1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án TOÁN KHỐI 2 từ tuần 1 đến tuần 35

214 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 214
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu: Nội dung – học chủ yếu thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Kiểm tra dụng cụ của HS.. - Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải đú

Trang 1

nhất, số bé nhất có một chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số

liền trớc, số liền sau

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng kẻ ô từ 10 đến 100

- VBT in

- Bút dạ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung – học chủ yếu thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Kiểm tra dụng cụ của HS

* Giới thiệu mục tiêu bài học, ghi đề bàilên bảng: Ôn tập các số đến 100

- Hát bài theo yêucầu

- Đa dụng cụ lên bàntheo yêu cầu

* Lắng nghe, nhắc lại

đề bài

* Lắng nghe

- Cá nhân nối tiếpnêu

- Lớp theo dõi, nhậnxét

* 1 HS đọc bài tập 1

- 1 HS nêu lệnh bài

- Theo dõi, trả lời

Trang 2

- Yêu cầu HS làm các bài còn lại ( c, b).

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Huy động kết quả -> nhận xét, chữachung -> Chốt: Số bé nhất có 1 chữ số

đó là 0; số lớn nhất có 1 chữ số đó là số9

* GV tổ chức cho HS trò chơi cùng nhaulập bảng số

- GV quy định thời gian bắt đầu và thờigian kết thúc

- Tổ chức cho từng nhóm đếm số: theothứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại

- Cùng HS nhận xét, chốt KQ đúng,tuyên dơng nhóm thắng cuộc

* Yêu cầu HS trao đổi N2 câu b và c:

Tìm số bé nhất có 2 chữ số; số lớn nhất

có 2 chữ số?

- Huy động KQ, nhận xét, chốt kiếnthức

* Bài 3: Goi HS nêu lệnh bài 3

- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân vàovở

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, hớng dẫnthêm cho HS khá, giỏi

- Huy động kết quả:

+ Số liền sau của 39 là số nào?

+ Số liền trớc của 90 là số nào?

+ Số liền trớc của 99 là số nào?

- 2-3 HS nêu-> HSkhác nhận xét

- Làm bài tập cá nhânvào VBT in

- Tham gia chữa bài,nhận xét

* Lắng nghe

- Đại diện các nhóm.Nhóm khác theo dõi,nhận xét, bổ sung

* Thảo luận N2

- Trình bày kết quả,nhận xét, bổ sung

* 1 HS nêu lệnh bàitập

- Làm bài các nhân

- Cá nhân nêu miệng:+ Số liền sau của 39

là 40

+ Số liền trớc của 90

là số 89+ Số liền trớc của 99

Trang 3

3 Củng cố- dặn

dò:

4-5 phút

+ Số liền sau của 99 là số nào?

- Gv yêu cầu HS nêu một số số liền trớc,liền sau của các số: 55; 65;75;86

- Hệ thống nội dung tiết học

- Nhận xét, dặn dò HS chuẩn bị bài tiếtsau: Ôn tập các số đến 100 ( tiếp theo )

là số 98+ Số liền sau của 99

là số 100

- Cá nhân lần lợt nêu,lớp theo dõi, nhậnxét, bổ sung

* Lắng nghe GV ớng dẫn.Tham giachơi

h Lắng nghe

Toán : Bài 2: Ôn tập các số đến 100 ( tiết 2)

I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết viết các số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị, thứ tự các

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung – học chủ yếu thời

gian

1 Bài cũ: 5 phút * Yêu cầu HS trả lời Câu hỏi sau:

- Lớp nhận xét, đánh

Trang 4

Viếtsố

mốt

71 = 70 + 1

m-ơi t

94 = 90 + 4

- Goi HS đọc lại kết quả bài tập đúng

* Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 3: >,

<, =

- Cho HS tự làm bài tập vào vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Huy động kết quả, yêu cầu HS nêu cách

- Cá nhân lần lợt nêukết quả, lớp theo dõi,nhận xét, bổ sung

- 1- 2 HS đọc to, lớp

đọc thầm

* 1 HS đọc nội dungbài tập 3

- Làm bài tập cá nhân,

2 em làm bảng phụ

- Cùng chữa bài, giảithích cách so sánh

Trang 5

- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả.

* Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 4

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Huy động kết quả

- Cùng HS nhận xét, chốt đáp án đúng:

a Sắp xếp các số lớn dần: 28, 33, 45, 54.b.Sắp xếp các số bé dần: 54, 45, 33, 28

* Gọi HS đọc nội dung bài tập 5: Viết sốthích hợp vào ô trống, biết các số đó là: 98,

76, 67, 93, 84

- Yêu cầu HS trao đổi N2

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Điền đúng,

điền nhanh: GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn

HS luật chơi, cách chơi

- Cùng HS đánh giá, nhận xét Chốt cách

điền đúng:

6 7

70 7 6

80 8 4

90 9 3

9 8

100

- Gọi HS đọc lại dãy số vừa tìm đợc

* Bài 2: Dành cho HS khá-giỏi: GV

hớng dẫn qua, yêu cầu HS tự làm->Nêu kếtquả

* Yêu cầu HS đếm lại các số từ 0 đến 100

- Đổi chéo vở kiểm tra

* Lớp đọc thầm, 1 HSnêu lệnh bài tập

- Làm bài các nhân

- Trình bày kết quảtheo yêu cầu

- Tham gia nhận xét, bổsung

* 1 HS đọc to, lớp đọcthầm

- Thảo luận N2

- Tham gia trò chơi

- Tham gia đánh giá,nhận xét, bổ sung

- 2-3 HS đọc to, lớp đọcthầm

* Cá nhân đọc

- Lắng nghe

Trang 6

- Dặn dò HS chuẩn bị bài tiếp theo: Sốhạng – Tổng

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung thời– thời

* Yêu cầu HS làm bài tập sau:

HS1: Hãy viết các số 42, 39, 72, 84 theo thứ tự từ

( Vừa nêu vừa viết bảng nh sau):

* 3 HS lên bảng thựchiện bài tập theo yêucầu

Trang 7

24 Số hạng

Số hạng Số hạng Tổng 59 Tổng

- GV gọi HS lần lợt nêu lại:

+35 đợc gọi là gì trong phép cộng 35 + 24 = 59 + 24 đợc gọi là gì trong phép cộng 35 + 24 = 59+ 59 đợc gọi là gì trong phép cộng 35 + 24 = 59

- Yêu cầu HS nêu tổng của phép công 35 + 24 =59

* Đa bảng phụ có kẻ sẵn, yêu cầu HS đọc

- Hớng dẫn phép cộng: 12 + 5 = 17:

H: Hãy nêu các số hạng của phép cộng trên?

H: Tổng của phép cộng là số nào?

H: Muốn tính tổng ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS làm các lại còn lại

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, nhận xét, chốt đáp án

* Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập

- Yêu cầu HS nhận xét về cách trình bày củaphép tính mẫu: Viết theo hàng ngang hay cột dọc

- Làm bài cá nhân

- Tham gia chữa bài

* 1 HS đọc, lớp theodõi

- Cá nhân trả lời,nhận xét

- 2-3 HS nêu

Trang 8

H: Bài toán yêu cầu gì?

H: Muốn biết cả hai buổi bán đợc bao nhiêu xe talàm phép tính gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, khuyến khích HS gỏi

đặt lời giải hay, ngắn gọn

- Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải đúng

* GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau:

- Số xe bán cả haibuổi

Toán : Bài 4: luyện tập

I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết gọi tên thành phần và kết quả của phép công

- Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi

100

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

(HS làm các bài 1,2(cột 2)3(a,c),4 Nếu còn thời gian, hớng dẫn HS KG

làm các bài còn lại)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ cho phần bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung – học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 9

- Cùng HS nhận xét, ghi điểm.

* Nêu mục tiêu tiết học, ghibảng: Luyện tập

* Gọi HS nêu lệnh bài tập 1

- Yêu cầu HS tự làm vào vở, gọi

- Yêu cầu HS trao đổi N2

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, nhận xét,chốt đáp án đúng:

- Ta lấy các số hạngcộng với nhau

- Thực hành làm bảngcon

Trang 10

Lu ý: Yêu cầu HS nêu cách đặttính và tính.

* Gọi HS đọc bài toán

H: H: Đề bài cho biết gì?

H: Bài toán yêu cầu gì?

H: Muốn biết có tất cả bao nhiêu

HS ta làm phép tính gì?

GV tóm tắt bài toán:

Trai: 25 HSGái: 32 HSTất cả có: HS?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu,khuyến khích HS gỏi đặt lời giảihay, ngắn gọn

- Huy động kết quả, nhận xét,chốt bài giải đúng

* GV hớng dẫn HS khá gỏi làmbài tập 5 ( nếu có thời gian):

- Gọi HS đọc bài tập 5

- Hớng dẫn mẫu bài: 3 2 +

4

7 7H: 2 cộng mấy bằng 7?

