Kĩ năng: - Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.. Kiểm tra bài cũ: a/ Phát biểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng... Giảng bài mới: nay chúng ta được nghiên cứu thêm
Trang 1Tiết: 44
Ngày dạy:27/02/2009
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs nắm chắc nội dung định lí, hiểu được cách c/m định lí gồm hai bước cơ bản:
+ Dựng AMN ABC
2 Kĩ năng:
- Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng
3.Thái độ:
- Chính xác khi vận dụng vào việc tính độ dài đoạn thẳng, phát triển tư duy óc sáng tạo
B CHUẨN BỊ:
Gv: Thước, compa, bảng phụ ghi bài tập và hình vẽ 34, 35,
32/73, 74
Hs: Thước, compa, bảng phụ.
C PHƯƠNG PHÁP:
Trực quan bằng hình vẽ, vấn đáp
D TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định: Kiểm diện HS.
2 Kiểm tra bài cũ:
a/ Phát biểu định nghĩa hai
tam giác đồng dạng
hình vẽ Trên các cạnh AB
và AC của ABC lần lượt
lấy hai điểm M và N sao cho
2 cm,
3 cm Tính
MN = ?
A=A’, B=B’, C=C’
đ)
cm
cm
=> MN // BC ( đl đảo của Talét)
8
3
6
2
4
4
N M
C '
C
B '
B
A '
A
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Trang 2Gv treo bảng phụ cho Hs quan
sát
Gọi Hs khác nhận xét bài
làm của bạn Gv hoàn chỉnh
bài và cho điểm
Vậy: AMN ABC
=> MN = 4 cm ( 7đ)
3 Giảng bài mới:
nay chúng ta được nghiên cứu thêm các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
HĐ1: Định lí.
Qua bài tập trên em có
nhận xét gì về mối quan
hệ giữa các tam giác:
- Theo c/m trên: AMN
ABC
AMN =
A’B’C’(c-c-c)
- Qua bài tập em có nhận
xét gì về 3 cạnh của
Gv: Đó chính là nội dung
định lí về trường hợp đồng
dạng thứ nhất của hai tam
giác
Gv cho Hs đọc to định lí, nêu
GT và Kl của định lí
I/ Định lí:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
C/m:
Vẽ đường thẳng MN // BC ( N AC)
Ta có: AMN ABC (1)
N M
C '
C
B '
B
A ' A
Trang 3c/m: AMN = A’B’C’ =>
chúng đồng dạng nhau và
từ đó suy ra điều phải c/m
HĐ2: Áp dụng.
Hs làm ?2/74/sgk
Treo bảng phụ
Gọi hai Hs lên bảng làm
bài và cả lớp làm bài
vào vở
- Chú ý khi lập tỉ số giữa
các cạnh của hai tam giác
ta phải lập tỉ số giữa hai
cạnh lớn nhất của hai tam
giác, tỉ số giữa hai cạnh
bé nhất của hai tam giác,
tỉ số giữa hai cạnh còn lại,
rồi so sánh 3 tỉ số đó
Xét hai tam giác ABC và
DEF
Cho Hs ghi tỉ số các cạnh
của hai tam giác
= ?
= ?
= ?
So sánh các tỉ số đó
Xét hai tam giác ABC và
IKH
Cho Hs ghi tỉ số các cạnh
ABC II/ Áp dụng:
VD: Tìm các cặp tam giác đồng dạng
= = 2
= = = 2 Vậy: ABC DEF
= = 1
= =
H c
H b
H a 8 6
6
5
3 2
4
4
4
I
D
C B
A
Trang 4của hai tam giác
= ?
= ? So sánh các tỉ số
đó
= ?
Bài 29/74/sgk
Gv treo bảng phụ có vẽ hình
35/74/sgk
Cho Hs ghi tỉ số các cạnh
hai tam giác
Vậy: ABC không đồng dạng
IKH
Do đó: DEF cũng không đồng dạng IKH
Bài 29/74/sgk:
=
= =
Ta có:
( t/c dãy các tỉ số bằng nhau)
4 Củng cố và luyện tập:
Đưa đề bài lên bảng phụ
Bài 30/75/sgk:
PA’B’C’ = 55 cm
- Hãy so sánh trường hợp
bằng nhau thứ nhất của
hai tam giác với trường hợp
đồng dạng thứ nhất của
Bài 30/75/sgk:
= 15 cm
8
B
A ' A
Trang 5hai tam giác (cm)
(cm)
* Giống nhau:
Đều xét đến điều kiện ba cạnh
* Khác nhau:
- Trường hợp bằng nhau thứ nhất Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia
- Trường hợp đồng dạng thứ nhất Ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia
5 Hướng dẫn Hs tự học ở nhà:
- Nắm vững định lí trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, hiểu hai bước c/m định lí
- BTVN: 31/75/sgk, 29, 30, 31/71, 72/sbt
- Chuẩn bị tiết : Trường hợp đồng dạng thứ hai
E RÚT KINH NGHIỆM:
-