Chuyên đề tích phân được triển khai thành nhiều nội dung. Phần trên là toàn bộ các nội dung đề cập đến việc tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số, ứng dụng của tích phân... thông qua các ví dụ ở các đề thi đại học mọi năm được sưu tầm.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN
Nội dung 1:
BIẾN ĐỔI VỀ TỔNG – HIỆU CÁC TÍCH PHÂN CƠ BẢN
I PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Sử dụng các tính chất sau để biến đổi tích phân cần tính thành tổng – hiệu các tích phân cơ bản:
1
k.f (x)dx k f (x)dx
f (x)g(x) dx f (x)dx g(x)dx
3
f (x)dx f (x)dx f (x)dx
Bảng nguyên hàm cơ bản
Nguyên hàm của các hàm số sơ cấp Nguyên hàm của các hàm số hợp
u = u(x)
u
u u 'dx c,( 1)
1
2
1
x
1
3 dx ln x c
x
4 e dxx ex c 4 u
ln a
5
x
a dx c,(0 a 1)
ln a
6 cosxdx sinxc 6 u 'sin udx cosuc
2
u '
dx tan u c
8 dx2 tanx c
10 cotxdxln sinx c 10 u 'cot udxln sin u c
Đặc biệt: u(x) ax+b f (ax b)dx 1F(ax b) c
Trang 21
1
1 (ax b) (ax+b) dx c
cos (ax b) a
3 eax bdx 1eax b
a
a
4 a x dx 1ln x c
a
5 cos(ax b)dx 1sin(ax b) c
a
6 sin(ax b)dx 1cos(ax b) c
a
II BÀI TẬP VÍ DỤ
Bài 1: Tính tích phân
2
1
2x 1
x(x 1)
Giải
2
1
Bài 2: Tính tích phân
2
2 1
x x 3x 2x 2
x x
Giải
Chia tử cho mẫu ta được:
3 2
2
1
2
1
Bài 3: Tính tích phân
4
sinx
0
Giải
=
2
Trang 3Bài 4: Tính tích phân
3
3 1
dx I
Giải
2 2
=
2
1
Bài 5: Tính tích phân
2 2
0
I x x dx
Giải
Do
x 0 1 2
x2 - x - 0 +
Bài 6: Cho hàm số
a
f (x) bxe
x 1
Tìm a và b biết rằng f’(0) = -22 và 1
0
f (x)dx5
Giải
Ta có: f '(x) 3a 4 be (x 1)x f '(0) 3a b 22
(x 1)
2
1
0
Từ (1) và (2) ta có:
3a
8
Trang 4CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN
Nội dung 2:
TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ
I PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Đổi biến số loại I
1 Sử dụng công thức:
b
a
f u x u '(x)dx f (u)du
2 Phương pháp: Xét tích phân
b
a
I f (x)du
- Đặt t = u(x) => dt = u’(x)dx
- Đổi cận u(a) = t1; u(b) = t2
⇨
2
1
t
2
t
I g(t)dt g(t)
t
với g(t) = f[u(x).u’(x)]
Thường đặt ẩn phụ t là:
• Căn thức hoặc mũ của e hoặc mẫu số hoặc biểu thức trong ngoặc
• Có sinxdx => Đặt t = cosx
Có cosxdx => Đặt t = sinx
Có dx
x => Đặt t = lnx
Đổi biến số loại II
• Công thức: b
a
f (t) '(t)dt f (x)dx
x (t); ( ) a; ( ) b
• Tính b
a
If (x)dx
Đặt x (t)dx '(t)dt
Đổi cận: x (t); ( ) a; ( ) b
a
I f ( (t)) '(t)dt f (x) dx
Các dạng thường gặp:
b
2 2
a
a x dx
: Đặt x = a.sint b
a
dx
a x
: Đặt x = a.sint b
2 2 a
dx
a x
: Đặt x = a.tant
II BÀI TẬP VÍ DỤ
Trang 5Bài 1: Tính tích phân
4
0
x sinx (x 1) cosx
x sin x cos x
Giải
0
=
4
0
x cos x
dx
4 x sin x cos x
Đặt t = sinx + cosx => dt = xcosxdx
Đổi cận:
X 0
4
⇨
2
1
2 4
1
2
1
1
Bài 2: Tính tích phân
4
0
4x 1
Giải
t 2x 1 2 2x 1 t 2 2x 1 t 4t 4
2
2
Đổi cận:
X 0 4
T 3 5
⇨
2
2
2
=
2
dt 2t 12t 21 dt
=
3
3
Bài 3: Tính tích phân
e
2 1
ln x
x(2 lnx)
Trang 6Giải
Đặt u = lnx => du = 1
x dx Đổi cận:
X 1 e
u 0 1
⇨
1
0
= ln 3 2 (ln 2 1) ln3 1
Bài 4: Tính tích phân
2x
ln 3
x
ln 2
e
Giải
Đặt t = x 2 x x
Đổi cận:
x ln2 ln3
t 1 2
⇨
2
1
2
1
Bài 5: Tính tích phân
4 6
0
tan x
cos 2x
Giải
Đặt t = tanx => dt dx2
cos x
Đổi cận:
x 0
6
t 0 3
3
⇨
3
4
3
2 0
Trang 7Bài tập tự giải:
1
2 4
0
1 2sin x
1 sin 2x
Đ.S: I 1ln 2
2
2
x
ln 3
3 x 0
e
Đ.S: I 21
3
2
6
0
I 1 cos x sin x cos xdx
Đ.S: I 12
91
4
2 3
2 5
dx I
x x 4
Đ.S: I 1ln5
5
4 2 2 0
x x 1
x 4
Đ.S: I 17 16 ln 2
6
e
1
1 3ln x.ln x
x
Đ.S: I 116
135
7
2
1
x
Đ.S: I 11 4ln 2
3
8
e
1
ln x
x ln x 1
Đ.S: I 76
15
9
7
3 0
x 1
Đ.S: I 231
10
10
3 2
0
I sin x tan xdx
Đ.S: I ln 2 3
8
Trang 8CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN
Nội dung 3:
TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP
TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
I PHƯƠNG PHÁP GIẢI
- Công thức:
b u(x).v '(x)dx u(x).v(x) v(x).u '(x)dx
a
- Viết gọn:
b
a
- Các dạng thường gặp:
+ Dạng 1:
f ( x )
sin f (x) cos f (x) p(x) dx tanf(x) e
thì đặt: u = p(x); dv =
f ( x )
sinf(x) cos f (x)
dx tanf(x) e
+ Dạng 2: p(x).lnf(x) dxthì đặt u = lnf(x); dv = p(x)dx
+ Dạng 3: f ( x ) sin g(x)
cos g(x)
thì đặt u = ef(x)
; dv sin g(x) dx
cos g(x)
II BÀI TẬP VÍ DỤ
Bài 1: Tính tích phân
3
2 1
3 ln x
(x 1)
Giải
Đặt
2
dx du x dx
v (x 1)
u 3
x
x
1
3
1
= 3 ln 3 ln x 3 ln x 1 3 1 3 ln27
Bài 2: Tính tích phân
1
2 x
0
I (x2)e dx
Giải
Trang 9Đặt 2 x
2 x
1
2
1
0
Bài 3: Tính tích phân
2
2
0
I (2x 1) cos xdx
Giải
2
1 cos2x
2
=
(2x 1)dx (2x 1) cos 2 x dx
• Tính
2 2
2 1
0
0
• Tính 2 2
0
Đặt
1
2
2 2
0
⇨
2
I I I
2 2 8 4 2
Bài 4: Tính tích phân
4
0
x
1 cos2x
Giải
2
Đặt
2
du
v tanx dv
cos x
Trang 10 4
0
Bài 5: Tính tích phân
2
9
0
Giải
0
Đặt u 2t du 2dt
0
3
Bài tập tự giải:
1
3
2 0
1 x sin x
cos x
Đ.S: I 3 2 ln(2 3)
3
2
2
3 2
ln x
x
Đ.S: I 3 2ln 2
16
3
e
3 2
1
I x ln xdx Đ.S:
4
5e 1 I
32
4
2
0
I (x 1)sin 2xdx
Đ.S: I 1
4
5
2
1
I (x2) ln xdx Đ.S: I 2ln 2 5
4
6
3 2
2
I ln(x x)dx Đ.S: I = 3ln3 – 2
7
3
2 1
ln x
(x 1)
Đ.S: I 1ln 3 ln3
8
4
3 0
ln 2x 1
(2x 1)
Đ.S: I 1ln 3 2
9
2
0
I x sin 2xdx
Đ.S: I
4
Trang 11CHUYÊN ĐỀ: TÍCH PHÂN
Nội dung 4:
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
I PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Tính diện tích
Bài toán 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a, b] Diện tích hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a và
x = b là:
S f (x)dx f (x) dx
Nếu f(x) không dương trên đoạn [a, b] thì:
