1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề bài tập một số kim loại Fe – Cu - Cr ppsx

5 724 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 171,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngâm thanh đồng vào dung dịch B cho đến khí phản ứng hoàn toàn thu được khí NO duy nhất.. Thể tích NO đktc thu được và khối lượng thanh đồng bị giảm là Câu 9: Khử 34,9 g một oxit sắt bằn

Trang 1

Fe – Cu - Cr

dịch B và 4,704 lit khi NO duy nhất (đktc) Thành phần %(m) của Fe trong A là

A Pb + 3 H2SO4  Pb(HSO4)2 + H2O + SO2

B Pb + 2H2SO4  Pb(HSO4)2 + H2

C Pb + H2SO4  PbSO4 + H2

D Pb + 2 H2SO4  PbSO4 + 2 H2O + SO2

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 8,0 g oxit của một kim loại R cần lượng vừa đủ là 200 ml dung dịch HCl 1,5M Công

thức oxit của kim loại R là

Câu 4: Những bức tranh cổ thường được vẽ bằng bột “trắng chì” có công thức là Pb(OH)2.PbCO3 lâu ngày thường bị xám đen là do tạo thành

dung dịch B Thành phần % (m) của Zn trong hỗn hợp là

M Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là (gam)

dịch B và 4,704 lit khi NO duy nhất (đktc) Ngâm thanh đồng vào dung dịch B cho đến khí phản ứng hoàn toàn thu được khí NO duy nhất Thể tích NO (đktc) thu được và khối lượng thanh đồng bị giảm là

Câu 9: Khử 34,9 g một oxit sắt bằng CO dư đến phản ứng hoàn toàn Dẫn khí thu được qua nước vôi trong dư

thu được 60 g kết tủa Công thức của oxit sắt

thu được sau khi đốt là (gam)

khí có tỉ khối hơi so với hidro là 15 giả sử hiệu suất đạt 100% V có giá trị là (lit)

hỗn hợp là

Câu 13: Kim loại được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp điện: làm vỏ dây cáp, chế tạo các điện cực trong

ăcquy là

A Sn + 2HNO3  Sn(NO3)2 + H2

B Sn + 4HNO3  Sn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

C 3Sn + 16HNO3  3Sn(NO3)2 + 4NO + 8H2O

D 3Sn + 8HNO3  3Sn(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Câu 15: Để phân biệt Al và Zn, có thể dùng phản ứng hòa tan từng kim loại trong dung dịch

Trang 2

Câu 16: Để m gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thấy khối lượng của hỗn hợp thu được 12 gam Hòa

tan hỗn hợp này trong dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khí NO duy nhất (dktc) m có giá trị là (gam)

Câu 19: Trong không khí, bạc để lâu bị xỉn dần là do xảy ra phản ứng

A 6Ag + 2HNO3  3Ag2O + 2NO + H2O

B 4Ag + 6H2S + 7O2  2Ag2S + 6H2O + 4SO2

C 4Ag + O2  2Ag2O

D 4Ag + 2H2S + O2  2Ag2S + 2H2O

và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí tới khối lượng không đổi được chất rắn X Khối lượng X là (gam)

Câu 21: Oxi hóa hoàn toàn 15,1 g hỗn hợp bột các kim loại Cu, Zn, Al bằng oxi thu được 22,3 g hỗn hợp các

oxit Cho lượng oxit này tan trong lượng vừa đủ dung dịch HCl Khối lượng muối khan thu được là (g)

A không xác định được B 63,9 C 31,075 D 47,05

Câu 22: Vàng là kimloại rất kém hoạt động, không bị tan trong axit, kể cả HNO3 và H2SO4 đ nóng Nhưng vàng bị tan trong dung dịch hỗn hợp chứa

A H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 3:1 B HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 1:3

khí Vậy số ml dung dịch HCl đã dùng là:

A 400 ml B 100 ml C 150ml D 200 ml

Câu 24: Cho 1.53 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí ( đktc) Cô

cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được chát rán có khối lượng là:

A 2.95 gam B 3.9 gam C 2.24 gam D 34.3 gam

lượng muối sunfat thu được là m gam

A 43.9 B 43.3 C 44.5 D 34.3

hiện hoá trị II Vậy kimloại đó là:

A Fe B Cu C Zn D Mg

Câu 27: Tìm phát biểu sai:

A.Hợp chất Fe(III) có thể bị khử thành Fe (II) C Hợp chất Fe(III) có thể bị khử thành Fe KL

