1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ktra -Fe,Cu,Cr -12 cb

8 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 206,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 phản ứng xong, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, thấy khối lợng đinh sắt tăng 1,6 gam.. Khi phản ứng hoàn toàn

Trang 1

Kiểm tra 1 tiết Môn Hoá Mã đề 121

Họ và tên: ………… … Lớp: 12A

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

ĐA

Câu 1: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp sau:

A Ba(NO3)2 + FeSO4 → B FeO + HNO3 →

Câu 2: Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl d, thu đợc 7,84 lit khí A (đktc) 2,54g chất

rắn B và dung dịch C Tính khối lợng muối có trong dung dịch C

Câu 3: Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lợt là:

Câu 4: Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0 gam khí hidro thoát ra.

Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?

Câu 5: Viết cấu hình electron của nguyên tố X có Z = 26 và vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 thuộc chu kì IV, nhóm VIIIB

B 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV, nhóm IIA

C 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV, nhóm VIIIA

D 1s22s22p63s23p63d54s24p1 thuộc chu kì IV, nhóm IIIA

Câu 6: Để phân biệt Fe, FeO, Fe2O3 ta có thể dùng các cặp chất nào sau ?

A Dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4, dung dịch NH3

C Dung dịch H2SO4, dung dịch KMnO4 D A ,B và C đều đúng

Câu 7: Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại sau:

Câu 8: Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng:

A Fe3O4 →to FeO + O2 B FeSO4 →to FeO + SO2 + O2

C Fe2O3 + CO →t o FeO + CO2 D Fe + O2 →to FeO

Câu 9: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 d thu đợc 4,48 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỷ khối

đối với oxi là 1,3125 Phần trăm theo thể tích của NO, NO2 và khối lợng Fe là:

A 50%NO; 50% NO2 và 5,6 gam Fe B 25%NO, 75% NO2 và 5,6 gam Fe

C 75%NO, 25% NO2 và 0,56 gam Fe D 25%NO, 75% NO2 và 0,56 gam Fe

Câu 10: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 3Fe + 4H2O →< 570 C o Fe3O4 + 4H2 B Fe + H2O →> 570 C o FeO + H2

C 3Fe + 2O2 →to Fe3O4 D Fe + 2H2SO4 đặc →to FeSO4 + SO2+ 2H2O

Câu 11:Trong các chất sau: Fe, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chất chỉ có tính oxi hoá và chất chỉ có tính khử lần lợt

là:

A Fe2(SO4)3 và Fe B Fe và FeSO4 C FeSO4 và Fe2(SO4)3 D Fe và Fe2(SO4)3

Câu 12: Trong phản ứng: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O chất bị oxi hoá là:

Câu 13: Thổi 0,3 mol CO qua 0,2 mol Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn Khối lợng chất rắn thu đợc là bao nhiêu gam?

Câu 14: Trong các oxit sau: FeO, Fe2O3 và Fe3O4, chất nào tác dụng với HNO3 giải phóng chất khí ?

A FeO và Fe3O4 B Chỉ có FeO C Chỉ có Fe3O4 D Fe3O4 và Fe2O3

Câu 15: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 16: Nung 24g hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong ống sứ có thổi luồng H2 d đến khi phản ứng hoàn toàn Cho hỗn hợp khí tạo thành đi qua bình chứa H2SO4 đặc, d thì khối lợng bình tăng 7,2g Khối lợng Fe và khối lợng

Cu thu đợc lần lợt là:

C 11,2g Fe và 6,4g Cu D 11,2g Fe và 3,2g Cu

Câu 17: Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 ngời ta cho dung dịch FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây:

Câu 18: Để điều chế lợng lớn Fe trong công nghiệp ngời ta dùng phơng pháp :

A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử Fe2O3 bằng Al

C Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D cả A và B

Trang 2

Câu 21: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 phản ứng xong, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, thấy khối lợng đinh sắt tăng 1,6 gam nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 ban đầu là:

Câu 22: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lợng chất rắn thu đợc bằng bao nhiêu gam?

Câu 23: Trong các phản ứng hóa học cho dới đây, phản ứng nào không đúng ?

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

C Fe + Cl2 → FeCl2 D Fe + H2O → FeO + H2

Câu 24: Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cldùng kim loại nào

để phân biết đợc 5 dung dịch trên?

