Số đồng phõn tỏc dụng được với dung dịch Br2 trong nước là:A.. Cho oxit sắt từ Fe3O4 phản ứng với dung dịch H2SO4 loóng dư thu được: C.. Phản ứng nào trong cỏc phản ứng sau đõy khụng là
Trang 1ĐỀ SỐ 3
Thời gian làm bài 90 phỳt
Cõu 1 Nguyờn tử X cú cấu hỡnh e là: 1s22s22p5 thỡ ion tạo ra từ nguyờn tử X cú cấu hỡnh e nào sau đõy?
A 1s22s22p4 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s2 D 1s2
Cõu 2 Nguyờn tố X cú tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 22 Vị trớ của
X trong bảng tuần hoàn là:A chu kỡ 4, nhúm VIB B chu kỡ 4, nhúm VIIIB
C chu kỡ 4, nhúm IIA D chu kỡ 3, nhúm IIB
Cõu 3 Nguyờn tử của nguyờn tố X được xếp ở chu kỡ 5 cú số lớp electron là:A 3 B 4 C 5 D 6
Cõu 4 Một hợp chất thơm cú CTPT C7H8O Số đồng phõn tỏc dụng được với dung dịch Br2 trong nước là:A 4;B 5 ;C.6;D 7
Cõu 5 Cho 3 kim loại thuộc chu kỡ 3: 11Na, 12Mg, 13Al Tớnh khử của chỳng giảm theo thứ tự sau:
A Na > Mg > Al ;B Al > Mg > Na ; C Mg > Al > Na D Mg > Na > Al
Cõu 6 Phản ứng nào sau đõy khụng phải là phản ứng axit–bazơ?
A H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O ;B 6HCl + Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O
C H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl ;D Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ + H2O
Cõu 7 Dung dịch H2SO4 cú pH = 2 thỡ nồng độ của H2SO4 là:A 0,01M ;B 0,1M ;C 0,005M D 0,05M
Cõu 8 Sục V lớt CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thấy xuất hiện 59,1g kết tủa trắng Tớnh V?
A 6,72 lớt B 3,36 lớt C 13,44 lớt D 6,72 lớt hoặc 13,44 lớt
Cõu 9 Loại muối nào sau đõy khụng bị thủy phõn?
A Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu ; B Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
C Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu D Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh
Cõu 10 Cho 140,4 gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thu đợc hh 3 khí NO , N2 N2O với tỷ lệ mol tơng ứng là 1 : 2 :
2 Tính V hh 3 khí ở đktc ? A 25,6 lít ; B 26,88 lít ; C 32,56 lít D Kq khác
Cõu 11 Số đồng phõn ứng với cụng thức phõn tử C3H8O là ?A 4 B 3 C 1 D 2
Cõu 12 Cho oxit sắt từ (Fe3O4) phản ứng với dung dịch H2SO4 loóng dư thu được:
C hỗn hợp cả muối sắt (II) và (III) D chất rắn khụng tan
Cõu 13 Cho m gam glucozơ lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giỏ trị của m là ?A 45.; B 22,5; C 14,4 D 11,25
Cõu 14 Điện phõn núng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lớt khớ (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở
catot Cụng thức của muối đó điện phõn là:A NaCl B LiCl C KCl D CsCl
Cõu 15 Một hợp kim Na–K tỏc dụng hết với nước được 2,0 lớt khớ (đo ở 00C, 1,12 atm) và dung dịch D Thể tớch dung dịch HCl 0,5M cần để trung hũa hết ẵ dung dịch D là?
Cõu 16 Cho Na vào cỏc dung dịch BaCl2, CuSO4, NaHSO4, NH3, NaNO3 Quan sỏt thấy cú chung 1 hiện tượng là:
A cú khớ bay ra ;B cú kết tủa xanh ;C cú kết tủa trắng D khụng phản ứng
Cõu 17 Để điều chế cỏc hiđroxit Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 ta cho dung dịch muối của chỳng tỏc dụng với:
A dung dịch NaOH vừa đủ ;B dung dịch NaOH dư ;C dung dịch NH3 dư ;D Cả 3 đỏp ỏn trờn đều sai
Cõu 18 Phản ứng nào trong cỏc phản ứng sau đõy khụng là phản ứng oxi húa khử?
