Để phân biệt: Fe, FeO, Fe2O3 bằng phương pháp hóa học có thể dùng A dung dịch NaOH.. Câu 2: Cho một ít bột Fe vào dd HNO3 loãng, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A.. B dung dịch
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45’
HỌ TÊN: ………
LỚP:………
Câu 1 Để phân biệt: Fe, FeO, Fe2O3 bằng phương pháp hóa học có thể dùng
A dung dịch NaOH B HNO3 loãng C dung dịch CuSO4 D H2SO4 đặc, nguội
Câu 2: Cho một ít bột Fe vào dd HNO3 loãng, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A Kết luận nào sau đây
là không đúng về dd A?
A dd A có thể chứa ion Fe2+ và NO3- B dd A có thể chứa ion Fe2+, Fe3+ và NO3-
C dd A có thể chứa ion Fe2+, H+ và NO3 D dd A có thể chứa ion Fe3+, H+ và NO3
-Câu 3: Cu tác đụng được với tất cả các chất trong dãy chất sau:
A H2SO4 loãng, dung dịch CuSO4, dung dịch Fe2(SO4)3 B dung dịch NaOH, dung
dịch ZnCl2, dung dịch FeCl2 C H2SO4 đặc, Cl2, O2, H2.D HNO3 loãng, dung dịch AgNO3, dung dịch FeCl3
Câu 4: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian thu được 6,72g hỗn hợp
gồm 4 chất rắn khác nhau (A) Đem hoàn tan hỗn hợp này vào dd HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất
có tỉ khối so với H2 bằng 15 m nhận giá trị là
Câu 5: Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho Fe tác dụng với dung dịch
A AgNO3 dư B Mg(NO3)2 vừa đủ C Fe(NO3)3 vừa đủ D HNO3 loãng dư
Câu 6: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp bột gồm: Fe + FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3.Dãy hoá chất sau đây để nhận biết
các lọ đó là
A dung dịch HCl và Cu B dung dịch HNO3 và dung dịch CuSO4 C dung dịch HNO3 và dung
dịch HCl D dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH
Câu 7: Để đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam Fe cần thể tích khí clo (đktc) là
Câu 8: Cho 18,5 gam hỗn hợp X(Fe, Fe3O4) phản ứng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất(đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46 gam kim
loại Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là
Câu 9: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm
54g Vậy khối lượng ( gam ) Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là
Câu 10: Có sơ đồ phản ứng sau: KCrO2 + Br2 + KOH → (X) + KBr +H2O (X) là
A CrBr3 B K2Cr2O7 C KCrO4 D K2CrO4
Câu 11: Kim loại sắt bị oxi hóa bởi chất nào sau đây tạo ra hợp chất sắt (II) ?
A Cl2 B HNO3 đặc,t0 C dd H2SO4loãng D dd AgNO3 dư
Câu 12: Cho lần lượt các chất bột: MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng Ở mộtthí nghiệm thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Chất bột đó là
Câu 13: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH) 3 , Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 , Fe(NO 3 ) 2 , FeCO 3 , FeSO 4 , FeS, lần lượt phản ứng với
HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 14: Cho hai phương trình hoá học sau:Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 Fe + CuCl2 → FeCl2 + CuCó thể
rút ra kết luận nào sau đây?
A Tính oxi hoá: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Tính oxi hoá: Fe2+ > Cu2+ > Fe3+
C Tính khử: Fe2+ > Fe > Cu D Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp Fe, Mg trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 5,6 lít khí H2
(đktc) và dung dịch (A) Cô cạn dung dịch (A) thu được lượng muối khan là
Trang 2A 25,75 gam B 22,25 gam C 22,75 gam D 24,45 gam
Câu 16: Hoà tan 5.4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng
thu được m gam rắn Giá trị của m là
Câu 17: Cấu hính electron nào sau đây là của Fe2+ ?
Câu 18: Dãy sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần là
A Ni, Zn, Pb B Ni, Sn, Zn, Pb C Pb, Ni, Sn, Zn D Pb, Sn, Ni, Zn
Câu 19: Chọn phương trình hoá học viết đúng
2CrO −+3Br +8OH−→2CrO −+6Br−+4H O B B 2Cr + 6H+ → 2Cr3+ + 3H2 C C Ag + Cu2+ → Cu+ Ag+ D A 2Cr3+ + Zn → 2Cr2+ + Zn2+
Câu 20: Oxi hóa hoàn toàn 14,3g hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 22,3g hỗn hợp oxit Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng ( gam ) muối tạo ra là
Câu 21: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I–
cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4 theo thứ tự độ mạnh tăng
A I2<MnO4<Fe3+ B I2<Fe3+<MnO4 C MnO4<Fe3+<I2 D Fe3+<I2<MnO4
-Câu 22: Cho phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu Nhận xét không đúng là
A ion Fe2+ oxi hóa được kim loại Cu B tính oxi hóa của ion Fe2+ yếu hơn ion Cu2+
C kim loại Fe có tính khử mạnh hơn kim loại Cu D kim loại Fe khử được ion Cu2+
Câu 23: Ở điều kiện thường các kim loại Zn, Pb, Ni, Sn đều có thể khử
A nước tạo hidroxit và hidro B ion Fe2+ trong dung dịch muối
C ion NO3 trong môi trường axit D ion Zn2+ trong dung dịch muối.
Câu 24: Muối đicromat không tồn tại trong môi trường
Câu 25: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Fe, Cu và Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi
khối lượng Ag ta có thể dùng dung dịch
A HCl đặc, dư B FeCl3 dư C AgNO3 dư D HNO3 loãng, dư
Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol
Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Câu 27: Chọn phát biểu đúng
A Thép là hợp kim sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2 – 5% khối lượng cùng với một số nguyên tố khác (Si, Mn, Cr, Ni, …) B Nguyên tắc sản xuất gang là oxi hóa quặng sắt trong lò cao C Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 5 – 10% khối lượng ngoài ra còn một lượng nhỏ các nguyên tố Si,
Mn, S, … D Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất (C, Si, Mn, S, …) có trong gang thành oxit nhằm làm giảm hàm lượng của chúng
Câu 28: Cho các hợp chất sau: Ca(HCO3)2, Al2O3, MgO, Cr(OH)3, CrCl3, K2CO3, (NH4)2CO3,CrO3 các chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl là
A Ca(HCO3)2, Al2O3,Cr(OH)3, (NH4)2CO3,CrO3 B Ca(HCO3)2, Al2O3 ,Cr(OH)3,(NH4)2CO3
C Al2O3, MgO, Cr(OH)3, CrCl3, K2CO3 D Al2O3, Cr(OH)3, CrO3
Câu 29: Cho 0,3 mol Fe vào dd chứa 0,3 mol FeCl3 và 0,4 mol HCl khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí
H2 thu được ở đktc là?A 3,36 lit B 6,72 lít C 2,24 lít D 4,48 lít
Câu 30: Hoà tan 19.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion
Cu2+
Trang 3Đáp án 41a01: