Bài 15:Cho hai điện tớch điểm cú độ lớn bằng nhau đặt trong khụng khớ cỏch nhau 30cm hỳt nhau một lực 10N thỡ độ lớn của mỗi điện tớch là:... C1 C2 Tính điện dung bộ tụ, điện tích và hiệ
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU-LễNG Bài 1:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì đẩy nhau
một lực là F= 10-5N Độ lớn của mỗi điện tích là:
A.q =1,3.10− 9C B q =2.10− 9C C q =2,5.10− 9C D q =2.10− 8C
Bài 2: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 4cm thì hút nhau
một lực là F= 10-5N Để lực hút giữa chúng là F’= 2,5.10-6 N thì khoảng cách giữa chúng phải là:
Bài 3:Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r= 20cm thì tơng tác
nhau một lực là F nào đó.Khi đặt trong dầu ở cùng khoảng cách thì lực tơng tác tĩnh điện giữa chúng giảm 4lần Để lực hút giữa chúng là F’ = F thì khoảng cách giữa chúng trong dầu phải là:
Bài 4:Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C, q2= -2.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tơng tác giữa chúng có độ lớn là:
A 4 10-5N B 9.10-5N C 4.10-9N D 9.10-9N
Bài 5:Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C, q2= -2.10-9C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là
ε =2, lực tơng tác giữa chúng có độ lớn là:
A 0.5 10-5N B 9.10-5N C 0.5.10-9N D D 9.10-9N
Bài 6:Hai điện tích điểm q1= 10-9C, q2= 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là ε. Lực tơng tác giữa chúng có độ lớn là F= 5.10-6N Hằng số điện môi là :
Bài 7:Hai điện tích điểm q1, q2đặt cách nhau 6cm trong không khí thì lực tơng tác giữa chúng là F=2.10
-5N Khi đặt chúng trong dầu có hằng số điện môi là ε= 2, cách nhau 3cm Lực tơng tác giữa chúng có
độ lớn là :
A F’=4.10-5N B F’=10-5N C F’=0,5.10-5N D F’=6.10-5N
Bài 8:Hai điện tích điểm q1= 4.10-8C, q2= -4.10-8C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 4cm Lực tác dụng lên điện tích q= 2.10-9C đặt tại trung điểm O của AB là:
A 3,6.10-4N B 0,36.10-4N C 36.10-4 N D 7,2.10-4 N
Bài 9 : Cho hai điện tích dơng q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm) Đặt thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đờng nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng Vị trí của q0 là
A cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm) B cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)
C cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm) D cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm)
Bài 10 : Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (μC) và q2 = - 2.10-2 (μC) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một
đoạn a = 30 (cm) trong không khí Lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M cách
đều A và B một khoảng bằng a có độ lớn là:
A F = 4.10-10 (N) B F = 3,464.10-6 (N) C F = 4.10-6 (N) D F = 6,928.10-6 (N)
Bài 11: Hai điện tớch điểm q1 = +3 (àC) và q2 = -3 (àC),đặt trong dầu (ε= 2) cỏch nhau một khoảng r
= 3 (cm) Lực tương tỏc giữa hai điện tớch đú là:
A lực hỳt với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
C lực hỳt với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)
Bài 12: Hai điện tớch điểm bằng nhau được đặt trong nước (ồ = 81) cỏch nhau 3 (cm) Lực đẩy giữa
chỳng bằng 0,2.10-5 (N) Hai điện tớch đú
A trỏi dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (C) B cựng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (C)
