1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen tap PT duong thang

10 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua một điểm M0x0; y0 và có véc tơ pháp tuyến nA; B.. Viết phương trình của đường thẳng đi qua M0x0; y0 và có hệ số góc k... LUYỆN TẬP: PHƯ

Trang 2

0 0 0

véc tơ chỉ phương u(a; b)

2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua một điểm M0(x0; y0) và

có véc tơ pháp tuyến n(A; B)

3 Viết phương trình của đường thẳng đi qua M0(x0; y0) và có hệ số góc k

Trang 3

LUYỆN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I Kiến thức cơ bản

1 Phương trình tổng quát đường thẳng đi

qua

M (x ;y ) vtpt n(A;B)



 r

A(x – x0)+B(y – y0) = 0

PT: Ax + By + C=0 (A2+B2 0)≠

2 Phương trình tham số của đường thẳng đi

qua

M (x ;y ) vtcp u(a;b)



 r

0 0

x x at

y y bt

 = +

= +



3 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M0(x0; y0) và có hệ số góc k cho trước: y = k(x – x0) + y0

4 Đường thẳng cắt Ox tại A(a, 0) và cắt Oy tại B(0, b) có phương trình theo đoạn

chắn là: x y 1 (a;b 0)

Trang 4

II Bài tập

Bài 1

a) Viết pt tham số của đường thẳng đi

qua điểm M(1;2) và có vtcp

b) Viết pt tổng quát của đường thẳng

đi qua điểm M(-2; 3) và có vtpt

c) Viết pt tổng quát của đường thẳng

đi qua điểm M(-5; -8) và có hệ số góc

k = 3

d) Viết pt tổng quát của đường thẳng

đi qua 2 điểm A(2; 1) và B(-4; 5)

e) Viết pt tổng quát của đường thẳng đi

qua 2 điểm M(4; 0) và N(0; -1)

u(3,4) r

5 1 n( ; )r

Giải a) Pt tham số của đường thẳng :

2 1

3 4

qua M( ; ) vtcp u( ; )

 ur

2 3

1 4

= +

⇒  = +

b) Pt tổng quát của là: 5(x+2)+1(y-3)=0

c) Pt tổng quát của là: y= -3(x+5) – 8

⇔ 5x y+ + =7 0

⇔ 3x y+ + 23 0=

Trang 5

LUYỆN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I Kiến thức cơ bản

II Bài tập

⇒ có vtpt n( ; )r 4 6

Vậy đường thẳng có pt tổng quát là 4(x – 2) + 6(y – 1) = 0

e) Pt đường thẳng MN là

1

⇔ − + = −

2x+3y −14 0=

x− y− =

Bài 1

a) Viết pt tham số của đường thẳng đi

qua điểm M(1;2) và có vtcp

b) Viết pt tổng quát của đường thẳng

đi qua điểm M(-2; 3) và có vtpt

c) Viết pt tổng quát của đường thẳng

đi qua điểm M(-5; -8) và có hệ số góc

k = 3

d) Viết pt tổng quát của đường thẳng

đi qua 2 điểm A(2; 1) và B(-4; 5)

e) Viết pt tổng quát của đường thẳng đi

qua 2 điểm M(4; 0) và N(0; -1)

u(3,4) r

5 1 n( ; )r

Giải d) Đường thẳng đi qua 2 điểm A, B nên có vtcp AB(-6; 4)

Trang 6

II Bài tập

Bài 2 Cho tam giác ABC có A(4;1);

B(1;7) và C(-1;0) Viết p.trình của

a) Đường cao AH, đường thẳng BC

b) Trung tuyến AM và trung trực của AB

c) Đg thẳng qua M và song song với AB

d) Đường thẳng qua C và chia tam giác

thành 2 phần, phần chứa điểm A có

diện tích gấp đôi phần chứa điểm B

Giải

-2(x – 4) – 7(y – 1) = 0

b) Tọa độ M(0; )7

2

pt đt AM là:

4 4 5 1 2

= −

 = +



a) Pt đường cao AH qua A

và có vtpt BC(-2; -7)

Đt AM có vtcp AM(-4, )5

2

6

4

2

5

C

H M

A

+)Goi (d) là trung trực của AB

Pt đt (d):

7 0 2 qua M( ; )

 uuur

Trang 7

LUYỆN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I Kiến thức cơ bản

II Bài tập

c) Đt qua M và song song với AB

nhận AB(-3; 6) làm vtpt

6

4

2

5

N

x

y

O C

H M

B

A

Bài 2 Cho tam giác ABC có A(4;1);

B(1;7) và C(-1;0) Viết p.trình của

a) Đường cao AH, đường thẳng BC

b) Trung tuyến AM và trung trực của AB

c) Đg thẳng qua M và song song với AB

d) Đường thẳng qua C và chia tam giác

thành 2 phần, phần chứa điểm A có

diện tích gấp đôi phần chứa điểm B

Giải

Trang 8

II Bài tập

d) Giả sử đt CD chia ABC thành 2 phần:

6

4

2

5

D

N

C

H M

A

2

S = S

⇒ AD=2.BD ⇔ DAuuur= −2.DBuuur

 − = −

2 5

x y

=

⇔  =

 ⇔ D( ; )2 5

Bài 2 Cho tam giác ABC có A(4;1);

B(1;7) và C(-1;0) Viết p.trình của

a) Đường cao AH, đường thẳng BC

b) Trung tuyến AM và trung trực của AB

c) Đg thẳng qua M và song song với AB

d) Đường thẳng qua C và chia tam giác

thành 2 phần, phần chứa điểm A có

diện tích gấp đôi phần chứa điểm B

Giải

đt CD có vtpt n( ; )r 5 3−

pt tq của đt CD: 1 0

5 3

quaC( ; ) vtpt n( ; )

ta có CD(3;5)

Trang 9

LUYỆN TẬP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

CHÚ Ý

+) Phương trình đường thẳng xác định khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm riêng và có vtcp hoặc vtpt cho trước

+) Một đường thẳng có thể viết được phương trình dưới dạng tham số hoặc chính tắc

I Kiến thức cơ bản

II Bài tập

Ngày đăng: 28/04/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w