Câu 25: Cho 32,4 gam kim loại M (hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,3 mol O2 Hoà tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d thấy bay ra 26,88 lit H2 (đktc) Xác định kim loại M?

Trang 3

Kiểm tra 1 tiết Môn Hoá Mã đề 122

Họ và tên: ………Lớp: 12A

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

ĐA

Câu 1: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 3Fe + 2O2 →to Fe3O4 B Fe + 2H2SO4 đặc →to FeSO4 + SO2+ 2H2O

C Fe + H2O →> 570 C o FeO + H2 D 3Fe + 4H2O →< 570 C o Fe3O4 + 4H2

Câu 2: Để phân biệt Fe, FeO, Fe2O3 ta có thể dùng các cặp chất nào sau ?

A Dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4, dung dịch NH3

C Dung dịch H2SO4, dung dịch KMnO4 D A , B ,C đều đúng

Câu 3: Thổi 0,3 mol CO qua 0,2 mol Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn Khối lợng chất rắn thu đợc là bao nhiêu gam?

Câu 4: Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lợt là:

Câu 5: Nung 24g hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong ống sứ có thổi luồng H2 d đến khi phản ứng hoàn toàn Cho hỗn hợp khí tạo thành đi qua bình chứa H2SO4 đặc, d thì khối lợng bình tăng 7,2g Khối lợng Fe và khối lợng

Cu thu đợc lần lợt là:

C 11,2g Fe và 6,4g Cu D 11,2g Fe và 3,2g Cu

Câu 6: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 7: Viết cấu hình electron của nguyên tố X có Z = 26 và vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 thuộc chu kì IV, nhóm VIIIB

B 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV, nhóm IIA

C 1s22s22p63s23p63d54s24p1 thuộc chu kì IV, nhóm IIIA

D 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV, nhóm VIIIA

Câu 8: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp sau:

A Ba(NO3)2 + FeSO4 → B FeO + HNO3 →

Câu 9: Trong các oxit sau: FeO, Fe2O3 và Fe3O4, chất nào tác dụng với HNO3 giải phóng chất khí ?

A Chỉ có FeO B Fe3O4 và Fe2O3 C Chỉ có Fe3O4 D FeO và Fe3O4

Câu 10: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lợng chất rắn thu đợc bằng bao nhiêu gam?

Câu 11: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 d thu đợc 4,48 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỷ khối

đối với oxi là 1,3125 Phần trăm theo thể tích của NO, NO2 và khối lợng Fe là:

A 50%NO; 50% NO2 và 5,6 gam Fe B 25%NO, 75% NO2 và 5,6 gam Fe

C 75%NO, 25% NO2 và 0,56 gam Fe D 25%NO, 75% NO2 và 0,56 gam Fe

Câu 12: Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại sau:

Câu 13: Một kim loại M khi bị oxi hoá tạo ra một oxit duy nhất MxOy trong đó M chiếm 70% khối lợng M

và công thức oxit là:

A Mn và MnO2 B Mg và MgO C Fe và Fe2O3 D Fe và FeO

Câu 14: Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng:

A Fe2O3 + CO →t o FeO + CO2 B Fe3O4 →to FeO + O2

C FeSO4 →to FeO + SO2 + O2 D Fe + O2 →to FeO

Câu 15: Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0 gam khí hidro thoát ra.

Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?

Câu 16: Trong các phản ứng hóa học cho dới đây, phản ứng nào không đúng ?

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

C Fe + Cl2 → FeCl2 D Fe + H2O → FeO + H2

Câu 17: Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl d, thu đợc 7,84 lit khí A (đktc) 2,54g chất

rắn B và dung dịch C Tính khối lợng muối có trong dung dịch C

Trang 4

Câu 20: Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 ngời ta cho dung dịch FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây:

Câu 21: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tợng gì?

A Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu vàng nâu.

B Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.

C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.

D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Câu 22: Trong phản ứng: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O chất bị oxi hoá là:

Câu 23: Cho 32,4 gam kim loại M (hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,3 mol O2 Hoà tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d thấy bay ra 26,88 lit H2 (đktc) Xác định kim loại M?