C trỏi dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (C) D cựng dấu, độ lớn là 4,025.10-3 (C)
Bài 13:Hai quả cầu nhỏ cú điện tớch 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tỏc với nhau một lực 0,1 (N) trong chõn khụng Khoảng cỏch giữa chỳng là:
A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (m) D r = 6 (cm)
Bài 14: Cú hai điện tớch q1 = + 2.10-6 (C), q2 = - 2.10-6 (C), đặt tại hai điểm A, B trong chõn khụng và cỏch nhau một khoảng 6 (cm) Một điện tớch q3 = + 2.10-6 (C), đặt trờn đương trung trực của AB, cỏch
AB một khoảng 4 (cm) Độ lớn của lực điện do hai điện tớch q1 và q2 tỏc dụng lờn điện tớch q3 là:
A F = 14,40 (N) B F = 17,28 (N) C F = 20,36 (N) D F = 28,80 (N)
Bài 15:Cho hai điện tớch điểm cú độ lớn bằng nhau đặt trong khụng khớ cỏch nhau 30cm hỳt nhau một
lực 10N thỡ độ lớn của mỗi điện tớch là:
Trang 2TÀI LIỆU ƠN TẬP BT VẬT LÍ 11 NC GV: Trần Thanh Vân
Bài 16: Hai điện tích giống nhau đặt trong chân không đẩy nhau bằng một lực bằng 0,4N khi đặt
cách nhau 3cm.Độ lớn của mỗi điện tích là:
3.10-12C
3.10-7C
Bài 17: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau và bằng4.10-8C đặt trong chân không hút nhau một lực bằng0,009N Khoảng cách giữa hai điện tích đó là:
Bài 18: Hai điện tích điểm trái dấu cùng độ lớn 2.10-7C đặt trong một môi trường đồng chất cóε=4 thì hút nhau bằng một lực 0,1N.Khoảng cách giữa hai điện tích là:
Bài 19:Hai điện tích q=6.10-6C và q=-6.10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6cm trong chân không.Một điện tích q1=q đặt tại C là đỉnh của tam giác đềuABC.Lực tác dụng lên q1 có độ lớn:
Bài 20:Cho 2 điện tích q C q 7C
2
6
1=2.10− ; =−9.10− , đặt cách nhau 2cm trong khơng khí Tính lực tương tác giữa hai điện tích đĩ
Bài 21: Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân khơng, cách nhau 1 khoảng r1 =2cm Lực đẩy
giữa chúng là F 4N
1=1,6.10−
a Tìm độ lớn của các điện tích đĩ
b Khoảng cách r giữa chúng phải bằng bao nhiêu để lực tác dụng giữa chung là2 F 4N
2 =2,5.10−
Bài 22: Cho 2 điện tích q1;q2 đặt cách nhau một khoảng 30cm trong khơng khí, lực tác dụng lên chúng
là F Nếu đặt chúng trong dầu thì lực này yếu đi 2,25 lần Vậy cần dịch chuyển chung một khoảng bao nhiêu để lực tác dụng vẫn là F
Bài 23: Cho 2 điện tích diểm q C q 8C
2
7
1=−10− ; =5.10− đặt tại hai điểm A và B trong chân khơng cách nhau 5cm Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm q 8C
2 =2.10− đạt tại điểm C sao cho CA=3cm; CB=4cm
3
7 2
7
1=−6.10− ; =2.10− ; =10− đặt trong chân khơng ở 3đỉnh của tam giác đều cạnh a=16cm Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích điểm
Bài 25: cho hai điện tích điểm q1=-q2=4.10-8Cđược đặt cố định trong chân không tại hai điểm A và B cách nhau 20cm Hãy xác định lực tác dụngk lênđiện tích q3=2.10-8C đặt tại:
a M là trung điểm của AB
b N nằm trên đường trung trực của AB và cách AB một đoạn 10cm
ĐS: a F = 2,88.10 -3 N; b F = 1,02.10 -3 N
Bài 26: Hai điện tích điểm giống nhau cách nhau một khoảng 5cm đặt trong chân không Lực tương
tác giữa chúng là F1=1,8.10-4N
a Tìm độ lớn điện tích q1,q2
b Tính khoảng cách giữa hai điện tíchnếu lực tương tác giữa chúng là F2 =12,5.10-5N
c Nhúng hai điện tích vào dầu hoả có 2,1 Tìm khoảng cách giữa chúng đẻ lực tương tác vẫn là
F2
ĐS: a q = ± 5 2 10 -9 C; b r = 0,06 m; c r c =0,04m.