- Tham gia nhận xét,chữa bài theo yêu cầu

- 1-2 HS đọc lại kếtquả đúng

- Có 25 HS trai và 32

HS gái

- Tìm số HS ở trong thviện

25 + 32 = 57 (họcsinh)

Trang 11

3 Cũng cố- dặn

dò:

3-4 phút

- Vậy ta điền 5 vào ô trống

* GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS

- 2 cộng 5 bằng 7

* Nghe, trả lời

- Lắng nghe

Toán : Bài 5: Đề xi - mét – thời

I.Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết đề-xi-mét là một đơn vị đo độ dài; tên goi; kí hiệu của nó; biết mối

quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm = 10 cm

- Nhận biết đợc độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong

trờng hợp đơn giản; thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có đơn vị

đo là đề-xi-mét

(HS làm các bài 1,2 Nếu còn thời gian, hớng dẫn HS KG làm các bài còn

lại)

IIĐồ dùng dạy học:

- Thớc thẳng, dài, có chia vạch theo dm, cm

- Bảng phụ cho phần bài tập

- Bảng con

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung – học chủ yếu thời

H: Băng giấy dài mấy xăngtimét ?

- GV nêu: 10 xăngtimét hay còn gọi là 1

đêximét ( vừa nói vừa viết bảng: 1 đêximét )

- Gọi HS đọc lại

- GV nêu: 1 đêximét viết tắt là dm

* 2-3 HS nêu, lớpnhận xét

* Lắng nghe, nhắc lại

đề bài

* Thực hành đo độdài băng giấy theoN2

- Dài 10 xăngtimét

- Lắng nghe

Trang 12

- Gọi HS nêu lại.

- Yêu cầc HS vẽ đoạn thắng có độ dài 1dmvào bảng con

* Gọi HS đọc nội dung bài tập 1

- Hớng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm vào VBT, 2 HS làm bảng phụ

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng:

a.+ Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn 1dm

+ Độ dài đoạn thẳng CD ngắn hơn 1dm

b.+ Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD

+ Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB

* Yêu cầu HS nhận xét các số trong bài tập 2

- Yêu cầu HS quan sát mẫu, hớng dẫn mẫu:

- Yêu cầu HS làm các bài còn lại

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng, kiếnthức

a 1dm + 1dm = 2dm 3dm + 2dm = 5dm

8dm + 2dm = 10dm 9dm + 10dm = 19dm

- 5 – 6 HS đọc lại,lớp đồng thanh

- Nghe

- 6 -7 HS nêu lại, lớp

đồng thanh

- Cá nhân thực hànhtrên bảng con

* 1 HS đock to, lớp

đọc thầm

- Làm VBT, 2 HSlàm bảng phụ

- Tham gia chữa bài

- 2-3 HS nhắc lại kếtquả đúng

* Lớp đọc thầm

- Quan sát mẫu

- Ví 1 cộng 1 bằng 2

- Ta lấy 1 cộng 1bằng 2 viết 2 rồi viết

dm vào sau số 2

- Làm bài cá nhân 2

em làm bảng phụ

- Cả lớp tham giachữa bài

- Đổi chéo vở kiểmtra

Trang 13

3 Cũng cố- dặn

dò:

3-4 phút

b 8dm – 2dm = 6dm 16dm – 2dm = 14dm

10dm – 9dm = 1dm 35dm – 3dm = 32dm

- Gọi HS đọc lại kết quả đúng

- Yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện cộnghoặc trừ số đo độ dài

* Bài 3: ( Dành cho HS khá - giỏi)

- Yêu cầu HS đọc lệnh bài

H: Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?

H: Hãy nêu cách ớc lợng?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Huy động kết quả ( nếu còn thời gian )

Chốt đáp án đúng

* GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bàisau: Luyện tập

- 2-3 HS đọc

- 4-5 HS nêu

* 1 HS khá đọc lệnhbài

- Yêu cầu khôngdùng thớc đo, ớc lợng

độ dài mỗi đoạn

Toán 2 : Bài 6: luyện tập

Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và

ngựoc lại trong trờng hợp đơn giản

- Nhận biết đợc độ dài đề-xi-mét trên thớc thẳng

- Biết ớc lợng độ dài trong trờng hợp đơn giản

- Vẽ đợc đoạn thẳng cố độ dài 1 dm

Trang 14

(HS làm các bài 1,2,3(cột 1,2),4 Nếu còn thời gian, hớng dẫn HS KG làm các bài còn lại)

I Đồ dùng dạy học :

- Thớc thẳng có chia rõ độ dài cm; dm

- Bảng phụ cho bài tập

- VBT in

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

H: Bài tập 1 có mấy yêu cầu?

a.Yêu cầu HS làm bài 1a vào vở

- Huy động kết quả, chốt đáp án,kiến thức:

10 cm = 1dm 1dm = 10cm.

b.Yêu cầu HS thực hành : Lâýthớc thẳng và dùng phấn vạchvào điểm có độ dài 1dm trên th-

* 2 HS làm theo yêucầu

- Bài tập có 3 yêu cầu

a Làm bài cá nhân ->chữa bài, nhận xét, bổsung

b Thao tác theo yêucầu

Trang 15

c Yêu cầu HS xẽ đoạn thẳng có

độ dài 1dm vào bảng con

- Cùng HS nhận xét, chốt cách

vẽ nhanh, chính xác

* Gọi HS nêu lệnh bài tập 2

- Tổ chức cho HS làm bài theoN2

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Huy động kết quả, chốt đáp án,kiến thức bài tập

H: Muốn điền đúng phải làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vởcột 1,2 riêng HS khá - giỏi làmcả 3 cột; 2 HS làm bảng phụ

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, chốt đáp án

đúng:

1dm = 10cm 3dm = 30cm.2dm = 20cm 5dm = 50dm

30cm = 3dm 60cm = 6dm.

