-Kim loại màu, năng lượng -Thung lũng rộng và đb hẹp màu mỡ -Nhiều rừng... vùng Phía Tây Trung tâm Phía Đông kẽ có bồn địa,cao nguyên Khí Tài nguyên -Kim loại màu -Năng lượng -Đbhẹp m
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH LỚP 11 NĂM HỌC: 2007-2008
Trang 2CHƯƠNG TRÌNH LỚP 11 NĂM HỌC: 2007-2008
Trang 3B - ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ
QUỐC GIA
Trang 7Bản đồ các nước Thế giới
Trang 9Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Trang 11Tâ y
Trung tâm
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Trang 12Cooc-đi-e
Trang 13Rôc-ki
Trang 14R ô
c –
k i
Trang 15S.Mi-xi-xi-pi
Trang 16Đồng bằng s.Mi-xi-xi-pi
Trang 17Núi cổ A-pa-lat
Trang 19Quần đảo Haoai
Trang 20Thành phố Hononolu
Trang 22Rôcki
s.Mi-xi-xi-pi A-lax-ka
Ha-oai
Trang 23Vùng Phía Tây Trung
Trang 25Tâ y
Trung tâm
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Trang 26vùng Phía Tây Trung
-Khô hạn.
-Kim loại màu, năng lượng.
-Đb hẹp màu mỡ -Nhiều rừng.
Trang 27-Kim loại màu, năng lượng -Thung lũng rộng
và đb hẹp màu mỡ -Nhiều rừng.
Trung tâm
Trang 30Tâ y
Trung tâm
Địa hình và khoáng sản Hoa Kì
Trang 31vùng Phía Tây Trung
tâm
Phía Đông
kẽ có bồn địa,cao nguyên Khí
Tài
nguyên -Kim loại màu
-Năng lượng -Đbhẹp màu mỡ
-Nhiều rừng.
-Phía tây và bắc:gò đồi thấp
-Phía nam: đb s.Mixixipi
-Phía bắc:
ôn đới -Phía nam:
cận nhiệt -Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ
-Nhiều đồng cỏ
-Than đá, q.sắt,dầu mỏ,khí tự nhiên
Trang 32vùng PhíaTây Trung
tâm
BĐAlaxka & QĐHaoai
Địa
hình
-Núi trẻ Coocđie, xen
kẽ có bồn địa,cao nguyên Khí
Tài
nguyên -Kim loại màu
-Năng lượng -Đbhẹp màu mỡ
-Nhiều rừng.
-Phía tây và bắc:gò đồi thấp
-Phía nam: đb s.Mixixipi
-Phía bắc:
ôn đới -Phía nam:
cận nhiệt
-Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ
-Nhiều đồng cỏ
-Than đá, dầu mỏ,khí tự
nhiên
Phía Đông
Trang 34Núi cổ A-pa-lat
Trang 36vùng phíaTây Trung
BĐAlaxka QĐ& Haoai
Địa
hình
-Núi trẻ Coocđie, xen kẽ có bồn địa,cao
nguyên.
-Phía bắc : gò đồi thấp
Tài
nguyên
-Kim loại màu -Năng lượng -Đb hẹp màu mỡ
-Nhiều rừng.
-Than đá,dầu mỏ,khí đốt.
-Nhiều đồng cỏ.
-Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ.
-Núi già và các đb ven biển ĐTD
-Ôn đới hải dương,
cậnnhiệt đới
-Than đá, quặng sắt, thuỷ năng -Đb ven biển màu mỡ
Trang 37-Phía bắc : gò đồi thấp
-Nhiều rừng.
-Than đá,dầu mỏ,khí đốt.
-Nhiều đồng cỏ.
-Đb phù sa rộng lớn,màu mỡ.
-Núi già và các đb ven ĐTD
-Ôn đới hải dương,
cậnnhiệt đới
-Than đá, quặng sắt, thuỷ năng -Đb ven biển màu mỡ
BĐ Alaxka &
QĐ Haoai
Trang 38A-la-xka
Trang 39Alaxka
Trang 41Khoáng sản Alaxka
Trang 43Thành phố Hononolu
Trang 44vùng phíaTây Trung
BĐ Alaxka & QĐ Haoai
Địa
hình
-Núi trẻ Coocđie, xen kẽ có bồn địa,cao nguyên.
-Phía bắc :
gò đồi thấp -Phía nam:
đb s.Mixixipi
-Núi già và các đb ven ĐTD.
Khí
hậu
phía bắc, cận nhiệt phía nam
-Ôn đới hải dương,
-Nhiều rừng.
-Than đá, dầu mỏ,khí đốt.
-Nhiều đồng cỏ.
-Đb phù sa màu mỡ.
-Than đá, quặng sắt,thuỷ năng.
-Đb ven biển màu mỡ.
-Alaxka:chủ yếu là đồi núi
-Qđ Haoai:nhiều đảo núi lửa
-Alaxka: lạnh giá -Qđ Haoai:nhiệt đới hải dương
-Alaxka: nhiều vàng,dầu mỏ,khí tự nhiên.
-Qđ Haoai:du lịch,
thuỷ sản
Trang 45- 296,5 triệu người ( 2005)
Dân số:
Trang 47Một số tiêu chí về dân số Hoa Kì