Trang 3
-CHỦ ĐỀ 2: ĐIỆN TRƯỜNG
Bài 1: Một điện tớch đặt tại điểm cú cường độ điện trường 2.102 (V/m) Lực tỏc dụng lờn điện tớch đú bằng 16.10-4 (N) Độ lớn điện tớch đú là:
A q = 8.10-4 (C) B q = 12,5.10-6 (àC) C q = 8 (àC) D q = 12,5 (C)
Bài 2:Cường độ điện trường gõy ra bởi điện tớch Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chõn khụng cỏch điện tớch một khoảng 10 (cm) cú độ lớn là:
A E = 0,450 (V/m) B E = 0,225 (V/m) C E = 4500 (V/m) D E = 2250 (V/m)
Bài 3: Hai điện tớch q1 = 5(nC), q2 = - 5(nC) đặt tại hai điểm cỏch nhau 10 (cm) trong chõn khụng Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trờn đường thẳng đi qua hai điện tớch và cỏch đều hai điện tớch là:
A E = 18000 (V/m) B E = 36000 (V/m) C E = 1,800 (V/m) D E = 0 (V/m)
Bài 4:Hai điện tớch q1 = q2 = 5.10-16 (C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giỏc đều ABC cạnh bằng 8 (cm) trong khụng khớ Cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giỏc ABC cú độ lớn là:
A E = 1,2178.10-3 (V/m) B E = 0,6089.10-3 (V/m)
C E = 0,3515.10-3 (V/m) D E = 0,7031.10-3 (V/m)
Bài 5:Hai điện tớch q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cỏch nhau 10 (cm) trong chõn khụng
Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trờn đường thẳng đi qua hai điện tớch và cỏch q1 5 (cm), cỏch
q2 15 (cm) là:
A E = 16000 (V/m) B E = 20000 (V/m) C E = 1,600 (V/m) D E = 2,000 (V/m)
Bài 6:: Hai điện tích điểm q1= -10-6C và q2=10-6C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 40cm, cờng độ điện trờng tại M là trung điểm của AB là:
A 4,5 106V/m B 0 C 2,25 106V/m D 4,5 106V/m
Bài 7:: Hai điện tích điểm q1= -10-6C và q2=10-6C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 40cm, cờng độ điện trờng tại N cách A 20cm và cách B 60cm là:
A 105V/m B 0,5 105V/m C 2 105V/m D 2,5 105V/m
Bài 8:: Hai điện tích điểm q1= -10-6C và q2=10-6C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 40cm, cờng độ điện trờng tại M là trung điểm của AB là:
A 4,5 106V/m B 0 C 2,25 106V/m D 4,5 106V/m
Bài 9:: Hai điện tích điểm q1= -10-6C và q2=10-6C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau 40cm, cờng độ điện trờng tại N cách A 20cm và cách B 60cm là:
A 105V/m B 0,5 105V/m C 2 105V/m D 2,5 105V/m
Baứi 10: coự hai ủieọn tớch gioỏng nhau q1=q2 =10-6C ủaởt taùi hai ủieồm A vaứ B trong chaõn khoõng caựch nhau moọt ủoaùn 6cm ụỷ trong moọt moõi trửụứng coự haống soỏ ủieọn moõi ε =2.Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng naốm treõn ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn AB taùi ủieồm M caựch AB moọt khoaỷng 4cm coự ủoọ lụựn laứ:
A.18.105V/m B.36.105V/m C.15.106V/m D.28,8.105V/m
Baứi 11:coự hai ủieọn tớch q1=3.10-6C ủaởt taùi B vaứ q2 =64/9.10-9C ủaởt taùi C cuỷa moọt tam giaực vuoõng caõn taùi A trong moõi trửụứng chaõn khoõng.Bieỏt AB=30cm,BC=50cm.Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi A coự ủoọ lụựn:
Baứi 12:coự hai ủieọn tớch q1 vaứ q2 ủaởt caựch nhau 10cm.ẹieọn tớch q1=5.10-9C, ủieọn tớch q2=-5.10-9C Xaực ủũnh vec tụ cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi ủieồm M vụựi:
I naốm treõn ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieọn tớch ủoự vaứ caựch ủeàu hai ủieọn tớch
II naốm treõn ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieọn tớch ủoự vaứ caựch q1 5cm,caựch q215cm
Trang 4TÀI LIỆU ễN TẬP BT VẬT LÍ 11 NC GV: Trần Thanh Võn
Baứi 13 : coự hai ủieọn tớch q1 vaứ q2 ủaởt caựch nhau 20cm naốm taùi hai ủieồm A vaứ B.Bieỏt q1=-9 Cà ,q2=4
C
à ,tỡm vũ trớ M maứ taùi ủoự ủieọn trửụứng baống 0.