S f (x)dx f (x) dx
lần lượt là (C1), (C2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2), hai đường x = a
và x = b được xác định bởi công thức:
b
a
S f (x)g(x) dx (1)
Giải (1):
+ Giải phương trình: f(x) = g(x) (*)
+ Nếu (*) vô nghiệm thì b
a
S f (x)g(x) dx
+ Nếu (*) có nghiệm thuộc [a, b] giả sử là , ( < ) thì:
a
Diện tích hình phẳng S được giới hạn bởi (C1), (C2) và hai đường thẳng y = a và y = b được xác định bởi công thức:
b
a
S f (y)g(y)dy
Trang 12Thể tích các vật thể
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với trục Ox lần lượt tại x = a, x = b (a < b) Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tạo hoành độ
x ( a x b) và cắt theo tiết diện S(x) và là hàm liên tục theo biến x trên [a, b] Khi đó thể tích là:
b
a
VS(x) dx
Bài toán 1: Giả sử hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f(x), x = a, x = b và y = 0
quay quanh Ox Hình tròn S(x) có bán kính R = y: S(x) = y2
b 2
a
V y dx
Bài toán 2: Thể tích do hình phẳng: x = g(y), x = 0, y = a, y = b quay quanh trục Oy:
b 2
a
V x dy
Bài toán 3: Tính thể tích vật thể do hình phẳng giới hạn hai đường cắt nhau quay
quanh Ox:
y1 = f(x), y2 = g(x)
2 1 b
2 2
2 1 a
Bài toán 4: Tính thể tích vật thể do hình phẳng giới hạn hai đường cắt nhau quay
quanh Ox:
y1 = f(x), y2 = g(x)
1 2 b
2 2
2 1 a
II BÀI TẬP VÍ DỤ
Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol yx2 x 3 và đường thẳng d: y = 2x + 1
Trang 13Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của Parabol và d:
Ta có:
S (x x 3) (2x 1) dx x 3x2 dx
=
2
2
1
2
1
Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y x2 4x3 và (d):
y = x + 3
Giải
(P) (d) :
x 5, y 8
S(x 3) (x 4x3) dx (x 3) (x 4x3) dx (x 3) (x 4x3) dx =
( x 5x)dx (x 3x6)dx ( x 5x)dx
=
6x
Bài 3: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = xlnx, y = 0, x = e Tính thể
tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của các đường y = xlnx và y = 0 là:
xlnx = 0 <=> x = 1
Trang 14Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục hoành là:
V y dx (x ln x) dx
Đặt
2
3 2
2ln x
du dx
x
dv x dx
v 3
Ta có:
e
1
2
dx du
x
dv x dx
v 3
Ta có:
Vậy
3
V
27
(đvtt)
Bài tập tự giải
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol (P): x = -x2+ 4x và đường thẳng d:
y = x
Đ.S: S 9
2
(đvdt)
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = (e+1)x và y = (1+ex)x
Đ.S: S e 1
2
(đvdt)
3 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra trong phép quay xung quanh trục Ox của
hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và đường y x sinx (0 x )
Đ.S:
3
V 4
(đvtt)
4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
x
4
và
2
x y
4 2
Đ.S: S = 2 4
3
(đvdt)