1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi CLGHK 2 toán 8

2 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NHGIÊM 2 điểm Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng.. Khi đó bằng.. Giải bài toán bằng cách lập phương trình... Lúc về, người đó đi đường khác ngắn hơn quãng đường lúc đi là 2

Trang 1

Gv : Nguyễn Thị Thanh Loan

A PHẦN TRẮC NHGIÊM (2 điểm )

Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng

1) Tập nghiệm của phương trình +x =0 là

A { -1 } B {0 } C {-1; 0} D Đáp án khác

2) Điều kiện xác định của phương trình = là :

A x # -1 và x # -2 B x #2 C x #-1 , x # 2 , x # -2 D x #-2

và x # 2

3) Cho ABC, vuông taj A, BC =10cm, AB = 6cm, AD là phân giác của góc BAC (D BC ) Khi đó bằng

A B C D

4) Cho ABC có MN AB ( M AC ; N BC ) thì :

A ABC MNC B ABC CMN

B ABC MCN D ABC CNM

B PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm )

Bài 1 (2điểm) Giải phương trình

a) (3x +1 ) ( x -2 ) =0 b) - +6x – 9 =0 c) - =0 d|) = -

Bài 2 (2 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trang 2

Gv : Nguyễn Thị Thanh Loan

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 45 km / h Lúc về, người đó đi đường khác ngắn hơn quãng đường lúc đi là 20km và vận tốc kém vận tốc lúc đi là 5km/h nhưng thời gian về vẫn ít hơn thời gian đi 10 phút Tính quang đường AB

Bài 3 (3,5điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 3cm, EF = 5cm Vẽ đường cao DK, đường phân giác DI (K,I EF ) Từ K vẽ KH vuông góc với DE

a) Tính độ dài IE ,IF

c) C) Tính độ dài DK, KF, KH

Bài 4 (0,5điểm ) Cho abc =1 Tính giá trị biểu thức :

Ngày đăng: 28/04/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w