A 4HNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O; B NH4NO2 → N2 + 2H2O
C 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl; D N2 + 3H2 → 2NH3
Cõu 19 Nung noựng 10 gam hoón hụùp Na2CO3 vaứ NaHCO3 cho ủeỏn khi khoỏi lửụùng hoón hụùp khoõng thay ủoồi thỡ coứn laùi 6,9 gam chaỏt raộn Thaứnh phaàn % theo khoỏi lửụùng cuỷa Na2CO3?A 80% B 16 % C 74% D 83%
Cõu 20 Cho 1,3 gam muối clorua của Fe (húa trị n) tỏc dụng với AgNO3 dư, thu được 3,444 gam bạc clorua Cụng thức của muối sắt là:A FeCl3 B FeCl2 C FeCl4 D FeCl6
Cõu 21 Hũa tan hoàn tũan 7,8g hỗn hợp (Mg, Al) bằng dung dịch HCl dư thỡ thu được 8,96 lớt khớ hiđro (đktc) Khối lượng
Cõu 22 Để làm sạch một loại thủy ngõn cú lẫn tạp chất kẽm, chỡ và thiếc; người ta khuấy loại thủy ngõn này trong dung dịch
Cõu 23 Chất hữu cơ X cú phần trăm khối lượng C, H, O lần lượt bằng 40% ; 6,67% ; 53,33% Ở cựng điều kiện 1 lớt khớ X
nặng hơn 1 lớt khụng khớ 2,07 lần CTPT X là?A CH2O ;B C2H4O2 C C2H4O D C3H6O
Cõu 24 Cú thể dựng húa chất nào dưới đõy để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?A H2SO4 ;B Ca(OH)2;C Na2CO3D CuSO4
Cõu 25 Để điều chế 1 tấn clo bằng cỏch điện phõn núng chảy NaCl người ta phải dựng tối thiểu là 1,735 tấn NaCl Vậy hiệu
Cõu 26 Một loại quặng hematit cú chứa 60% sắt (III) oxit Khối lượng sắt tối đa cú thể điều chế được từ 1 tấn quặng này là:A
Cõu 27 Chất hữu cơ X cú phần trăm khối lượng H, N lần lượt bằng 7,86% ; 15,73% Đốt chỏy hoàn toàn 2,225 g X thu được
1,68 lớt CO2 (đktc), biết X cú khối lượng mol phõn tử < 100 g CTPT của X là:A C2H5O2N;B C3H5O2N;C C3H7O2;D C4H9O2N
Cõu 28 Sục khớ CO2 vào một cốc nước cất nhỏ vài giọt phenolphtalein thỡ dung dịch cú màu gỡ?
Cõu 29 Loại phõn đạm nào sau đõy được gọi là đạm ure?A NaNO3 ;B NH4NO3;C (NH2)2CO ;D Ca(NO3)2
Cõu 30 Để loại tạp chất HCl cú lẫn trong khớ Cl2 người ta dựng:
A dung dịch NaOH ;B dung dịch H2SO4 ;C dung dịch NaCl ;D dung dịch Na2CO3
Cõu 31 Chỉ dựng một húa chất nào sau đõy cú thể nhận biết được stiren, toluen, benzen?
Trang 2A O2 ;B Br2/Fe, t0
;C dung dịch KMnO4 D dung dịch Br2
Câu 32 Khi đun nĩng m1 gam ancol X với H2SO4đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam anken Y
dY/X = 0,7 (Biết hiệu suất 100%) CTPT của ancol X là:A CH3OH ;B C2H5OH ;C C3H5OHD C3H7OH
Câu 33 Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol axit hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2 (đo ở 00C, 2atm) và 5,4g H2O Cơng thức phân tử của
X là:A C3H4O2 B C3H6O2 C C2H2O4 D C2H4O2
Câu 34 Cho 4 chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3 Chất ít tan trong nước nhất là:
A CH3COOH B C2H5OH C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 35 Để trung hịa 7,4g hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200ml dung dịch NaOH 0,5M Khối lượng
Câu 36 Người ta khơng giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phịng cĩ độ kiềm cao là vì làm mục quần áo.