Câu 24: Trong các chất sau: Fe, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chất chỉ có tính oxi hoá và chất chỉ có tính khử lần lợt

là:

A Fe và FeSO4 B FeSO4 và Fe2(SO4)3 C Fe và Fe2(SO4)3 D Fe2(SO4)3 và Fe

Câu 25: Để điều chế lợng lớn Fe trong công nghiệp ngời ta dùng phơng pháp :

A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử Fe2O3 bằng Al

C Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D cả A và B

Trang 5

Kiểm tra 1 tiết Môn Hoá Mã đề 123

Họ và tên: ………Lớp: 12A

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

ĐA

Câu 1: Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại sau:

Câu 2: Để phân biệt Fe, FeO, Fe2O3 ta có thể dùng các cặp chất nào sau ?

A Dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4, dung dịch NH3

C Dung dịch H2SO4, dung dịch KMnO4 D A , B ,C đều đúng

Câu 3: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lợng chất rắn thu đợc bằng bao nhiêu gam?

Câu 4: Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lợt là:

Câu 5: Để điều chế lợng lớn Fe trong công nghiệp ngời ta dùng phơng pháp :

A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử Fe2O3 bằng Al

C Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D cả A và B

Câu 6: Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0 gam khí hidro thoát ra.

Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?

Câu 7: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 d thu đợc 4,48 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỷ khối

đối với oxi là 1,3125 Phần trăm theo thể tích của NO, NO2 và khối lợng Fe là:

A 50%NO; 50% NO2 và 5,6 gam Fe B 25%NO, 75% NO2 và 5,6 gam Fe

C 75%NO, 25% NO2 và 0,56 gam Fe D 25%NO, 75% NO2 và 0,56 gam Fe

Câu 8: Trong các chất sau: Fe, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chất chỉ có tính oxi hoá và chất chỉ có tính khử lần lợt

là:

A Fe và FeSO4 B FeSO4 và Fe2(SO4)3 C Fe và Fe2(SO4)3 D Fe2(SO4)3 và Fe

Câu 9: Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 ngời ta cho dung dịch FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây:

Câu 10: Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl d, thu đợc 7,84 lit khí A (đktc) 2,54g chất

rắn B và dung dịch C Tính khối lợng muối có trong dung dịch C

Câu 11: Viết cấu hình electron của nguyên tố X có Z = 26 và vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A 1s22s22p63s23p63d64s2 thuộc chu kì IV, nhóm VIIIB

B 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV, nhóm IIA

C 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV, nhóm VIIIA

D 1s22s22p63s23p63d54s24p1 thuộc chu kì IV, nhóm IIIA

Câu 12: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 phản ứng xong, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, thấy khối lợng đinh sắt tăng 1,6 gam nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4 ban đầu là:

Câu 13: Trong các phản ứng hóa học cho dới đây, phản ứng nào không đúng ?

A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B Fe + Cl2 → FeCl2

C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D Fe + H2O → FeO + H2

Câu 14: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tợng gì?

A Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu vàng nâu.

B Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.

C Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.

D Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Câu 15: Trong các oxit sau: FeO, Fe2O3 và Fe3O4, chất nào tác dụng với HNO3 giải phóng chất khí ?

A Chỉ có Fe3O4 B FeO và Fe3O4 C Chỉ có FeO D Fe3O4 và Fe2O3

Câu 16: Nung 24g hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong ống sứ có thổi luồng H2 d đến khi phản ứng hoàn toàn Cho hỗn hợp khí tạo thành đi qua bình chứa H2SO4 đặc, d thì khối lợng bình tăng 7,2g Khối lợng Fe và khối lợng

Cu thu đợc lần lợt là:

Câu 17: Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cldùng kim loại nào

để phân biết đợc 5 dung dịch trên?

Câu 18: Trong phản ứng: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O chất bị oxi hoá là:

Câu 19: Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng:

Trang 6

C 3Fe + 2O2 →to Fe3O4 D Fe + H2O →> 570 C o FeO + H2.

Câu 22 Một kim loại M khi bị oxi hoá tạo ra một oxit duy nhất MxOy trong đó M chiếm 70% khối lợng M

và công thức oxit là:

A Mg và MgO B Fe và Fe2O3 C Mn và MnO2 D Fe và FeO

Câu 23 Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp sau:

A Ba(NO3)2 + FeSO4 → B FeO + HNO3 →

Câu 24: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 25: Thổi 0,3 mol CO qua 0,2 mol Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn Khối lợng chất rắn thu đợc là bao nhiêu gam?

