1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT Fe - Cu - Cr

7 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 4: Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muốisắt III trong dung dịch?. Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch cú khối lượ

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Fe – Cr - Cu

Cõu 1:Tính chất vật lý nào dới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?

Cõu 2:Trong các phản ứng hóa học cho dới đây, phản ứng nào không đúng ?

Cõu 3:Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dới đây?

Cõu 4: Hỗn hợp kim loại nào sau đõy tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muốisắt (III) trong dung dịch ?

Cõu 5: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tợng gì?

C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

Cõu 6: Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là của gang xỏm?

Cõu 7: Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch cú khối lượng là (g)

Cõu 8:Ngõm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 a M Sau khi phản ứng kết thỳc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khụ, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a cú giỏ trị là

Cõu 9:Dóy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

Cõu 10: Để hũa tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xỏc định CTPT của oxit sắt

Cõu 11: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lớt Hiđro (ở đktc) Nếu lấy lượng kim loại đú cho tỏc dụng

với dung dịch HCl dư thỡ giải phúng ra 1,792 lớt H2 (đktc) Xỏc định tờn kim loại đú

A Nhụm B Đồng C Sắt D Magiờ

Cõu 12: Cho mg Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khớ X gồm 2 khớ NO và NO2 cú

dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:

A/ 5,6g B/ 11,2g C/ 0,56g D/ 1,12g

Cõu 13:Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loóng ,phản ứng kết thỳc thấy cú bột Fe cũn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:

Cõu 14: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dd H2SO4 loóng , rồi cụ cạn dd sau pứ thu được 5m g muối khan .Kim loại này là:

Cõu 15:Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2

dư đi qua B nung núng được chất rắn C gồm:

Cõu 16:Kim loại khi tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc, núng cho thể tớch khớ NO2 lớn hơn cả là

Cõu 17:Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ được 2,24 lit khớ (ở đktc) Khối

lượng muối khan trong dung dịch là (gam)

Cõu 18:Muối amoni đicromat bị nhiệt phõn theo phương trỡnh (NH4)2Cr2O7 → Cr2O3 + N2 + 4H2O Khi phõn hủy 48 g muối này thấy cũn 30 gam gồm chất rắn và tạp chất khụng bị biến đổi Phần trăm tạp

Trang 2

A 8,5 B 6,5 C 7,5 D 5,5.

Cõu 19:Trong cỏc hợp chất, crom cú số oxi húa phổ biến là

Cõu 20:Ngõm một lỏ kim loại cú khối lượng 10g trong dung dịch H2SO4 Sau khi thu được 448 ml khớ H2 (đktc) thỡ khối lượng kim loại giảm 11,2% Kim loại đó dựng là

Cõu 21:Phản ứng tạo xỉ trong lũ cao là

Cõu 22:Thổi một luồng khớ CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung núng đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,04

g chất rắn Khớ thoỏt ra sục vào bỡnh nước vụi trong dư thấy cú 5g kết tủa Khối lượng hỗn hợp ban đầu là (g)

Cõu 23: Để điều chế Fe(NO3)2 ta cú thể dựng phản ứng nào sau đõy?

Cõu 24: Khi thờm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ cú hiện tượng gỡ xảy ra?

A Xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ vỡ xảy ra hiện tượng thủy phõn

B Dung dịch vẫn cú màu nõu đỏ vỡ chỳng khụng pứ với nhau

C Xuất hiện kết tủa màu nõu đỏ đồng thời cú htượng sủi bọt khớ

D Cú kết tủa nõu đỏ tạo thành sau đú tan lại do tạo khớ CO2

Cõu 25: Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khớ H2(đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)

Cõu 26:Cho 0,1 mol FeCl3 tỏc dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt

độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn cú khối lượng m gam Giỏ trị của m là (g)

Cõu 27: Tổng hệ số ( cỏc số nguyờn, tối giản) của tất cả cỏc chất trong phương trỡnh húa học của phản ứng giữa

FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

Cõu 28:Hũa tan hũan toàn m gam oxit FexOy cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ (m) gam oxit trờn bằng CO núng, dư thu được 8,4 gam sắt Xỏc định CTPT của oxit sắt

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Chỉ cú cõu B đỳng

Cõu 29:Khi điều chế FeCl2 bằng cỏch cho Fe tỏc dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được khụng bị chuyển thành hợp chất sắt ba, người ta cú thể cho thờm vào dd:

