Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí?. Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng
Trang 1Trường THPT Trà Cú THI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ K.10 CƠ BẢN
Thời gian: 60 phút.
NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1 Động lượng được tính bằng:
Câu 2 Công có thể biểu thị bằng tích của:
a Lực và vận tốc b Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
c Lực và quãng đường đi được d Năng lượng và khoảng thời gian
Câu 3 Động năng của một vật tăng khi:
a Vận tốc của vật v > 0 b Gia tốc của vật a > 0
c Các lực tác dụng lên vật sinh công dương d Gia tốc của vật tăng
Câu 4 Một vật có trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?
Câu 5 Một ôtô có khối lượng 1 000 kg chuyển động với vận tốc 80 km/h Động năng của ôtô có giá trị nào
sau đây ?
Câu 6 Một vật có khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở độ cao bao nhiêu ?
Câu 7 Công thức tính công của lực F là ( Đáp án nào đúng và tổng quát nhất ? ).
c A =
2
1
Câu 8 Xét một hệ gồm hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đang chuyển động vận tốc v1 và v2 Động lượng của hệ có biểu thức như thế nào ?
Câu 9 Chọn câu đúng: Độ biến thiên động lượng của một chất điểm trong khoảng thời gian tbằng:
Trang 2càng cao.
c Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động d Chuyển động không ngừng
Câu 13 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí ?
a Chuyển động không ngừng b Chuyển động hỗn loạn
c Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân
bằng cố định
d Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Câu 14 Trong hệ tọa độ ( p, T ), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?
a Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ b Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
c Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ d Đường hyperbol
Câu 15 Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không
được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lý tưởng ?
a Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn b Nung nóng một lượng khí trong một xi lanh kín có
pit tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit tông di chuyển
c Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín d Nung nóng một lượng khí trong một bình không
đậy kín
Câu 16 Chọn đáp án đúng: Nội năng của một vật là:
a Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu
tạo nên vật
b Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
c Tổng động năng và thế năng của vật d Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được
trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
Câu 17 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?
a Nội năng là một dạng năng lượng b Nội năng là nhiệt lượng
c NộI năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi d Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng
khác
Câu 18 Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng ?
a Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật
trong quá trình truyền nhiệt
b Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng
c Nhiệt lượng không phải là nội năng d Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng
Câu 19 Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng ?
a Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình b Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình
c Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể d Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
Câu 20 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh ?
a Có cấu trúc tinh thể b Có nhiệt độ nóng chảy không xác định
c Có dạng hình học xác định d Có nhiệt độ nóng chảy xác định
II Phần tự luận:
Bài 1: Một ôtô có khối lượng 1 000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h Tính động năng của ôtô Bài 2: Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 200C Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 750C Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103 J/kg.K; của nước là 4,18.103 J/kg.K; của sắt là 0,46.103 J/kg.K
HẾT.
Trường THPT Trà Cú THI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ K.10 CƠ BẢN
Thời gian: 60 phút.
Trang 3NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1 Động lượng được tính bằng:
Câu 2 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
Câu 3 Công có thể biểu thị bằng tích của:
a Lực và quãng đường đi được b Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
c Lực và vận tốc d Năng lượng và khoảng thời gian
Câu 4 Câu nao sai trong các câu sau: Động năng của vật không đổi khi vât:
a Chuyển động thẳng đều b Chuyển động cong đều
c Chuyển động với gia tốc không đổi d Chuyển động tròn đều
Câu 5 Động năng của một vật tăng khi:
a Gia tốc của vật tăng b Vận tốc của vật v > 0
c Các lực tác dụng lên vật sinh công dương d Gia tốc của vật a > 0
Câu 6 Một vật có trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?
