- Phản ứng với axít nitric.... 3/ Phản ứng oxi hoáa Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn... - Benzen không làm mất màu dd KMnO4.- Toluen làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng... Tính chất đặc tr
Trang 3+ HBr
Trang 4- Phản ứng với axít nitric.
Trang 5H2SO4 đặc
2-nitrotoluen(o-nitrotoluen)
4-nitrotoluen(p-nitrotoluen)
Trang 6- Quy tắc thế H của vòng:
Đối với các ankylbenzen,ưu tiên thế H ở vị trí ortho và para.
Trang 82/ Phản ứng cộng.
Cl
Cl
ClCl
ClCl
Trang 93/ Phản ứng oxi hoá
a) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
Trang 11- Benzen không làm mất màu dd KMnO4.
- Toluen làm mất màu dd KMnO4 khi đun nóng
Trang 12b) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn.
Trang 13Tính chất đặc trưng chung của hidrocacbon thơm (gọi là tính thơm):
dễ thế, khó cộng
bền với các chất oxi hoá.
Trang 15l Câu 2: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất riêng biệt: benzen, hex-1-en và toluen Viết phương trình phản ứng xảy ra
Trang 17a Phản ứng với dd Br 2
b Phản ứng với H 2
2 Tính chất hóa học
Trang 18c Phản ứng trùng hợp
to,p,xt
CH-CH2n
n
polistiren
Trang 195 6
7
8
Trang 20 Phản ứng thế với halogen
2.Tính chất hoá học: tương tự benzen
2 3 4
5 6
Trang 21 Phản ứng thế với axit HNO 3 , xúc tác H 2 SO 4 đặc
NO2
+ H2O
1-nitronaphtalen+HNO3 H2SO4 dac, t
0
Trang 22b Phản ứng cộng
+ 2H2, xt,t0 + 3H2,t0 , xt
Trang 23- Naphtalen không làm mất màu dd KMnO4 ở điều kiện thường.
Trang 24Câu hỏi củng cố:
Làm thế nào nhận biết stireniren và naphtalen từ hai bình mất nhãn?
B Dựa vào trạng thái của chúng ở điều kiện thường.
C Cho tác dụng với dung dịch brom.
D Cả ba câu trên đều đúng.
Trang 25C ỨNG DỤNG CỦA MỘT SỐ HIĐROCACBON THƠM
Trang 26Thuốc nổ TNT dạng hạt rời
Trang 27Nhựa trao đổi ion
ứng dụng trong
bình lọc nước
Dược phẩm
Trang 28Phẩm nhuộm