1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So hoc tiet 77

16 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Ví dụ: Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn... Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn... Trong hai ph

Trang 1

Bài 2: Hai phân số 4 có bằng nhau không? Vì sao?

5

3 4

− và

Phải chăng > 4

5

3 4

Trang 2

4 7

8 9

5 9

Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 Mọi số nguyên dương đều lớn hơn bất kì số nguyên âm nào

Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

b, Ví dụ:

Trong hai phân số có cùng một mẫu

dương, phân số nào có tử lớn hơn thì

lớn hơn

,

a − < −

,

b > −

− < −

2 > − 4

3 7

>

<

4 7

8 , 9

9

3 , 7

Ta có:

Nhắc lại cách so sánh hai

số nguyên?

a, Quy tắc:

( , , ; 0)

a b a b m Z m

m < m ⇔ < ∈ >

Trang 3

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0.

Mọi số nguyên dương đều lớn hơn bất

kì số nguyên âm nào

Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

Trong hai phân số có cùng một

mẫu dương, phân số nào có tử

lớn hơn thì lớn hơn

3 1

,

4 4

a − − 〈

2 4

,

5 5

− < −

2 > − 4

>

>

<

b, Ví dụ:

Điền dấu thích hợp ( >, < ) vào ô vuông:

6

; 7

11

1 3

; 3

8 9

7

0 11

7

; 9

1

<

a, Quy tắc:

( , , ; 0)

a b a b m Z m

m < m ⇔ < ∈ >

Trang 4

Trong hai phân số có cùng một mẫu

dương, phân số nào có tử lớn hơn

thì lớn hơn

3 1

,

4 4

a − − 〈

2 4

,

5 5

− < −

2 > − 4

b, Ví dụ:

1 Điền số thích hợp vào chỗ trống:

11 7

13 13 13 13 13

− <-10 -9< < -8 < −

2 Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần

11 7 5 0 9

48 48 48 48 48

48 48 48 48 48

> > > >

Vì 9 > 7 > 0 > -5 > -11 nên

a, Quy tắc:

( , , ; 0)

a b a b m Z m

m < m ⇔ < ∈ >

Vậy sắp xếp các phân số theo thứ tự giảm dần là:

48 48 48 48 48

− − Giải

Trang 5

Trong hai phân số có cùng một mẫu

dương, phân số nào có tử lớn hơn

thì lớn hơn

3 1

,

4 4

a − − 〈

2 4

,

5 5

− < −

2 > − 4

b, Ví dụ:

a, Quy tắc:

3 So sánh các phân số sau:

2 5

1 , 5

1 3

2 , 3

a

3 3

=

;

=

− < −

3 < 3

Ta có: 2 2

=

>

5 > 5

− nên

11 7

13 13 13 13 13

− <-10 -9< < -8 < −

1.

48 48 48 48 48

> > > >

2.

( , , ; 0)

a b a b m Z m

m < m ⇔ < ∈ >

Trang 6

Trong hai phân số có cùng một

mẫu dương, phân số nào có tử

lớn hơn thì lớn hơn

3 1

,

4 4

a − − 〈

2 4

,

5 5

− < −

2 > − 4

b, Ví dụ:

?

3 4

5

3 So sánh các phân số sau:

2 5

1 , 5

1 3

2 , 3

a

3 3

=

;

=

− < −

3 < 3

Ta có: 2 2

=

>

5 > 5

− nên

a, Quy tắc:

( , , ; 0)

a b a b m Z m

m < m ⇔ < ∈ >

Trang 7

a, Ví dụ:

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

So sánh hai phân số 3 và

4

5

Ta có:

=

4.4 16 5.4 20

3 4

4.5 20

Vì -15 > - 16 nên 15

20

20

>

Hay 3

4

5

>

3 4

5

>

Vậy

Quy tắc:Trong hai phân số có cùng một mẫu

dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn

( , , ; 0)

a b a b m Z m

m < m ⇔ < ∈ >

Trang 8

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu Cách trình bày bài so sánh phân số:

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

a, Ví dụ: So sánh hai phân số 3 và

4

5

Ta có:

4 4

5 5

=

4.4 16 5.4 20

3 4

4.5 20

Vì -15 > - 16 nên 15

20

20

>

Hay 3

4

5

>

3 4

5

>

Vậy

b, Quy tắc:

Bước 1: Viết các phân số có mẫu

âm ( nếu có ) dưới dạng các phân

số có mẫu dương, rồi quy đồng mẫu các phân số dương

Bước 2: So sánh các phân số có cùng mẫu dương

Bước 3: So sánh các phân số ban đầu

Bước 4: Kết luận

So sánh các phân số sau:

11 ,

12

18

, 21

72

2

Trang 9

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

a, Ví dụ: So sánh hai phân số 3 và

4

5

Ta có:

4 4

5 5

=

4.4 16 5.4 20

3 4

4.5 20

Vì -15 > - 16 nên 15

20

20

>

Hay 3

4

5

>

3 4

5

>

Vậy

Cách trình bày bài so sánh phân số:

Bước 1: Viết các phân số có mẫu

âm ( nếu có ) dưới dạng các phân

số có mẫu dương, rồi quy đồng mẫu các phân số dương

Bước 2: So sánh các phân số có cùng mẫu dương

Bước 3: So sánh các phân số ban đầu

Bước 4: Kết luận

So sánh các phân số sau với 0:

; ; ;

(N)

Trang 10

So sánh các phân số sau với 0:

; ; ;

− −

Ta có:

2 0 3

− >

3 0

5 >

2

0

7 <

3 0 5

− <

c, Nhận xét:

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên

cùng dấu thì lớn hơn 0

Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên

khác dấu thì nhỏ hơn 0

Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

a

a b

b > ⇔

a

a b

b < ⇔ Tổng quát:

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

b, Quy tắc:

a, Ví dụ:

3

cùng dấu khác dấu

Trang 11

c, Nhận xét:

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng

dấu thì lớn hơn 0

Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác

dấu thì nhỏ hơn 0

Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

a

a b

b > ⇔

a

a b

b < ⇔ Tổng quát:

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

b, Quy tắc:

a, Ví dụ:

cùng dấu khác dấu

Tìm điều kiện của x để:

4.Cho phân số: 3

( x Z x ; 0)

x

3

a x

b x

− <

3

b x

− <

3

a x

− > x < 0

0

x >

Giải:

Trang 12

c, Nhận xét:

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng

dấu thì lớn hơn 0

Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác

dấu thì nhỏ hơn 0

Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

a

a b

b > ⇔

a

a b

b < ⇔ Tổng quát:

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

b, Quy tắc:

a, Ví dụ:

cùng dấu khác dấu

So sánh và

14 ,

21

72

2

14

0;

21

0 72

− >

⇒ <

Ta có:

Tính chất:

b > q

thì và

Nếu

5 17

7

419 723

697 313

Bài 41(24-sgk): So sánh

Trang 13

c, Nhận xét:

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

b, Quy tắc:

a, Ví dụ:

a

a b

b > ⇔

a

a b

b < ⇔

khác dấu Tính chất:

b > q

thì và

Nếu

Bài 38 (23 – sgk)

5

/

6 km h

7

/ ? 9

hay km h

2

3 h

3

? 4

hay h

a, Thời gian nào dài hơn

c, Khối lượng nào lớn hơn

d, Vận tốc nào nhỏ hơn

b, Đoạn thẳng nào ngắn hơn

9

? 10

7

8 kg

7

10 m

3

? 4

hay m

b < ⇔ d < ∈ > >

Trang 14

c, Nhận xét:

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

b, Quy tắc:

a, Ví dụ:

a

a b

b > ⇔

a

a b

b < ⇔

khác dấu Tính chất:

b > q

thì và

Nếu

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu,

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:

phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

5 Các khẳng định sau đúng hay sai?

2 2 ,

7 9

c >

1 4 ,

2 5

b <

,

a − < −

14 16 ,

21 21

2009 2010 ,

2010 2011

Đ Đ

Đ

S

S

b < ⇔ d < ∈ > >

Trang 15

Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số

có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0 Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0

Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

a

a b

b < ⇔

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

_ Học thuộc quy tắc so sánh phân số và nhớ được cách trình bày bài toán so sánh – Làm bài tập: 39, 40 (sgk); 49, 50, 52, 55 (sbt)

- Tìm hiểu thêm một số cách so sánh hai phân số:

1, Quy đồng tử dương,

2, Sử dụng tính chất

- Ôn lại các quy tắc cộng hai số nguyên Đọc trước bài phép cộng phân số

b < ⇔ d < ∈ > >

Trang 16

Hướng dẫn bài tập 37 b( 23- SGK):

12 9

36 36 36 36

⇒ < < <

1 1 ,

b − < < < −

1 1

⇒ < < <

MC: 36

(12) (1) (2) (9)

-11

-10 -11

-5

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

_ Học thuộc quy tắc so sánh phân số và nhớ được cách trình bày bài toán so sánh – Làm bài tập: 39, 40 (sgk); 49, 50, 52, 55 (sbt)

- Tìm hiểu thêm một số cách so sánh hai phân số:

1, Quy đồng tử dương,

2, Sử dụng tính chất

- Ôn lại các quy tắc cộng hai số nguyên Đọc trước bài phép cộng phân số

b < ⇔ d < ∈ > >

Ngày đăng: 30/04/2015, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w