Cho hS quan sát một số sản phẩm được thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân * KL: thêu dấu nhân là cách thêu để tạo thành các mũi thêu giống như dấu nhân nối nhau liên tiếp giữa 2 đường t
Trang 1- Mẫu đính khuy hai lỗ Một mảnh vải có kích thước 20 x 30 cm
- Chỉ khâu và kim khâu thường, phấn vạch , thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài trực tiếp
GVKL: Khuy dược làm bằng nhiều vật liệu
khác nhau với nhiều kích thước khác nhau,
? Nêu cách vạch dấu điểm đính khuy?
- GV quan sát uốn nắn và hướng dẫn
- Nêu quy trình đính khuy 2 lỗ?
- Chuẩn bị bài sau: Thực hành đính khuy
- Khoảng cách giữa các khuy ngang bằngvới vị trí của lỗ khuyết Khuy được cài quakhuyết để gài 2 nẹp của sản phẩm vàonhau
HS đọc nội dung mục II SGK
Trang 2- Mẫu đính khuy hai lỗ Một mảnh vải có kích thước 20 x 30 cm
- Chỉ khâu và kim khâu thường, phấn vạch , thước
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ.
? Nêu cách đính khuy hai lỗ trên vải?
- Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ , vật liệu
thực hành đính khuy 2 lỗ của mỗi HS
- GV nêu yêu cầu thực hành
- Quan sát uốn nắn cho những hs còn lúng
Trang 3Kĩ thuật TIẾT 3: THÊU DẤU NHÂN ( TIẾT 1 )
I Mục tiêu
- HS biết cách thêu dấu nhân
- Thêu được các mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật, đúng quy trình
- Yêu thích tự hào với sản phẩm làm được
II Đồ dùng dạy- học
- Mẫu thêu dấu nhân Một số sản phẩm may mặc thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết: Một mảnh vải trắng hoặc màu Kim khâu len Len khácmàu vải
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập
- GV giới thiệu mẫu thêu dấu nhân
? Em hãy quan sát hình mẫu và H1 SGK
nêu đặc điểm hình dạng của đường thêu dấu
nhân ở mặt phải và mặt trái đường thêu?
? So sánh mặt phải và mặt trái của mẫu thêu
chữ V với mẫu thêu dấu nhân?
H: mẫu thêu dấu nhân thường được ứng
dụng ở đâu?( Cho hS quan sát một số sản
phẩm được thêu trang trí bằng mũi thêu dấu
nhân)
* KL: thêu dấu nhân là cách thêu để tạo
thành các mũi thêu giống như dấu nhân nối
nhau liên tiếp giữa 2 đường thẳng song song
* Hoạt động 2: Hướng dẫn thao tác kĩ
thuật
Yêu cầu HS đọc mục II SGK và quan sát H2
? Nêu cách vạch dấu đường thêu dấu
nhân?
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện thao tác vạch
dấu
? Nêu cách bắt đầu thêu
- GV căng vải lên khung thêu và hướng dẫn
cách bắt đầu thêu
Lưu ý: Lên kim để bắt đầu thêu tại điểm
vạch dấu thứ 2 phía bên phải đường dấu
- Mạt phải khác nhau còn mặt trái giốngnhau
- Thêu dấu nhân được ứng dụng để thêutrang trí hoặc thêu chữ trên các sản phẩmmay mặc như: váy, áo, vỏ gối, khăn tay,khăn trang trí trải bàn
- Vạch 2 đường dấu song song cách nhau
Trang 4? Nêu cách thêu dấu nhân mũi thứ nhất, thứ
hai?
GV hướng dẫn chậm các thao tác thêu mũi
thêu thứ nhất, mũi thứ hai
- Gọi HS lên thực hiện tiếp các mũi thêu
- Yêu cầu HS quan sát H5
- GV treo bảng phụ ghi quy trình thực hiện
thêu dấu nhân và hướng dẫn lại nhanh các
thao tác thêu dấu nhân
- Nêu cách kết thúc đường thêu
- 1 HS lên thực hiện thao tác kết thúcđường thêu
- HS nhắc lại
- HS thực hành thêu trên giấy
Kĩ thuật Tiết 4: Thêu dấu nhân (Tiết 2)
Tiết 5: Một số dụng cụ nấu ăn và uống trong gia đình.
kĩ thuật.
TIẾT 6: CHUẨN BỊ NẤU ĂN.