- Gọi HS đọc lại kết quả đúng

- Chỉ vào vạch vừavạch đợc đọc: 1

đêximét

c.HS thực hành trênbảng con -> đổi bảngkiểm tra lẫn nhau

* 1 HS nêu lệnh

- Làm bài theo nhóm2

- Báo cáo kết quả,nhận xét, bổ sung

* 1 HS đọc to, lớp đọcthầm

- điền số thích hợpvào chỗ chấm

- Ta cần chuyển đổi

đúng, chính xác

- Làm bài tập theo yêucầu

- Tham gia chữa bài,

đổi chéo vở, kiểm tra

- 1-2 HS đọc

- Ta chỉ việc thêm số 0

vào bên phải số cấc

Trang 16

* GV hệ thống nội dung bàihọc.

- Nhận xét tiết học, dặn dò HSchuẩn bị bài sau: Số bị trừ – Sốtrừ – Hiệu

đổi.

- Ta chỉ việc bớt đi 1 chữ số 0.

* 1 Hs đọc to, lớp đọcthầm

- Làm bài N2

- Đại diện nêu kết quả,các nhóm khác nhậnxét, bổ sung

* Nghe, trả lời

- Lắng nghe

Toán 2 : Bài 7: Số bị trừ- số trừ- hiệu

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi100

- Biết giải toán bằng một phép tính trừ

(HS làm các bài 1,2(a,b,c),3 Nếu còn thời gian, hớng dẫn HS KG làm các bài còn lại)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ cho bài tập

- Các thanh thẻ ghi: Số bị trừ – Số trừ – Hiệu

- VBT in

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Trang 17

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

- HS2: 70cm = dm; 20cm = dm 6dm = cm; 8dm = cm

35 + 24 = 59 35 Số bị trừ +

24 Số trừ

Số bị trừ Số trừ Hiệu 59 Hiệu

- GV gọi HS lần lợt nêu lại:

+59 đợc gọi là gì trong phép trừ 59 - 35 = 24 + 35 đợc gọi là gì trong phép trừ 59 - 35 = 24+ 24 đợc gọi là gì trong phép trừ 59 - 35 = 24 *Giới thiệu tơng tự với phép tính cột dọc, trìnhbày bảng nh SGK

- H: 59 - 35 bằng bao nhiêu?

- 24 gọi là hiệu, 59 - 35 bằng 24 nên 59 - 35cũng gọi là hiệu

- Yêu cầu HS nêu hiệu của phép trừ 59 - 35 =

24

* Đa bảng phụ có kẻ sẵn, yêu cầu HS đọc

* 2 HS làm theo yêucầu

- HS1: 4dm = 40cm ; 2dm = 20cm;

- HS2: 70cm = 7dm; 20cm = 2dm

+ 59 gọi là số bị trừ.

+ 35 gọi là số trừ + 24 gọi là hiệu

* Làm theo yêu cầu

Trang 18

- Yêu cầu HS làm các lại còn lại.

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, nhận xét, chốt đáp án

* Gọi 1 HS đọc nội dung bài tập

- Yêu cầu HS nhận xét về cách trình bày củaphép tính mẫu: Viết theo hàng ngang hay cộtdọc ?

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính theo cộtdọc

- ChoHS làm bài b,c vào vở, 2 HS làm bảngphụ

- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng ( cho HSnêu cách đặt tính và tính )

* Gọi HS đọc bài toánH: Đề bài cho biết gì?

H: Bài toán yêu cầu gì?

