1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT học kỳ I Toán 6

3 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS KHÁNH HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I A ./ TRẮC NGHIỆM 3đ: Hãy khoanh trịn đáp án mà em cho là đúng.. Số nào là số nguyên tố?. Câu 8: Với cách phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố

Trang 1

TRƯỜNG THCS KHÁNH HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

A / TRẮC NGHIỆM (3đ):

(Hãy khoanh trịn đáp án mà em cho là đúng )

Câu 1: Tìm số tự nhiên x biết : x 3 = 24

Câu 2: Viết kết quả phép tính : a3 a2 a5 dưới dạng lũy thừa :

Câu 3: thực hiện phép tính 48 – 32 + 8

Câu 4: Cho tổng A = 12+14+16+x với xN Tìm x để A chia hết cho 2

Câu 5: Trong các số :6; 187; 1347; 6534 số nào vừa chia hết cho 3 vừa

chia hết cho 9

Câu 6: Số 18 cĩ bao nhiêu ước?

Câu 7: Trong các số 312 ; 435; 21; 113 Số nào là số nguyên tố ?

Câu 8: Với cách phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố cách phân tích nào

sau đây là đúng?

A 4.3.5 B.22 52 C 22 .32 D 22 .3.5

Câu 9: Với 3 điểm A, B, C như hình vẽ thì điểm nào nằm giữa 2 điểm

cịn lại?

B

A C A A nằm giữa B và C B B nằm giữa A và C

C C nằm giữa A và B D Khơng cĩ điểm nào nằm

giữa hai điểm cịn lại

Câu 10: Cho hình vẽ : Đường thẳng a cắt những đoạn thẳng nào?

B a cắt AC

D a cắt AC v AB

Câu 11: Cho hình vẽ : Cho biết quan hệ giữa đường thẳng a và đưởng thẳng b

a A a song song b

C a cắt b

b D Cả 3 trường hợp trên đều đúng

Trang 2

Câu 12: Cho hình vẽ : Cho biết tia Ox trùng với tia OA ; còn tia OB trùng

với tia nào?

A: OB trùng OA B: OB trùng Ox

C : OB trng Oy

D : Tất cả các ý trên điều đúng

B / TỰ LUẬN: (7 đ)

Câu 13: Thực hiện phép tính sau : 100: 2 52  ( 35  8 ) 

Câu 14: Tìm UCLN của 56 và 140

Câu 15: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 Biết rằng a 15 và a 18

Câu 16: Cho đoạn thẳng AB dài 6cm

Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 3cm

a) Điểm M có nằm giữa 2 điểm A và B không?

b) So sánh AM và MB c) M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao?

ĐÁP ÁN A./ TRẮC NGHIỆM (3 đ)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

B./ TỰ LUẬN ( 7 đ)

Câu 13 : = 100 : 2 52  27 (0,25 đ)

= 100 :2 25 (0,25 đ)

Câu 14 (1,5 đ)

UCLN ( 56; 140)

B1: 56 = 23 7 (0,25 đ)

140 = 22 5 7 (0,25 đ)

B2 : 2 và 7 (0,25 đ)

B3 : 22 7 = 28 (0,25 đ)

Vậy UCLN (56; 140) = 28 (0,25 đ)

Câu 15 : Tìm BCNN (15; 18) (0,25 đ)

B1 : 15 = 3 5 ) (0,25 đ)

18 = 2 32 (0,25 đ) B2 : 2 , 3 và 5 (0,25 đ)

B3 : 2 32 5 = 90 (0,25 đ)

Vậy số tự nhiên a = 90 (0,25 đ)

Trang 3

Câu 16 M

A B (0,25 đ) a) Điểm M nằm giữa 2 điểm A và B (0,5 đ)

b) Tính AB = ?

MB = 6 – 3 = 3 (cm) (0,25 đ)

c) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB (0,5 đ)

Vì điểm M nằm giữa A và B ( 0,25 đ)

điểm M cách đều A và B ( MA = MB ( 0,25 đ)

Ngày đăng: 26/04/2015, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w