Kĩ năng trình bày lời giải, vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập cơ bản, kỹ năng giải hệ phương trình, kĩ năng trình bày lời giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.... Kĩ nă
Trang 1Tuần : 22
KIỂM TRA 1 TIẾT
25/01/11
I/ MỤC TIÊU:
-KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức trong chương III của học sinh: Giải hệ phương trình bằng các phương pháp đã học, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Một số dạng BT vận dụng hpt để giải
-KN: Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc giải BT nhanh chóng, chính xác hợp lí Kĩ năng trình bày lời giải, vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập cơ bản, kỹ năng giải hệ phương trình, kĩ năng trình bày lời giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
-TĐ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày lời giải
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
II/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
9/3 34 34 4 11.
8 14 41. 2 12 35. 3 3 8.8 1 2.9 30 88.2
*/ Ưu điểm:
-Đa số HS nắm lý thuyết và làm tốt phần trắc nghiệm
-Đa số HS giải được hệ phương trình
-Đa số HS biết gọi ẩn và điều kiện, lập được chính xác phương trình thứ nhất về chu vi hình chữ nhât -Hầu hết HS khá giỏi thực hiện tốt các dạng BT trong chương
-Chất lượng tương đối tốt
*/ Khuyết điểm:
-Vẫn còn một số HS nắm kiến thức chưa tốt và thực hiện phần trắc nghiệm chưa đảm bảo
-Một số HS còn nhầm lẫn trong khi thực hiện pp cộng để giải hệ pt nên điểm thấp
-Nhiều HS cách gọi ẩn và điều kiện còn chưa chính xác lắm
-Kĩ năng lập luận và lập pt thứ hai của HS còn nhiều hạn chế (Còn nhầm lẫn giữa chiều dài và chiều rộng hcn)
Tuần : 17
KIỂM TRA 1 TIẾT
22/10/10
I/ MỤC TIÊU:
-KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức trong chương II của học sinh: Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch và các tính chất Hàm số y = ax và đồ thị Điểm thuộc, không thuộc đồ thị
-KN: Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc giải BT nhanh chóng, chính xác hợp lí Kĩ năng trình bày lời giải, vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập cơ bản, kỹ năng xác định điểm thuộc đồ thị và vẽ đồ thị, nhận dạng bài tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và giải các dạng BT này một cách nhanh chóng và chính xác Từ đó phát hiện các nhược điểm của HS để khắc phục kịp thời
-TĐ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày lời giải
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án: Tin
Trang 2II/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
7/4 35 35 3 8.6 9 25. 7 16 45. 7 7 20. 0 0 0 28 80.0
*/ Ưu điểm:
-Đa số HS nắm lý thuyết và làm tốt phần trắc nghiệm
-Đa số HS nhận dạng và thực hiện tốt BT về đại lượng tỉ lệ thuận
-Một số HS thực hiện tốt phần BT về đại lượng tỉ lệ nghịch và vẽ đồ thị hàm số y = ax
*/ Khuyết điểm:
-Một số HS nắm kiến thức chưa tốt và thực hiện phần trắc nghiệm chưa đảm bảo
-Một số HS còn nhầm lẫn trong khi sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
-Cách gọi ẩn của HS còn chưa chính xác lắm
-Kĩ năng vẽ đồ thị của một số HS còn yếu, chưa xác định được điểm thuộc đồ thị khác O
-Kĩ năng tính giá trị của hàm số tại các giá trị của biến của đa số HS còn yếu
Tuần : 15
KIỂM TRA 1 TIẾT
22/10/10
I/ MỤC TIÊU:
-KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức trong chương II của học sinh: Hàm số y = ax + b tập xác đinh và tính chất, đồ thị của hàm số y = ax + b; Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b, các vị trí tương đối của hai đường thẳng
-KN: Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc giải BT nhanh chóng, chính xác hợp lí Kĩ năng trình bày lời giải, vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập cơ bản, kỹ năng xác định điểm thuộc đồ thị và vẽ đồ thị, vận dụng kiến thức đã học vào xác định hàm số y = ax + b trong các trường hợp cụ thể, tính góc tạo bởi đt y = ax+b và trục Ox Qua đó nắm lại các nhược điểm của HS để sửa chữa kịp thời
-TĐ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày lời giải
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
II/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
9/3 34 34 2 5.9 16 47. 1 10 29. 4 6 17. 6 0 0 28 82.4
*/ Ưu điểm:
-Đa số HS nắm kiến thức và thực hiện tốt phần trắc nghiệm
-Đa số HS vẽ đồ thị hàm số y = ax + b tốt và tính góc tạo bởi đt y = ax + b và trục Ox đảm bảo Vận dụng tốt định lý Pitgo vào tính độ dài đoạn thẳng
-Đa số HS xác định được hàm số y = ax + b trong các trường hợp đề bài cho Kĩ năng trình bày bài của
đa số HS đảm bảo tính chính xác, khoa học
*/ Khuyết điểm:
-Còn một số HS xác định điểm thuộc đồ thị sai dẫn đến vẽ sai và ảnh hưởng đến các câu khác của bài -Kĩ năng tư duy trong việc giải BT của đa số HS chưa tốt thể hiện ở chỗ có rất ít HS thực hiện được bài 3 của đề
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án: Tin
Trang 3Tuần : 11
KIỂM TRA 1 TIẾT
22/10/10
I/ MỤC TIÊU:
- KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức của học sinh về cấu trúc chương trình Pascal, các kiểu dữ liệu
cơ bản, các phép toán, cách khai báo và sử dụng biến
- KN: Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc phát hiện các lỗi sai cơ bản trong TP, khắc phục nhanh chóng, chính xác các lỗi cơ bản Kĩ năng khai báo và sử dụng biến, dịch và chạy TP và sửa lại cho đúng
- TĐ: Có thái độ cẩn thận khi thực hiện
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
II/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
8/1 39 39 9 23.
1 11 28. 2 19 48. 7 0 0.0 0 0 39 100.0 8/2 39 39 11 28.
2 10 25. 6 18 46. 2 0 0.0 0 0 39 100.0
*/ Ưu điểm:
-Đa số HS nhập hoàn chỉnh nội dung yêu cầu của đề bài vào TP
-Đa số HS biết dịch và phát hiện một số lỗi cơ bản trong TP
-Một số HS phát hiện 1 số lỗi đơn giản và sửa trong khi nhập không cần phải cho máy dịch mới phát hiện
*/ Khuyết điểm:
-Một bộ phận HS quá trình nhập chậm nên không kịp sửa lỗi
-Còn một số HS chưa phát hiện được các lỗi đơn giản trong TP
-Một số HS còn chưa nắm nguyên tắc đặt tên trong TP và kĩ năng lưu của HS còn hạn chế (Vẫn còn kí tự trống trong tên nên không lưu được)
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án: Tin
Trang 4Tuần : 11
KIỂM TRA 1 TIẾT
22/10/10
I/ MỤC TIÊU:
- KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức của học sinh về máy tính và chương trình máy tính Chương trình Pascal, các kiểu dữ liệu cơ bản, các phép toán, cách khai báo và sử dụng biến, cấu trúc một chương trình TP
- KN: Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc giải BT nhanh chóng, chính xác hợp lí Kĩ năng khai báo và sử dụng biến, nhận biết một số lỗi cơ bản khi chạy TP và sửa lại cho đúng
- TĐ: Có thái độ cẩn thận khi thực hiện
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
II/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
8/1 39 39 0 0.0 17 43 6 16 41. 0 6 15 4 0 0 33 84.6
8/2 39 38 1 2.6 13 34 2 22 57. 9 1 2.6 1 2.6 36 94.7
*/ Ưu điểm:
- Đa số HS nắm kiến thức nên làm tốt phần trắc nghiệm
- Đa số HS nắm dạng bài tập và thực hiện tốt các dạng BT sửa sai và chuyển biểu thức từ TP sang biểu thức trong toán học
*/ Khuyết điểm:
- Một số HS không nắm kiến thức nên chưa làm tốt các dạng BT cơ bản
- Kỹ năng trình bày lời giải của một số HS chưa tốt đặc biệt là tìm và sửa lỗi Chuyển biểu thức đôi lúc
HS còn nhầm dẫn đến thực hiện tính toán
Tuần : 09
KIỂM TRA 1 TIẾT
27/10/09
I/ MỤC TIÊU:
- KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức trong chương I của học sinh: Căn bậc hai và HĐT, các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án: Tin
Trang 5- KN: Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc giải BT nhanh chóng, chính xác hợp lí Kĩ năng trình bày lời giải, vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập cơ bản, Qua đó nắm lại các nhược điểm của HS để sửa chữa kịp thời
- TĐ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày lời giải
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
II/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
TSHS G K TB YẾU KÉM TBtrở lên
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL Lớp 9/3 34 11 32.4 17 50.0 5 14.7 1 2.9 0 0 33 97.1
*/ Ưu điểm:
- Hầu hết HS nắm kiến thức và làm tốt phần trắc nghiệm
- Đa số HS nắm kiến thức, nắm được các dạng bài tập cơ bản và phương pháp giải nên làm tốt các bài tập vận dụng kiến thức cơ bản
- Dạng BT rút gọn phần lớn HS quy đồng được trong ngoặc, các HS khá giỏi thực hiện tốt dạng BT này
*/ Khuyết điểm:
- Một số HS không nắm kiến thức nên chưa làm được các dạng BT cơ bản
- Một số HS còn chưa biết cách để tách để đưa thừa số ra ngoài dấu căn Nắm kiến thức và vận dụng kiến thức của một số HS quá kém
- HS còn nhầm lẫn khi sử dụng dấu suy ra và tương đương khi thực hiện bình phương 2 vế đặc biệt HS giỏi vẫn còn nhầm
- Kỹ năng trình bày lời giải của một số HS chưa tốt
- Đa số HS không giải được BT tìm GTLN của biểu thức, chưa có kĩ năng phân tích nhận dạng BT này
Tuần : 10
KIỂM TRA 1 TIẾT
03/11/09
I/ MỤC TIÊU:
-KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức trong chương I của học sinh: Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức cạnh và góc,
-KN: Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc giải BT nhanh chóng, chính xác hợp lí Kĩ năng trình bày lời giải, vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập cơ bản, kỹ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học vào tính độ dài đoạn thẳng, tính góc Qua đó nắm lại các nhược điểm của HS để sửa chữa kịp thời