B.Hợp chất Fe(III) chỉ có tính oxi hoá D Hợp chất Fe(III) đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên

A dung dịch NaOH B Dung dịch CuCl2 C dung dịch HCl đặc D dung dịch AlCl3

Câu 29: Hòa tan 7.8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng của dung dịch

tăng lên 7 gam Khối lượng của Al và Mg tronghỗn hợp ban đầu là:

A 5 gamvà 2.8 gam B 5.8 gam và 2 gam C 5.4 gam và 2,4 gam D 3.4 gam và 4.4 gam

Câu 30: Hoàn tan hoàn toàn 2.49 gam hỗn hợp 3 KL Mg, Fe, Zn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có

1.344 lít khí H2 thoát ra ( đktc) Khối lượng của muối sunfat khan là:

A 4.25 gam B 5.37 gam C 8.25 gam D 8.13 gam

khối lượng là:

A 1.8m B 1.4m C 2m D 2.2m

lượng trên là:

A 2a + b = 2c +d B a + 3b = c + 2d C 3a + b = 2c + d D a + 2b = c + 2d

Câu 33: Chất X có các tính chất sau: tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm, dung dịch kiềm này có khả năng

tạo tủa với Na2CO3 Chất X phản ứng với axit tạo muối Vậy X là:

A Ca B CaO C BaO D A, B,C đều đúng

Trang 3

Câu 34: Fe tác dụng với dung dịch HCl tạo được :…(1)… còn khi clo tác dụng tạo : (2) Vậy (1) và (2) lần

lượt là

A FeCl3, FeCl2 B FeCl3, FeCl3 C FeCl2, FeCl2 D FeCl2, FeCl3

Câu 35: Một dung dịch X không màu chứa duy nhất một hợp chất ion Xác định tên hợp chất, biết rằng

+ Cho dung dịch NaOH loãng vào X xuất hiện kết tủa, kết tủa tan ngay trong NaOH dư

+ Thêm Bạc axetat vào X tạo kết tủa trắng

A Chì sunfat B Đồng sunfat C Bari nitrat D Nhôm clorua

Câu 36: Trong dung dịch có ion nào sau đây, biết rằng cho HCl loãng vào thì xuất hiện kết tủa và kết tủa tan đi

khi đun nóng dung dịch

A Ag+ B Cu2+ C Al3+ D Pb2+

A 3 B.4 C.5 D.6

Câu 38: Với các khẳng định sau:

1 Dung dịch HCl tác dụng với KL đứng trước hiđrô cho hiđrô bay lên

2 Na có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl hoặc NaOH nóng chảy

A (1) đúng, (2) sai B (1) sai, (2) đúng C (1) đúng, (2) đúng D (1)sai, (2) sai

Câu 39: Khi phản ứng Fe2+ trong môi trường axit dư, dung dịch KMnO4 bị mất màu là do:

A MnO4- bị khử tới Mn2+ B MnO4- tạo thành phức với Fe2+

C MnO4- bị oxi hoá D MnO4- không màu trong dung dịch axit

Câu 40: Cho một thanh Zn vào dung dịch FeSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước

cất, sấy kh ô và đem cân thấy:

A.Khối lượng thanh Zn không đổi B Khối lượng thanh Zn không đổi

C.Khối lượng thanh Zn tăng lên D.Khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu

Câu 41: Câu nào trong các câu sau không đúng:

A.Fe tan trong dung dịch CuSO4 B Fe tan trong dung dịch FeCl3

C.Fe tan trong dung dịch FeCl2 D Cu tan trong dung dịch FeCl3

A.Chỉ sủi bọt khí B Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ

C.Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí

không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là:

A.FeO vàZnO B Fe2O3 và ZnO C Fe2O3 D FeO

Câu 44: Hợp kim không chứa đồng là:

A.Đồng thau B Đồng thiếc C Contantan D Electron

Câu 45: Cặp kim loại nào đưới đây có tính chất bean trong không khí, nước, nhờ có lớp màng rất mỏng oxit

bảo vệ:

A.Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Mn và Al

A.Fe3O4 và H2 B Fe2O3 và H2 C FeO và H2 D Fe(OH)3 và H2

Câu 47: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều để

K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:

A.Màu đỏ da cam và màu vàng chanh B Màu vàng chanh và màu đỏ da cam B.Màu nâu đỏ và màu vàng chanh D Màu vàng chanh và màu nâu đỏ

