1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề (SKKN) Phân loại và giải bài tập vật lí 12- chưong 2 "Sóng cơ và Sóng âm"

16 2,4K 35
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 490 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chu kỡ trong 1 đơn vị thời gian là tần số f b Bước súng là khoảng cỏch giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động cựng pha trờn cựng phương truyền súng Quóng đường súng truyền đi được tron

Trang 1

Chương trình vật lí 12 chuẩn có 9 chương Trong đó chương 2 “SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM” tuy là chương tương đối “ngắn” so với một số chương như chương 1 “DAO ĐỘNG CƠ HỌC” hay chương 3 “DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU” nhưng kiến thức của nó cũng rất đa

dạng và phong phú Học sinh thường cảm thấy hơi mơ hồ đối với một số khái niệm thiếu tính trực quan như sóng âm chẳng hạn Nếu giáo viên khi giảng dạy chung chung như sách giáo khoa mà không khắc sâu kiến thức và không phân loại các dạng bài tập, phương pháp giải cụ thể cho từng dạng bài tập sẽ làm cho học sinh sẽ có cảm giác chung chung, rối rắm và học thiếu hiệu quả…

Tôi viết chuyên đề này với mục đích phân loại cụ thể cho từng dạng bài tập trong chương và đồng thời đưa ra phương pháp giải cụ thể cho từng dạng bài tập ấy sẽ góp phần giúp cho giáo viên đạt hiệu quả hơn trong quá trình giảng dạy Ngoài ra, sau mỗi dạng bài tập

và hướng dẫn giải, tôi có soạn thêm một số bài tập cùng dạng để cung cấp cho học sinh tự giải

để củng cố thêm kiến thức của mình

Viết chuyên đề này, bản thân tôi rất muốn trao đổi, học hỏi và rút kinh nghiệm cùng với quí đồng nghiệp nhằm hoàn thiện hơn chuyên đề giúp nâng cao hiệu quả giáo dục Đây cũng là mục đích chung của tất cả chúng ta…

II- CHUẨN BỊ:

- Đọc kĩ kiến thức chương 2 “SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM” và chuẩn kiến thức và kĩ năng

của chương trình vật lí 12 chuẩn để nắm được mục tiêu của chương trình đặt ra

- Đọc tài liệu trong các sách tham khảo Đặc biệt là các sách do nhà xuất bản giáo dục phát hành

- Tham khảo các chuyên đề cùng loại trong các sách và trên các trang web giáo dục như: trang giáo án Bạch kim, vatli.net…

- Trao đổi, học hỏi quí đồng nghiệp một số vấn đề có liên quan

- Tổng kết lại các kinh nghiệm giảng dạy các năm qua Chú trọng những khó khăn của học sinh ở những đơn vị kiến thức mà học sinh hay nhằm

III- NỘi DUNG:

A DẠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ

SÓNG CƠ – SÓNG NGANG – SÓNG DỌC – CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA SÓNG

1 Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật

chất

phương dđ phương dđ

a) Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với

phương truyền sóng

Phương truyền sóng

Trang 2

b) Súng dọc là súng cơ cú phương dao động của cỏc phần tử mụi trường trựng với phương

truyền súng

2 Cỏc đặc trưng của súng:

a) Chu kỡ của súng (T) là chu kỡ dao động chung của cỏc phần tử vật chất khi súng truyền qua.

(Số chu kỡ trong 1 đơn vị thời gian là tần số f )

b) Bước súng là khoảng cỏch giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động cựng pha trờn cựng

phương truyền súng (Quóng đường súng truyền đi được trong một chu kỡ súng)

* Kớ hiệu 

c) Biờn độ súng tại một điểm súng truyền qua bằng biờn độ dao động của phần tử vật chất tại

điểm đú Kớ hiệu A

d) Tốc độ truyền súng là tốc độ lan truyền dao động trong mụi trường: v f

T

Từ biểu thức tốc độ súng suy ra:  = vT =v/f, ta cú định nghĩa khỏc về bước súng:

“Bước súng là quảng đường súng truyền đi trong 1 chu kỡ”

Quỏ trỡnh truyền súng là quỏ trỡnh truyền năng lượng (cũng là sự truyền pha dao động)

 Biờn độ súng = biờn độ dđ của phần tử vật chất (cú thay đổi khi truyền), chu kỡ-tần số súng