I.nục tiêu:
-Nêu được những công việc chuẩn bị nấu ăn
-Biết cách thực hiện một số công việc nấu ăn.Có thể sơ chế được một số thực phẩm đơn giản,thông thường phù hợp với gia đình
-Biết liên hệ với việc chuẩn bị nấu ăn ở gia đình
II.Đồ dùng dạy học:Tranh ảnh,một số thực phẩm :rau,củ,thịt ,cá
III.Hoạt động dạy học:
1.kiểm tra bài cũ.
-kiểm tra sự chuẩn bị của hs
2.Dạy bài mới.
*giới thiệu bài:Trực tiếp
Hoạt động 1:Xác định một công việc chuẩn
Trang 5?Khi nấu ăn,chúng ta cần chuẩn bị những gì?
?Trước khi nấu ăn cần tiến hành như thế nào?
-Nhận xét,tóm tắt
Hoạt động 2:Tìm hiểu cách chuẩn bị nấu ăn.
*Cách chọn thực phẩm
? Vì sao cần phải chọn thực phẩm cho bữa ăn?
?Em hãy nêu tên các chất dinh dưỡng cần cho
con người?
?Gia đình em thường chọn thực phẩm như thế
nào để dùng trong bữa ăn?
? Gia đình em thường sơ chế rau cải như thế
nào trước khi nấu?
?Theo em khi làm cá,tôm cần loại bỏ những
phần nào?
-GV tóm tắt:
Hoạt động 3:Đánh giá kết quả học tập.
?Em hãy nêu các công việc cần thực hiện khi
chuẩn bị nấu ăn?
?Khi giúp gia đình chuẩn bị nấu ăn,em đã làm
những công việc gì và làm như thế nào?
I.Mục tiêu.
-Biết cách nấu cơm bằng bếp đun
-Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình
-Cóý thức tự giác giúp gia đình nấu cơm
II.Đồ dùng dạy học: - dụng cụ nấu ăn,thức ăn, phiếu học tập.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ.
?Khi nấu ăn cần những dụng cụ gì?
?Hãy nêu cách sơ chế một số loại thực
phẩm?
-Nhận xét ,đánh giá
-2 hs trả lời
Trang 62.Dạy bài mới.
*Giới thiệu bài:Trực tiếp
Hoạt động1:Tìm hiểu cách nấu ăn ở gia đình
?Có mấy cách nấu cơm?
?Khi nấu cơm em cần chuẩn bị những gì?làm
?Trình bày cách nấu cơm bằng bếp đun?
?Vì sao phải đun nhỏ lửa khi nước đã cạn?
?Theo em ,muốn nấu cơm bằng bếp đun đạt
yêu cầu(chín,dẻo),cần chú ý nhất khâu nào?
-Gọi hs lên bảng thực hiện thao tác chuẩn bị
nấu ăn
-Nhận xét,hướng dẫn
-Gv nêu một số lưu ý cách nấu ăn cho hs
3.Củng cố-dặn dò.
-Nhắc lại cách nấu ăn bằng bếp đun
-Dặn về giúp gia đình nấu ăn
-Nhận xét tiết học
-Hs tự liên hệ trả lời+có 2 cách:nấu bằng bếp đun,và nồi điện
+Nồi,giá,gạo,nước, Vo gạo ,rửa nồi
+Nước sôi,đổ gạo vào nồi,ngoáy đều đến cạn
-Hs trao đổi treo cặp –trả lời
+Rửa nồi,đun nước,vo gạo
+đun nước sôi,cho gạo vào,ngoáy đều,đun đến khi cạn ,ủ cho chín +để cơm không bị cháy
+Cần cho nước vừa đủ,
-2 hs thực hiện
Kĩ thuật
TIẾT 8: NẤU CƠM (TIẾT 2)
I.Mục tiêu:
-Biết cách nấu cơm bằng nồi cơm điện.
-Biết liên hệ việc nấu cơm ở gia đình
-Có ý thức giúp gia đình nấu cơm
II.Đồ dùng dạy học – dụng cụ nấu ăn,tranh ảnh,phiếu học tập.
III.Hoạt động dạy học.
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ.
-?Nêu cách nấu ăn bằng bếp đun?
-Nhận xét,đánh giá
2.bài mới.s
*Giới thiệu bài:Trực tiếp
Hoạt động 1:Tìm hiểu cách nấu ăn bằng nồi
cơm điện
-Yêu cầu hs đọc mục 2 và quan sát hình 4 sgk
-?So sánh nguyên liệu và dụng cụ cần chuẩn
bị nấu cơm bằng nồi điện với bếp đun?
?nêu cách nấu cơm bằng nồi điện?
-Gọi hs lên bảng thực hành chuẩn bị nấu cơm
bằng nồi điện
-Nhận xét ,hướng dẫn lại
Hoạt động 2:Đánh giá kết quả học tập.
?Có mấy cách nấu cơm?là những cách nào?
?Gia đình em nấu cơm bằng cách nào,nêu
-Dặn về thực hiện nấu cơm giúp gia đình,
chuẩn bị bài luộc rau
-2 hs nêu
-Hs thực hiện theo cặp
+Giống:chuẩn bị gạo,nước ,rá,vo gạo+Khác:dụng cụ nấu và nguồn nhiệt.+Rửa nồi,cho gạo vào và đổ nước vừa đủ,cắm điện,bật nút nấu
-2 hs lên thực hiện-lớp quan sát
-4-5 hs trả lời
-2 hs nhắc lại
kĩ thuật TIẾT 9: LUỘC RAU.
I.Mục tiêu.
-Biết cách thực hiện công việc chuẩn bị và các bước luộc rau
-Biết liên hệ với việc luộc rau ở gia đình
- Có ý thức giúp gia đình nấu ăn
II.Đồ dùng dạy học.- tranh ảnh,phiếu học tập,sgk.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ.
?Có mấy cách nấu cơm?là những cách nào?
?Nêu cách nấu cơm ở gia đình em?
-Nhận xét,đánh giá
2.Bài mới.
*Giới thiệu bài:trực tiếp
Hoạt động 1:Cách thực hiện công việc
-2 hs nêu
Trang 8chuẩn bị luộc rau.
?Gia đình em thường luộc những loại rau
nào?
?Hãy nêu cách chuẩn bị luộc rau ở gia đình
em?
-Yêu cầu hs quan sát hình trong sgk-trả lời
?Khi luộc rau cần chuẩn bị những gì?
?Trước khi luộc rau em làm như thế nào?
?Hãy kể tên một số loại rau củ,và cách sơ
chế rau
-nhận xét.hướng dẫn lại
Hoạt động 2:Tìm hiểu cách luộc rau.
-Chia nhóm-nêu yêu cầu
?Khi luộc rau em làm như thế nào?
?Đun to lửa khi luộc rau có tác dụng gì?
-Gọi hs báo cáo
-Nhận xét ,hướng dẫn lại
Hoạt động 3:Đánh giá kết quả học tập.
?Hãy nêu các bước luộc rau.?
-gọi hs nhắc lại ghi nhớ sgk
-Hs trao đổi theo cặp
+nồi,rau,chậu , đũa, rổ, nước+Rửa nồi,nhặt và rửa rau, thái rau, đun nước sôi,
-Hs nêu,bổ sung
-nhóm 4 em trao đổi +nước sôi,cho muối và rau vào,đảo rau cho chín đều.đun to lửa
+làm cho rau xanh và chín đều.-Đại diện nhóm báo cáo-bổ sung
-3-4 hs nêu
-2 hs nêu
Kĩ thuật TIẾT 10 : BÀY DỌN BỮA ẲNTONG GIA ĐÌNH.
Trang 9Kĩ thuật TIẾT 11:RỬA DỤNG CỤ NẤU ĂN VÀ ĂN UỐNG.
I.Mục tiêu:
-Hs nêu được tác dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình.
-Biết cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
-Có ý thức giúp gia đình
II.Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh,phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
-?Hãy nêu cách bày dọn bữa ăn trong gia
đình?
-Nhận xét
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài:Trực tiếp
Hoạt động 1:Mục đích,tác dụng của việc
rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
-Gv nêu câu hỏi
?Hãy kể tên các dụng cụ nấu ăn trong gia
đình?
?Khi nấu ăn em cần làm gì?
?nếu dụng cụ nấu ăn không được rửa sạch
sau bữa ăn thì sẽ như thế nào?
-Nhận xét,kết luận
*Hoạt động 2:Cách rửa sạch dụng cụ nấu
ăn và ăn uống
?Hãy nêu cách rửa dụng cụ nấu ăn trong
gia đình em?
?hãy so sánh cách rửa dụng cụ nấu ăn trong
hình sgk và gia đình em?
?Theo em đụng cụ có mỡ,mùi tanh nên rửa
trước hay sau?khi rửa cần rửa bằng gì?
-Gv nhận xét và nêu một số lưu ý cho hs
*Ghi nhớ:sgk
Hoạt động 3:Đánh giá kết quả học tập.
