-HS: Đổi số hữu tỉ về dạng phân số -GV:Gọi Hs nhắc lại các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số -HS:Nhắc lại các qui tắc -GV: Cho HS quan sát đề bài 1 trên bảng phụ... Hoạt động của giá
Trang 1CHỦ ĐỀ : TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
MỤC TIÊU CHUNG CỦA CHỦ ĐỀ:
a/.Kiến thức:
-Củng cố cho HS những kiến thức :
+Về phân số, cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
+ Lũy thừa của một số tự nhiên, lũy thừa của một số hữu tỉ
+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+ Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
b/.Kĩ năng:
-Rèn cho Hs những kĩ năng tính toán:
+ Cộng hai số hữu tỉ cùng dấu+Cộng hai số hữu tỉ trái dấu+Cộng hai phân số không cùng mẫu+ Rút gọn phân số
+Xác định dấu của một biểu thức
+Tìm x trong biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối+Tìm các số trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau
c/.Thái độ:
-Giáo dục cho HS tính cẩn thận, linh hoạt, chính xác
Trang 2Ngày dạy: 30/08/2007
I/.MỤC TIÊU:
1/.Kiến thức: Ôn tập cho HS những kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia phân số, lũy thừa của một số tự
nhiên đã học ở lớp 6
2/.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán.
3/.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.
II/.CHUẨN BỊ:
-GV:bảng phụ
-HS:kiến thức về phân số, lũy thừa của một số tự nhiên đã học ở lớp 6, bảng nhóm
III/.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Từ các kiến thức của phân số, lũy thừa của một số tự nhiên, giáo viên cho học sinh giải một số bài tập
cơ bản thông qua các dạng toán
IV/.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/.Ổn dịnh tổ chức: Kiểm tra sỉ số học sinh
2/.Kiểm tra bài cũ: (Không)
3/.Giảng bài mới:
-GV:Gọi HS nhắc lại các qui tắc cộng, trừ,
nhân, chia phân số và lũy thừa của một số tự
nhiên
-HS: nhắc lại qui tắc
-GV:Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ
-GV:Gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép
.
.
:
Trang 3-GV:Gọi 4HS lên bảng trình bày
-GV:Nhận xét bài làm của bạn
-GV:Hướng dẫn lại cho HS cách làm
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Cho HS quan sát đề trên bảng phụ
-GV:Gọi HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong một tổng, số bị trừ, số trừ chưa biết
trong một hiệu, số bị chia, số chia chưa biết
trong một thương, thừa số chưa biết trong
một tích
-HS:
+Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ
đi số hạng đã biết
+Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấy hiệu
cộng với số trừ đã biết
+Muốn tìm số trừ chưa biết ta lấy số bị trừ
trừ đi hiệu
+Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia
cho thừa số đã biết
6049 =
x x x
= +
=
57
8
x=
Trang 4-Gv:Hướng dẫn HS cách làm và gọi 4 HS
lên bảng thực hiện
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Cho HS lên bảng điền trong bảng phụ
bài tập 3
/ : /
5 3 25 3 9 3 4 8 4 8 25 2 49 7 : :
3 5 25 5 4 3 3 9 4 2 49 9 4 21
3 3 3 7 4 4 :
3 c x d x x x x x x = + ÷ = = = + ÷ = = + ÷ = = = 4 213 2 4 3 61 3
3 x x x = = − = = Bài 3: Tính: a/.52.53 = 52+3 = 55 b/.97: 95 = 97-5 = 92 = 81 c/.73 74 75: 72 : 76=73 + 4 + 5 : 72 : 76=712 : 72 : 76 =712 - 2 : 76 = 710 : 76 = 710- 6 = 74 4/.Củng cố và luyện tập: -GV:Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ -GV:Hướng dẫn HS cách làm -GV:Gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính -GV:Gọi 2 HS lên bảng thực hiện -GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn -GV:Nhận xét và cho điểm Bài 4: Tính: 2 2 3 4 3 3 2 3 2 4 5 16 25 1 /
5 2 125 16 5 6 2 1 216 8 1 216 27 4 / : : : : : 9 3 2 81 27 4 81 8 1 216 27 216 2 432 16 :
81 2 81 27 2187 81 a b = = = = ÷ ÷ ÷ = = = = 5/.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: -Xem lại các bài tập đã giải -Xem lại các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia phân số V/.RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 3+4: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Ngày dạy: 20/09/2007
I/.MỤC TIÊU:
Trang 51/.Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
2/.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, cách xác định dấu khi tính toán.