=chu kỡ tần số dđ ( khụng đổi khi truyền), nhưng vận tốc súng khỏc với vận tốc dao động của

cỏc phần tử vật chất

3 Phương của một súng hỡnh sin truyền theo trục x

+ Nguồn súng tại O cú pt : t

T A t A

cos cos

+ Pt súng tại điểm M cỏch O một đoạn x là: u M Acos (t x) Acos 2 (t x)

Hay: 

t A

trong đú uM là li độ tại M cú tọa độ x vào thời điểm t ( Phương trỡnh súng là một hàm vừa cú tớnh tuần hoàn theo thời gian, vừa cú tớnh tuần hoàn theo khụng gian)

* Cõu 1 : Chọn câu trả lời sai:

A Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian

B Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trờng vật chất

C Phơng trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

D Phơng trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì 

* H ướng dẫn : Súng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một

mụi trường vật chất => Chọn cõu A

* Cõu 2: Cụng thức liờn hệ vận tốc truyền súng v, bước súng , chu kỡ súng T và tần

số súng f là:

T

v

* Hướng dẫn: Từ cụng thức v f

T

  => Chọn C

A

Trang 3

* Cõu 3: Một súng truyền trờn mặt biển cú bước súng = 2m Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn cựng một phương truyền súng dao động cựng pha nhau là:

* Hướng dẫn: Bước súng là khoảng cỏch giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động cựng pha

trờn cựng phương truyền súng => Chọn cõu D.

* Cõu 4: Một súng cơ học cú tần số 420 Hz lan truyền trong khụng khớ với tốc độ 336m/s Độ

lệch pha của súng tại hai điểm A, B trong mụi trường truyền súng cỏch nguồn õm trờn lần lượt

là 4,2m và 4,4m là:

A 4 rad B 2 rad C  rad D 34 rad

* Hướng dẫn: Bước súng  v f = 0,8 m

Độ lệch pha giữa A, B nằm trong mụi trường truyền súng:

2

AB d A d A

rad

* Cõu 5: Một súng õm cú tần số 425 Hz lan truyền trong khụng khớ với vận tốc 340 m/s Độ

lệch pha giữa hai điểm M, N cỏch nhau 0,4m trờn cựng một phương truyền súng là:

A 4 rad B 2 rad C  rad D 34 rad

* Hướng dẫn: Bước súng  v f = 0,8 m

Độ lệch pha giữa M, N nằm trờn cựng một phương truyền súng: 

MN

MN  2

BÀI TẬP CÙNG DẠNG Cõu 1: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền

C truyền trạng thái dao động D cả A,B,C

Cõu 2: khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nớc thì đại lợng nào sau đây không thay

đổi:

Cõu 3: Chọn định nghĩa đúng về bớc sóng

A Bớc sóng là quãng đờng truyền của sóng trong thời gian một chu kì

B Bớc sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một phong truyền sóng

C Bớc sóng là đại lợng đặc trng cho phơng truyền của sóng

D A và B

Cõu 4 Một ngời quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo đợc

khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển

Cõu 5: Tỡm vận tốc súng õm biểu thị bởi phương trỡnh: u = 28cos(20x - 2000t)

Cõu 6: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phơng trình

2 10 cos tA

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên ph ơng truyền sóng mà tại đó dao động của các phần tử môi trờng lệch pha nhau

2

là 5 (m) Hãy tính vận tốc truyền sóng

Cõu 7: Thực hiện thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt chất lỏng với hai nguồn súng kết

hợp Những điểm dao động cú biờn độ lớn nhất, khi:

A ; 0 , 1 , 2 ,

2

2

2

2

Trang 4

C d1  d2 n ;n  0 , 1 , 2 , D.

,

2 , 1 , 0

;

2

1 dn n

Câu 8: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, ngườI ta nguồn dao động có

tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm Vận tốc sóng truyền trên mặt nước là

A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s

Câu 9: Chọn dữ kiện đúng nhất trong các dữ kiện sau điền vào chổ trống bên dưới:

Sóng cơ học là quá trình truyền… trong một môi trường vật chất theo thời gian

A dao động B các phần tử vật chất C năng lượng D A hoặc C

Câu 10: Điều nào sau đây khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang?

A Nằm theo phương ngang B Vuông góc với phương truyền sóng

C Nằm theo phương thẳng đứng D Trùng với phương truyền sóng

Câu 11: Điều nào sau đây khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng dọc?