-?Vì sao phải rửa bát ngay sau bữa ăn?
?ở gia đình em rửa bát như thế nào?
Trang 10kĩ thuật TIẾT 12: CẮT KHÂU THÊU TỰ CHỌN(TIẾT 1) I.Mục tiêu
-HS vận dụng kiến thức kĩ năng đã học để thực hành làm được một sản phẩm yêu thích.
-Rèn sự khéo léo, tính chăm chỉ
-Hs biết tự phục vụ
II.Đồ dùng dạy học: - vải, kim chỉ, kéo
III.Hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra sản phẩm của hs giờ trước
-Nhận xét
2.Dạy bài mới.
*Giới thiệu dài:Trực tiếp
Hoạt động 1:Hướng dẫn hs chọn bài để thực hành.
- GV gợi ý để hs tự chọn bài
+Thêu dấu nhân, thêu chữ V
+Cắt, khâu, thêu túi xách tay đơn giản
- GV yêu cầu hs đọc và quan sát hình trong sgk
+Nêu các bước thêu dấu nhân và thêu chữ V
+Nêu cách khâu túi xách
- GV yêu cầu hs hãy chọn một trong các cách cắt
- HS tự chọn bài
- HS chuẩn bị đồ dùng
- Hs thực hành
Kĩ thuật TIẾT 13: CẮT, KHÂU, THÊU TỰ CHỌN(TIẾT 2)
I.Mục tiêu:
-Hs vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thực hành làm được một sản phẩm yêu thích
- Rèn tính cẩn thận , sự khéo léo
Trang 11- Hs đem kiến thức đã học tự phục vụ
II.Đồ dùng dạy học: -kim chỉ, kéo, vải,
- Khung thêu, chỉ thêu
Kĩ thuật TIẾT 14: CẮT, KHÂU, THÊU TỰ CHỌN(TIẾT 3)
I.Mục tiêu:
-Hs vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để thực hành làm được một sản phẩm yêu thích
- Rèn tính cẩn thận , sự khéo léo
- Hs đem kiến thức đã học tự phục vụ
II.Đồ dùng dạy học: -kim chỉ, kéo, vải,
- Khung thêu, chỉ thêu
Trang 12*Giới thiệu bài.
kĩ thuật.
TIẾT 15: LỢI ÍCH CỦA VIỆC NUÔI GÀ
I Mục tiêu
- HS nêu được lợi ích của việc nuôi gà
- Biết chăm sóc , bảo vệ vật nuôi
- Yêu vật nuôi trong gia đình
II Đồ dùng dạy học
- Trnh ảnh, phiếu học tập, sgk.
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bai cũ
-Kiểm tra sản phẩm hs làm ở nhà
2 Bài mới
*Giới thiệu bài:Trực tiếp
Hoạt động 1:Tìm hiểu lợi ích của việc nuôi gà
- GV chia nhóm –giao phiếu học tập
? Em hãy kể các sản phẩm của chăn nuôi gà?
? Nuôi gà đem lại lợi ích gì?
? Nêu các sản phẩm được chế biến từ thịt và
trứng gà?
- Gọi hs trình bày
- Hs nộp sản phẩm
- Nhóm 4 em đọc sgk và thảo luận.+ Thịt gà, trứng, lông, phân gà.+lớn nhanh, đẻ nhiều, cung cấp thứcăn,
+Gà hầm, làm bánh kem trứng
-Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- Hs nêu
Trang 13? Gia đình em có nuôi gà không, nuôi gà để làm
gì?
- Nhận xét, kết luận
Hoạt động 2:Đánh giá kết quả học tập.
- GV giao phiếu câu hỏi trắc nghiệm cho từng
hs và yêu cầu hs đánh dấu x vào ô trống câu trả
lời đúng
- Gọi hs báo cáo
- Nhận xét, kết luận
3.Củng cố dặn dò.
- Gọi hs nhắc lại nội dung ghi nhớ sgk
- Dặn về đọc bài, chuẩn bị bài sau và thực hiện
chăm sóc gà của gia đình
-Nhận xét tiết học
- HS nhận phiếu và làm bài
-3- 5 hs đọc phiếu, lớp nhận xét,bổ sung
-Hs đối chiếu kết quả
kĩ thuật TIẾT 16: MỘT SỐ GIỐNG GÀ ĐƯỢC NUÔI NHIỀU Ở NƯỚC TA
I Mục tiêu:
- HS kể tên được một số giống gà và nêu được đặc điểm chủ yếu của một số giống gàđược nuôi nhiều ở nước ta
- Biết kể tên và nêu đặc điểm chủ yếu của một số giống gà được nuôi nhiều ở gia đình
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ vật nuôi
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ đặc điểm hình dạng một số giống gà tốt
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học
Trang 141 kiểm tra bài cũ:
*Giới thiệu bài: Trực tiếp.
* Hoạt Động 1: Kể tên một số giống gà được
nuôi nhiều ở nước ta và địa phương
? Kể tên một số giống gà mà em biết?
? ở nhà em nuôi giống gà gì?
Kết luận: có nhiều giồng gà được nuôi ở nước ta
như: gà ri, gà đông cảo, gà ác, tam hoàng, gà lơ
*Hoạt Động 2: Tìm hiểu đặc điểm của một số
giống gà được nuôi nhiều ở nước ta
- Chia nhóm – giao phiếuthảo luận
+Nêu đặc điểm một số giống gà được nuôi
- Yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát các hình
Kết luận.: ở nước ta hiện nay đang nuôi nhiều
giống gà Mỗi giồng gà có đặc điểm hình dạng ,
hình dạng và ưu nhược điểm riêng Khi nuôi gà,
cần căn cứ vào mục đích nuôi và điều kiện chăn
nuôi của gia đình để lựa chọn giống gà nuôi cho
phù hợp
* Hoạt động 3 Đánh giá kết quả học tập
? Vì sao gà ri được nuôi nhiều ở nước ta?
? Kể tên các giống gà được nuôi nhiều ở nước
Trang 15- Dặn HS đọc bài sau, chuẩn bị bài sau.
kĩ thuật TIẾT 17: THỨC ĂN NUÔI GÀ ( TIẾT 1 )
I Mục tiêu
- Nêu được tên và biết tác dụng chủ yếu một số thức ăn thường dùng để nuôi gà
- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn nuôi gà ở gia đình
- Có nhận thức bước đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ một số loại thức ăn nuôi gà
- Phiếu học tập và phiếu đánh giá kết quả học tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Kể tên một số giống gà mà em biết?
? Nêu đặc điểm của một số giống gà được nuôi
nhiều ở nước ta?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
* Giới thiệu bàiổnTrực tiếp.
*Hoạt động 1: Tìm hiểu tác dụng của thức ăn
nuôi gà
- Yêu cầu hs trao đổi theo cặp , trả lời
? Những yếu tố nào để tồn tại , sinh trưởng và
phát triển của động vật?
? Chất dinh dưỡng cung cấp cho cơ thể động vật
được lấy từ đâu?
? Nêu tác dụng của thức ăn?
*Kết luận:Thức ăn có tác dụng cung cấp năng
lượng để duy trì và phát triển cơ thể của gà Khi
gà cần cung cấp đủ các loại thức ăn thích hợp
*Hoạt động 2:Tìm hiểu các loại thức ăn nuôi gà.
? Hãy kể tên các loại thức ăn nuôi gà ?
- GV ghi tên các thức ăn do HS nêu
*Hoạt động 3: Tìm hiểu tác dụng của từng loại
thức ăn nuôi gà.
- Chia nhóm- giao phiếu câu hỏi
? Thức ăn được chia làm mấy loại?
? Hãy kể tên các loại thức ăn?
? Nêu tác dụng và sử dụng thức ăn nuôi gà?
+Trong thiên nhiên và trồng trọt
+ Là nguồn cung cấp năng lượng
để động vật phát triển
+ngô, sắn, khoai, thóc, gạo,
- Nhóm 5 hs thảo luận –ghi phiếu.+ chia làm 5 loại
+ Rau, ngô, thóc, đậu, ốc, khoai, +Cung cấp năng lượng để duy trì các hoạt đốngống của gà,
- Đại diện nhóm trìmh bày- nhóm khác bổ sung
Trang 16I Mục tiêu
- Nêu được tên và biết tác dụng một số loại thức ăn thường dùng để nuôi gà
- Biết liên hệ thực tế để nêu tên và tác dụng chủ yếu của một số thức ăn nuôi gà ở gia đình
- Có nhận thức bước đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà
- Phiếu học tập và phiếu đánh giá kết quả học tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
? Hãy kể tên các loại thức ăn nuôi gà?
? Nêu tác dụng và sử dụng thức ăn nuôi gà?