3/.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.
1/.Ổn dịnh tổ chức: Kiểm tra sỉ số học sinh
2/.Kiểm tra bài cũ:
GV: giới thiệu sơ lược về chương I
3/.Giảng bài mới:
-GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa số hữu tỉ
-GV:Muốn tính toán trên số hữu tỉ \ thì ta
phải đổi chúng về dạng nào?
-HS: Đổi số hữu tỉ về dạng phân số
-GV:Gọi Hs nhắc lại các qui tắc cộng, trừ,
nhân, chia phân số
-HS:Nhắc lại các qui tắc
-GV: Cho HS quan sát đề bài 1 trên bảng
phụ
-Gv:Hướng dẫn Hs cách làm
-GV:Gọi Hs nhắc lại qui tắc về cộng hai số
ngyên cùng dấu, hai số khác dấu
-GV:Gọi 4 HS lên bảng thực hiện
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Nói lại cách làm cho HS
I/.KIẾN THỨC CƠ BẢN :
-Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a
b (a,b ∈Z, b
≠ 0)-Muốn thực hiện các phép toán trên số hữu tỉ, trước hết ta đổi các số hữu tỉ về dạng phân số rồi tính:
Trang 6-GV:Cho HS quan sát đề trên bảng phụ
-Gv:Gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép
tính
-HS:Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
-GV: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-GV:Để nhanh hơn chúng ta sẽ nhóm những
phân số có cùng mẫu số rồi tính
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ
-GV:Gọi Hs nhắc lại qui tắc tìm số hạng
chưa biết, số bị trừ chưa biết, thừa số chưa
+ − − + = − ÷ + + ÷−
Trang 7-GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 8-GV :Cho HS quan sát đề trên bảng phụ
-GV :Biểu thức trên cĩ thu gọn được khơng ?
-HS : cĩ
-GV : Gọi 2 HS lên bảng thu gọn các biểu thức
trên
-GV :Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV : Gọi 2 HS lên bảng tính giá trị của biểu thức
-GV :Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV :Nhận xét và cho điểm
Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức :
A= (a +b) – (a – c) + (b + d) – (c – d)
a= b= − c= d =
B = (a + d) – (b – c) + d – (b + d)
a= b= − c= d= −
Giải.
A = (a +b) – (a – c) + (b + d) – (c – d) = a + b – a + c + b + d – c +d = (a – a ) + (b + b) + (c – c) + (d + d) = 2b + 2d
= 2 (b + d)
b=− d =
vào biểu thức trên ta cĩ :
2 5 2
= 2
6 3 A= − + ÷ = B = (a + d) – (b – c) + d – (b + d) = a + d – b + c + d – b – d = a – 2b + c + d Thay 1 ;2 5; 7 ; 11 3 4 12 6 a= b=− c= d =− vào biểu thức trên ta cĩ : 5 5 7 11 a - 2b + c + d = 2 3 4 12 6 5 5 7 11 =
3 2 12 6 20 + 30 + 7 - 22 35 = =
12 12 B= − − + +− ÷ − + + + 5/.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: -Xem lại các bài tập đã giải -Xem lại kiến thức về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ V/.RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 5+6: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 9CỘNG , TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
1/.Ổn dịnh tổ chức: Kiểm tra sỉ số học sinh
2/.Kiểm tra bài cũ:
-GV:Gọi 2 HS thực hiện bài tốn sau:
Tính giá trị của các biểu thức sau:
5 7.11 30 =
Trang 10Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
-GV:Gọi HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
-HS:Đọc định nghĩa, GV ghi bảng
-GV:Nhắc lại cho Hs công thức tổng quát
-GV:Muốn cộng, trừ, nhân, chia số thập phân ta
-GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ luôn
nhận giá trị như thế nào?