A Nằm theo phương ngang B Vuông góc với phương truyền sóng

C Nằm theo phương thẳng đứng D Trùng với phương truyền sóng

Câu 12: Sóng ngang truyền được trong các môi trường :

A rắn, lỏng và khí B rắn và trên mặt môi trường lỏng

C lỏng và khí D khí và rắn

Câu 13: Sóng dọc truyền được trong các môi trường :

A rắn, lỏng và khí B rắn và trên mặt môi trường lỏng

C lỏng và khí D khí và rắn

Câu 14: Tại nguồn O pt dao động của sóng là u = a cost pt nào sau đây là pt dao động của sóng tại M cách O một khoảng OM = d?

t a

v

d t a

t a

t a

Câu 15: Hai điểm M1 , M2 ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng d Sóng truyền từ M1 đến M2 Độ lệch pha của sóng ở M2 so với M1 là   Hãy chọn kết quả đúng:

A

 2 d

 2 d

 C  2d

Câu 16: Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng d đ đ htheo phương thẳng

đứng với chu kì 0,5 s.Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra Xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 20cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A 160 cm/s B 80 cm/s C 40 cm/s D 180 cm/s

Câu 17: Phương trình truyền sóng trong một môi trường từ nguồn O đến điểm M cách nguồn

một khoảng d (tính theo m) là: u  5 cos( 6  td) cm Vận tốc truyền sóng v trong môi trường này là:

A v = 4 m/s B v = 6 m/s C v = 5 m/s D v = 8 m/s Câu 18 : Cho một sóng ngang có phương trình sóng là 

50 1 , 0 2 cos

tính bằng cm, t tính bằng giây Vận tốc truyền sóng v trong môi trường này là:

A v = 500 m/s B v = 50 m/s C v = 5 m/s D v = 8 m/s

Câu 19: Trong các yếu tố sau đây, vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào yếu tố nào?

Trang 5

C Bản chất của môi trường D Biên độ sóng và chu kì của sóng.

Câu 20 Tại điểm S trên mặt một chất lỏng có một tâm sóng dao động với tần sô120 Hz, S tạo

ra trên mặt chất lỏng một sóng mà trên một phương truyền sóng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là:

A 120 cm/s B 100 cm/s C 30 cm/s D 60 cm/s

Câu 21: Một người quan sát thấy một cánh hoa trên mặt hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng

thời gian 36 s Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12 m Tính vận tốc truyền sóng nước trên mặt hồ?

Câu 22: Nguồn phát sóng S trên mặt nước dao động với tần sô100 Hzgay6 ra các sóng có biên

độ A không đổi Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng là 3

cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A 25 cm/s B 50 cm/s C 100 cm/s D 150 cm/s

Câu 23: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18

s, khoảng cách giữa 2 ngọn sóng kề nhau là 2 m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:

A v = 1 m/s B v = 2 m/s C v = 4 m/s D v = 8 m/s

Câu 24: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng

cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm Vận tốc truyền sóng trên dây là: A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s

Sóng âm- Tốc độ âm

Sóng âm là các sóng cơ học (dọc) lan truyền trong các môi trường vật chất, gây ra cảm giác

âm đối với tai người và các động vật có thính giác

Người có thính lực bình thường nghe được âm có tần số từ khoảng 16Hz đến 20KHz Tức chu kì sóng âm s T s

20000

1 16

1

Sóng có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là hạ âm và lớn hơn 20KHz gọi là siêu âm ; tai người không nghe được các âm này nhưng một số loài động vật như chó, dơi có thể nghe được

 Tốc độ âm là tốc độ lan truyền sóng âm trong môi trường Tốc độ âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ vật chất của môi trường: nói chung vận tốc âm trong chất rắn lớn hơn trong

chất lỏng, vận tốc âm trong chất khí là nhỏ nhất, sóng âm không truyền được trong chân

không Những vật liệu có tính đàn hồi kém như bông, xốp truyền âm kém nên được dùng làm vật liệu cách âm (chân không cách âm tốt nhất vì không cho sóng cơ học truyền qua)

Tốc độ âm còn phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

* Câu 1 : So sánh giữa sóng âm, hạ âm và siêu âm :

A Bản chất sóng âm, hạ âm và siêu âm giống nhau, đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong m.trường v.chất

B Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm

C Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì hạ âm

D Cả A, B, C đều đúng

* Hướng dẫn : So sánh giữa sóng âm, hạ âm và siêu âm đều cùng bản chất là sóng cơ học dọc,

lan truyền trong môi trường vật chất => Chọn A

Câu 3: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi

Trang 6

C súng hạ õm D chưa đủ điều kiện để kết luận.

Cõu 4: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

Cõu 5: Khi õm thanh truyền từ khụng khớ vào nước ,bước súng và tần số õm thanh thay

đổi khụng?

A.Tần số thay đổi nhưng bước súng thỡ khụng;

B.Cả hai đại lượng đều khụng thay đổi;

C.Cả hai đại lượng đều thay đổi;

D.Bước súng thay đổi nhưng tần số thỡ khụng

Cõu 6: Chọn phỏt biểu đỳng.

A Súng õm khụng thể truyền được trong cỏc vật rắn cứng như đỏ, thộp…

B Vận tốc truyền õm khụng phụ thuộc nhiệt độ

C Súng õm truyền trong nước với vận tốc lớn hơn trong khụng khớ

D Súng õm truyền trong khụng khớ với vận tốc lớn hơn trong chõn khụng

Cõu 7: Vận tốc truyền õm trong khụng khớ là 340 m/s, khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau

nhất trờn cựng một phương truyền súng dao động ngược pha nhau là 0,85 m Tần số của õm là

A f = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz

Cõu 8: Súng cơ học lan truyền trong khụng khớ với cường độ đủ lớn, tai ta cú thể cảm thụ

được súng cơ học nào sau đõy?

A Súng cơ học cú tần số 10 Hz B Súng cơ học cú tần số 30 kHz

B Súng cơ học cú chu kỡ 2,0 s D Súng cơ học cú chu kỡ 2,0 ms

Cõu 9: Vận tốc truyền õm trong khụng khớ là 340m/s, khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau

nhất trờn cựng một phương truyền súng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của õm là

A f = 85 Hz B f = 170 Hz C f = 200 Hz D f = 255 Hz

Cõu 10: Một súng cơ học cú tần số f = 1000 Hz lan truyền trong khụng khớ Súng đú được gọi

là:

A Súng siờu õm B Súng õm C Súng hạ õm D Chưa đủ điều kiện kết luận

Cõu 11 : Sóng lan truyền trong môi trờng nào tốt nhất:

Cường độ õm và mức cường độ õm

Cường độ õm (kớ hiệu I) là năng lượng õm được súng õm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tớch đặt vuụng gúc với phương truyền õm Đơn vị cường độ õm là W/m2

Cường độ õm khụng được dựng để đo độ to của õm vỡ 2 õm cựng cường độ nhưng khỏc tần

số sẽ cho cảm giỏc to nhỏ khỏc nhau

Mức cường độ õm là một đại lượng đặc trưng cho độ to của õm ( cảm giỏc nghe to hay

nhỏ) cú giỏ trị bằng logarit thập phõn của tỉ số cường độ õm cần xỏc định độ to I với cường

độ một õm được chọn làm chuẩn I0 (thường chọn I0 =10 -12 W/m 2 ứng với tần số

1000Hz-5000Hz là õm nhỏ nhất mà tai người bỡnh thường nghe được) Vậy độ to phụ thuộc 2 đại

lượng vật lớ là cường độ và tần số õm

+ Kớ hiệu mức cường độ õm là L Cụng thức :

0

lg I

L I

 hay

0

lg 10 ) (

I

I dB

+ Đơn vị mức cđộ õm là Ben (B) ; nhưng thường sử dụng ước số đề xi ben (dB) : 1B =10dB

Trang 7

+ VD một âm có độ to 90dB (9B) có cường độ lớn gấp 109 lần âm chuẩn

Câu 1: Hãy chọn câu đúng:

Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng

Câu 2: Chỉ ra phát biểu sai.

A Tần số càng thấp âm càng trầm

B Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm dựa trên tần số và biên độ

C Cường độ âm lớn tai nghe thấy âm to

D Mức cường độ âm đặc trưng cho độ to của âm tính theo công thức:

0

lg 10 ) (

I

I dB

Câu 3 Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó là:

A 50dB B 60dB C.70dB D 80dB

Tần số âm ảnh hưởng đến tính chất âm, độ cao của âm và âm sắc.

Âm có tần số xác định như tiếng đàn, tiếng hát…gây cảm giác êm ái, dễ chịu gọi là nhạc

âm Âm không có tần số xác định như tiếng ồn trong giờ ra chơi, ngoài đường phố gây mệt mỏi, khó chịu gọi là tạp âm.

Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào tần số :

+ Âm có tần số cao gây ra cảm giác thanh, dễ nghe

+ Âm có tần số thấp gây ra cảm giác trầm, khó nghe

Do đó phát thanh viên thường chọn nữ hoặc nam có giọng cao.

Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm phụ vào nhiều yếu tố trong đó quan trọng nhất là biên

độ và tần số Âm sắc giúp ta phân biệt được tiếng đàn và tiếng kèn, giọng nói của người này

và người khác Khi một nguồn âm phát ra âm có tần số f 0 (gọi là âm cơ bản) thì đồng thời

cũng phát ra các âm có tần số 2f 0 , 3f 0 , 4f 0 gọi là các họa âm Sự tổng hợp của âm cơ bản và

các họa âm là sóng âm tổng hợp biến thiên tuần hoàn với tần số f 0 nhưng đồ thị là đường cong có biên độ thay đổi phức tạp, tạo nên sắc thái riêng của từng nguồn âm gọi là âm sắc

Câu 1: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra

B Tạp âm là các âm có tần số không xác định

C Độ cao của âm là một đặc tính của âm

D Âm sắc là một đặc tính của âm

Câu 2 Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về

A độ cao B độ to C âm sắc D cả độ cao, độ to lẫn âm sắc

Câu 3: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào duới đây

của âm?

A Tần số B Cường độ âm C Mức cường độ âm D Đồ thị dao động âm

Hiện tượng sóng - Giao thoa

Trang 8

S

M

2

d

1

d

1

S

Nếu nguồn phỏt súng dao động với PT 1 2

2 t

=Acos

T

S S

uu  thỡ tại

điểm M trờn phương truyền súng, cỏch nguồn một khoảng d 1 , d 2

1

M

T

PT2:

2

M

T

trong đú v là tốc độ truyền súng hay tốc độ truyền pha (khụng phải là tốc độ dao động của nguồn!), d v là thời gian để súng truyền từ nguồn tới M (kớ hiệu d hoặc kớ hiệu bất kỡ)

 Điều kiện xảy ra giao thoa hoặc súng dừng: cỏc súng gặp nhau phải là súng kết hợp

(cựng tần số, cựng pha hoặc độ lệch pha khụng đổi)

2

M

T

 Biờn độ tổng hợp ( 2 1 )

2 cos

M

d d

 phụ thuộc vào độ lệch pha

* Điều kiện để cú cực đại giao thoa: d2  d1 k (k   1; 2; 3 )

(Hiệu 2 đường truyền bằng số nguyờn lần bước súng)

* Điều kiện để cú cực tiểu giao thoa: 2 1

1

2

ddk  ; (k   1; 2; 3 ) (Hiệu 2 đường truyền bằng số bỏn nửa ;lần bước súng)

* Tại cỏc điểm khỏc biờn độ dao động cú giỏ trị trung gian

* Chỳ ý: Khoảng cỏch giữa hai cực đại liờn tiếp trờn đường nối hai tõm súng bằng /2

(Phõn biệt với khoảng cỏch giữa hai cực đại liờn tiếp (hai đỉnh súng) trong sự truyền súng cơ)

1 Điều nào sau đõy đỳng khi núi về giao thoa súng:

A Giao thoa là sự tổng hợp hai hay nhiều súng kết hợp

B Điều kiện để cú giao thoa súng là cỏc súng phải là súng kết hợp (cựng tần số và hiệu pha khụng đổi theo thời gian)

C Quĩ tớch những điểm cú biờn độ cực đại là họ cỏc đường hyperbol

D Cả ba phương ỏn trờn đều đỳng

2.Hai nguồn kết hợp là hai nguồn cú:

C.cựng pha ban đầu D.cựng tần số và hiệu pha khụng đổi theo thời gian

3 Một súng cơ học cú bước súng  truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N Biết

MN = d Độ lệch pha  của dao động tại hai điểm M và N là:

A   d B

4 Ngời ta tạo đợc 1 nguồn sóng âm tần số 612 Hz trong nớc, vận tốc âm trong nớc là 1530

m/s Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngợc pha bằng:

5 Vận tốc sóng phụ thuộc:

A Bản chất môi trờng truyền sóng B Năng lợng sóng

Trang 9

6 Hai sãng cïng pha khi:

A Δφ = 2kπ ( k = 0; 1; 2 ) B Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0; 1; 2 )

C Δφ = ( k + 21 )π ( k = 0; 1; 2 ) D Δφ = ( 2k - 1 )π ( k = 0; 1; 2 )

7 Hai sãng ngược pha khi:

A Δφ = 2kπ ( k = 0; 1; 2 ) B Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0; 1; 2 )

C Δφ = ( k + 21 )π ( k = 0; 1; 2 ) D Δφ = ( 2k - 1 )π ( k = 0; 1; 2 )

8 Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ

hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

9 Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi.

