1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập ôn HKII lớp 12

5 559 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn HkII Lớp 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để loại bỏ tạp chất mà khụng làm thay đổi lượng bạc ban đầu ta cú thể dựng dung dịch Cõu 2: Khi cho 6 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Fe, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, núng dư thu được 4,

Trang 1

BÀI TẬP ễN HỌC KỲ II

-Cõu 1: Bột Ag cú lẫn tạp chất là bột Cu và bột Fe Để loại bỏ tạp chất mà khụng làm thay đổi lượng bạc

ban đầu ta cú thể dựng dung dịch

Cõu 2: Khi cho 6 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Fe, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, núng (dư) thu được 4,48 lớt SO2 (đktc) duy nhất Khối lượng muối clorua thu được khi cho 6 gam hỗn hợp trờn đốt núng trong khớ clo (dư) là

Cõu 3: Dung dịch X chứa H+, Na+, Cl- cú thờm vài giọt quỡ tớm Nếu đem điện phõn dung dịch X thỡ màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào?

B Từ xanh sang tớm rồi đỏ D Từ đỏ sang tớm rồi xanh

Cõu 4: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa

màu vàng X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu đợc Z, hơi nớc và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lợt là các chất nào dới đây?

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2

B KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3

Cõu 5: Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đem cụ dung dịch đến khụ Khối lượng muối khan thu được là:

B NaH2PO4 : 49,2 g và Na2HPO4 : 14,2 g D Na2HPO4 : 14,2 g và Na3PO4 : 49,2 g

Cõu 6: Khi điện phõn KCl núng chảy (điện cực trơ), tại catụt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoỏ ion Cl- C sự oxi hoỏ ion K+ D sự khử ion K+

Cõu 7: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 cú cựng số mol Cho hỗn hợp X vào nước dư, đun nhẹ Dung dịch sau phản ứng chứa cỏc chất:

Cõu 8: Cú thể phõn biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 bằng một thuốc thử là:

Cõu 9: Khi cho K dư vào một ống đựng dung dịch Cu(NO3)2 thấy cú hiện tượng:

A sủi bọt khớ, dung dịch cú màu xanh C xuất hiện kết tủa xanh, sau đú tan

B sủi bọt khớ, cú kết tủa màu xanh D cú kim loại Cu màu đỏ tạo ra

Cõu 10: Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lớt khớ CO2 (ở đktc) vào 2,5 lớt dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 7.88 gam kết tủa Giỏ trị của a là

Cõu 11: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 loóng, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ -khử là

Cõu 12: X cú tớnh chất sau:

X tỏc dụng với dung dịch HCl tạo ra khớ Y làm đục nước vụi trong và khụng làm mất màu dung dịch brom X tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra hai muối X là chất nào trong số cỏc chất sau?

Cõu 13: Chọn phỏt biểu sai:

A Ag tan trong dung dịch FeCl3 B Cu tan trong dung dịch FeCl3

C Al tan trong dung dịch NaOH D Fe tan trong dung dịch CuCl2

Trang 2

Câu 14: Cho 3,12 gam bột Al và Al2O3 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấy dư), thoát ra 1,344 lít khí (đktc) và dung dịch X Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là

Câu 15: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Mg đã phản ứng là

Câu 16: Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho HCl dư vào dd natri aluminat B Cho khí CO2 dư vào dd Ca(OH)2

C Cho dd NaOH dư vào dd AlCl3 D Cho dd AlCl3 dư vào dd NaOH

Câu 17: Để thu được một kết tủa Al(OH)3 từ dung dịch Al2(SO4)3, ta dùng dung dịch chất nào sau đây?

Câu 18: Khử hoàn toàn 8 gam một oxit sắt bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối lượng khí

thoát ra tăng thêm 2,4 gam Oxit sắt đó là

Câu 19: Cho 75 ml dung dịch KOH 4M vào 50 ml dung dịch FeSO4 4M, lọc lấy kết tủa, sấy khô rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn có khối lượng là

Câu 20: Cho V ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 thì thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

Câu 21: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?

A Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục sáng sang màu lục thẫm

B Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

C Đun nóng lưu huỳnh với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm

D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm

Câu 22: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Cu, Fe2O3 có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

Câu 23: Cho x gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại Mặt khác, cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kỹ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được (x + 0,5) gam kim loại Giá trị x là

Câu 24: Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây để phân biệt ba dung dịch không màu

riêng biệt: NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4], Na2CO3, CH3COONa?

A Dung dịch HCl loãng

B Dung dịch NaOH

C Khí CO2

D Dung dịch BaCl2

Câu 25: Từ 1 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3 sẽ điều chế được bao nhiêu tấn Fe kim loại? (Giả thiết hiệu suất phản ứng 95%)

Câu 26: Cho dãy biến đổi sau: Cr+HCl→ X +Cl2

→Br NaOH T

X, Y, Z, T là

A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7

Câu 27: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là

A Cu(OH)2.CuCO3 B CuCO3 C Cu2O D CuO.

2

Trang 3

Câu 28: Cho các chất Fe, Cu, KCl, KI, H2S Muối sắt (III) oxi hóa được các chất:

A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu C Fe, Cu, KI, H2S D Fe, Cu, KI.

Câu 29: Có ba chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là

A dung dịch HCl

B dung dịch HNO3

C dung dịch NaOH

D dung dịch CuSO4

Câu 30:Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là

A 60 gam

B 40 gam

C 80 gam

D 100 gam

Câu 31:Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự

A Cu, Ag, Fe, Al

B Ag, Cu, Al, Fe

C Al, Fe, Cu, Ag

D Al, Fe, Ag, Cu Câu 32: Cho a mol bột sắt vào dung dịch chứa b mol AgNO3 Khuấy đều cho đến khi phản ứng hoàn toàn, được dung dịch X Biết 2a <b <3a Dung dịch X chứa các muối:

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3

C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Chỉ có Fe(NO3)3

Câu 33: Mô tả nào dưới đây KHÔNG phù hợp với các nguyên tố nhóm IIA?

A Tinh thể có cấu trúc lục phương

B Cấu hình electron hóa trị là ns 2

C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra

D Mức oxi hóa đặc trưng trong các hợp chất là +2

Câu 34: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự “hình thành thành thạch nhũ trong hang động

và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi”?

A CaCO3 + H2O + CO2→ Ca(HCO3)2

B Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2

C CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2

D CaCO3 →t CaO + CO2

Câu 35:Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít

C Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

D Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng.

Câu 36: Dãy gồm các ion được xếp theo thứ tự giảm dần tính oxi hoá:

A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+

B Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+

C Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

D Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+

Câu 37: Khi cho một lượng Ba kim loại đến dư vào dung dịch nhôm sunfat, hiện tượng nào sau đây xảy

ra?

A Có khí thoát ra, kết tủa xuất hiện và tan một phần khi Ba dư

B Có nhôm kim loại xuất hiện

Trang 4

C Có khí bay ra và kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó tan hoàn toàn.

D Không có hiện tượng gì

Câu 38: Cho luồng khí H2 có dư đi qua ống sứ có chứa 20 gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Khối lượng MgO, Cuo trong hỗn hợp A lần lượt là

A 2 gam; 18gam

B 4 gam; 16 gam

C 6 gam; 14 gam

D 8 gam; 12gam

Câu 39: Mô tả nào dưới đây không đúng hiện tượng thí nghiệm?

A Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư

B Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa keo trắng

C Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa keo trắng

D Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu không tan lại trong NaOH dư

Câu 40: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa

Giá trị lớn nhất của V là

Câu 41: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Cr(OH)3, AlCl3, Cr2O3, Fe2O3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 42: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 ?

1 hiện tượng sủi bọt 2 hiện tượng có kết tủa nâu

3 hiện tượng có kết tủa trắng 4 không kết tủa

Câu 43: Cho các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Cr, Cr2O3, CrO3, NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]), CuO Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

Câu 44: Trong 3 oxit của Crom là CrO, Cr2O3, CrO3,có một oxit chỉ phản ứng được với bazơ, một oxit chỉ phản ứng được với axit, một oxit phản ứng được cả axit lẫn bazơ Ba oxit đó lần lượt là

A CrO,Cr2O3,CrO3 B CrO3 ,CrO,Cr2O3 C CrO3 ,Cr2O3,CrO D Cr2O3,CrO,CrO3

Câu 45: Cho 170ml dung dịch KOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol HCl và 0,1 mol CrCl3 Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là

Câu 46: Phát biểu KHÔNG đúng là:

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat, muối này chuyển thành cromat

Câu 47: Cho 1,12 gam Fe vào 200 ml dung dịch HNO3 0,5M đến khi phản ứng hoàn toàn chỉ sinh ra V lít khí NO (đktc) V có giá trị là

A 0,448 lít B 0,56 lít

C 1,12 lít

D 2,24 lít

Câu 48: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Lượng khí CO2 thu được (đktc) là

4

Ngày đăng: 05/07/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w