là dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính
Câu 117: Chọn phát biểu sai Quả lắc đồng hồ:
A là một hệ tự dao động
B dao động của quả lắc đồng hồ đang hoạt động là dao động cưỡng bức
C dao động của quả lắc đồng hồ đang hoạt động là dao động có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động
D dao động của quả lắc đồng hồ đang hoạt động là là dao động tự do
Câu 118: Một hệ thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực FC = F0sin(5t + /2) Khi đó xẩy ra hiện tượng cộng hưỡng Tần số dao động riêng của hệ bằng:
Câu 119: Khi xẩy ra hiện tượng cộng hưỡng cơ thì vật tiếp tục dao động:
A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà không chịu tác dụng của ngoại lực
Câu 120: Chọn câu trả lời sai:
A Hiện tượng đặc biệt xẩy ra trong dao động cưỡng bức khi biên độ cưỡng bức tăng đột ngột gọi là hiện tượng công hưỡng
B Điều kiện cộng hưỡng là hệ phải dao động cưỡng dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f
f0 (f0 tần số dao động riêng của hệ)
C Biên độ cộng hưỡng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
D Khi cộng hưỡng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại
Câu 121: Trong dao động duy trì:
A Lực tác dụng là nội lực, có tần số bằng tần số riêng f0 của hệ
Trang 13B Tần số dao dộng không đổi bằng tần số riêng f0 của hệ.
C Biên độ là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao động D Cả A, B và C đúng
Câu 122: Một người đánh đu Sau mỗi lần người đó đến vị trí cao nhất thì lại nhún chân một cái và đu chuyển động đi
xuống Chuyển động của đu trong trường hợp đó là:
A dao động cưỡng bức B dao động duy trì C cộng hưỡng dao động Dao đọng tắt dần
Câu 123: điều kiện của cộng hưỡng dao động là:
A Hệ phải dao động tự do B Hệ phải dao động cưỡng bức
C Hệ phải dao động tắt dần D Hệ phải DĐĐH
Câu 124: Một người xách mọt xô nước đi trên đường mỗi bước đi dài 50cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Vận
tốc của người đó là 2,5m/s chu kì dao dộng riêng của nước trong xô là:
Câu 125*: Một chiếc xe đồ chơi trẻ em có khối lượng m = 2kg, có 4 bánh xe mổi bánh xe gắn một lò xo có độ cứng k =
50N/m Xe chạy trên mặt sàn nằm ngang, cứ cách 0,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:28m gặp một rãnh nhỏ Lấy 2 = 10 Hỏi với vận tốc nào thì xe bị rung mạnh nhất?
A 1,8 km/h B 3,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: km/h C 9,0 km/h D 0,9 km/h
Chương II: SÓNG CƠ HỌC & SÓNG ÂM Phần: Đại Cương Về Sóng Cơ Học & Sóng Âm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 126: Chọn câu sai.
A Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi
B Sóng cơ học truyền được trong mọi môi trường vật chất và cả chân không
C Phương trình sóng cơ là hàm tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
D Phương trình sóng cơ là một hàm tuần hoàn trong không gian với chu kì bằng một bước sóng
Câu 127: Sóng cơ là gì?
A Sự truyền chguyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D Sự co giản tuần hoàn giữa các phân tử của môi trường
Câu 128: Chọn câu sai Trong quá trình truyền sóng:
A các phân tử vật chất của môi trường di chuyển theo phương truyền sóng
B pha dao động của các phân tử vật chất của môi trường truyền đi theo phương truyền sóng
C năng lượng sóng được lan truyền đi theo phương truyền sóng
D tần số dao động của các phân tử vật chất trong môi trường luôn không đổi
Câu 129: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng âm truyền trong môi trường không khí là sóng dọc
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 130: Bước sóng là gì?
A Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
Câu 131: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là:
C quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì D một bước sóng
Câu 132: Chọn câu trả lời đúng
A sóng ngang là sóng có phương trình dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn luôn hướng theo phương nằm ngang
B sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn luôn hướng theo phương thẳng đứng
C sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng
D sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành,còn sóng dọc là sóng truyền theo trục tung
Câu 133: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào mối quan hệ giữa:
A vận tốc truyền sóng và bước sóng B phương tuyền sóng và tần số sóng
C phương dao động và vận tốc truyền sóng D phương dao động và phương truyền sóng
Câu 134: Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường
Trang 14A luôn hướng theo phương nằm ngang B trùng với phương truyền sóng.
