1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 78 PHEP CONG P.SO (HAY)

17 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 436 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy tắc cộng hai phân số đã học ở tiểu học.. *Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số ta cộng hai tử số với nhau còn giữ nguyên mẫu số.. *Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta viết chúng dư

Trang 1

Trường THCS Thượng Lâm

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

Nêu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu:

3 5

Bài tập: So sánh hai phân số:

Giải

3 = 3.5 = 15

MSC: 15

5 = 5.3 = 15

Vì 10 > 9 nên 10

15 >

9 15

3 > 5

Trang 3

Quy tắc cộng hai phân số đã học ở tiểu học

*Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số

ta cộng hai tử số với nhau còn giữ nguyên mẫu số.

*Muốn cộng hai phân số khác mẫu số

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu, rồi cộng hai tử số giữ nguyên mẫu số.

Trang 4

) 0 ,

; ,

, ,

(

*

) 0

; ,

, (

*

+

= +

= +

+

= +

d b

N d

c b

a

bd

bc

ad bd

bc bd

ad d

c b

a

m N

m b

a m

b

a m

b m

a

Dạng tổng quát:

Trang 5

Tiết 78 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

1 Cộng hai phân số cùng mẫu

a) Ví dụ: Tính

2 4 6

5 5

+

− + −

2 4 2 ( 4) 2

11 11 11 11

− + − −

b) Quy tắc (SGK)

c) Tổng quát

( , , ; 0)

a b a b

a b m Z m

+

Muèn céng hai ph©n sè cïng mÉu, ta céng c¸c tö vµ gi÷ nguyªn mÉu.

2 4

5 + 5

2 4

11 + 11

2 1

− +

Trang 6

14 18

6 , 7

4 7

1 , 8

5 8

3

a

?1 Céng c¸c ph©n sè sau:

Tiết 78 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

1 Cộng hai phân số cùng mẫu

3 5 3 5 8

8 8 8 8

a + = + = =

,

c + − = + − = + − = −

Giải

,

b + − = + − = −

Trang 7

Đáp án

Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu là 1.

2 1

2 1

3

5 1

3 1

5 3

5 + = − + = − + = − = −

Ví dụ:

?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng hai số nguyên

là trường hợp riêng của cộng hai phân số?

cho ví dụ?

Trang 8

Lµm bµi tËp: ( 42 a,b SGK Tr26)

6

5 6

1 , 25

8 25

7

a

5

3 25

15 25

) 8 ( )

7

( 25

8 25

7 25

8 25

7

, + − = − + − = − + − = − = −

a

§¸p ¸n

3

2 6

4 6

) 5 (

1 6

5 6

1

, + − = + − = − = −

b

Trang 9

Tiết 78 PHẫP CỘNG PHÂN SỐ

2 Cộng hai phõn số khụng cựng mẫu

− +

Tớnh

2 3 14 15 14 ( 15) 1

( :35)

5 7 35 35 35 35 MST

Quy tắc: (SGK T26)

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân

số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.

Trang 10

Céng c¸c ph©n sè sau:

3 7

1 ,

10

9 15

11 ,

15

4 3

2

+ +

a

Tiết 78 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu

Trang 11

Céng c¸c ph©n sè sau:

,

§¸p ¸n

5

2 15

6 15

4 10

15 15

4 15

10 15

4 3

2 ,

=

=

+

=

= +

= +

a

Trang 12

1 1 3 1 21 1 21 20

c + = − + = − + = − + =

6

1 30

5 30

) 27 (

22

30

27 30

22 10

9 15

11 10

9 15

11 ,

=

=

+

=

− +

=

− +

=

− +

b

Trang 13

Bµi tËp (44sgk t26)

§iÒn dÊu (< , >, = ) vµo « trèng

7

4 4

1 4

3 6

1 ,

5

1 3

2 5

3 ,

11

8 22

3 22

15 ,

1 7

3 7

4 ,

− +

− +

− +

− +

− +

d

c

b

<

>

<

Trang 14

_Số nguyờn a cú thể viết là

_Nờn đưa về mẫu dương

_ Chú ý rút gọn phân số (nếu có thể ) trước khi làm hoặc kết quả.

_Cú thể nhẩm mẫu chung nếu được

1

a

VD :

3

7 3

3 2

1 1

2 3

1 2

3

1

=

+

= +

= +

5

1 5

) 3 (

2 5

3 5

2 5

3 5

2 = + − = + − = −

− +

2 4

8 4

5

3 4

5 4

3 12

15 8

6

=

=

+

= +

= +

10

1 10

3

2 10

3 10

2 10

3 5

1

=

+

= +

= +

VD :

VD :

VD :

Trang 15

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc quy tắc cộng phân số

- Bài tập về nhà 43 ,45 (T26 SGK)

Bài 58 , 59 , 60, 61, 63 (T21 SBT)

Trang 16

Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì?

Π

Ο +

= Π

Ο +

Π

+

Trang 17

Chân thành cảm ơn Quý Thầy Cô đã dự giờ

Ngày đăng: 29/04/2015, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì?Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì? - Tiết 78 PHEP CONG P.SO (HAY)
Hình v ẽ này thể hiện qui tắc gì?Hình vẽ này thể hiện qui tắc gì? (Trang 16)
w