Câu 7 Một lò xo có độ cứng 80 N/m Khi nó bị nén ngắn lại 10 cm so với chiềi dài tự nhiên ban đầu thì lò xo có một thế năng đàn hồi là:
Câu 8 Công thức tính công của lực F là ( Đáp án nào đúng và tổng quát nhất ? ).
c A = mgh
d A =
2
1
mv2
Câu 9 Xét một hệ gồm hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đang chuyển động vận tốc v1 và v2 Động lượng của hệ có biểu thức như thế nào ?
a pm1v1 m2v2 b p = m1v1 - m2v2
c pm1v1 m2v2 d p= m1v1 + m2v2
Trang 4Câu 13 Chọn đáp án đúng: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử:
a Chỉ có lực đẩy b Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn
hơn lực hút
c Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ
hơn lực hút
d Chỉ có lực hút
Câu 14 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí ?
a Chuyển động hỗn loạn và không ngừng b Chuyển động không ngừng
c Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí
cân bằng cố định
d Chuyển động hỗn loạn
Câu 15 Trong hệ tọa độ ( p, T ), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?
a Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ b Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
c Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ d Đường hyperbol
Câu 16 Chọn đáp án đúng: Nội năng của một vật là:
a Tổng động năng và thế năng của vật b Tổng động năng và thế năng của các phân tử
cấu tạo nên vật
c Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình
truyền nhiệt d Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện
công
Câu 17 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?
a Nội năng là một dạng năng lượng b NộI năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi
c Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng
năng lượng khác
d Nội năng là nhiệt lượng
Câu 18 Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng ?
a Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội
năng
b Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt
c Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc
nào cũng có năng lượng d Nhiệt lượng không phải là nội năng
Câu 19 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi
bỏ qua sự nở vì nhiệtcủa bình ?
Câu 20 Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng ?
a Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình b Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
c Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể d Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
II Phần tự luận:
Bài 1: Một ôtô có khối lượng 1 000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h Tính động năng của ôtô Bài 2: Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 200C Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 750C Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103 J/kg.K; của nước là 4,18.103 J/kg.K; của sắt là 0,46.103 J/kg.K
HẾT.
Thời gian: 60 phút.
Trang 5NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1 Động lượng được tính bằng:
Câu 2 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
Câu 3 Công có thể biểu thị bằng tích của:
a Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian b Lực và quãng đường đi được
Câu 4 Một vật có trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J Lấy g = 10 m/s2 Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ?
Câu 5 Một ôtô có khối lượng 1 000 kg chuyển động với vận tốc 80 km/h Động năng của ôtô có giá trị
nào sau đây ?
c 2,47.105 J d 3,20.106 J
Câu 6 Một vật có khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở độ cao bao nhiêu ?
Câu 7 Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định Khi
lò xo bị nén lại một đoạn l( l< 0 ) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu ?
a - k l
2
1
b k l
2 1
c - 2
2
1
l
2
1
l
k
Câu 8 Công thức tính công của lực F là ( Đáp án nào đúng và tổng quát nhất ? ).
a A = mgh
b A =
2
1
mv2
c A= F.s.cos d A = F.s
Câu 9 Xét một hệ gồm hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đang chuyển động vận tốc v1 và v2 Động lượng của hệ có biểu thức như thế nào ?
Trang 6c 250 J d 50 000 J.
Câu 13 Chọn đáp án đúng: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử:
a Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn
lực hút
b Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
Câu 14 Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?
c Khối lượng d Áp suất
Câu 15 Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi lơ_Mariôt ?
Câu 16 Trong hệ tọa độ ( p, T ), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích ?
c Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ d Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Câu 17 Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không
được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lý tưởng ?
a Nung nóng một lượng khí trong một xi lanh kín
có pit tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit tông di
chuyển
b Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn
c Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy
kín
d Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
Câu 18 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?
a Nội năng là nhiệt lượng b Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng
lượng khác
c Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi d Nội năng là một dạng năng lượng
Câu 19 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua
sự nở vì nhiệtcủa bình ?
Câu 20 Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng ?
a Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình b Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể
c Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình d Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
II Phần tự luận: ( 5 điểm ).
Bài 1: Một ôtô có khối lượng 1 000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h Tính động năng của ôtô.
