1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu toan cao cap

3 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính đạo hàm của hàm số: y=e xlnsinx... Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 − =x y và y2 =2x quanh trục ox.. Tính thể tích khối tròn xoay

Trang 1

Ngân hàng Câu hỏi - Môn: Giải tích 1

PHẦN A

I Phần giới hạn:

1 Tính giới hạn sau:

1 sin 0

1 lim

1 sin

x x

tgx x

→ +

2 Tính giới hạn sau:

x

x x

+

+ +

4 5 lim 2

2

3 Tính giới hạn sau: ( )tgx

lim

0 −

4 Tính giới hạn sau: ( x)x

1 2 0

lim +

5 Tính giới hạn sau: ( ) x

x

x ln

0 1 lim +

+

6 Chứng minh rằng arcsinx − x

6

3

x

là các vô cùng bé tương đương khi x→0

7 Tìm giới hạn sau: [ x x]

x sinln( 1) sinln

8 Tìm giới hạn sau:

2

1

0

sin

x





9 Tính giới hạn sau: x

tgx sin 1

0 1 sin

1 lim→  ++ 

10 Tính giới hạn sau:

x

x x

+

+ +

4 5 lim 2

2

11 Tính giới hạn sau: ( )tgx

lim

0 −

II Phần đạo hàm

1 Tính đạo hàm của hàm số:

x

x y

+

= 1

1

2 Tính đạo hàm của hàm số: ln( 1 2)

x x

y= + +

3 Tính đạo hàm của hàm số: y=e xlnsinx

4 Tính đạo hàm của hàm số: arctgx

e x

y= 2

Trang 2

5 Tính đạo hàm của hàm số:

x

x y

+

=

1

1

6 Tính đạo hàm của hàm số:

x x x

x x

x y

sin cos

cos sin

+

7 Tính vi phân của hàm số:

a

x arctg x

a x

f( )= + , a là hằng số

8 Tính vi phân của hàm số: x

x a

y=( 2 − 2)52

9 Tính vi phân của hàm số: y= 1+x2 ln(1−x)

10 Tính vi phân của hàm số:

6

6 ln 12

1 2

+

=

x

x e

III Ứng dụng tích phân:

1 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

4

=x

yy2 =2x quanh trục ox

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong 2 1

+

=x

2

1

x

y =y=5 3.Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong

0 5 6 2

2

= +

x quanh trục Ox

4 Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay miền phẳng giới hạn bởi các đường

2

2x x

y= − và y=0 quanh trục Ox

5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2 +4, và x – y + 4 = 0

6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3,y = x, và y = 2x

IV Tích phân bất định, tích phân xác định

1 Tính tích phân sau: I=∫xln2 xdx

2 Tính tích phân sau: =∫ dx

x

gx I

sin

cot

3 Tính tích phân sau : =∫ dx

x

tgx I

cos

4 Tính tích phân sau: I =∫arctg 2x−1dx

5 Tính tích phân sau: =∫ + dx

x

x

sin

2 sin 1

Trang 3

6 Tính tích phân sau: I =∫xln 1−x dx

7 Tính tích phân sau: = ∫

3 0

xarctgxdx

8 Tính tích phân sau:

e

e I

x x

16

2

9 Tính tích phân sau: = ∫ −

2 ln 0

1dx

e

10 Tính tích phân sau:

+

=

e

dx x x

x I

1 1 ln

ln

11 Tính tích phân: =∫ +

1 0

4 2 ) 1

dx x

12 Tính tích phân:

+

= 1

01 x

xdx

13 Tính tích phân: ∫ −

+

= 1

x

e e

dx e

14 Tính tích phân:

+

= 0

3

ln 1

1

dx e

e

x

15 Tính tích phân:

= 3 3

2 2

9 x dx x

I

16 Tính tích phân: =∫ −

3

0 6 x dx

x

17 Tính tích phân:

= 1 1

.arctgx dx x

18 Tính tích phân: ∫ −

= 1 0 e dx x

Ngày đăng: 25/04/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w