H: Muốn biết độ dài đoạn còn lại ta làm phéptính gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, khuyến khích HSgỏi đặt lời giải hay, ngắn gọn

- Huy động kết quả, nhận xét, chốt bài giải

đúng

* GV hệ thống nội dung bài học

đọc thầm

- Số bị trừ là 19; sốtrừ là 6

- Cá nhân trả lời,nhận xét

Trang 19

Toán 2 : Bài 8: luyện tập

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi100.Biết giải toán bằng một phép trừ

(HS làm các bài 1,2(cột 1,2)3,4 Nếu còn thời gian, hớng dẫn HS KG làm các bài còn lại)

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ cho phần bài tập

- VBT in

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

- Cùng HS nhận xét, ghi điểm

* Nêu mục tiêu tiết học, ghi bảng:

Luyện tập

* Gọi HS nêu lệnh bài tập 1

- Yêu cầu HS tự làm vào vở, gọi 2

HS1: 25 – 12 = 13;

37 – 14 = 23HS2: 47 - 32 = 15;

29 - 15 = 14

* Lắng nghe, nhắc lại

đề bài

* 1 HS nêu lệnh bàitập

- Làm bài cá nhân, 2

HS làm bảng phụ

- Tham gia chữa bài

* 1 HS đọc to, lớp đọc

Trang 20

tính nhẩm.

4-5 phút

HĐ3: Bài 3: Đặt

tính rồi tính

hiệu

7-8 phút

HĐ 4: Bài 4:

Giải toán có lời

( cột 2 )

- Yêu cầu HS trao đổi N2

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, nhận xét, chốt đáp án đúng:

60 40 = 20

- Yêu cầu HS nhận xét KQ của phép tính 60 – 10 – 30 và 60 – 40 H: Tổng của 30 và 10 là bao nhiêu: KL: Khi biết:60 - 10 30 = 20 ta có thể điềng luôn KQ phép 60 40 – * Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập 3 H: Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ là số nào? H: Muốn tính Hiệu ta làm nh thế nào? - Yêu cầu HS làm bảng con lần l-ợt các bài - Cùng HS nhận xét, chữa chung, chốt đáp án đúng: 84 77 59

31 53 19

53 24 40

Lu ý: Yêu cầu HS nêu cách đặt

thầm

- Làm bài tập theo N2

- Nêu miệng, nhận xét, bổ sung

- Kết quả hai phép tính bằng nhau

- Là 40.

* 1 Hs đọc to, lớp đọc thầm

- Số bị trừ là 84, số trừ

là 31

- Lấy số bị trừ trừ đi

số trừ

- Thực hành làm bảng con

- Tham gia nhận xét, chữa bài theo yêu cầu

- 1-2 HS đọc lại kết quả đúng

* 1 HS đọc to

Trang 21

* Gọi HS đọc bài toán.

H: Đề bài cho biết gì?

H: Bài toán yêu cầu gì?

H: Muốn biết còn bao nhiêu dm

ta làm phép tính gì?

GV tóm tắt bài toán:

Dài: 9dmCắt đi : 5dmCòn lại: dm?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu,khuyến khích HS gỏi đặt lời giảihay, ngắn gọn

- Huy động kết quả, nhận xét,chốt bài giải đúng

- Mảnh vải dài 9dm,cắt đi 5dm

- Tìm độ dài còn lạicủa mảnh vải

Toán 2 : Bài 9: luyện tập chung

Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100

- Biết viết số liền trớc, số liền sau của một số cho trớc

Trang 22

- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải toán bằng một phép cộng

(HS làm các bài 1,2(a,b,c,d)3(cột 1,2),4 Nếu còn thời gian, hớng dẫn HS

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung – học chủ yếu thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài

* Yêu cầu HS đọc đề bài

- Cho HS tự làm bài tập vào vở, 3 HS làmbảng phụ

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

* Gọi HS nêu lệnh bài tập 2

- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT, 2 HSlàm bảng phụ

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, chốt kiến thức, đáp

- Làm bài cá nhân

a.40,41,42,43,44,45,46,

47,48,49,50.

b.68,69,70,71,72,73,74 c.10,20,30,40,50.

- Tham gia chữa bài

- 2-3 HS nêu

- 1- 2 HS nhắc lại

* 1 – 2 HS nêu lệnhbài

- Làm bài tập cá nhân,

2 HS làm bảng phụ

- Tham gia chữa bài,nhận xét, bổ sung

Trang 23

- Gọi HS đọc lại kết quả đúng.

- Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền trớc, sốliền sau

H: Số 0 có số liền trớc không?

- GV nêu: Số 0 là số bé nhất trong các

số tự nhiên đã học, số 0 là số duy nhất không có số liền trớc.

* Gọi HS đọc nội dung bài tập3

- Yêu cầu HS làm bài cột 1,2 vào vở, 2 emlàm bảng phụ, riêng HS khá - giỏi làm cả

3 cột

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, chốt đáp án đúng

32 96 87 44 + - - +

43 42 35 34

75 54 52 78

Lu ý: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện tính

* Gọi HS đọc bài toán

H: Đề bài cho biết gì?

H: Bài toán yêu cầu gì?

H: Muốn biết cả hai lớp có tất cả baonhiêu HS ta làm phép tính gì?

- Đối chiếu kết quả

- 1-2 HS đọc lại kết quả

đúng

- 2-3 HS nêu

- Số 0 không có số liềntrớc

- Lắng nghe và ghinhận

* 1 HS đọc to, lớp đọcthầm

- Làm bài tập cá nhântheo yêu cầu

- Tham gia chữa bài

* 1 HS đọc to, lớp đọcthầm

- Lớp 2A có 18 HS vàlớp 2B có 21 HS

- Tìm số HS cả hai lớp

- Phép tính cộng

Trang 24

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu, khuyến khích

HS gỏi đặt lời giải hay, ngắn gọn

- Huy động kết quả, nhận xét, chốt bàigiải đúng

* GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bịbài sau: Luyện tập chung

Toán 2 : Bài 10: : luyện tập chung

Mục tiêu : Giúp HS:

- Biết viết các số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Biết số hạng, tổng

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu

- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán bằng một phép tính trừ

(HS làm các bài 1(viết 3 số đầu),23(làm 3 phép tính đầu),4 Nếu còn thời

gian, hớng dẫn HS KG làm các bài còn lại)

III Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ cho phần bài tập

- VBT in

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:

Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Giới thiệu bài

Trang 25

H: 20 còn gọi là mấy chục?

H: 25 gồm mấy chục mấy đơnvị?

- Cho HS tự làm bài tập vào vở 3

số đầu riêng HS khá giỏi làm hết cả mấy số, 3 HS làm bảng phụ.

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Cùng HS chữa bìa, chốt đáp án

đúng

* Gọi HS đọc lệnh bài tập 2

H: Số cần điền vào các ô trống ởbài 2a là số nh thế nào?

H: Vậy muốn tính tổng ta là thếnào?

- Yêu cầu HS tự làm bài vàoVBT, 2 HS làm bảng phụ

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Huy động kết quả, chốt kiếnthức, đáp án đúng:

- Gọi HS đọc lại kết quả đúng

* Tiến hành tơng tự với bài 2b

* Gọi HS đọc nội dung bài tập3

- Yêu cầu HS làm 3 phép tính

đầuvào vở, 2 em làm bảng phụ,riêng HS khá, giỏi làm cả 5 phéptính

- Theo dõi, giúp đỡ HS

- Làm bài cá nhânHS1: 25 = 20 + 5HS2: 62 = 60 + 2.HS3: 99 = 90 + 9

- Tham gia chữa bài

* 1 HS đọc lệnh bài

- Là tổng của 2 sốhạng cùng cột đó

- Ta lấy các số hạngcộng lại với nhau

- Làm bài tập cá nhântheo yêu cầu

- Tham gia chữa bài

Trang 26

* Gọi HS đọc bài toán.

H: Đề bài cho biết gì?

H: Bài toán yêu cầu gì?

H: Muốn biết chị hái đợc baonhiêu quả cam ta làm phép tínhgì?

GV tóm tắt bài toán:

Mẹ và chị : 85 quả cam

Mẹ : 44 quả camChị hái : quả cam ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu,khuyến khích HS gỏi đặt lời giảihay, ngắn gọn

- Huy động kết quả, nhận xét,chốt bài giải đúng

* GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, dặn dò HSchuẩn bị bài sau: Phép cộng có

* 1 HS đọc to, lớp đọcthầm

- Mẹ và chị hái đợc 85quả cam; mẹ hái đợc

Trang 27

tổng bằng 10.

tuần 3

Toán: Kiểm tra

I Mục tiêu :

Kiểm tra kết quả đầu năm của học sinh

Đọc viết số có hai chữ số, viết số liền trớc, số liền sau

Học sinh có kỹ năng thực hiện phép tính cộng trừ (không nhớ ) trong phạm

vi 100

Giải bài toán bằng một phép tính

Đọc và viết số đo độ dài, đoạn thẳng Học sinh tự giác làm bài đầy đủ.

II Chuẩn bị :

Học sinh: Vở kiếm tra

III Hoạt động dạy học :

Trang 28

 Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

 HS làm các bài tập : Bài 1 (cột 1,2,3), Bài 2, Bài 3: (dòng 1) Bài 4

 Học sinh có lòng say mê môn học

II Đồ dùng dạy học:

 Bảng phụ ,10 que tính bảng gài

III Các hoạt động dạy học

GV giới thiệu bài -ghi bảng T: yêu cầu Hs lấy 6 que tính đồngthời GV đặt 6 que tínhlên bảng gài

GV cho hs lấy 4 que nữa và giáo viên gắn 4 que nữa lên bảng gài Yêu cầu hs đếm đợc bao nhiêu queT; viết 6 +4 =10

Trang 29

BT này yêu cầu chúng ta làm gi?

T: Nhận xét, chữa bàiBài 2 : Tính

BT này yêu cầu chúng ta làm gi?