Trang 7

Kiểm tra 1 tiết Môn Hoá Mã đề 124

Họ và tên: ………Lớp: 12A

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

ĐA

Câu 1: Một kim loại M khi bị oxi hoá tạo ra một oxit duy nhất MxOy trong đó M chiếm 70% khối lợng M

và công thức oxit là:

A Mg và MgO B Fe và FeO C Mn và MnO2 D Fe và Fe2O3

Câu 2: Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl d, thu đợc 7,84 lit khí A (đktc) 2,54g chất

rắn B và dung dịch C Tính khối lợng muối có trong dung dịch C

Câu 3: Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng:

A Fe + O2 →to FeO B Fe3O4 →to FeO + O2

C Fe2O3 + CO →t o FeO + CO2 D FeSO4 →to FeO + SO2 + O2

Câu 4: : Để phân biệt Fe, FeO, Fe2O3 ta có thể dùng các cặp chất nào sau ?

A Dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4, dung dịch NH3

C Dung dịch H2SO4, dung dịch KMnO4 D A ,B,C đều đúng

Câu 5: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tợng gì?

A Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu vàng nâu.

B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.

C Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.

D Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh.

Câu 6: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 d thu đợc 4,48 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỷ khối

đối với oxi là 1,3125 Phần trăm theo thể tích của NO, NO2 và khối lợng Fe là:

A 25%NO, 75% NO2 và 5,6 gam Fe B 50%NO; 50% NO2 và 5,6 gam Fe

C 25%NO, 75% NO2 và 0,56 gam Fe D 75%NO, 25% NO2 và 0,56 gam Fe

Câu 7: Trong các oxit sau: FeO, Fe2O3 và Fe3O4, chất nào tác dụng với HNO3 giải phóng chất khí ?

A Chỉ có Fe3O4 B FeO và Fe3O4 C Chỉ có FeO D Fe3O4 và Fe2O3

Câu 8: Cho 32,4 gam kim loại M (hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,3 mol O2 Hoà tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl d thấy bay ra 26,88 lit H2 (đktc) Xác định kim loại M?

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A 3Fe + 4H2O →< 570 C o Fe3O4 + 4H2 B Fe + H2O →> 570 C o FeO + H2

C Fe + 2H2SO4 đặc →to FeSO4 + SO2+ 2H2O D 3Fe + 2O2 →to Fe3O4

Câu 10: Để điều chế lợng lớn Fe trong công nghiệp ngời ta dùng phơng pháp :

A Điện phân dung dịch FeCl2 B Khử Fe2O3 bằng Al

C Khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao D cả A và B

Câu 11: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lợng chất rắn thu đợc bằng bao nhiêu gam?

Câu 12: Trong các phản ứng hóa học cho dới đây, phản ứng nào không đúng ?

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + Cl2 → FeCl2

C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D Fe + H2O → FeO + H2

Câu 13: Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại sau:

Câu 14: Trong các chất sau: Fe, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chất chỉ có tính oxi hoá và chất chỉ có tính khử lần lợt

là:

A Fe2(SO4)3 và Fe B FeSO4 và Fe2(SO4)3 C Fe và Fe2(SO4)3 D Fe và FeSO4

Câu 15: Nung 24g hỗn hợp Fe2O3 và CuO trong ống sứ có thổi luồng H2 d đến khi phản ứng hoàn toàn Cho hỗn hợp khí tạo thành đi qua bình chứa H2SO4 đặc, d thì khối lợng bình tăng 7,2g Khối lợng Fe và khối lợng

Cu thu đợc lần lợt là:

A 11,2g Fe và 3,2g Cu B 11,2g Fe và 6,4g Cu

Câu 16: Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0 gam khí hidro thoát ra.

Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?

Câu 17: Viết cấu hình electron của nguyên tố X có Z = 26 và vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A 1s22s22p63s23p63d54s2 thuộc chu kì IV, nhóm VIIIA

B 1s22s22p63s23p63d64s2 thuộc chu kì IV, nhóm VIIIB

Trang 8

Câu 20: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 21: Thổi 0,3 mol CO qua 0,2 mol Fe2O3 đến phản ứng hoàn toàn Khối lợng chất rắn thu đợc là bao nhiêu gam?

Câu 22: Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dùng phơng pháp nào trong các phơng pháp sau:

Câu 23: Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl2, FeCl3, NH4Cldùng kim loại nào

để phân biết đợc 5 dung dịch trên?

Câu 24: Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lợt là:

Câu 25: Trong phản ứng: Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O chất bị oxi hoá là:

Ngày đăng: 05/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w