1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de HKII Lop 11

6 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 2 bi trong túi.. Mặt phẳng C/MN cắt hình hộp theo một thiết diện là: a Tam giác b Tứ giác c Ngũ giác d Lục giác Câu 12: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong 2 mặt p

Trang 1

Trờng THPT hùng Vơng

Bài Kiểm tra học kỳ II Ban khtn

Họ và tên : ……… Lớp: ……… Điểm:

I Phần trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Hàm số lợng giác nào dới đây có đồ thị đối xứng qua trục oy:

a) y=sin x b)y=cos x c)y= tan x d) y= cot x

Câu 2: Trong đoạn [0 , 2 Π] phơng trình : 2cos x = 2 có bao nhiêu nghiệm:

a) 0 b) 1 c) 2 d) 4

Câu 3: Tìm n sao cho: cn cn

1 3

5

=

a)2 b) 4 c) 5 d) 7

Câu 4: Một túi có 15 viên bi; trong đó có 7 bi trắng, 5 bi đen, 3 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên

2 bi trong túi Xác suất để đợc 2 bi đỏ là:

a)

70

3 b)

70

1 c)

5

1 d)

15

1

Câu 5: Một cấp số cộng có u1 =5; u12=38 Vậy u10 bằng:

a)24 b) 32 c)35 d)30

Câu 6: Cho cấp số nhân (un) biết : u1=5 ; q =3; Sn = 70 Vậy n bằng:

a) 3 b) 4 c) 5 d) 6

Câu 7:

1 3 2 2

1 3

n

bằng:

a)

2

1

− b)

2

3 c)

2

1 d)− 1

Câu 8:

3 2

1 2

2 2 1

x x

x x

x

bằng:

a)

4

3 b)

4

3

− c)2 d) – 2

Câu 9: Trong các hình sau hình nào có 4 trục đố xứng

a) Hình bình hành b) Hình chữ nhật

c) Hình thoi d) Hình vuông

Câu 10: Cho 2 đờng thẳng bất kỳ d và d/ Có bao nhiêu phép quay biến đờng thẳng d thành d/

a)Không có b) Một c) Hai d) Vô số

Câu 11: Cho hình hộp ABCD.A/B/C/D/ Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB, AD Mặt phẳng (C/MN) cắt hình hộp theo một thiết diện là:

a) Tam giác b) Tứ giác c) Ngũ giác d) Lục giác

Câu 12: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong 2 mặt phẳng phân biệt Kết

quả nào sau đây là đúng:

a)AD // (BEF) b)(ABD) // (EFC)

c)(AFD)//(BEC) d)EC//(ABF)

II Phần tự luận:

Câu1: Giải phơng trình: cos22x +sin2x =

2

1

Câu 2: Tìm a, b để phơng trình: x3 + ax + b = 0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành 1 cấp

số cộng

Câu 3: Tìm các giới hạn sau:

a)

1

1

2

+∞

x

x x

x

b)

1

9

3 ) 1 (

x x

x

Trang 2

c)

1

9

3

)

1

(

x x

x

d)

1 1

4

3 2

2

−∞

x x

x

Câu 4: Tính đạo hàm:

a) y= tan 4 x

4

1 b)

1 2

3

2

+

+ +

x

x x

Câu 5: Cho hàm số : y=f(x)= x2 +1 Viết phơng trình tiếp tuyến biết

a) Hoành độ tiếp điểm x0 = 3

b) Tiếp tuyến đi qua điểm A(1,0)

Câu 6: Cho hình lăng trụ ABC.A/B/C/ Gọi M là trung điểm BC, N là trung điểm B/C/ Chứng minh rằng:

a) AM//A/N

b) (AMB/)//(CAN/)

Câu 7: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, hai đáy là

AD=2a, BC=a, AB=a, SA=a 2, SA⊥(ABCD)

a) Chứng minh các tam giác SBC, SDC vuông

b) Kẻ AJ⊥SB, AH⊥SC CMR: (JAH) ⊥(SDC)

c) Tính số đo góc giữa 2 mặt phẳng (SDC)và (ABCD)

d) Tính d(AD,SB)

Trờng THPT hùng Vơng

Bài Kiểm tra học kỳ II Ban khtn

Họ và tên : ……… Lớp: ……… Điểm:

I Phần trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Trên khoảng (- 4Π, -3Π) hàm số nào luôn nhận giá trị dơng:

a) y=sinx b)y=cos x c)y=tanx d)y=cotx

Câu 2: Trong đoạn [- 2Π, Π] phơng trình : 2sin x= 3 có bao nhiêu nghiệm:

a)0 b)1 c)2 d)4

Câu 3: Tìm n sao cho: cn cn

5 3

= Giá trị của n là:

a)8 b)6 c)10 d)12

Câu 4: Một túi có 15 viên bi; trong đó có 7 bi trắng, 5 bi đen, 3 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên

2 bi trong túi Xác suất để đợc 2 bi đen là:

Trang 3

21

2 b)

21

3 c)

15

5 d)

15

3

Câu 5: Một cấp số cộng có u1 =5; u12=38 Vậy u5 bằng:

a) 17 b)21 c) 15 d)13

Câu 6: Cho cấp số nhân (un) biết : u1=5 ; q =3; Sn = 200 Vậy n bằng:

a) 5 b) 7 c) 4 d) 6

Câu 7:

4 3 5

4 2

3

3 lim n+−n+n +n bằng:

a)

3

4

− b)

2

5

− c)

5

2 d)

3

1

Câu 8:

4 3

3 4

2 2 1

x x

x x

x

bằng:

a)

