1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN DẠY THÊM

3 166 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đem hình phẳng quay quanh Ox,tính thể tích hình phẳng thu được.. Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng quanh Ox.. Đem hình phẳng quay quanh Ox,tính thể tích hình phẳng thu

Trang 1

ÔN DIỆN TÍCH-THỂ TÍCH

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a)

4 và

y = − y =

b)

2

; ; và 4

x

c) y = + ( e 1) và x y = + (1 e xx)

d) (P): y x = 2+ 4 x + 5 và hai tiếp tuyến của(P) tại

A((1; 2) và B( 4;5)

e) y = sin xy = − x π

và y=

2 2

y x = + xx

g)

2

27

x

x

h) y x x = 2; = − y2

i)

1 2sin ; 1 ; 0;

π

2 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

ln ; và

y x = x y o = x e = Đem hình phẳng quay

quanh Ox,tính thể tích hình phẳng thu được

3 Cho hình phẳng tạo bởi hai đường y = 2 x x − 2 và

0

y = Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay hình

phẳng quanh Ox

ÔN DIỆN TÍCH-THỂ TÍCH

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a)

4 và

y = − y =

b)

2

; ; và 4

x

c) y = + ( e 1) và x y = + (1 e xx)

d) (P): y x = 2+ 4 x + 5 và hai tiếp tuyến của(P) tại A((1; 2) và B( 4;5)

e) y = sin xy = − x π

và y=

2 2

y x = + xx

g)

2

27

x

x

h) y x x = 2; = − y2

i)

1 2sin ; 1 ; 0;

π

2 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

ln ; và

y x = x y o = x e = Đem hình phẳng quay quanh Ox,tính thể tích hình phẳng thu được

3 Cho hình phẳng tạo bởi hai đường y = 2 x x − 2 và

0

y = Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng quanh Ox

4 Tính tỉ số diện tích mà (P):y2 = 2 xchia đường tròn

( ) : C x + y = 8

5 Xét hình (H) giới hạn bởi (P), y=0; x= -1; x =2 Lập

phương trình parabol (P), biết (P) có đỉnh S(1;2) và diện

tích hình (H) bằng 15

6 Tính thể tích khi S quay quanh Ox

7 Tính thể tích hình tạo thành khi quay hình tròn (C) có

phương trình 2 ( )2

2 1

x + − y = quanh trục Ox

8 Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay quanh Oy, hình

(E):

1

9 4

x + y =

9 Cho hình phẳng giới hạn bởi

2

2

1

;

x

x

+

a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D

4 Tính tỉ số diện tích mà (P):y2 = 2 xchia đường tròn

( ) : C x + y = 8

5 Xét hình (H) giới hạn bởi (P), y=0; x= -1; x =2 Lập phương trình parabol (P), biết (P) có đỉnh S(1;2) và diện tích hình (H) bằng 15

6 Tính thể tích khi S quay quanh Ox

7 Tính thể tích hình tạo thành khi quay hình tròn (C) có phương trình 2 ( )2

2 1

x + − y = quanh trục Ox

8 Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay quanh Oy, hình (E):

1

9 4

x + y =

9 Cho hình phẳng giới hạn bởi

2

2

1

;

x

x

+

a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D

Trang 2

b Tính thể tích vật tròn xoay khi quay D quanh Ox b Tính thể tích vật tròn xoay khi quay D quanh Ox.

4 Tính tỉ số diện tích mà (P):y2 = 2 xchia đường tròn

( ) : C x + y = 8

5 Xét hình (H) giới hạn bởi (P), y=0; x= -1; x =2 Lập

phương trình parabol (P), biết (P) có đỉnh S(1;2) và diện

tích hình (H) bằng 15

6 Tính thể tích khi S quay quanh Ox

7 Tính thể tích hình tạo thành khi quay hình tròn (C) có

phương trình 2 ( )2

2 1

x + − y = quanh trục Ox

8 Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay quanh Oy, hình

(E):

1

9 4

x + y =

9 Cho hình phẳng giới hạn bởi

2

2

1

;

x

x

+

a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D

b Tính thể tích vật tròn xoay khi quay D quanh Ox

4 Tính tỉ số diện tích mà (P):y2 = 2 xchia đường tròn

( ) : C x + y = 8

5 Xét hình (H) giới hạn bởi (P), y=0; x= -1; x =2 Lập phương trình parabol (P), biết (P) có đỉnh S(1;2) và diện tích hình (H) bằng 15

6 Tính thể tích khi S quay quanh Ox

7 Tính thể tích hình tạo thành khi quay hình tròn (C) có phương trình 2 ( )2

2 1

x + − y = quanh trục Ox

8 Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay quanh Oy, hình (E):

1

9 4

x + y =

9 Cho hình phẳng giới hạn bởi

2

2

1

;

x

x

+

a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D

b Tính thể tích vật tròn xoay khi quay D quanh Ox

ÔN TÍCH PHÂN

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a)

4 và

y = − y =

b)

2

; ; và 4

x

c) y = + ( e 1) và x y = + (1 e xx)

d) (P): y x = 2+ 4 x + 5 và hai tiếp tuyến của(P) tại

A((1; 2) và B( 4;5)

e) y = sin xy = − x π

và y=

2 2

y x = + xx

g)

2

27

x

x

h) y x x = 2; = − y2

i)

1 2sin ; 1 ; 0;

π

2 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

ln ; và

y x = x y o = x e = Đem hình phẳng quay

quanh Ox,tính thể tích hình phẳng thu được

ÔN TÍCH PHÂN

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

a)

4 và

y = − y =

b)

2

; ; và 4

x

c) ( 1) và (1 x)

y = + e x y = + e x

d) (P): y x = 2+ 4 x + 5 và hai tiếp tuyến của(P) tại A((1; 2) và B( 4;5)

e) y = sin xy = − x π

và y=

2 2

y x = + xx

g)

2

27

x

x

h) y x x = 2; = − y2

i)

1 2sin ; 1 ; 0;

π

2 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

ln ; và

y x = x y o = x e = Đem hình phẳng quay quanh Ox,tính thể tích hình phẳng thu được

Trang 3

3 Cho hình phẳng tạo bởi hai đường y = 2 x x − 2 và

0

y = Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay hình

phẳng quanh Ox

3 Cho hình phẳng tạo bởi hai đường y = 2 x x − 2 và

0

y = Tính thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng quanh Ox

Ngày đăng: 26/04/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w