Đây là bộ tài liệu hay, được tuyển chọn kĩ càng, có chất lượng cao, giúp các em học sinh lớp 12 củng cố và nâng cao kiến thức, phục vụ tốt việc bồi dưỡng học sinh giỏi và luyện thi đại học của bộ môn. Hy vọng bộ tài liệu sẽ giúp ích đắc lực cho các em học sinh lớp 12 trong việc học tập và luyện thi đại học.
Trang 1VẤN ĐỀ 1: Tính nguyên hàm bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm Bài 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a) f x( ) x2– 3x 1
x
4 2
Trang 2c)
2 2
4( ) ln
32( )
x
F x
x x
2 1( ) ln
VẤN ĐỀ 2: Tính nguyên hàm f x dx( ) bằng phương pháp đổi biến số
Bài 1 Tính các nguyên hàm sau (đổi biến số dạng 1):
(3 2 )
dx x
x
g) x21.xdx h)
2 3
3
5 2
x dx x
cos
xdx x
x e dx
x
e dx x
x
e dx x
Bài 2 Tính các nguyên hàm sau (đổi biến số dạng 2):
Trang 3 c) 1x dx2.
d)
24
a) x.sinxdx b) xcosxdx c) (x2 5) sinxdx
d) (x22x3) cosxdx e) xsin 2xdx f) xcos 2xdx
Bài 3 Tính các nguyên hàm sau:
a) e x cosxdx b) e x(1 tan xtan2x dx) c) e x.sin 2xdx
3 21
x dx x
b) sincosxcosx x dx c) sinxsincosx x dx
Trang 4d) cos
sin cos
x dx
VẤN ĐỀ 5: Tính nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
Bài 1 Tính các nguyên hàm sau:
11
x dx x
x x
3 2
x dx
1
x dx
Bài 3 Tính các nguyên hàm sau:
a) sin 2 sin 5 x xdx b) cos sin 3 x xdx c) (tan2xtan4x dx)
d) cos2
1 sin cos
x dx
g) 1 sin
cos
x dx x
3sincos
x dx x
Trang 5VẤN ĐỀ 1: Tính tích phân bằng cách sử dụng bảng nguyên hàm Bài 1 Tính các tích phân sau:
2
1
1 3 2
1
dx x x
2 4
4
dx x
x
2 1
8
3 2 1
14
2 2
31
x dx x
tan
cos
x dx x
1 cos
1 cos
x dx x
x dx x
42
x x
e
dx e
II TÍCH PHÂN
Trang 6d) 0ln 2
1
x x
e dx
x
e dx x
1
1e x dx
VẤN ĐỀ 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số
Bài 3 Tính các tích phân sau (đổi biến số dạng 1):
)1
1dx
x x
1
2
dx x
x x
i)
ln 2
0 1
x x
e dx e
ln2
m)
e
dx x
x x
1
lnln31
dx x x
sin1
sin.cos
dx x
x x
6
0
2 2
cossin
2
2sin
dx x x
2
1
2 2
)2)(
1
x x xdx
2
1
dx x
2
x dx x
2
2 0
Trang 7xdx x
x
1 2
4
4x x dx
1 1
1 cos xdx
f) 0
cosx cosx cos xdx
Trang 82x
x
dx x
1 x
dx x
4
1 2
)1
x dx
65
114
x x
dx x
i)
1 3 0
11
dx x
1
23
dx x
4
942
dx x
x x x
1 3 2 0
11
dx x
1 4
01
x dx x
11
x dx x
21
x dx x
1
dx x
dx x x
1
dx x
2 3 2
Trang 92 0
2 2 2
2
x dx x
5 4
2 1
2 0
cos
2 cos
xdx x
sin 2 sin
1 3cos
dx x
cos
1 cos
xdx x
tancos 1 cos
sin 2 sin
1 3 cos
dx x
x
e dx
e e
ln 2 0
dx x x
Trang 10coscos 1
x dx x
dx x
x x
sin
1 cos
x dx x
cos
1 cos
x dx x
s) /3 4 /6sin cos
cossincos
1
xdx x
2
6
cossin
2cos2sin1
dx x x
x x
x x
dx x e
2
0
3 2
2sinsin
0
sin(tan 1) cos
02 cos
dx x
cos
2 cos
x dx x
f) 2 0
sin
2 sin
x dx x
Trang 11Bài 4 Tính các tích phân sau:
a)
2
0
cos)1
cos
dx x x
ln(sin )cos
x dx x
cos
x dx
VẤN ĐỀ 8: Tính tích phân các hàm số mũ và logarit Bài 1 Tính các tích phân sau:
0 e x 5
dx
1 0
14
0 1
1
dx e
e
x x
e dx
e dx e
e dx e
11
xdx x
1 ln
e
x dx x
Trang 12ln(sin )cos
x dx x
m) 1 0
ln( 1)1
x dx x
1cos
dx x
1cos ln
sin1
dx x
2
sin
1 cos
x dx x
h) 2
2 2
4 sin
xdx x
cos
4 sin
dx x
0
sinsin cos
x dx
0
coscos sin
x dx
0
sincos sin
x dx
1 sinln
1 cos
x dx x
Trang 131 cos
dx x
sin
9 4 cos
dx x
b) 2 0
cossin cos
x dx
sinsin cos
x dx
i) 2 20
x
e dx
e e
1 1
x
e dx
n)
x
e dx
Trang 140
sin
n n
Trang 15g)
2
2
1,
g) ysinxcos2x y, 0, x0, x h) y x sin ;x yx x; 0; x 2
i) y x sin2x y; ;x0; x k) sin2 sin 1, 0, 0,
2
Bài 11 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
Trang 16d) ( ) :C yx33x2, x và tiếp tuyến cới (C) tại điểm có hoành độ x = –2 1
e) ( ) :C yx22x và các tiếp tuyến với (C) tại O(0 ; 0) và A(3; 3) trên (C)
VẤN ĐỀ 2: Tính thể tích vật thể Bài 1 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình (H) giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Ox: a) sin , 0, 0,
Bài 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình (H) giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục Oy: a) x 2,y 1,y 4
y
c) y e x x, 0,y e d) yx2, y1, y 2
Bài 3 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình (H) giới hạn bởi các đường sau quay quanh:
i) trục Ox ii) trục Oy
Trang 17Bài 1 Tính các tích phân sau:
1
12
x
dx x
4
dx x
01
xdx x
9 3 11
dx x
4 1
2
5 4
dx x
1
x dx x
dx x
sin 2 sin
1 3cos
dx x
sin 2 cos
1 cos
dx x
/2 5 0
tancos 1 cos
Trang 18k)
/ 4
2 0
sin 2
x dx x
/ 2 0
sin
1 3cos
x dx x
sinsin 2 cos
1 2 0
ln(1 x)
dx x
1
2 0
x x
1
ln.ln31
Trang 19p) 1 3 3
4
y x x , tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị có hoành độ x = 2 3
Bài 6 Tính thể tích các vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục:
dxx
xx
27
Bài 2 ĐH, CĐ Khối B – 2005
dxx
xx
I
2
0 1 cos
cos2sin
xdxx
Bài 5 Tham khảo 2005
dxxe
tgx
KQ:
1 2
Trang 20Bài 10 CĐ GTVT – 2005
dxxx
1
0
2 5
xdxe
KQ:
3 2
sin21
dxx
x
ln 22
xI
Bài 16 CĐSP Vĩnh Long – 2005
dxx
1
KQ: 4615
dxx
2
cos2sin
sin
2cos.cos2sin
sin
xx
xdxx
J
xxx
xdxI
KQ:
I ln 2
3J
Trang 21Bài 20 CĐ Công Nghiệp Hà Nội – 2005
dxxx
Bài 21 CĐSP Hà Nội – 2005
dxx
xxx
4
942
dxI
2004
cossin
sin
dxxx
sin4
dxx
I x 2 e dx KQ:
2
5 3e2
Trang 22Bài 7 Tham khảo 2006
10
5
dxI
Ix ln 1 x dx KQ: 1
ln 22
Bài 18 CĐ Sư Phạm Quảng Bình – 2006
Trang 23ln 2 2x
x 0
Bài 19 CĐ Sư Phạm Quảng Ngãi – 2006
3 2
xdxx
1dxxe
ln 22
Trang 24Bài 30 CĐ Xây dựng số 3 – 2006
1
3 0
Bài 38 CĐSP Trung Ương – 2006
Trang 25Bài 44 CĐ Kĩ thuật Cao Thắng – 2006
2
3 2 0
Trang 26Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường yx ln x, y 0 , y e Tính thể tích của khối tròn xoay tạo
thành khi quay hình H quanh trục Ox
KQ: 3
5e 227
Bài 55 Tham khảo khối B – 2007
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Bài 56 Tham khảo khối B – 2007
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2
Bài 60 CĐ GTVT – 2007
3 2