A cĩ phản ứng axit–bazơ ;B cĩ phản ứng phân hủy ;C cĩ phản ứng thủy phân ;D cĩ phản ứng trung hịa
Câu 37 Cĩ bao nhiêu đồng phân cĩ tính chất lưỡng tính ứng với cơng thức phân tử C2H5O2N? (khơng kể đồng phân cis–
Câu 38 Chia 22,4 gam kim loại M thành hai phần bằng nhau Phần 1 phản ứng vừa hết với 6,72 lít Cl2 (đktc) Phần 2 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) M là kim loại nào trong số các kim loại dưới đây?
Câu 39 Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic và axit propionic Cĩ
Câu 40 Phản ứng giữa CH3COOH và C2H5OH cĩ axit sunfuric đặc làm xúc tác được gọi là phản ứng:
A axit bazơ ;B este hĩa ; C đề hiđrat hĩa D thủy phân
Câu 41 Ba hiđrocacbon X, Y, Z đều là chất khí ở điều kiện thường Khi phân hủy mỗi chất thành cacbon và hiđro, thể tích khí
thu được đều gấp hai lần thể tích ban đầu Vậy X, Y, Z:
A là đồng đẳng của nhau ;B là đồng phân của nhau ;C đều cĩ 2 nguyên tử C ;D đều cĩ 4 nguyên tử hiđro
Câu 42 Trong phịng thí nghiệm, khi điều chế etilen bằng cách đun ancol etylic với axit sunfuric đặc nĩng ở 1700C thì etilen thu được thường cĩ lẫn SO2, người ta dẫn khí qua dung dịch nào để thu được etilen tinh khiết?
Câu 43 Sản phẩm chính của phản ứng cộng giữa propen và HCl là:
Câu 44 Khả năng phản ứng thế brom vào vịng benzen của chất nào cao nhất trong ba chất benzen, phenol và axit benzoic?A
Benzen B Phenol C Axit benzoic D Cả ba phản ứng như nhau
Câu 45 Thực hiện phản ứng tách nước với một ancol cĩ CTPT là C4H10O cĩ mặt xúc tác H2SO4 đặc ở 1700C thu được 3 đồng phân anken CTCT của ancol đĩ là:A CH3CH2CH(OH)CH3 ;B CH3CH2CH2CH2OH
C (CH3)3COH ;D khơng cĩ cơng thức nào thỏa mãn
Câu 46 Cho các kim loại sau: Mg, Fe, Cu, Ni Kim loại nào vừa phản ứng với dd HCl, vừa phản ứng với dd Al2(SO4)3?
A Mg B Fe ;C Cu; D Ni
Câu 47 Cho các phương trình hĩa học sau:
(1) CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr
(2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Trong hai phản ứng trên CH3CHO đĩng vai trị là chất gì?
Câu 48 Tỉ khối hơi của đimetylamin so với heli là:A 11,25 B 12,15 C 15,12 D 22,5
Câu 49 Cao su buna–N được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp các monome nào sau đây:
A CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2 B CH2=CHCN, CH2=CH–CH=CH2
C CH2=CHC6H5, CH2=CH–CH=CH2 D CH2=CH2, CH2=CHCN
Câu 50 Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịchα –amino propanoic thì giấy quỳ tím:
A mất màu ;B khơng đổi màu ;C chuyển thành màu đỏ ;D chuyển thành màu xanh
Câu 51 Cho 2,24 lít CO2 (đktc) vào 20lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 6 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch Ca(OH)2 là giá trị nào sau đây : A 0,002M ;B Kết quả khác C 0,004 M D 0,0035 M
Câu 52 Hiện tượng xảy ra khi cho một đinh Fe vào dd CuSO4 là?A chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần.;B chất rắn màu đen bám trên đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần.;C chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt, dung dịch khơng màu chuyển sang màu lục nhạt;D chất rắn màu đen bám trên đinh sắt.
Câu : Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch
NH3 dư, đun nĩng, thu được 25,92g Ag Cơng thức cấu tạo của hai anđehit là
A HCHO và C2H5CHO ;B HCHO và CH3CHO; C C2H5CHO và C3H7CHO ; D CH3CHO và C2H5CHO