Cõu 30: Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol Cu SO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C cú cỏc chất :

Cõu 31:Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lợng tăng lên thành 34,4 gam Tính % sắt đã

bị oxi hóa, giả thiết sản phẩm oxi hóa chỉ là sắt từ oxit

Cõu 32:Ngõm một lỏ kim loại cú khối lượng 50 g trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khớ H2 (đktc) thỡ khối lượng lỏ kim loại giảm 1,68% Kim loại đú là

Cõu 33:Ngõm một đinh sắt nặng 4 g trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, sấy khụ, cõn nặng 4,2857 g Khối lượng sắt tham gia phản ứng là

Cõu 34:Cho sắt tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được V lớt khớ H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O cú khối lượng là 55,6 g Thể tớch khớ H2 (đktc) được giải phúng là

Trang 3

Câu 35: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 (to), kết thúc thí nghiệm thu được 9 gam

H2O và 22,4 gam chất rắn % số mol của FeO có trong hỗn hợp X là:

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí

(đktc) Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là:

Câu 37: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X

(đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối, m có giá trị là:

Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư Kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch A và 0,336 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được hỗn hợp muối sunfat khan với khối lượng là:

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước H trong dãy điện hóa) bằng dung

của m là:

Câu 40: Trộn 8,1 gam Al và 48 gam Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm thu được m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là:

Câu41: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:

Câu 42: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với dung

dịch HCl thu được 5,6 lit khí (đktc) Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lit khí (đktc) Phần trăm

khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là:

Câu 43: Chọn câu trả lời sai trong các câu sau đây:

Câu 44: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3:

C Kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D Kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.

Câu 45: Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây:

A FeO, ZnO B Fe2O3, ZnO C Fe2 O 3 D FeO

Câu 46:Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước cất và lắc đều để

Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:

A Màu đỏ da cam và màu vàng chanh B Màu vàng chanh và màu đỏ da cam

Câu 47: Trong số các cặp kim loại sau đây, cặp nào có tính chất bền vững trong không khí và nước do có lớp màng oxit rất mỏng bền vững bảo vệ?

Câu 48: Cho bột sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ trên 570oC thì tạo ra sản phẩm là:

Câu 49: Cho 7,28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912 lít khí H2

ở 27,30C; 1,1 atm M là kim loại nào trong các kim loại cho dưới đây

Trang 4

Cõu 50: Thổi một luồng khớ CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung núng thu được 2,32 gam

Giỏ trị của m là:

Cõu 51: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lớt CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:

Cõu 52: Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước Dung dịch thu

của FeSO4 trong X là:

Cõu 53: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn cú khối lượng là:

II.CROM VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM

Cõu 1:Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là

Cõu 2: Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?

A Crom cú màu trắng, ỏnh bạc, dễ bị mờ đi trong khụng khớ

B Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh

C Crom là kim loại khú núng chảy (nhiệt độ núng chảy là 1890oC)

D Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riờng là 7,2 g/cm3)

Cõu 3: Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nớc nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :

Cõu 4:Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:

Cõu 5:Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:

Cõu 6:Giải thớch ứng dụng của crom nào dưới đõy khụng hợp lớ?

A Crom là kim loại rất cứng nhất cú thể dựng để cắt thủy tinh

B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nờn dựng để tạo thộp cứng, khụng gỉ, chịu nhiệt

C Crom là kim loại nhẹ, nờn được sử dụng tạo cỏc hợp kim dựng trong ngành hàng khụng

D Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nờn crom được dựng để mạ bảo vệ thộp

Cõu 7:chọn cõu sai

Cõu 8:Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự cỏc oxit chỉ tỏc dụng với dd bazo, dd axit, dd axit và dd bazo lần lượt là

Cõu 9: Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Số phõn tử HCl bị oxi húa là

Cõu 10:Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần dùng là:

Cõu 11:Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhụm ( H=100%) thỡ khối lượng nhụm tối thiểu là

Cõu 12:Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là

Cõu 13:Hũa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loóng, núng thu được 448 ml khớ (đktc) Lượng

crom cú trong hh là:

Trang 5

Cõu 14: Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợ chất rắn cho toàn bộ chất rắn phản ứng với axit HCl dư thấy thoỏt ra V lớt khớ H2 đktc Giỏ trị của V là

Cõu 15:Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 9,02 gam hỗn hợp muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi kết tủa thu được là lớn nhất, tỏch kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi thu được 2,54 gam chất rắn Khối lượng của muối Cr(NO3)3 là

III ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG

Cõu 1:Đồng là kim loại thuộc nhúm IB So với kim loại nhúm IA cựng chu kỳ thỡ

C đồng cú bỏn kớnh nguyờn tử nhỏ hơn D kim loại đồng cú cấu tạo kiểu lập phương tõm khối, đặc chắc

Cõu 2:Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?