-HS: Luôn có giá trị không âm
-GV:Vậy x = − 5 thì có giá trị nào của x thoả
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách
từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Kí hiệu là: x
x nếu x ≥ 0 x =
a/.Tính trực tiếp: thực hiện như ở cấp 1 rồi áp dụng
về dấu như đối với số nguyên
x =
y
b/.Tính gián tiếp : Ta đổi các số thập phân về dạng phân số rồi thự hiện các phép tính trên phân số
II/.LUYỆN TẬP:
Bài 1: Tìm x, biết:
1/ / 6 2 52
/ 5 / 3 10 2 3
2/ 9 7 / 2 4 12 36
x = 2 / 6 2 5
Nếu x, y cùng dấuNếu x, y khác dấu
Trang 11Trường hợp x – 9 < 0 thì ta có thể tính như sau:
-GV:Cho HS quan sát bài 2 trên bảng phụ
-GV:Hướng dẫn Hs: Cho x y + thì có mấy
trường hợp xảy ra?
-HS: 2 trường hợp :
x + y ≥ 0hoặc x + y < 0
-GV:Hướng dẫn Hs sử dụng các tính chất x ≤ x
và − ≤ x x để làm
-GV:Vậy đẳng thức xảy ra khi nào?
-HS: Khi x,y cùng dấu
-GV:Lấy cho Hs ví dụ, nếu x hoặc y bằng 0 thì
như thế nào?
-GV:Rút ra kết luận và xem đây như là một công
thức tổng quát
-GV:Cho HS quan sát bài 3 trên bảng phụ
-GV: Khi tính toán ta thường áp dụng các tính
chất giao hoán, kết hợp, tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép công để thực hiện nhanh
e x x x x
+ − =+ −++
Vì x ≤ x , y ≤ y với mọi x,y ∈Q nên:
Bài 3: Tính nhanh:
a/ 5,3 + (- 0,7 ) + ( - 5,3 )b/ 5,3 + (-10) + 3,1 + 4,7
≤
x + y x + y
Trang 12-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-GV:Gọi HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
-HS:tính trong ( )→ [ ] → { }, nhân và chia
b/ 5,3 + (-10) + 3,1 + 4,7 = (5,3 + 4,7) + (-10) + 3,1 = 10 + (- 10) + 3,1
= 3,1c/.(- 4,1) + (- 13,7) + 31 + (- 5,9) + (- 6,3) = [-4,1 + (-5,9)] + [(- 13,7) + ( - 6,3)] + 31 = - 10 + ( - 20) + 31
= - 30 + 31 = 1
Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau:
A = 1,5.0,3 – 2,45 : 0,5
B = 12 : (3,8 + 6,2 2 – 7,2 : 2,4)
Giải
A = 1,5.0,3 – 2,45 : 0,5 = 4,5 – 4,9 = - 0,4
B = 12 : (3,8 + 6,32 0,2 + 3,68 0,2) = 12 : [3,8 +0,2 (6,32 + 3,68)]
= 12 : (3,8 + 0,2 10) = 12 : (3,8 + 2) = 12 : 5,8 = 12 : 58
− − − =+ − =
Trang 13-Nhĩm 2 : làm câu b trường hợp 0,25x +
4,5 âm
-Nhĩm 3 : làm câu c trường hợp 13,4 –
0,3x dương
-Nhĩm 4 : làm câu c trường hợp 13,4 –
0,3x âm
-GV :Gọi Hs nhận xét bài làm của mỗi
nhĩm
-GV :Nhận xét
/ 0, 25 4,5 0,9 0,1
0, 25 4,5 = 0,1 + 0,9
0, 25 4,5 = 1
* 0,25x + 4,5 = 1 * - 0,25x - 4,5 = 1 0,25x = 1 - 4,5 - 0,25x = 1 + 4,5 0,25x b x x x + − = + + = - 3,5 - 0,25x = 5,5 3,5 5,5 x = - x =
0,25 -0,25 x = -14 x = -22
/ 13, 4 0,3 2,8 4, 2 13, 4 0,3 = 4,2 - 2,8 13, 4 0,3 = 1,4 * 13,4 - 0,3x = 1,4 * 0,3x - 13,4 = 1,4 0,3x = 13,4 - 1,4 0,3x = 1,4 + 13 c x x x − + = − − ,4 0,3x = 12 0,3x = 14,8 12 14,8 x = x =
0,3 0,3 148 x = 40 x =
3 5/.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: -Xem lại các bài tập đã giải -Xem lại các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ đã học V/.RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 14
Ngày dạy: 4/10/2007
I/.MỤC TIÊU:
a/.Kiến thức: Học sinh nắm được công thức lũy thừa của một số hữu tỉ
b/.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhân, chia lũy htừa cùng cơ số, lũy htừa của lũy thừa, lũy thừa của một
tích, lũy thừa của một thương
c/.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.
