định lí: hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau... ÁP DỤNG:có trong các hình sau: ∆ GKH và ∆ MNP không đồng dạng
Trang 1Giáo viên dạy: Nguyễn Thị Kim Phương
Trang 2TT Khẳng định Đ ỏp
ỏn
1
2
3
Kiểm tra 1/ Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác? 2/ Các khẳng định sau đúng hay sai?
A
MN // BC
P
Q
R
+ ∆ AMN S ∆ PQR + ∆ PQR S ∆ ABC
4
2 A 3
8
A’
∆ ABC S ∆ A’B’C’
∆ ABC và ∆ DEF chưa đủ điều kiện
đồng dạng
1 2
=
ữ
=
vì mới chỉ có
ỳn
Đ
g
ỳn
Đ
g
Sai
ABC A’C’B’S
+ ∆ AMN S ∆ ABC
A
4 3
D
Trang 3 §o BC =
EF =
ABC DEF S
60 0
60 0 4
B C
A
3
D
F E
3,6 cm
1 EF
BC =
⇒
=
=
=
⇒
2
1 EF
BC DF
AC DE
AB
0
60 D
A ˆ = ˆ =
2
1 DF
AC DE
AB = =
2
1 EF
BC
=
.
Trang 4§ 6.
TiÕt 45
Trang 5Nếu
, thì hai tam giác đồng dạng.
Đ 6.
1 định lí:
hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh
của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau
Trang 6B
C
A’
B’ C’
M
N
AMN ABC S
+ AMN = A’B’C’ (c.g.c)
suy ra: A B C ’ ’ ’ ABC (bắc
cầu)
=> AMN A’B’C’ S
Đ 6.
1 định lí:
A’B’C’ và ABC
' ' = ' '
A B A C
A’B’C’ ABC S
GT
KL
' ˆ ˆ
; A = A
Chứng minh:
+ MN // BC (Talet đảo) =>
Lấy M trên tia AB sao cho AM = A B ’ ’
Lấy N trên tia AC sao cho AN = A C ’ ’
A
A’
B’ C’
Trang 7=>ABC DEF S
60 0
60 0 4
B C
A
3
D
F E
0
60 D
A ˆ = ˆ =
2
1 DF
AC DE
(c.g.c)
Trang 8A’
ABC A B C nÕu: S ’ ’ ’
A 'B' = A 'C ' = B'C '
A 'B' = A 'C ' và
(c.c.c)
(c.g.c)
§ 6.
' A
A ˆ = ˆ
Trang 92 ÁP DỤNG:
có trong các hình sau:
∆ GKH và ∆ MNP không đồng dạng với nhau.
Đ 6.
b)
50 0
M
2
4
50 0
G
E
4
6
70 0
A
70 0
5
Q
75 0
a)
Trang 10Bài 2
b) Lấy trên các cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D, E sao cho: AD = 3cm, AE = 2cm Chứng minh ∆AED v à ∆ABC
đồng dạng?
y
50 0
5
7,5
B
C
3
2
D E
Đ 6.
a) Vẽ ∆ ABC có BAC = 50 0 , AB = 5cm, AC = 7,5 cm
Giải:
c) Chứng minh: BC = 2,5.ED
a) Vẽ hình
Hoạt động nhóm
Trang 11Bài 2
b) Lấy trên các cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D, E sao cho: AD = 3cm, AE = 2cm Chứng minh ∆AED v à ∆ABC
đồng dạng?
y
50 0
5
7,5
B
C
3
2
D E
b) AED v à ABC có:
Vậy : AED ABCS ( c.g.c)
Góc A chung
E
2
3
50 0
Đ 6.
a) Vẽ ∆ ABC có BAC = 50 0 , AB = 5cm, AC = 7,5 cm
Giải:
5
2 7,5
3 AC
AD
; 5
2 AB
AE
=
=
=
AE AD 2
AB = AC = 5
=>
c) Chứng minh: BC = 2,5.ED
c) Từ (1) => => 5.ED = 2.BC => BC = 2,5.ED
5
2 BC
ED AB
AE = =
(1)
Trang 12Đ 6.
Bài 3 Hãy khoanh tròn vào câu sai trong các
câu sau?
a) Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
và một cặp góc bằng nhau thì đồng dạng.
b) Hai tam giác cân có cặp góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng.
c) Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ
lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
Trang 13MN = MP
DE = DF =>
MNP DEF (c.g.c) S
Vậy:
Đ 6.
∆ MNP cân tại M v à ∆ DEF cân tại D
Do: M ˆ = D ˆ
DF
MP DE
MN =
M
D
Bài 3 Hãy khoanh tròn vào câu sai trong các
câu sau?
b) Hai tam giác cân có cặp góc ở đỉnh bằng nhau
thì đồng dạng.
Còn cách nào khác để khẳng định MNP DEF không?
Trang 14Bài 4
Đ 6.
kl
k AM
M' A'
=
số hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đó cũng bằng k.
A
A’
' B
BM
M'
B' AB
B' A'
=
=
∆A B M ’ ’ ’ s ∆ABM theo tỉ số k
theo tỉ số k
A'M' và AM là trung tuyến
⇑
⇑
⇑
k AB
B' A'
BC
C'
B' BM
M' B'
=
=
⇑
Trang 15Hướng dẫn học ở nhà
1 Học thuộc và nắm vững cách chứng minh định lí.
2 Làm các bài tập: 32; 33; 34 ( Sgk/77)
35; 36; 37 (Sbt/72; 73)
3 Chuẩn bị bài mới: Đ7
Đ 6.
Trang 16Cần thêm điều kiện nào để ABC DEF ? S
A
D
AB AC 1
DE = DF = 2
EF = 2 (TH đồng dạng thứ nhất).
Đ 6.
(TH đồng dạng thứ hai).
A ˆ = D ˆ
∆ ABC v à ∆ DEF
Có:
Cần thêm điều kiện để ABC DEF: S
Cho hình vẽ sau ∆DGH và ∆QKF cần có thêm điều
kiện gì để hai tam giác đó bằng nhau?
Trang 17Bµi 2
§ 6.
A
A’
M’
M
Điền vào chỗ (…) để có được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
a) ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có :
' C ' B
BC '
C ' A
AC '
B ' A
AB
=
=
=> ∆ABC s ∆A’B’C’ (ccc) b) ∆ MNP và ∆ M’N’P’ có :
' P ' M
MP '
N ' M
MN
=
=> ∆MNP s ∆M’N’P’
(cgc)
………
………