Câu 48: Không thể điều chế Cu từ CuSO4 bằng cách:

Trang 4

A.Điện phân nóng chảy muối B.Điện phân dung dịch muối

C.Dùng Fe để khử Cu2+ ra khỏi dung dịch muối

D.Cho tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa Cu(OH)2, đem nhiệt phân rồi khử CuO tạo ra bằng C

Câu 49: Cho 20,0 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 11,2 l khí H2(đktc) Dung

dịch thu được sau phản ứng đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là:

A.52,5g B 60g C 56,4g D 55,5g

(27,3 oC, 1,1 atm) M là kim loại gì:

A.Zn B Mg C Fe D Al

và 22,4g chất rắn Thàn phần% số mol của FeO trong hỗn hợp là:

A.66.67% B 20% C 26,67% D 47,4%

cho toàn bộ khí thu đc Sau phản ứng đi qua dung dịch nước vôi trong dư th ́lượng kết tủa sinh ra là:

A.10 gam B 20 gam C.15 gam D 7,8 gam

NO2 rồi chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi(dktc) đă tham gia vào quá tŕnh trên là :

A.1,68 l B 2,24 l C 3,36 l D 4,48 l

trong điều kiện ko có không khí thu đc hỗn hợp rắn X.Cho X tác dụng cới dung dịch HNO3 dư thu được 0,896 lít (dktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO.Tĩ khối của Y so với H2 là:

A.20 B 21 C 22 D 23

và dd B.Cho B tác dụng dung dịch NaOH dư, kết tủa thu đc Đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn.Giá trị của a là:

A.13,6 gam B 17,6 gam C 21,6 gam D 29,6 gam

có thể dùng hoá chất nào sau đây:

A.Dd BaCl2 B Ba(dư) C K(dư) D Dd NaOH dư

Câu 57: Để phân biệt 5 mẫu kim loại riêng biệt Fe,Mg,Ba,Ag,Al th ́người ta có thể dùng 1 trong những dung

dịch nào sau đây :

A.HCl B H2SO4 C HNO3 D NaOH

A.Cu và Al B Cu và Fe C Cu,Fe,Al D Tất cả đều sai

Câu 50: Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong ḷ cao?

A.H2 B CO C Al D Na

Câu 59: Thành phần nào sau đây ko phải là nguyện liệu cho quá tŕnh luyện thép?

A.Gang, sắt thép phế liệu B Khí Nito và khí hiếm

C.Chất chảy là Canxi oxit D Dầu ma-dút hoặc khí đốt

Câu 60: Phát biểu nào sau đây cho biết quá tŕnh luyện thép?

Trang 5

A.Khử quặng sắt thành sắt tự do B Điện phân dung dịch muối sắt (III)

C.Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do

D.Oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit, loại xoit dưới dạng khí hoặc xỉ

Câu 61: Dùng khí CO để khử sắt (III), sản phẩm khử sinh ra có thể là:

A.Fe B Fe và FeO C.Fe, FeO và Fe3O4 D Fe, FeO , Fe3O4 và Fe2O3

lượng ko đổi th ́khối lượng chất rắn thu được là:

A.24,0 gam B 32,1 gam C 48,0 gam D 96,0 gam

Câu 63: Ngâm 1 lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, có khí thoát ra là 336 ml(dktc).th ́khối lượng

thanh kim loại giảm 1,68 %.Nguyện tố kim loại đă dùng là:

A.Mg B Al C Zn D Fe

lượng % Fe nhỏ nhất là

A.FeCO3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS2

Câu 65: Một hẫn hợp gồm nhôm và sắt Để tách riêng sắt ( giữ nguyên lượng ) từ hỗn hợp

đo th ́ta cho hỗn hợp đó tác dụng với dung dich:

A.NaOH B Fe(NO3)3 C ZnCl2 D HCl

Câu 66: Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là:

A.Hematit và manhetit B Xiderit và hemantit C Pirit và Manhetit D Pirit và xiderit

Câu 67: Phản ứng nào sai:

A Cu + Cl2  CuCl2 B Cu +1/2 O2 + 2 HCl CuCl2 + H2O

C Cu + H2SO4  CuSO4 +H2 D Cu + 2 FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

Câu 68: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Mn và Cr

Câu 69: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là:

A Xiđerit B Hematit C Manhetit D Pirit

-

- HẾT -

Ngày đăng: 14/08/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w