1/.Ổn dịnh tổ chức: Kiểm tra sỉ số học sinh
2/.Kiểm tra bài cũ:
-GV:Gọi 2 HS thực hiện yêu cầu sau:
HS1: Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng
HS2: Viết công thức tính lũy thừa của một tích và
lũy thừa của một thương
5 2
a b
Trang 15Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
-GV:Gọi HS phát biểu các công thức bằng lời
-Gv:Gọi HS điền kết quả vào bảng phụ
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Cho HS quan sát đề trên bảng phụ
1.77
÷
=
7 7
4 2 2
1
10 1010
1625 16
Trang 16-GV:Cho HS nhận xét về cơ số của các lũy thừa
-HS:Có thể đưa chúng về dạng cùng cơ số
-GV:Gọi 2 HS lên bảng thực hiện câu a, b
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Hướng dẫn HS sử dụng công thức:
a m = a n thì m = n để tính
-GV:Muốn áp dụng công thức trên ta phải đưa
các lũy thừa về dạng cùng cơ số
-GV: Gọi 4 HS lên bảng thực hiện câu c, d, e, f
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
x = 25 : 5 = 5
4/.Củng cố và luyện tập:
-GV : Cho HS quan sát đề trên bảng phụ
-GV :Cho HS hoạt động nhóm
-GV :Gọi HS nhận xét bài làm của mỗi nhóm
Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức sau :
( )2 2 ( ) ( )3 2 ( )8 4 ( )6
=81 - 64 + 1 = 18
a − − + − = − − +
( )
0
2 3
Trang 17-Xem lại các bài tập đã giải
-Làm bài tập: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/.26+5x = 169
b/.4-1 – 5x = 1612
V/.RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày dạy: 11/10/2007
I/.MỤC TIÊU:
a/.Kiến thức: Học sinh nắm được cơng thức tìm trung tỉ, ngoại tỉ, tính chất dãy tỉ sớ bằng nhau
b/.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tìm trung tỉ, ngoại tỉ của tỉ lệ thức, lập các tỉ lệ thức có được từ đẳng
thức áp dụng tính chất dãy tỉ sớ bằng nhau để tìm các sớ hạng chưa biết trong dãy tỉ sớ bằng nhau
c/.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.
II/.CHUẨN BỊ:
-GV:bảng phụ
-HS:kiến thức về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ sớ bằng nhau
III/.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Trang 18-Từ những kiến thức về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, giáo viên đưa ra những câu hỏi gợi mở để hướng dẫn HS làm một số bài tập áp dụng cơ bản.
IV/.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/.Ổn dịnh tổ chức: Hát một bài hát
2/.Kiểm tra bài cũ:
-GV:Gọi 2 HS lên bảng sửa bài tập về nhà ở tiết
trước:
Tìm số tự nhiên x, biết:
a/.26+5x = 169
b/.4-1 – 5x = 1612
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Nhận xét và cho điểm
x = 30 : 5 x = - 25 : 5
x = 6 x = - 5
3/.Giảng bài mới:
-Gv: Gọi Hs nhắc lại định nghĩa, tính chất của tỉ
lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
-Gv:Gọi HS phát biểu những tính chất đó bằng
lời
-HS: Tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ
-HS:Khi có dãy tỉ số bằng nhau ta có thể tính
tổng đại số của các số hạng trước chia cho tổng
đại số của các số hạng sau
-GV:Nhấn mạnh cho HS về vị trí tương ứng của
phép tính và vị trí của số hạng (trước và sau) của
tỉ số
-GV:Cho HS quan sát đề trên bảng phụ
-GV:Gọi Hs nhắc lại qui tắc tìm trung tỉ, ngoại tỉ
chưa biết
-HS:Nhắc lại qui tắc
-GV: Gọi 4 HS lên bảng làm bài 1
1/.Kiến thức:
a/ Định nghĩa: Tỉ lệ thức là một đẳng thức của
hai tỉ số a c
Trang 19-GV:Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn
-GV: Nhận xét, nói lại cách làm và cho điểm
-GV:Cho HS quan sát bài 2 trên bảng phụ
-GV:Từ a c
b =d để có a + c và b + d thì ta làm
như thế nào?
-HS: Ta cộng các số hạng trước với nhau và chia
cho tổng của các số hạng sau
b d b d
+
= =
+ thì ta suy ra được điều gì?
a c c
b d+ = d
-HS:Có
-GV:Gọi HS suy ra điều cần chứng minh bằng
cách thay đổi vị trí của hai trung tỉ với nhau
-HS:
a c b d
c d
+ = +
-Gv: Cho HS áp dụng tương tự để làm câu b, c, d
-GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
/ /
6 3 7 6.8 48 3.7
3 3 21 16 1
2 4 1, 2 3 4 / /
3 5 30 50 3.4 1, 2.50 2 3 4 5 30
x a b x x x x x x x c d x x x = = = = = = = − = = + − = + = 12 6 2 3 4 5 3 12 23 4 2 5 24 3 2 4 2 5 2 4,8
3 x x x x x x x − = + = = + + = = = − = − − = = Bài 2: Cho a c b = d , hãy chứng minh: ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) / /
/ / a c b d a b a b c d a c b d c a c b d a c b d d b d c a c d + = + = + + + − = − + − = − Giải. a/.Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: ( ) ( )
a c a c a c c b d b d b d d a c d b d c a c b d c d + + = = ⇒ = + + + = + + = + b/ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: ( ) ( )
a c a c a a c
b d b d b b d
a b d a c b
a c b d
+ = +
= + +
Trang 20-GV: Nhận xét và cho điểm
-GV: Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ
-GV: Gọi 4 HS lên bảng làm
-GV: Để giải được bài này thì ta phải có dãy tỉ số
bằng nhau của 3 số hạng trước x, y, z
-Gv: Cho 2 HS lên bảng làm câu a, b
-Gv: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV: Nhận xét
-GV: Hướng dẫn cho HS lại cách làm của câu c,
d
-GV:Gọi HS tìm mối quan hệ giữa các tỉ số
-Gv: Gọi 2 HS lên bảng làm câu c, d
c/ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
d/ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
x y z x y z
x y z
( ) ( )
27
Suy ra: 9.2 18 9.3 27
9 4 36
x y z x y z
x y z
Trang 21-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV: Cho HS quan sát bảng phụ:
Bài 4: Tìm số lượng quả cam của mỗi bạn Tuấn,
Trung, Dũng hái được Biết rằng: Số lượng cam
mà ba bạn hái được lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 15 và
nếu lấy tổng số cam hái được của Tuấn và Dũng
trừ số cam hái được của Trung thì bằng 68
-Gv: Gọi 1 HS lên bảng làm
-GV: Nêu lại cách làm cho HS
-GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV: Nhận xét và cho điểm
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x y z x y z
x y z
x y z x y z
x y z
x= =y z và x + z – y = 68Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
68
Suy ra : 4.9 36 4.7 28 4.15 60
x y z x z y
x y z
4/.Củng cố và luyện tập:
-Gv : Cho Hs quan sát đề trên bảng phụ
-GV : Gọi HS lên bảng làm
Bài 5 : Tìm a, b, c, biết :
a : b : c = 12 : 15 : 17 và a + b – c = 20
Giải
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có :
Trang 22-GV : Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV : Nhận xét và cho điểm
a b c a b c
a b c
-Học thuộc tính chất
-Xem lại các bài tập đã giải
V/.RÚT KINH NGHIỆM:
-Rèn kĩ năng vẽ hình trong các bài toán chứng minh
-Rèn kĩ năng xác định giả thiết, kết luận của bài toán để vẽ hình chính xác
3/.Thái độ:
-Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt
Trang 23-Giáo dục học sinh hiểu tầm quan trọng của việc vẽ hình chính xác
Ngày dạy: 18/10/2007
I/.MỤC TIÊU:
a/.Kiến thức: Học sinh nắm vững cách vẽ góc khi biết số đo, cách vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai
đường thẳng song song, đường trung trực của đoạn thẳng
b/.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước một cách linh hoạt để vẽ hình chính xác và nhanh chóng c/.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.
