- Cấu tạo mạch C của nhánh.-Vị trí tương đối của các nhóm ankyl xung quanh vòng benzen... b/ Danh phápTên hệ thống: Số chỉ vị trí nhánh + tên nhóm ankyl + benzen - Đánh số các nguyên tử
Trang 2CHƯƠNG 7
HIDROCACBON THƠM NGUỒN HIDROCACBON THIÊN NHIÊN
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON
Trang 4Ứng dụng
Chất dẻo Phẩm nhuộm
Dược phẩm Dung môi
Trang 8- Cấu tạo mạch C của nhánh.
-Vị trí tương đối của các nhóm ankyl xung quanh vòng benzen
Trang 9b/ Danh pháp
Tên hệ thống:
Số chỉ vị trí nhánh + tên nhóm ankyl +
benzen
- Đánh số các nguyên tử cacbon của vòng benzen sao
cho tổng chỉ số trong tên gọi là nhỏ nhất.
- Các nhóm thế được gọi theo thứ tự chữ cái đầu tên gốc ankyl
Trang 11Nếu vòng benzen có 2 nhóm thế ở vị trí :
CH3
1
2 3 4
5
(m) (p)
Trang 12c/ Cấu tạo: xét phân tử benzen
Mô hình phân tử benzen
Trang 13- Cấu trúc phẳng , hình lục giác đều
- 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng
nằm trên một mặt phẳng
=> Có 2 cách biểu diễn công thức cấu tạo của benzen:
Trang 15=>Các ankylbenzen có 2 trung tâm phản ứng + Nhân benzen
Trang 164-bromtoluen (p-bromtoluen)
(41%)
(59%)
Trang 18- Phản ứng với axit nitric
Trang 20HNO3(đ), H2SO4 đặc
- H2O
2-nitrotoluen (o-nitrotoluen)
4-nitrotoluen (p-nitrotoluen)
Trang 21Quy tắc thế:
Các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen hơn benzen và sự thế ưu tiên ở vị trí
ortho và para so với nhóm ankyl
Trang 23- Các ankylbenzen không làm mất màu dung
dịch thuốc tím ở điều kiện thường nhưng làm
mất màu dd thuốc tím khi đun nóng
- Benzen không làm mất màu dung dịch thuốc tím
3 Phản ứng oxi hóa
a/ Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
=> Phân biệt benzen và các đồng đẳng của benzen
Trang 25b/ Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
2
n
n n
n
CO O H
Trang 26Dùng một thuốc thử hãy phân biệt
benzen,toluen,hexen
Dùng dung dịch KMnO 4 :
- Hexen: làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường
- Toluen: làm mất màu dung dịch
thuốc tím khi đun nóng
- Benzen : không có hiện tượng gì