C vuông góc với phương truyền sóng D cả A , B, C đều sai
Câu 135: Sóng ngang :
A chỉ truyền được trong chất rắn B truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí D truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không
Câu 136: Sóng dọc:
A Chỉ truyền được trong chất rắn B Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí, cả chân không
D Không truyền được trong chất rắn
Câu 137: Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng, chu kì sóng T và tần số sóng f là:
Câu 139: Trong một môi trường đồng chất, sóng cơ học:
A Lan truyền với vận tốc không đổi và làm các phần tử vật chất của môi trường chuyển động thẳng đều
B Lan truyền với vận tốc tăng dần và làm các phần tử vật chất của môi trường chuyển động nhanh dần đều
C Lan truyền với vận tốc giảm dần và làm các phần tử vật chất của môi trường chuyển động chậm dần đều
D Lan truyền với vận tốc không đổi và làm các phần tử vật chất của môi trường dao động điều hoà
Câu 140: Thông thường vận tốc truyền sóng cơ học tăng dần khi truyền lần lượt qua các môi trường:
A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn C Rắn, lỏng, khí D Khí, rắn, lỏng
Câu 141: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
Câu 142: Chọn cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống:
Khi sóng cơ học truyền càng xa nguồn thì ……… càng giảm:
A Biên độ sóng B Tần số sóng C Bước sóng D Biên độ sóng và năng lượng sóng
Câu 143: Quá trình truyền sóng:
A Là quá trình truyền năng lượng B Là quá trình truyền pha dao động
C Là quá trình tuần hoàn trong không gian và theo thời gian D Cả A, B, C đều đúng
Câu 144: Một sóng cơ học ngang truyền trong một môi trường vật chất Tại một thời điểm t bất kì sóng có dạng như hình
3.1 Trong đó v là vận tốc dao động của phần tử vật chất tại O
A Sóng truyền theo hướng từ x,sang x
B Sóng truyền theo hướng từ x sang x,
C Khoảng cách MN = 3
D Sóng truyền theo hướng từ y sang y,
Câu 145: Một sóng cơ học có tần số 100 Hz lan truyền dọc theo một sợi dây dài vô hạn Biết rằng sau 3s sóng truyền đi được 12m dọc theo dây Bước sóng là:
A 0,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m B 1,2 m C 2,4 m D 3,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m
Câu 148: Một sóng truyền trên mặt biển có bước song = 8 m khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một
phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:
A 2 m B 4 m C 8 m D 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m
Câu 149: Một sóng truyền trên mặt biển có bước song khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
truyền sóng dao động lệch pha nhau 450 là 0,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m Bước sóng bằng:
A 1,2 m B 2,4 m C 4,8 m D 0,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m
Trang 15Câu 150: Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với vạn tốc 340 m/c xét hai điểm M, N cách nhau 50
cm, điểm M gần nguồn hơn điểm N Tại một thời điểm xác định t0, pha của sóng tại M bằng /6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: Pha của sóng tại N ở thời điểm đó là:
Câu 151: Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương
truyền sóng dao động lẹch pha nhau 900 là:
A d = (2k + 1)/4 B d = (2k + 1)/2 C d = (2k + 1) D d = k
Câu 152: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500 Hz, lan truyền trong không khí với vận tốc là 300 m/s Hai điểm M, N
cách nguồn âm lần lượt là d1 = 40 cm và d2 Biết pha của sóng tại điểm M sớm hơn tại điểm N là
3
rad Giá trị của d2 bằng:
A 40 cm B 50 cm C 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:0 cm D 30 cm
Câu 153: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 0,9 m và có 5 đỉnh sóng
qua trước mặt trong 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A 0,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s B 0,8 m/s C 1,2 m/s D 1,6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: m/s
Câu 154: Một người đứng áp tai vào đường ray Một người đứng cách đó khoảng 1700 m gõ mạnh búa vào đường ray
Người thứ nhất nghe thấy hai tiếng búa cách là 4
Câu 155: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền vào môi trường B có vận tốc vB
= ½ vA Bước sóng trong môi trường B sẽ:
A Lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A B Bằng bước sóng trong môi trường A
C Bằng ½ lần bước sóng trong môi trường A D Bằng ¼ lần bước sóng trong môi trường A
Câu 156: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng: u
Câu 157: Tại điểm O trên mặt một chất lỏng, người ta gây ra một dao động có tần số 125 Hz Biết vận tốc truyền sóng trên
mặt chất lỏng đó là 25 m/s Khoảng cách từ vòng tròn sóng thứ ba đến vòng tròn sóng thứ năm kể từ tâm O ra là:
Câu 158: Một nguồn âm có tần số f = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:00 Hz truyền trong một môi trường Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng cách nhau 90 cm luôn lệch pha nhau
4
3 Vận tốc truyền âm trong chất lỏng đó là:
Câu 159: Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f thoả điều kiện 40 Hz < f < 50 Hz, có gắn một quả cầu nhỏ
chạm nhẹ vào mặt nước Khi đó trên mặt nước hính thành một sóng tròn tâm O Người ta thấy hai điêmt M, N trên mặt nước cách nhau 5 cm trên cùng một phương truyền sóng luôn dao động ngược pha nhau Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s Tần số sóng là:
A 42 Hz B 44 Hz C 46) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: Hz D 48 Hz
Câu 160: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5 m/s Phương trình sóng của một điểm O
trên phương truyền đó là: u0 = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:sin5t (cm) Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và cách O một khoảng 50 cm là:
A uM = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos5t (cm) B uM = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos(5t +
2
) (cm)
C uM = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos(5t -
2
) (cm) D uM = 6) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là:cos(5t - ) (cm)
Câu 161: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4 m/s Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: u0 = 10cos(t +
5
) (cm)
C uM = 10cos(t +
15
2) (cm) C uM = 10cos(t -
15
8) (cm)
Câu 162: So sánh giữa sóng âm, hạ âm và siêu âm:
Trang 16A Bản chất sóng âm, hạ âm và siêu âm giống nhau, đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất.
B Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm C Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì siêu âm
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 163: Chọn câu trả lời sai
A Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất và gây ra được cảm giác âm trong tai con người
B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm khác nhau về tần số và khả năng cảm nhận của tai người
C Cường độ âm I là năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm, trong một đơn vịthời gian và tính bởi công thức: I =
S
P
D Mức cường độ âm là cường độ âm giới hạn mà tai người có thể nghe rõ
(P = công suất âm ; S = diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm)
Câu 164: Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng:
A 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: Hz đến 20 KHz B 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: Hz đến 20 MHz C 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: Hz đến 200 KHz D 16) (cm, s) Tần số dao dộng của vật là: Hz đến 2 KHz
Câu 165: Một sóng âm khi truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần só sóng, vận tốc truyền sóng
và bước sóng, đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là:
A Vận tốc sóng B Biên độ sóng C Tần số sóng D Bước sóng
Câu 166: Âm thanh:
A Chỉ truyền được trong chất khí B Chỉ truyền được trong chất khí và chất lỏng
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng chất khí và cả chân không
Câu 167: Vận tốc truyền âm:
A Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/s
B Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm C Tăng khi độ đàn hồi của môi trường lớn
D Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng
Câu 168: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một diện tích đặt vuông góc với phương
truyền âm gọi là:
A Độ to của âm B Cường độ âm C Mức cường độ âm D Công suất âm
Câu 169: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là:
Câu 170: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe
C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và thần kinh thị giác
Câu 171: Aâm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
Câu 172: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm:
A Phụ thuộc vào tần số và biên độ âm B Âm càng cao khi tần số và biên độ càng lớn
C Được xác định bởi tần ssố và biên độ âm D Phụ thuộc vào tần số và chu kì âm
Câu 173: Độ cao của âm phụ thuộc yếu tố nào của nguồn âm?
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm
C Tần số của nguồn âm C Đồ thị dao động của nguồn âm
Câu 174: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí của âm là:
A Biên độ và bước sóng B Vận tốc C Tần số và mức cường độ âm D Năng lượng và vận tốc
Câu 175: Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, độ to
C Độ cao, âm sắc, biên độ C Độ cao, âm sắc, cường độ
Câu 176: Âm cơ bản và hoà âm bậc hai do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A Hoạ âm có cường độ âm lớn hơn âm cơ bản B Tần số hoạ âm bậc hai gấp đôi tần số hoạ âm cơ bản
C Tần số hoạ âm cơ bản gấp đôi tần số hoạ âm bậc hai D Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm bậc hai
Câu 177: Âm thanh do hai nguồn âm khác nhau phát ra có cùng tần số và cường độ âm, nhưng ta vẫn phân biệt được chúng
với nhau Đó là do:
A Âm sắc của chúng khác nhau B Số các hoạ âm của chúng khác nhau
C Cường độ các hoạ âm của chúng khác nhau D Cả A, B, C đều đúng
Câu 178: Chọn câu phát biểu sai