II/.CHUẨN BỊ:
-GV:bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc
-HS: thước thẳng, êke, thước đo góc
III/.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Giáo viên cho học sinh nhắc lại những kiến thức cơ bản về góc, hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, đường trung trực của đoạn thẳng…rồi từ đó cho HS áp dụng giải một số bài tập (vẽ hình là chủ yếu) thông qua các câu hỏi gợi mở của giáo viên
IV/.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/.Ổn dịnh tổ chức: Hát một bài hát
Trang 242/.Kiểm tra bài cũ:
-GV:Gọi 3 HS phát biểu định nghĩa: Hai đường
thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng
và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
-GV:Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn
-GV:Nhận xét và cho điểm
HS:Phát biểu các định nghĩa: hai đường thẳng
vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng và dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
3/.Giảng bài mới:
-GV:Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ
-GV:Gọi HS lên bảng vẽ hình
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Hướng dẫn lại cho HS cách vẽ hình
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ
-GV:Gọi HS lên bảng vẽ hình
-GV:Muốn vẽ một góc ta vẽ tùy ý được mấy tia?
-HS:Một tia
-GV:Hướng dẫn lại cho HS cách vẽ
-GV:Hướng dẫn HS cách tìm số đo của ·DOC
-GV:Gọi Hs lên bảng trình bày lời giải
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Hướng dẫn cho HS cách giải khác:
Bài 1: Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm Hãy vẽ đường
trung trực d của đoạn thẳng AB và trình bày lại cách vẽ
Bài 2: Cho góc bẹt AOB Trên cùng một nửa mặt
phẳng bờ AB vẽ các tia OC, OD sao cho
Trang 25· · ·
0 0
0 0 0 0
BOD DOC COA 180
Suy ra: DOC 180 BOD COA
-GV:Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ
-GV:Gọi 1 HS đọc đề từng câu cho bạn vẽ hình
-GV:Hướng dẫn lại cho HS cách vẽ hai đường
thẳng vuông góc
-GV:Gọi Hs lên bảng đo các góc rồi rút ra nhận
xét
-HS: ·ABE ACF= ·
-GV:Nhận xét và cho điểm
-GV:Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ
-GV:Cho điểm A tùy ý thì A có thể nằm ở đâu
trên hình?
-GV: A có thể nằm trong, ngoài và trên góc xOy
-GV:Nếu A nằm trên góc xOy thì A có thể nằm
trên tia Oy được hay không?
-HS:KHông vì từ A phải vẽ d2 song song với tia
Oy
-GV:Gọi 3 HS lên bảng vẽ 3 trường hợp
-GV:Cho HS nhận xét bài làm của bạn
0 0 0
DOC AOD AOC
130 40 90
= −
= −
=
Vậy: ·DOC = 900
Bài 3: Cho tam giác ABC có µA 70= 0, các góc B và
C đều là góc nhọn
a/.Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại E Qua C vẽ đoạn thẳng vuông góc với AB tại Fb/.Đo các góc ·ABE, ACF·
C/.Gọi H là giao điểm của BE và CF Đo góc ·EHF
-Lấy một điểm A tùy ý
-Từ A vẽ đường thẳng d1 vuông góc với Ox tại B và đường thẳng d2 song song với Oy
-Từ B vẽ đường thẳng d3 song song với Oy
Giải a/.Trường hợp điểm A nằm trong góc xOy
x
b/.Trường hợp điểm A nằm ngoài góc xOy
Trang 26-GV:Nhận xét và cho điểm
1 0 0 0
d 3
d 2
d 1 B
A
y O
x
4/.Củng cố và luyện tập:
-GV :Cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ
-GV :Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
-GV :Gọi HS nhắc lại tính chất của hai đường
thẳng song song
-GV :Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải
-GV :Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV :Nhận xét và cho điểm
Bài 5 : Cho đường thẳng a song song với đường
thẳng b Một cát tuyết c cắt a tại A và cắt b tại B sao cho c hợp với a một góc bằng 600 (nằm ở giải trong) Tính số đo các góc còn lại
Giải
60 0
4 3 2 1
4 3 2 1
B
A c
b a
Vì a // b nên ta có :
Trang 275/.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
-Xem lại các cách vẽ hình
-Xem lại các bài tập đã giải
V/.RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày dạy: 25/10/2007
I/.MỤC TIÊU:
a/.Kiến thức: Học sinh nắm vững cách vẽ góc khi biết số đo, cách vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai
đường thẳng song song, đường trung trực của đoạn thẳng, vẽ tam giác khi biết số đo một góc, vẽ tia pân giác của một góc
b/.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng thước một cách linh hoạt để vẽ hình chính xác và nhanh chóng c/.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, linh hoạt.