A.M naốm treõn AB giửừa q1 vaứ q2 ,caựch q2 8cm B M naốm treõn AB ngoaứi q2 ,caựch q2 40cm
C M naốm treõn AB ngoaứi q1,caựch q2 40cm D M naốm treõn AB chớnh giửừa q1, q2 ,caựch
q2 10cm
Baứi 14: coự hai ủieọn tớch q1 vaứ q2 ủaởt caựch nhau 8cm naốm taùi hai ủieồm A vaứ B.Bieỏt q1=-4 Cà ,q2=1 Cà ,tỡm vũ trớ M maứ taùi ủoự ủieọn trửụứng baống 0
A.M naốm treõn AB ,caựch q1 10cm, caựch q2 18cm B M naốm treõn AB caựch q1 18cm ,caựch q2
10cm
C M naốm treõn AB caựch q1 8cm,caựch q2 16cm D M naốm treõn AB caựch q1, 16cm,caựch q2
8cm
Baứi 15 : coự hai ủieọn tớch q1 vaứ q2 ủaởt caựch nhau 24cm naốm taùi hai ủieồm A vaứ B.Bieỏt q1=4 Cà ,q2=1
C
à ,tỡm vũ trớ M maứ taùi ủoự ủieọn trửụứng baống 0.
A.M naốm treõn AB ,caựch q1 10cm, caựch q2 12cm B M naốm treõn AB caựch q1 16cm ,caựch q2
8cm
C M naốm treõn AB caựch q1 8cm,caựch q2 16cm D M naốm treõn AB caựch q1, 10cm,caựch q2
34cm
Baứi 16:Hai ủieọn tớch q1=q2=10-6C ủaởt taùi hai ủieồm A,B caựch nhau 6cm ụỷ trong moọt ủieọn moõi coự haống soỏ ủieọn moõi ε =2.Cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng taùi ủieồm M naốm treõn trung trửùc cuỷa ủoaùn AB caựch AB moọt khoaỷng 4cm laứ:
A.18.105V/m B.15.106V/m C.36.105V/m D.Moọt giaự trũ khaực
Bài 17: Đặt tại A và B các điện tích q1 và q2 cho q1 + q2 = 11.10 – 8 (C), cho AB = 4cm Điểm M ở trên
AB và cách A 20cm và cách B là 24cm Cờng độ điện trờng tại M triệt tiêu Tính q1 và q2
Bài 18:: Cho hai ủieọn tớch ủieồm q1=8.10-8C vaứ q2=2.10-8C ủaởt taùi hai ủieồm A vaứ B caựch nhau moọt ủoaùn r = 18cm Xaực ủũnh vũ trớ cuỷa ủieồm M maứ taùi ủoự cửụứng ủoọ ủieọn trửụứng baống 0
ẹS: M naốm trong khoaỷng AB vaứ caựch A moọt khoaỷng 12cm
CHỦ ĐỀ 3: TỤ ĐIỆN
Bài 1:Một tụ điện cú điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tớch của tụ điện là:
A q = 5.104 (C) B q = 5.104 (nC) C q = 5.10-2 (C) D q = 5.10-4 (C)
Bài 2:Một tụ điện phẳng gồm hai bản cú dạng hỡnh trũn bỏn kớnh 3 (cm), đặt cỏch nhau 2 (cm) trong
khụng khớ Điện dung của tụ điện đú là:
A C = 1,25 (pF) B C = 1,25 (nF) C C = 1,25 (àF) D C = 1,25 (F)
Bài 3:Một tụ điện phẳng gồm hai bản cú dạng hỡnh trũn bỏn kớnh 5 (cm), đặt cỏch nhau 2 (cm) trong
khụng khớ Điện trường đỏnh thủng đối với khụng khớ là 3.105(V/m) Hệu điện thế lớn nhất cú thể đặt vào hai bản cực của tụ điện là:
A Umax = 3000 (V) B Umax = 6000 (V) C Umax = 15.103 (V) D Umax = 6.105 (V)
Bài 4:Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (àF), C2 = 15 (àF), C3 = 30 (àF) mắc nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện là:
A Cb = 5 (àF) B Cb = 10 (àF) C Cb = 15 (àF) D Cb = 55 (àF)
Bài 5: Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (àF), C2 = 15 (àF), C3 = 30 (àF) mắc song song với nhau Điện dung của bộ tụ điện là:
Trang 5A Cb = 5 (µF) B Cb = 10 (µF) C Cb = 15 (µF) D Cb = 55 (µF)
Bài 6:Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (µF), C2 = 30 (µF) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của bộ tụ điện là:
A Qb = 3.10-3 (C) B Qb = 1,2.10-3 (C) C Qb = 1,8.10-3 (C) D Qb = 7,2.10-4 (C)
Bài 7:Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (F), C2 = 30 (F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là:
A Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) B Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)
C Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) D Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C)