Bài 2: Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 200C Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 750C Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103 J/kg.K; của nước là 4,18.103 J/kg.K; của sắt là 0,46.103 J/kg.K
HẾT.
Trường THPT Trà Cú THI KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ K.10 CƠ BẢN
Thời gian: 60 phút.
Trang 7NỘI DUNG ĐỀ
II.
Câu 1 Động lượng được tính bằng:
Câu 2 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
Câu 3 Công có thể biểu thị bằng tích của:
a Năng lượng và khoảng thời gian b Lực và vận tốc
c Lực và quãng đường đi được d Lực, quãng đường đi được và khoảng thời
gian
Câu 4 Câu nào sai trong các câu sau: Động năng của vật không đổi khi vât:
a Chuyển động cong đều b Chuyển động thẳng đều
c Chuyển động với gia tốc không đổi d Chuyển động tròn đều
Câu 5 Động năng của một vật tăng khi:
a Vận tốc của vật v > 0 b Các lực tác dụng lên vật sinh công dương
c Gia tốc của vật a > 0 d Gia tốc của vật tăng
Câu 6 Một lò xo có độ cứng 80 N/m Khi nó bị nén ngắn lại 10 cm so với chiềi dài tự nhiên ban
đầu thì lò xo có một thế năng đàn hồi là:
Câu 7 Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố
định Khi lò xo bị nén lại một đoạn l( l< 0 ) thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu ?
a - 2
2
1
l
2 1
c + 2
2
1
l
2 1
Câu 8 Xét một hệ gồm hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đang chuyển động vận tốc v1 và v2 Động lượng của hệ có biểu thức như thế nào ?
a pm1v1 m2v2 b p = m1v1+ m2v2
c pm1v1 m2v2 d p= m1v1 - m2v2
Trang 8a Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn
hơn lực hút
b Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút
Câu 13 Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí ?
a Chuyển động không ngừng b Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
c Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí
Câu 14 Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một
lượng khí ?
Câu 15 Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi lơ_Mariôt ?
Câu 16 Mối liên hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây
không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lý tưởng ?
a Nung nóng một lượng khí trong một xi lanh
kín có pit tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit
tông di chuyển
b Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
c Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy
Câu 17 Chọn đáp án đúng: Nội năng của một vật là:
a Tổng động năng và thế năng của vật b Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận
được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
c Tổng động năng và thế năng của các phân tử
cấu tạo nên vật d Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Câu 18 Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng ?
a Nội năng là nhiệt lượng b Nội năng là một dạng năng lượng
c Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng
năng lượng khác d NộI năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
Câu 19 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào diễn tả quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi
bỏ qua sự nở vì nhiệtcủa bình ?
Câu 20 Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng ?
a Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể b Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình
c Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình d Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình
II Phần tự luận:
Bài 1: Một ôtô có khối lượng 1 000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h Tính động năng của ôtô Bài 2: Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 0,118 kg nước ở nhiệt độ 200C Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 750C Xác định nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài Nhiệt dung riêng của nhôm là 0,92.103 J/kg.K; của nước là 4,18.103 J/kg.K; của sắt là 0,46.103 J/kg.K
HẾT.
ĐÁP ÁN CHẤM K.10 CƠ BẢN MÔN VẬT LÝ.
Trang 9 Trắc nghiệm: ( 20 câu * 0,25 đ = 5 điểm ).
Mã Đề: 101
Mã đề: 102
Mã đề: 103
Mã đề: 104
Tự luận: ( 5 điểm )
2
1
mv
=
2
1
1 000 ( 10 )2 = 50 000 J = 50 KJ……….
0,5 0,5 0,5
2 _ Nhiệt lượng của bình nhôm thu vào: Q1 m1c1t1………
_ Nhiệt lượng của nước thu vào: Q2 m2c2 t1………
_ Tổng nhiệt lượng thu vào: Qthu = Q1 + Q2 ………
0,5 0,5