10 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động

uM = 4cos(200 t 2 x)

 cm Tần số của sóng là

A f = 200 Hz B f = 100 Hz C f = 100 s D f = 0,01

11 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )

50

x 1 , 0

t (

2   mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là

A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s

12 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos )

50

x 1 , 0

t (

2   mm,trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là

A   0 , 1 m B   50 cm C   8 mm D   1 m

13 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách

giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là

A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s

14 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos )

2

x 1 , 0

t

 mm, trong đó x tính bằng

cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là

A uM = 0 mm B uM = 5 mm C uM = 5 cm D uM = 2,5 cm

15 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì của sóng đó là

A T = 0,01 s B T = 0,1 s C T = 50 s D T = 100 s

SÓNG DỪNG

 Sự phản xạ sóng:

+ Khi gặp vật cản cố định thì sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới

+ Khi gặp vật cản tự do thì sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới.

Sóng dừng sóng truyền trên sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng gọi là sóng dừng

Trang 10

(là trường hợp riờng của giao thoa khi 2 súng kết hợp gặp nhau là súng tới và súng phản xạ trờn cựng một phương truyền)

* Khi súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy, ta quan sỏt thấy hỡnh ảnh những “bú” súng; trong

đú cú những điểm dao động với biờn độ cực đại (gọi là bụng), và những điểm đứng yờn gọi là nỳt

* Khoảng cỏch giữa hai nỳt hoặc bụng liờn tiếp bằng nửa bước súng

Điều kiện để cú súng dừng trờn dõy dài l:

- Hai đầu dõy cố định :

2

l k  trong đú λ là bước súng, k (số bụng hay số bú súng)

- Một đầu dõy cố định :

l k = )2

2

1 (k  với k ( số bú súng)

* Chỳ ý: + Khi giải bài tập súng dừng ta thường kết hợp với cụng thức  = vT = v/f

+ Số bụng súng = số nỳt - 1

Cõu 1 Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên dây là 200 cm/s, tần số dao động là 50

Hz Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút kế cận là:

Cõu 2 Dây AB nằm ngang dài 1,5m, đầu B cố định còn đầu A đợc cho dao động với tần số 40

Hz(A,B là hai nỳt) Vận tốc truyền sóng trên dây là 20 m/s Trên dây có sóng dừng Số bụng sóng trên dây là:

Cõu 3 Súng dừng xảy ra trờn dõy AB=11cm với đầu B tự do, bước súng bằng 4cm Trờn dõy

cú:

A 5 bụng, 5 nỳt B 6 bụng, 5 nỳt C 6 bụng, 6 nỳt D 5 bụng, 6 nỳt

Cõu 4.Chọn cõu đỳng.Súng phản xạ

A.luụn ngược pha với súng tới tại điểm phản xạ

B.luụn cựng pha với súng tới tại điểm phản xạ

C.ngược pha với súng tới ở điểm phản xạ nếu vật cản cố định

D.ngược pha với súng tới tại điểm phản xa nếu vật cản tự do

Cõu 5 Súng dừng là súng:

A.khụng lan truyền được nữa do bị vật cản

B.súng tạo thành giữa hai điểm cố định trong mụi trường

C.súng tạo thành do sự giao thoa của hai súng tới và súng phản xạ

D.súng trờn sợi dõy mà cú hai đầu cố định

Cõu 6 Trong hệ súng dừng mà hai đầu được giữ cố định thỡ bước súng bằng?

A khoảng cỏch giữa hai nỳt hay hai bụng

B độ dài dõy

C.hai lần độ dài dõy

D.hai lần khoảng cỏch giữa hai nỳt hay hai bụng

Cõu 7 Điều kiện để cú súng dừng trờn sợi dõy cú hai đầu cố định

A

2

l k  B

4

l k  C (2 1)

4

lk  D ( 1)

2

lk 

Ngày đăng: 11/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w