1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP PT DUONG THANG

2 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường thẳng a.. Góc giũa hai đường thẳng: Cho đường thẳng d1 có vectơ chỉ phương uur1, đường thẳng d2 có vecto chỉ phương uuur2 và ϕ là góc giữa d1 , d2.. Lập phương trình c

Trang 1

Đường thẳng

1 Phương trình đường thẳng

a Phương trình tham số: đường thẳng d đi qua M(x0; y0 ) và có vectơ chỉ phương uur=( ; )a b , thì d có phương trình tham số

0 0

= +

 = +

Nếu ab khác không, thì khử t ta có phương trình chính tắc

Nhân hai vế cho b ta có phương trình theo hệ số góc k b

a

=

0 ( 0)

y y− =k x x

b Phương trình tổng quát: đường thẳng d đi qua M(x0; y0 ) và có vectơ pháp tuyến nur=( ; )A B , thì d có phương trình tổng quát

A x x− +B y y− =

Khai triển phương trình ta được

0

Ax + by + =C

c Phương trình theo đoạn chắn: đường thẳng d cắt Ox tại M(a; 0) và cắt

Oy tại N(0; b) với ab khác 0, thì d có phương trình theo đoạn chắn

1

a + =b

2 Góc giũa hai đường thẳng:

Cho đường thẳng d1 có vectơ chỉ phương uur1, đường thẳng d2 có vecto chỉ phương uuur2 và ϕ là góc giữa d1 , d2 Ta có

1 2

1 2

cos cos n n, n n

n n

ur uur

ur uur

ur uur

3 Khoảng cách:

Cho đường thẳng ∆ có phương trình Ax +by + =C 0 và điểm M Khoảng cách

từ M đến d tính bằng:

2 2

( , ) Ax M By M C

d M

∆ =

+

4 Bài tập

Bài 1 Cho ba điểm A(1; 2), B(4; 1), C(3; -1) Lập phương trình các đường

thẳng:

a Đi qua A, B

b Đi qua A và song song BC

c Đi qua A và vuông góc BC

d Trung tuyến đi qua A của tam giác ABC

e Phân giác trong và phân giác ngoài góc A của tam giác ABC

Bài 2 Cho đường thẳng ∆: 3x + 4y - 1 = 0 và điểm M(2, 3)

a Lập phương trình đường thẳng a qua M và song song ∆

b Lập phương trình đường thẳng b qua M và vuông góc ∆

c Tìm hình chiếu của M trên ∆

Trang 2

Bài 3 Cho điểm M(3; 4) Lập phương trình đường thẳng ∆ qua M cắt Ox, Oy lần lượt tại A(a; 0), B(0; b), ab≠0, sao cho:

a OA = OB

b OA = 2OB

c M là trung điểm AB

d MA = 2MB

Bài 4 Cho đường thẳng ∆: x 1 2t

= +

 = −

a Tình góc α giữa ∆ và trục hoành Ox.

b Tính góc β giữa ∆ và trục tung Oy,

c Tim điểm M trên ∆ sao cho OM = 5

d Tính khoảng cách từ O đến ∆

Bài 5 Cho đường thẳng ∆: 2x - y - 1 = 0 và điểm M(2, 5)

a Tính khoảng cách từ M đến ∆

b Tính các khoảng cách từ M đên các trục tọa độ

c Tìm N trên Ox sao cho d(N, ∆) = 1

d Lập phương trình đường thẳng d qua O sao cho d(M, d) = 1

e Lập phương trình đường thẳng d’ qua M sao cho d’ tạo với ∆ một góc

ϕ = 450

Bài 6 Cho hai đường thẳng d1 : 2x - y + 3 = 0 và d2 x 1 3t

y t

= − +

 =

 và điểm

M(-3; 0)

a Tính góc ϕ giữa d1 và d2.

b Lập phương trình đường thẳng d3 qua M và cắt d1 tại A, d2 tại B sao cho

M là trung điểm AB

c Lâp phương trình đường thẳng d4 qua M và d1, d2, d4 đồng qui

d Lập phương trình đường thẳng d5 sao cho d5 cùng với d1, d2 tạo thành tam giác cân trong đó d5 chứa đáy tam giác

Bài 7 Cho đường thẳng d: x - y + 6 = 0 và hai điểm A(2; 2), B(3; 0).

a Chứng minh A, B nằm về một phía của đường thẳng d

b Tìm M trên d sao cho MA + MB nhỏ nhất,

c Lập phương trình đường thẳng ∆ qua A sao cho khoảng cách từ B đến

∆ là lớn nhất

Bài 8 Cho A(2; 0), B(0; 4) và O là gốc tọa độ.

a Lâp phương trình đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ O, A, B đến

∆ đều bằng nhau

b Gọi G là trọng tâm tam giác OAB, tính góc ·AGB

c Tìm tập hợp các điểm M sao cho diện tích ∆ABM bằng 1

Ngày đăng: 28/04/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w