-Kết luận: Khi nuôi gà cần sử dụng nhiều loại
thức ăn nhằm cung cấp đầy đủ các chất dinh
dưỡng cho gà
Hoạt động 2: Đánh giá kết quả học tập
- GV phát phiếu bài tập dựa theo câu hỏi trong
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS trình bày kết quả thảo luận
ở phiếu bài tập đã làm ở tiết 1
- HS làm bài tập
- HS đối chiếu và tự đánh giá
- Hs báo cáo tự đánh giá
Trang 17Kĩ thuật.(kì 2) TIẾT 19: NUÔI DƯỠNG GÀ.
I Mục tiêu
- Biết mục đích của việc nuôi dưỡng gà
- Biết cách cho gà ăn, uống Biết liên hệ thực tế để nêu cách cho gà ăn uống ở gia đìnhhoặc địa phương
- Có ý thích nuôi dưỡng , chăm sóc gà
II Đồ dùng dạy học
- Hình ảnh, phiếu đánh giá kết quả học tập
III Các hoạt động dạy học
Trang 181 Kiểm tra bài cũ:
? Trình bày tác dụng và cách sử dụng thức ăn
nuôi gà?
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
* Giới thiệu bài:Trực tiếp
Hoạt động 1:Tìm hiểu mục đích, ý nghĩa
của việc nuôi dưỡng gà
- Gv nêu câu hỏi
? Thế nào là việc nuôi dưỡng gà?
? Nêu mục đích ý nghĩa của việc nuôi dưỡng
-Yêu cầu hs làm việc theo cặp
? Nêu cách cho gà ăn ở từng thời kì sinh
trưởng?
? Gà đẻ trứng được ăn như thế nào?
? Kể tên các thức ăn chứa chất đạm, khoáng,
vi-ta-min?
? Gia đình em cho gà ăn như thế nào?
- Nhận xét bổ xung
b) Cách cho gà uống
? Vì sao cần cho gà uống nhiều nước?
? Nước cho gà uống phải như thế nào?
? Nêu cách cho gà uống nước?
*Nhận xét, kết luận
Hoạt động3: Đánh giá kết quả học tập
- Yêu cầu HS làm vàp phiếu học tập câu hỏi
trongsgk
- GV nêu đáp án cho HS đối chiếu bài làm
của mình để tự đánh giá
3 Củng cố dặn dò:
? Vì sao phải cho gà ăn uống đầy đủ, đảm
bảo chất lượng và hợp vệ sinh?
và lớn nhanh
- HS đọc sgk, trao đổi trả lời
+Thời kì gà con: ăn liên tục suốtngày đêm
+Thời kì gà giò: tăng cường ănnhiều thức ăn chứa nhiều chất bộtđường, đạm, vi ta min
+ăn thức ăn chứa nhiều chất đạm,chất khoáng, vi- ta- min, bột
+cá, tôm, trứng, vỏ sò, rau
- HS phát biểu
+Vì gà ăn toàn thức ăn khô
+Nước sạch, mùa đông hòa nước ấm+Máng uống gần máng ăn, thaynước hằng ngày
- HS làm bài tập
- HS báo cáo kết quả
- 3 hs đọc
Trang 19Rút kinh nghiệm:
Kĩ thuật TIẾT 20 : CHĂM SÓC GÀ
I Mục tiêu:
- Nêu được mục đích tác dụng của việc chăm sóc gà
- Biết cách chăm sóc gà Biết liên hệ thực tế để nêu cách chăm sóc gà ở gia đình
- Có ý thức chăm sóc và bảo vệ gà
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh Phiếu đánh giá học tập của HS
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu cách cho gà ăn và cho gà uống?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
*Giới thiệu bài: Trực tiếp:
Hoạt động 1: Mục đích, tác dụng của việc
chăm sóc gà
- Yêu cầu hs đọc mục 1 và trả lời
? Nêu mục đích , tác dụng của việc chăm sóc
gà?
? Gà được chăm sóc tốt sẽ như thế nào?
? Gà không được chăm sóc tốt sẽ như thế nào?
- Nhận xét, két luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách chăm sóc gà.
- Chia nhóm- giao nhiệm vụ
? Nêu vai trò của nhiệt đối với đời sống động
+ Gà sẽ khoẻ mạnh mau lớn và cósức chống đỡ bệnh tật
+ Gà sẽ yếu, dễ nhiễm bệnh
* Làm việc nhóm
- Nhóm 4 hs đọc mục 2 sgk, thảoluận
+ Có tác động đến sự lớn lên, sinhsản của động vật
+ Nhiệt độ phù hợp với gà thì gà sẽ