-TĐ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày lời giải
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
II/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
Lớp TSHS G K TB YẾU KÉM TBtrở lên
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL 9/3 34 12 35.3 8 23.5 9 26.5 3 8.8 2 5.9 29 85.3
*/ Ưu điểm:
- Đa số HS vận dụng tốt định lý Pitago để tính cạnh còn lại
- Phần lớn HS vận dụng được các công thức thích hợp vào việc tính các cạnh và góc
- Phần lớn HS biết kẻ thêm để giải BT
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án: Tin
Trang 6*/ Khuyết điểm:
- Một số HS không nắm kiến thức nên chưa làm được các dạng BT cơ bản kể cả sử dụng định lý Pita go vẫn còn sai sót
- Kỹ năng trình bày lời giải của một số HS còn yếu
- Đưa ra căn cứ của một số khẳng định còn sai hoặc nhầm lẫn giữa kiến thức này với kiến thức khác
- Kĩ năng hạ đường cao của phần lớn HS còn yếu
Tuần : 11
KIỂM TRA 1 TIẾT
18/11/09
I/ MỤC TIÊU:
- Kiểm tra việc nắm các kiến thức trong chương I của học sinh
- Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc giải BT nhanh chóng, chính xác hợp lí Kĩ năng trình bày lời giải, vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập cơ bản Qua đó nắm lại các nhược điểm của HS để sửa chữa kịp thời
- Có thái độ cẩn thận khi trình bày lời giải
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
II/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
- Đa số HS nắm kiến thức nên làm tốt phần trắc nghiệm
- Đa số HS nắm dạng bài tập và thực hiện tốt các dạng BT thực hiện phép tính, tìm x
- Phần lớn HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và vận dụng vào giải dạng BT này tương đối tốt
*/ Khuyết điểm:
- Một số HS không nắm kiến thức nên chưa làm tốt các dạng BT cơ bản Kể cả phần trắc nghiệm HS vẫn làm sai, HS nắm các kiến thức còn sơ sài hay việc nắm bài cũ của một số HS quá tệ
- Kỹ năng trình bày lời giải của một số HS chưa tốt đặc biệt là BT về dãy tỉ số bằng nhau HS không nêu được yếu tố của đề cho
- Đa số HS không giải được dạng BT tìm x có chứa giá trị tuyệt đối
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án: Tin
Lớp TSHS G K TB YẾU KÉM TBtrở lên
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL 7/4 35 4 11.4 8 22.9 12 34.3 8 22.9 3 8.6 24 68.6
Trang 7Tuần : 08
KIỂM TRA 1 TIẾT
20/10/10 I/ MỤC TIÊU:
- KT: Kiểm tra việc nắm các kiến thức trong chương I của học sinh: Hai góc đối đỉnh, hai đt vuông góc, quan hệ giữa vuông góc và song song, các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
- KN: Vận dụng thành thạo các kiến thức vào việc giải BT nhanh chóng, chính xác hợp lí Kĩ năng trình bày lời giải, vận dụng kiến thức vào giải các dạng bài tập cơ bản, kỹ năng vẽ hình Qua đó nắm lại các nhược điểm của HS để sửa chữa kịp thời
- TĐ: Có thái độ cẩn thận khi trình bày lời giải
II/ ĐỀ: (Có đề và đáp án kèm theo)
III/ PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG:
7/4 35 10 28.6 8 22.9 7 20.0 6 17.1 4 11.4 25 71.4
*/ Ưu điểm:
- Đa số HS nắm kiến thức nên làm tốt phần trắc nghiệm
- Đa số HS nhận biết được các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song và tính chất và vận dụng tốt vào việc tính góc
- Đa số HS nắm các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
*/ Khuyết điểm:
- Một số HS không nắm kiến thức nên chưa làm tốt các dạng BT cơ bản
- Kỹ năng trình bày lời giải của một số HS chưa tốt đặc biệt là kĩ năng vẽ hình của một số HS còn yếu đặc biệt là vẽ góc vuông, vẽ đường trung trực còn thiếu kí hiệu
- Kỹ năng lập luận của một số HS còn yếu, trong đó có HS khá, giỏi HS chưa nắm tốt các cách gọi tên đường thẳng ở lớp 6
Giáo viên: Nguyễn Văn Bá Giáo án: Tin