T: Nhận xét, chữa bàiBài 3 Tính

BT này yêu cầu chúng ta làm gi?

T: Nhận xét, chữa bàiBài tập 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ

Yêu cầu HS quan sát và trao đổi

 Bốn bó que tính và 10 que tính rời Bảng gắn, bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

5+5 7 +3 10 +3 T: nhận xét

HS làm bài

Trang 30

bó que tính lên gv giơ lên 6 que H: Có thêm mấy que tính ?

GV gắn 6 que tính H; Có bao nhiêu que tính ?(có 26 que tính )

GV : Hớng dẫn viết :26

GV : Giơ thêm 4 que

Có thêm mấy que tính ?( có 4 que tính )h: bây giờ có mấy que tính ?(30 que tính )

GV hớng dẫn viết : đặt tính

26 + 4 30giới thiệu phép cộng 36 +24 Hớng dẫn đặt tính rồi tính

GV viết phép tính lên bảng Bài tập 1 a, 35 42 81 57 + 5 + 8 + 9 + 3

Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì ?T: huy động kết quả -nhận xét

Bài tập 2 Bài toán chobiét gì?

bài toán hỏi gì ?T: Huy động kết quả -nhận xét

GV nhận xét tiết học Dặn dò

HS để que tính lên bàn

HS quan sát hình vẽ sgk

HS nêu cách đặt tính

HS nêu cách tính 6 cộng 4bằng 10 viết 0 nhớ 1

2 thêm 1 bằng 3 viết 3

HS đọc lại phép cộng cá nhân

HS đọc yêu cầu

HS tính kết quả

HS trả lời :nhà bạn Mai nuôi 22 con gà nhà lan nuôi 18 con

HS : hỏi cả hai nhà nuôi con gà

I Mục tiêu :

Trang 31

III Hoạt động dạy học

Gv giới thiệu bài ghi bảng Bài 1 Tính nhẩm:

9+ 1 +5 8+ 2 +6 7 +3 +4

9 +1 +8 8 +2 +1 7 +3 +6Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì ?

T: huy động kết quả Chốt : Nhẩm lần lợt từ trái sang phải

Bài tập 2 :Tính

36 7 25 52 19 + 4 +33 +45 + 18 +61

Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì ?

T: huy động kết quả

Chốt: Lu ý tính có nhớ sang hàngchục

Bài 3 Đặt tính rồi tính

24 +6 48 +12 3 +27 Bài tập này yêu cầu chúng ta làm

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

1 HS giải bảng phụ

Trang 32

Bài 4 sgk t14.

Bài toán cho biét gì ?Bài toán hỏi gì ?Nhận xét tiết học Dặn dò

HS đọc yêu cầu bài toán

 HS biết cách thực hiện phép cộng dạng 9+5, lập đợc bảng 9 cộng với

một số Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

 Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

 Học sinh làm bài tập 1,2,4

 HS có tính kiên trì bền bỉ trong môn học Toán

II Đồ dùng dạyhọc:

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung Hoạt động của T Hoạt động của H

GV giới thiệu bài ghi bảng

GV nêu bài toán Có 9 que tính thêm 5 que nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

GV hớng dẫn Hs thực hiện nh sau

B

ớc 1 : Nêu bài toán Có 9 que thêm 5

que.hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

HD lấy 9 que thêm 5 que

HD HS gộp 9 que hàng trên với 1 que ởhàng dới đợc 10 que ( bó lại thành 1 chục )

HS làm bài

HS nhận xét

HS quan sát HS nhắc lại đề

HS lấy 9 que tính thêm 5 que tính nữa gộp lại đợc bao nhiêu que tính

HS đếm số que tính

HS chọn cách tính tùy ý

HS nêu cách tính

Trang 33

Yêu cầu HS nêu cách tính :9 cộng 5 bằng 14 viếtt 4 thẳng hàng đơn vị viết1 vào cột chục

HS đọc thuộc phép tính

HS đọc bảng cộng 9 Cá nhân

- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100,dạng 29 + 5

- Biết về tổng,số hạng, biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

- HSlàm các bt: bt 1(cột 1,2,3 ); bài 2 (a, b );bài 3

- Rèn tính cẩn thận khi đặt tính cột dọc, cột đơn vị thẳng cột với đợn vị

II Đồ dùng dạy - học:

- GV:- Que tính, bảng gài

- HS: :- Que tính, VBT

Trang 34

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

-Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu bài

-Nêu phép tính 29 + 5 = ?Bài toán: Có 29 que tính, thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

- Muốn có tất cả bao nhiêu que tính ta làm thế nào?

-Yêu cầu HS làm theo GV trên que tính

- Gài 29 que tính và 9 que tính lên bảng gài Có 29 que tính,

đồng thời viết 2 vào cột chục, 9 vào cột đơn vị

- Gài tiếp 5 que tính xuống dới 9 que tính rời và viết 5 vào cột đơn

vị và nói: Thêm 5 que tính

- Nêu: 9 que tính rời với 1 que tính rời là 10 que tính, bó lại thành 1 chục 2 chục ban đầu với

1 chục là 3 chục 3 chục với 4 que tính rời là 34 que tính

-Vậy 29 +5 bằng bao nhiêu?

HD HS cách đặt tính và cách tính

- 2HS lên bảng làm: 9+5, 9+8.-5-8 HS đọc

-Cả lớp nhận xét

- HS nghe

- HS nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính cộng 29 + 5

- HS thao tác trên que tính

-Lấy 29 bó que tính đặt trớc mặt

Trang 35

- Muốn tính tổng ta làm thế nào?

- Cần chú ý điều gì khi đặt tính?

-Yêu cầu HS làm vào bảng con

- Chữa bài , nhận xét

* Bài 3: Gọi hs đọc đề bài

- Muốn có hình vuông ta phải nốimấy điểm với nhau

- Yêu cầu HS làm bài

là 3 viết 3 vào cột chục

- Vậy 29 + 5 bằng 34

-3- 4 HS nêu cách đặt tính và cách tính

- Ghi các số cho thẳng cột với nhau

-Vài HS đọc

Trang 36

I.Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 49 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Giới thiệu bài

- GV nêu bài toán: Có 49 que tính, thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêuque tính?

- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta làm thế nào?

- HD hs sử dụng que tính

để tìm kết quả

- Lấy 4 bó que tính và 9 que tính rời gài lên bảng gài Viết 4 vào cột chục, 9

- 3HS lên bảng làm

- HS nghe

- HS nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng 49 + 25

- HS thao tác trên que tính

- Lấy 49 que tính.-

Trang 37

- HD 9 que tính rời ở trên với 1 que tính rời ở dới là

10 que tính

bó thành 1 chục 4 chục với

2 chục là 6 chục, 6 chục thêm 1 chục là 7 chục, 7 chục với 4 que tính rời là 74que tính

- Vậy 49 + 25 bằng bao nhiêu?

- HD cách đặt tính và cách tính

- Khi ta cộng nh thế nào?

- Củng cố cách đặt tính và cách tính

- HS nêu: + Viết 49 rồi viết

25 xuống dới 49 sao cho 5 thẳng cột với 9, 2 thẳng cột với 4 Viết dấu + và kẻ vạch ngang

- Cộng từ phải sang trái + 9 cộng 5 bằng 14, viết 4, nhớ1 4 cộng 2 bằng 6, thêm

1 là 7, viết 7

- Vậy 49 + 25 bằng 74

-3- 4 HS nêu cách đặt tính và cách tính

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bảng con

Trang 38

* Bài 3: Gọi HS đọc đề toán.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Muốn biết cả 2 lớp có baonhiêu HS ta làm nh thế nào?

- Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài vào vở

- Chữa bài , nhận xét

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

đặt tính và cách thực hiện tính

- Tổng số HS cả 2 lớp

- Thực hiện phép tính cộng

Tóm tắtLớp 2A : 29 học sinhLớp 2B : 25 học sinhCả hai lớp : học sinh ?

Bài giải

Số học sinh cả 2 lớp là:

29 + 25 = 54(học sinh)

Đáp số:54 học sinh

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS nêu

- HS nghe

Toán : Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS - Biết thực hiện phép cộng dạng: 9 + 5, 29 + 5, 49 + 25

(cộng qua 10, có nhớ,dạng tính viết).Thuộc bảng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh hai số trong phạm vi20

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

Trang 39

-HS làm các bài tập :Bài 1(cột 1, 2, 3); bài 2; Bài 3(cột 1); Bài 4

- Rèn tính cẩn thận khi đặt tính và tính kết quả Biết đặt lời giải đúng

II.Đồ dùng dạy – học :- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

- Củng cố công thức cộng 9 với 1 số

* Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm, cả lớplàm vở

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS nêu cách thực hiện tính

- Trớc khi điền dấu ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs làm vào vở và nêu kết quả

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 4:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 5:-Vẽ hình lên bảng

-2 hs lên bảng làm

- 5 -7 HS đọc 9 cộng với 1 số.-HS nghe

- HS nêu yêu cầu của bài.-Từng cặp nêu kết quả

Trang 40

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8 + 5 Lập đợc bảng 8 cộng với một

số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

III Các hoạt động dạy – học :

- Giới thiệu bài

- Nêu bài toán: Có 8 que tính, thêm 5 que nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?

- Hỏi: Muốn biết tất cả có bao nhiêu que tính ta làm nh thế nào?

Ngày đăng: 15/11/2018, 21:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w