Cõu 3:Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6)

Cu pứ được với

Cõu 4:Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần lợt là

Cõu 5: Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ

Cõu 6: Tiến hành hai thớ nghiệm sau :

- Thớ nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lớt dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thớ nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lớt dung dịch AgNO3 0,1M

cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thớ nghiệm đều bằng nhau Giỏ trị của V1 so với V2 là

Cõu 7: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

Cõu 8:Thể tớch dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe

và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

Cõu 9:Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m

gam hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là

Cõu 10:Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tỏc dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khớ (đktc) Khối lượng muối

khan thu được là (g)

Cõu 11:Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phõn dung dịch CuSO4với cường độ dũng điện 2 ampe

Cõu 12: Hũa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và

NO2 (đktc) Khối lượng của 1 lit hỗn hợp 2 khớ này là (g)

Cõu 13:Một oxit kim loại có tỉ lệ phần trăm của oxi trong thành phần là 20% Công thức của oxit kim loại đó là

Trang 6

Cõu 14:ẹieọn phaõn dd chửựa a mol CuSO4 vaứ b mol NaCl ( vụựi ủieọn cửùc trụ, coự maứng ngaờn xoỏp) ẹeồ dd sau ủieọn phaõn laứm phenolphtalein chuyeồn sang maứu hoàng thỡ ủieàu kieọn cuỷa a vaứ b laứ ( bieỏt ion SO42- khoõng bũ ủieọn phaõn trong dd)

Cõu 15: Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ

Cõu 16:Cho cỏc chất Al, Fe, Cu, khớ clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loóng Chất nào tỏc dụng được với

dd chứa ion Fe3+ là

Cõu 17:Cỏc hợp kim đồng cú nhiều trong cụng nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn (3), Cu

– Au (4), Đồng bạch dựng để đỳc tiền là :

Cõu 18: Trong khụng khớ ẩm, cỏc vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là

Cõu 19: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?

C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2

Cõu 20:Cho V lớt hỗn hợp khớ(ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và

Fe3O4 nung núng.Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn,khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam.Giỏ trị của V

Cõu 21:Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tỏc dụng hoàn toàn với oxi thu

được hỗn hợp Y gồm cỏc oxit cú khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Cõu 22: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loóng tỏc dụng với chất X (một loại phõn bún húa học), thấy thoỏt ra

khớ khụng màu húa nõu trong khụng khớ Mặt khỏc, khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thỡ cú khớ mựi khai thoỏt ra Chất X là

Cõu 23:Cho 3,2 gam bột Cu tỏc dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M

Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là

Cõu 24:Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp đồng kim loại và đồng (II) oxit vào trong dd HNO3 đậm đặc, giải phóng 0,224 lít khí 00C và áp suất 2 atm Nếu lấy 7,2 gam hỗn hợp đó khử bằng H2 giải phóng 0.9 gam nớc Khối lợng của hỗn hợp tan trong HNO3 là

Cõu 25:Hoà tan 2,4 g hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ số mol 1:1 và dd H2SO4 đặc nóng Kết thúc phản ứng thu đợc 0,05 mol sản phẩm khử duy nhất có chứa lu huỳnh Sản phẩm khử đó là

Cõu 26:Ngời ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi d thu đợc chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung nóng X

rồi cho luồng khí NH3 d đi thu đợc chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu đợc dd X2 Cô cạn dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu đợc chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lợt là

Cõu 27:Mệnh ủeà khoõng ủuựng laứ

Cõu 28: Toồng heọ soỏ ( caực nguyeõn toỏ toỏi giaỷn) cuỷa taỏt caỷ caực chaỏt trong pửự Cu vụựi HNO3 ủaởc noựng laứ

Trang 7

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 được V lít ( đktc) hh khí X (gồm NO và NO2 ) và dd Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối hơi của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn hh gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừ đủ được dd X ( chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của A là

A 0,06 B 0,04 C 0,075 D 0,12

Ngày đăng: 28/04/2015, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w