Bài 8:Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (F), C2 = 30 (F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 60 (V) Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
A U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V) B U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V)
C U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)
Bài 9:Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (F), C2 = 30 (F) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 60 (V) Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
A U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V) B U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V)
C U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V) D U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V)
Bài 10:Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20 (F), C2 = 30 (F) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện cĩ hiệu điện thế U = 60 (V) Điện tích của mỗi tụ điện là:
A Q1 = 3.10-3 (C) và Q2 = 3.10-3 (C) B Q1 = 1,2.10-3 (C) và Q2 = 1,8.10-3 (C)
C Q1 = 1,8.10-3 (C) và Q2 = 1,2.10-3 (C) D Q1 = 7,2.10-4 (C) và Q2 = 7,2.10-4 (C)
Bài 11: Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích 0,05 m2 đặt cách nhau 0,5 mm, điện dung của tụ là 3 nF Tính hằng số điện môi của lớp điện môi giữa hai bản tụ
Đ s: 3,4
Bài 12: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 3,5 pF, diện tích mỗi bản là 5 cm2 được đặt dưới hiệu điện thế 6,3 V Biết εo = 8,85 10-12 F/m Tính:
a khoảng cách giữa hai bản tụ
b Cường độ điện trường giữa hai bản
Đ s: 1,26 mm 5000 V/m
Bài 13: Một tụ điện không khí nếu được tích điện lượng 5,2 10-9 C thì điện trường giữa hai bản tụ là
20000 V/m Tính diện tích mỗi bản tụ
Đ s: 0,03 m2
Bài 14: một tụ điện phẳng bằng nhôm có kích thước 4 cm x 5 cm điện môi là dung dịch axêton có
hằng số điện môi là 20 khoảng cách giữa hai bản của tụ điện là 0,3 mm Tính điện dung của tụ điện
Đ s: 1,18 10-9 F
Bài 15: Một tụ điện phẳng không khí có hai bản cách nhau 1 mm và có điện dung 2 10-11 F được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V Tính diện tích mỗi bản tụ điện và điện tích của tụ điện Tính cường độ điện trường giữa hai bản ?
Đ s: 22,6 dm2, 10-9 C, 5 104 V/m
Bài 16: Một tụ điện phẳng điện dung 12 pF, điện môi là không khí Khoảng cách giữa hai bản tụ 0,5
cm Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 20 V Tính:
a điện tích của tụ điện
b Cường độ điện trường trong tụ
Đ s: 24 10-11C, 4000 V/m
Trang 6TÀI LIỆU ƠN TẬP BT VẬT LÍ 11 NC GV: Trần Thanh Vân
Bài 17: Một tụ điện phẳng không khí, điện dung 40 pF, tích điện cho tụ điện ở hiệu điện thế 120V.
a Tính điện tích của tụ
b Sau đó tháo bỏ nguồn điện rồi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên gấp đôi Tính hiệu điện thế mới giữa hai bản tụ Biết rằng điện dung của tụ điện phẳng tỉ lệ nghịch với khoảng cách
V
Bài 18:Tụ điện phẳng có các bản tụ hình tròn bán kính 10 cm Khoảng cách và hiệu điện thế giữa hai bản là 1cm, 108 V Giữa hai bản là không khí Tìm điện tích của tụ điện ?
Đ s: 3 10-9 C
Bài 19: Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạch a = 20 cm đặt cách nhau 1 cm Chất điện
môi giữa hai bản là thủy tinh có ε = 6 Hiệu điện thế giữa hai bản U = 50 V
a Tính điện dung của tụ điện
b Tính điện tích của tụ điện
c Tính năng lượng của tụ điện, tụ điện có dùng đề làm nguồn điện được không ?
Đ s: 212,4 pF ; 10,6 nC ; 266 nJ
Bài 20: Có 3 tụ điện C1 = 10 µF, C2 = 5 µF, C3 = 4 µF được mắc vào nguồn điện có
hiệu điện thế U = 38 V.Tính điện dung C của bộ tụ điện, điện tích và hiệu điện thế trên các tụ điện
Đ s: a/ Cb ≈ 3,16 µF
Q1 = 8 10-5 C, Q2 = 4 10-5 C, Q3 = 1,2 10-4 C,
U1 = U2 = 8 V, U3 = 30 V
Bài 21: Tính điện dung tương đương, điện tích, hiệu điện thế trong mỗi tụ điện ở các trường hợp sau
(hình vẽ)
C2 C3 C2
C1 C2 C3 C1 C2 C3 C1
C1 C3
(Hình 1) (Hình 2) (Hình 3) (Hình 4)
Hình 1: C1 = 2 µF, C2 = 4 µF, C3 = 6 µF UAB = 100 V
Hình 2: C1 = 1 µF, C2 = 1,5 µF, C3 = 3 µF UAB = 120 V
Hình 3: C1 = 0,25 µF, C2 = 1 µF, C3 = 3 µF UAB = 12 V
Hình 4: C1 = C2 = 2 µF, C3 = 1 µF, UAB = 10 V
Bài 22: Cho bộ tụ mắc như hình vẽ:
C1 = 1 µF, C2 = 3 µF, C3 = 6 µF, C4 = 4 µF UAB = 20 V C1 C2
Tính điện dung bộ tụ, điện tích và hiệu điện thế mỗi tụ khi
a K hở C3 C4
b K đóng
CHỦ ĐỀ 4: CƠNG CỦA LỰC ĐIỆN VÀ NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG Bài 1: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho
điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một cơng A = 2.10-9 (J) Coi điện
Trang 7trường bờn trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và cú cỏc đường sức điện vuụng gúc với cỏc tấm Cường độ điện trường bờn trong tấm kim loại đú là:
A E = 2 (V/m) B E = 40 (V/m) C E = 200 (V/m) D E = 400 (V/m)
Bài 2: Một ờlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường E
= 100 (V/m) Vận tốc ban đầu của ờlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của ờlectron là m = 9,1.10-31
(kg) Từ lỳc bắt đầu chuyển động đến lỳc vận tốc của ờlectron bằng khụng thỡ ờlectron chuyển động được quóng đường là:
A S = 5,12 (mm) B S = 2,56 (mm) C S = 5,12.10-3 (mm).D S = 2,56.10-3 (mm)
Bài 3: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Cụng của điện trường làm dịch chuyển điện tớch q = - 1 (C) từ M đến N là:
A A = - 1 (J) B A = + 1 (J) C A = - 1 (J) D A = + 1 (J)
Bài 4: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tớch 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trỏi dấu, cỏch nhau một khoảng 2 (cm) Lấy g = 10 (m/s2) Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đú là:
A U = 255,0 (V) B U = 127,5 (V) C U = 63,75 (V) D U = 734,4 (V)
Bài 5: Cụng của lực điện trường làm di chuyển một điện tớch giữa hai điểm cú hiệu điện thế U = 2000
(V) là A = 1 (J) Độ lớn của điện tớch đú là
A q = 2.10-4 (C) B q = 2.10-4 (C) C q = 5.10-4 (C) D q = 5.10-4 (C)
Bài 6: Một điện tớch q = 1 (C) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nú thu được một năng
lượng W = 0,2 (mJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là:
A U = 0,20 (V) B U = 0,20 (mV) C U = 200 (kV) D U = 200 (V)
Bài 7: (64) Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U=
2000V là A=1J Độ lớn của điện tích q đó là:
A 5 10-5C B 5 10-4C C 6 10-7C D 5 10-3C
Bài 8: Hai bản kim loại phẳng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cờng độ điện trờng
giữa hai bản là 3.103V/m Sát bản dơng có một điện tích q= 1,5 10-2 C Công của lực điện trờng thực hiện lên điện tích khi điện tích di chuyển đến bản âm là:
Bài 9: Hai bản kim loại phẳn, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2cm, cờng độ điện trờng
giữa hai bản là 3.103 V/m Mộth hạt mang điện q= 1,5.10-2C di chuyển từ bản dơng sang bản âm với vận tốc ban đầu bằng 0, khối lợng của hạt mang điện là m= 4,5.10-6 gam Vận tốc của hạt khi sang tới bản
âm là:
A 4.104 m/s B 2.104 m/s C 6.104 m/s D 10.104 m/s
Bài 10: Một tụ điện khụng khớ phẳng mắc vào nguồn điện cú hiệu điện thế U = 200 (V) Hai bản tụ cỏch
nhau 4 (mm) Mật độ năng lượng điện trường trong tụ điện là:
A w = 1,105.10-8 (J/m3) B w = 11,05 (mJ/m3)
C w = 8,842.10-8 (J/m3) D w = 88,42 (mJ/m3)
Bài 11: Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 F) ghộp nối tiếp với nhau Bộ tụ điện được nối
với hiệu điện thế khụng đổi U = 150 (V) Độ biến thiờn năng lượng của bộ tụ điện sau khi cú một tụ điện
bị đỏnh thủng là:
A ÄW = 9 (mJ) B ÄW = 10 (mJ) C ÄW = 19 (mJ) D ÄW
= 1 (mJ)
CHỦ ĐỀ 5: DềNG ĐIỆN KHễNG ĐỔI
Baứi 1: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A RTM = 200 (Ω) B RTM = 300 (Ω) C RTM = 400 (Ω) D RTM = 500 (Ω)
Trang 8TÀI LIỆU ƠN TẬP BT VẬT LÍ 11 NC GV: Trần Thanh Vân
Bài 2: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
Bài 3: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở tồn mạch là:
A RTM = 75 (Ω) B RTM = 100 (Ω) C RTM = 150 (Ω) D RTM = 400 (Ω)
Bài 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đĩ hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 12 (V) B U = 6 (V) C U = 18 (V) D U = 24 (V)
Bài 5: Để bĩng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện cĩ hiệu điện thế là 220V, người ta
phải mắc nối tiếp với bĩng đèn một điện trở cĩ giá trị
A R = 100 (Ω) B R = 150 (Ω) C R = 200 (Ω) D R = 250 (Ω)
Bài 6: Một nguồn điện cĩ suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngồi cĩ điện trở R.
Để cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi là 4 (W) thì điện trở R phải cĩ giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 6 (Ω)
Bài 7: Cho đoạn mạch như hình vẽ (2.42) trong đĩ E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V) Cường độ dịng điện trong mạch cĩ chiều và độ lớn là:
A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A)
B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A)
C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A)
D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A)
Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ (2.46) Mỗi pin cĩ suất điện động E =
1,5 (V), điện trở trong r = 1 (Ω) Điện trở mạch ngồi R = 3,5 (Ω) Cường
độ dịng điện ở mạch ngồi là:
A I = 0,9 (A) B I = 1,0 (A)
C I = 1,2 (A) D I = 1,4 (A)
Bài 9: Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy
gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy cĩ suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω)
B Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω)
C Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω)
D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω)
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ Đèn (6V – 6W ) sáng bình thường ,nguồn điện cĩ suất điện động E
và điện trở trong r = 1Ω, R = 2Ω Suất điện động của nguồn là :
A 6V B.9V C.3V D 12V
Bài 11: Cho hai nguồn điện giống nhau mắc song song, mỗi nguồn cĩ e = 2V, r = 1Ω Suất điện động và
điện trở trong của bộ nguồn là:
A 1V và 0,5Ω B 2V và 0,5Ω C 2V và 2Ω D 1V và 2Ω
R Hình 2.46
E1, r1 E2, r2 R
A B
Hình 2.42
Trang 9Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ, mỗi nguồn có E = 3V, r = 0,5Ω, R1 = 2Ω,
R2 = R3 = 4Ω, R4 = 8Ω
Tính cường độ dòng điện mạch chính,
các nhánh,hiệu điện thế mạch ngoài
Bài 13:Cho mạch điện, bộ nguồn gồm hai dãy, mỗi dãy có 6 pin nối tiếp, mỗi pin có E = 1,5V; r = 0,5Ω,
Đ1(3V-1W), Đ2(6V-3W)
Khi R1 = 11Ω, R2 = 6Ω Tính cường độ dòng điện mạch chính
Bài 14: Tính điện trở tương đương của những đoạn mạch điện sau đây, biết rằng các điện trở đều bằng
nhau và bằng R = 12Ω
ĐS : a) 24Ω ; b) 8Ω ; c) 20Ω
Bài 15: Giữa hai đầu A và B của một mạch điện có mắc song song ba dây dẫn có điện trở R1 = 4Ω ; R2
= 5Ω và R3 = 20Ω
a) Tìm điện trở tương đương của ba điện trở đó
b) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu A, B và cường độ dòng trong mỗi nhánh nếu cường độ dòng điện trong mạch chính là 5A
ĐS : a) 2Ω ; b) 10V ; 2,5A ; 2A ; 0,5A
Bài 16: Cho mạch điện như hình : UAB = 6V ; R1 = 1Ω ; R2 = R3 = 2Ω ;
R4 = 0,8Ω
a) Tìm điện trở tương đương RAB của mạch
b) Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế trên mỗi
điện trở
c) Tìm hiệu điện thế UAD
ĐS : a) RAB = 2Ω ; b) I1 = I2 = 1,2A ; I3 = 1,8A ; I4 = 3A ; U1 = 1,2V ;
U2 = 2,4V ; U3 = 3,6V ; U4 = 2,4V ; c) UAD = 3,6V
Bài 17: Cho mạch điện như hình :
UAB = 20V không đổi Biết điện trở của khóa K không đáng kể
R1 = 2Ω ; R2 = 1Ω ; R3 = 6Ω ; R4 = 4Ω
Tính cường độ dòng điện qua các điện trở trong các trường hợp :
a) K mở ; b) K đóng
ĐS : a) I1 = I 3 = 2,5A ; I2 = I4 = 4A
b) I1≈ 2,17A ; I2≈ 4,33A ; I3≈ 2,6A ; I4≈ 3,9A
Bài 18: Có hai bóng đèn 120V – 60W và 120V – 45W.
a) Tính điện trở và dòng điện định mức của mỗi bóng đèn
b) Mắc hai bóng trên vào hiệu điện thế U = 240V theo hai sơ
đồ sau (Hình a, b) Tính các điện trở R1 và R2 để hai bóng đèn
trên sáng bình thường
Trang 9
N
B
C
R2
R1
Đ1
Eb,rb
Đ2
R1
R2
•
•
•
•
R2
R1
•
•
R2
R3
•
D
R4
C
R2
M
R3
N
K
•
A
•
B
Trang 10TÀI LIỆU ÔN TẬP BT VẬT LÍ 11 NC GV: Trần Thanh Vân
ĐS : a) Rđ1 = 240Ω ; Iđm1 = 0,5A ; Rđ2 = 320Ω ; Iđm2 = 0,375A
b) R1≈ 137Ω ; R2 = 960Ω
Bài 19: Cho mạch điện như hình : E = 4,5V ; r = 1Ω ; R1 = 3Ω ; R2 = 6Ω Tính :
a) Cường độ dòng điện qua nguồn và cường độ dòng qua mỗi điện trở
b) Công suất của nguồn, công suất tiêu thụ ở mạch ngoài và công suất tiêu hao
trong nguồn
ĐS : a) I = 1,5A ; I1 = 1A ; I2 = 0,5A ; b) PE = 6,75W ; PN = 4,5W ; Php = 2,25W
Bài 20: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω, được mắc với một điện trở 4,8Ω
Khi đó hiệu điện thế ở hai cực của nguồn là 12V Tính cường độ dòng điện trong
mạch và suất điện động của nguồn
ĐS : 2,5A ; 12,25V.
CHỦ ĐỀ 6: BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LUẬT FARAĐÂY
ph©n lµ I = 1 (A) Cho AAg=108 (®vc), nAg= 1 Lîng Ag b¸m vµo catèt trong thêi gian 16 phót
5 gi©y lµ:
R1
R2
E, r