II/.CHUẨN BỊ:
-GV:bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
-HS: thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III/.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Trang 28-Giáo viên cho học sinh nhắc lại những kiến thức cơ bản về góc, hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song, đường trung trực của đoạn thẳng…rồi từ đó cho HS áp dụng giải một số bài tập (vẽ hình là chủ yếu) thông qua các câu hỏi gợi mở của giáo viên.
IV/.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/.Ổn dịnh tổ chức: Hát một bài hát
2/.Kiểm tra bài cũ:
-GV:Gọi Hs phát biểu định lí tổng ba góc trong một
tam giác
Áp dụng: Cho tam giác ABC có: µA 60 ;B 70= 0 µ = 0
Hãy tìm số đo của góc C
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
0 0 0 0
A B C 180
C 180 A B
180 60 70 50
+ + =
= − −
= − −
=
3/.Giảng bài mới:
Bài 1:
A 80 ;C 50= = Trên tia đối của tia AC lấy điểm D Vẽ góc CDE bằng
và so le trong với góc C Gọi AM là tia phân
giác của góc BAD Chứng tỏ rằng:
-GV:Gọi HS lên bảng vẽ tam giác ABC
-GV:cho góc CDE bằng và so le trong với góc C
thì ta suy ra được điều gì?
C B
A
E D
a/.DE // AM:
Ta có:
DAB 180= −BAC( kề bù) = 1800 – 800
Trang 29-GV:Gọi HS nêu các cách để chứng minh hai
đường thẳng song song
-HS: để chứng minh a // b thì có 3 cách
+Cách 1: chỉ ra cát tuyến c sao cho có một trong
ba điều kiện sau:
.Hai góc so le rong bằng nhau
.Hai góc đồng vị bằng nhau
.Hai góc trong cùng phía bù nhau.
+Cách 2: chỉ ra cát tuyến c sao cho c vuông góc
với cả a và b
+Cách 3: Chỉ ra một đường thẳng c sao cho c
song song với a và b
-GV:Gọi HS lựa chọn cách
-GV:Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
-GV:Nhận xét và cho điểm
Bài 2: Chứng tỏ rằng: nếu hai đường thẳng song
song thì các tia phân giác của mỗi cặp góc đồng
vị sẽ song song với nhau
-GV:Gọi HS lên bảng vẽ hai đường thẳng song
song bất kì và một cát tuyến
-GV:Cho HS đặt tên và chọn một cặp góc đồng
vị tùy ý
-GV:Gọi HS lên bảng vẽ tia phân giác của cặp
góc đồng vị vừa chọn và đặt tên cho tia phân
Bài 3:Cho tam giác Abc có góc A bằng 900
Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa A vẽ các tia
Bx và Cy vuông góc với BC Tính : ·ABx ACy+·
-GV:Gọi Hs lên bảng vẽ hình
-GV:Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
-GV:Hướng dẫn HS kẻ thêm đường phụ
Mà góc MAD đồng vị với góc BCANên: BC // AM
Suy ra: Ax // ByVậy: nếu hai đường thẳng song song thì các tia phân giác của mỗi cặp góc đồng vị sẽ song song với nhau
Bài 3:
Trang 30-GV:Cho Hs nhận xét mối quan hệ của góc Abx
và ACy với các góc trong hình
-GV:Cho Hs xem từ giả thiết ta có thể suy ra
Từ A vẽ AH vuông góc với BC tại H
Ta có: AH // Bx; AH // Cy ( vì cùng vuông góc với BC)
4/.Củng cố và luyện tập:
Bài 4 :
Cho góc vuông xOy, điểm A thuộc tia Ox Kẻ
tia Az vuông góc với Ox (tia Az nằm trong
góc xOy)
a/.Chứng tỏ rằng Oy // Az
b/.Trên Az lấy điểm B có góc ABC = 1300 (C
thuộc tia Oy) Tính số đo góc OCB
-GV :Để hai góc trong cùng phía bù nhau thì
Az và Oy phải như thế nào ?
a/.Ta có: Az⊥ Ox
Oy ⊥ Ox Nên: Oy // Azb/ Vì Oy // Az nên: ·OCB ABC 180+· = 0(góc trong cùng phía)
Mà: ·ABC 130= 0
Nên: ·OCB 50= 0
5/.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: