Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag.. Hai muối X, Y lần lượt là 010: Cho chất X tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịc
Trang 1Kỳ thi: THI THU
Môn thi: HÓA
001: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 23 gồm etilen, propin và Vinylaxetylen Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X, thì tổng khối lượng CO2 và nước thu được là
002: Cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng với: NaOH, Na, AgNO3 /NH3 thì số phương trình hóa học xảy ra là
003: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
004: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2 , Fe(OH)3 , Fe3O4 , Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe2(CO3)3 , FeCO3 lần lượt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng Số chất không sinh ra sản phẩm khí là
005: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
006: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X phản ứng với NaHCO3 và phản ứng trùng hợp, Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
007: Cho V lit dung dịch A chứa NaOH 1M và KOH 1M vào 100 ml dung dịch B chứa Al2(SO4)3 3M và H2SO4 1M thu được 39 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
008: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng
dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
009: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là
010: Cho chất X tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 /NH3 được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
011: Cho hỗn hợp G gồm 0,2 mol Al ; 0,15 mol Fe ; 0,15 mol Cu và bình A chứa 850 ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thêm tiếp m gam muối NaNO3 thấy thoát ra V lit khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị nhỏ nhất của m để V lớn nhất là
012: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac :
o
t
N (k) + 3H (k) → 2NH (k)
Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ
013: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
014: Cho 0,10 mol Fe và 0,10 mol FeO phản ứng với dung dịch chứa 0,25 mol AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là :
015: Cho a mol Fe vào dung dịch có chứa b mol AgNO3, c mol Cu(NO3)2 thu được một hỗn hợp chất rắn gồm 2 kim loại và dung dịch chứa 2 muối Kết quả này cho thấy :
Trang 2A a =
2
b
2
b
2
b
< a <
2
b
2
b
016: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 > mol H2O Nếu cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng Công thức của X là
017: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A (H2N)2C3H5COOH B H2NC2C2H3(COOH)2 C H2NC3H6COOH D H2NC3H5(COOH)2
018: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm
có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
019: Phản ứng nào sau đây không tạo ra HBr ?
020: Cho hỗn hợp X gồm 2 oxit kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng, dư), được một dung dịch vừa làm mất màu dung dịch KMnO4, vừa hòa tan bột Cu Vậy X là hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau ?
021: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử
B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể nguyên tử
C Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
D Kim cương có cấu trúc tinh thể nguyên tử
022: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
023: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
024: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
025: Xét các dung dịch sau đây đều có nồng độ 0,1 mol/l: NaCl; HCl; NaOH; Ba(OH)2; NH4Cl; Na2CO3 Trị số pH tăng dần của các dung dịch trên là:
A HCl < NaCl < NH4Cl < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2
B HCl < NaCl < Na2CO3 < NH4Cl < NaOH < Ba(OH)2
C HCl < Na2CO3 < NH4Cl < NaCl < NaOH < Ba(OH)2
D HCl < NH4Cl < NaCl < Na2CO3 < NaOH < Ba(OH)2
026: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)
027: Cho phương trình phản ứng sau:
K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 > K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số đơn giản của phản ứng trên là
028: X có công thức phân tử C4H12O2N2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 135 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 11,1 gam chất rắn Công thức của X là:
A NH2C2H4COONH3CH3 B (NH2)2C3H7COOH C NH2CH2COONH3CH2CH3 D NH2C3H6COONH4
029: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 40 gam muối và 11,2 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì khối lượng muối tạo thành và thể tích khí SO2 (đktc) sinh ra là
A 52,5 gam và 11,2 lit B 42,5 gam và 11,2 lít C 52,5 gam và 2,24 lít D 45,2 gam và 2,24 lít
030: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 3A1 → A2 → A3 → CH2(CHO)2 → A4 → CH4 A1 là
031: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam
Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
032: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần Vậy tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C
033: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4 theo thứ tự độ mạnh tăng dần :
A I2<Fe3+<MnO4 B MnO4<Fe3+<I2 C I2<MnO4<Fe3+ D Fe3+<I2<MnO4
034: Cho các chất sau : HClO3 , HClO2 , HClO , HClO4 Các chất được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa tăng dần là :
A HClO4 < HClO3 < HClO2 < HClO B HClO < HClO3 < HClO2 < HClO4
C HClO4 < HClO2 < HClO3 < HClO D HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
035: Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và số electron lớp ngoài cùng là 6 X thuộc nguyên tố hoá học
036: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc)
và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỉ lệ mol của X1 và X2 là:
037: Dung dịch A có chứa 5 ion: Ba2+; Ca2+; Mg2+; 0,3 mol NO3- và 0,5 mol Cl- Để kết tủa hết các ion có trong dung dịch A cần dùng tối thiểu V ml dung dịch chứa hỗn hợp K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M Giá trị của V là
038: Hợp chất X có công thức phân tử CnH2nO2, không tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được hai chất Y1,Y2 Oxi hóa Y2
thu được HCHO; Y1 tham gia phản ứng tráng bạc Giá trị n tối thiểu là
039: Ion đicromat Cr2O72-, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị khử tạo muối Cr3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4
là:
040: Có 4 dung dịch : NH4NO3 , (NH4)2SO4 , FeSO4, AlCl3 Chỉ dùng thêm một kim loại nào cho dưới đây để nhận biết ?
041: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết tủa X
có thể gồm
042: Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X, Y hơn kém nhau một nhóm NO2 Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 0,224 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của X, Y là
A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3
043: Cho các dung dịch riêng biệt sau : Glucozơ, tinh bột, glixerin , phenol , andehit axetic , benzen Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch là
044: Trong dung dịch nước clo có chứa các chất nào sau đây ?
045: Cho sơ đồ sau đây X → 0
2,t
Cl Y H2O,OH−→Z →CuO,t0 T Ag2O,NH3,t o→Axit acrylic Các chất X, Z lần lượt là
Trang 4046: Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định bởi vì
A có khối lượng qúa lớn
B là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau
C có tính chất hóa học khác nhau
D có cấu trúc không xác định
047: Đun nóng 3,42 gam mantozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, trung hòa axit sau phản ứng rồi cho hỗn hợp tác dụng hoàn toàn với Ag2O dư (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là
048: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A Đisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit
B Polisaccarit là cacbon hiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
C Monosaccarit là cacbon hiđrat không thể thủy phân được
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit
049: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp khí X gồm C2H4 và C4H4 thì thu được số mol CO2 và số mol H2O lần lượt là:
050: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 X được nung trong bình kín có xúc tác là Ni Sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y, Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch Br2 aM Giá trị của a là
051: Cho etan qua xt (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là bao nhiêu?