4

3

− b)

4

3 c)

5

2 d)

5

2

Câu 9: Trong các hình sau hình nào có 4 trục đối xứng

a) Hình bình hành b) Hình chữ nhật

c) Hình thoi d) Hình vuông

Câu 10: Phép biến hình nào có tính chất : biến mỗi đờng thẳng a thành đờng thẳng a/

không song song với a:

a) Phép tịnh tiến b) phép đối xứng trục

c) phép đối xứng tâm d) Phép quay với góc quay

2

Π

Câu 11: Cho (P)//(Q) Chọn khẳng định sai:

a) Nếu a//(P) thì a//(Q)

b) Nếu a∩(P) thì a∩(Q)

c) Nếu (R) ∩(P) thì (R) ∩(Q)

d) Nếu a//(P) và a⊄(Q) thì a//(Q)

Câu 12: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong 2 mặt phẳng phân biệt.

Kết quả nào sau đây là đúng:

a)AD // (BEF) b)(ABD) // (EFC)

c)(AFD)//(BEC) d)EC//(ABF)

II Phần tự luận:

Câu1: Giải phơng trình: 3sinx−cosx= 2

Câu 2: Tìm a, b để phơng trình: x3 + ax + b = 0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành 1 cấp

số cộng

Câu 3: Tìm các giới hạn sau:

a)

6

3 3

lim

− +

x

x

x

b) ( 2 5 )

x

+

+∞

−∞

x x x

x

2

6

lim ) 2

+

x

x

x

Câu 4: Tính đạo hàm:

a) y=sin 3 (cosax) b)

1

1

+

x x

Câu 5: Cho hàm số : y=f(x)=

2

1 2 +

x

x Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho biết

c) Hoành độ tiếp điểm x0 = 0

d) Tiếp tuyến đi qua điểm A(0,2)

Trang 4

Câu 6: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành Gọi H, I, K lần lợt là trung

điểm của SA, SB, SC

a) CMR : (HIK)//(ABCD)

b) Gọi M là giao điểm của AI và DK ; N là giao điểm của DH và CI CMR: (SMN)//(ABCD)

Câu 7: Cho tứ diện SABC với tam giác SAB cân tại S, tam giác CAB vuông cân tại C,

(SAB)⊥(ABC)

a) Kẻ SH⊥(ABC) CM: H là trung điểm AB và CH⊥(SAB)

b) Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AC, BC CM: (SHM) ⊥(SAC)

c) CMR: Hai mặt bên (SAC) và (SBC) cùng tạo với đáy (ABC) hai góc bằng nhau d) CMR: d(H, (SAC))=d(H, (SBC))

Trờng THPT hùng Vơng

Bài Kiểm tra học kỳ II Ban khtn

Họ và tên : ……… Lớp: ……… Điểm:

I Phần trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Trên khoảng (

2

7

− Π,

2

5

− Π) hàm số nào luôn nhận giá trị dơng:

a) y=sinx b)y=cos x c)y=tanx d)y=cotx

Câu 2: Trong đoạn [0, 2Π] phơng trình : 2sin x= 3 có bao nhiêu nghiệm:

a)0 b)1 c)2 d)4

Câu 3: Tìm n sao cho: An5 =6 A3n Giá trị của n là:

a)1 b)11 c)6 d)12

Câu 4: Một túi có 15 viên bi; trong đó có 7 bi trắng, 5 bi đen, 3 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên

2 bi trong túi Xác suất để đợc 2 bi đen là:

a)

15

7 b)

35

7 c)

35

3 d)

15

3

Câu 5: Một cấp số cộng có u1 =5; u12=38 Vậy u7 bằng:

a) 29 b)30 c) 17 d)21

Câu 6: Cho cấp số nhân (un) biết : u1=5 ; q =3; Sn = 1825 Vậy n bằng:

a) 3 b) 4 c) 5 d) 6

Câu 7:

2 5 2

3 1

3

3 2 lim n+n+ −nn bằng:

a)

2

1 b)

5

1 c)

2

3

− d)

4 1

Trang 5

Câu 8:

2 3

5 4

2 2 1

x x

x x

x

bằng:

a)-6 b)6 c)1 d)-1

Câu 9: Trong các hình sau, hình nào có 4 trục đối xứng

a) Hình bình hành b) Hình chữ nhật

c) Hình thoi d) Hình vuông

Câu 10: Cho 2 đờng thẳng bất kỳd và d/ Có bao nhiêu phép quay biến đờng thẳng d thành d/

a)Không có b) Một c) Hai d) Vô số

Câu 11: Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm 0 Lấy M tuỳ ý

trên AC Một mp(P) qua 0 và song song với AB, cắt hình chóp thì thiết diện là:

a) Hình tam giác b) Hình bình hành hoặc hình tam giác

c) Hình thang d) Hình tam giác hoặc hình thang

Câu 12: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong 2 mặt phẳng phân biệt Kết

quả nào sau đây là đúng:

a)AD // (BEF) b)(ABD) // (EFC)

c)(AFD)//(BEC) d)EC//(ABF)

II Phần tự luận:

Câu1: Giải phơng trình: 2sin2 x− 3cosx= −3

Câu 2: Tìm a, b để phơng trình: x3 + ax + b = 0 có 3 nghiệm phân biệt lập thành 1 cấp

số cộng

Câu 3: Tìm các giới hạn sau:

a)

x x

x

3

2

9

b) ( 2 1 )

x

+

−∞

−∞

x x x

x

2

6

lim ) 2

x

x

x

Câu 4: Tính đạo hàm:

a) y=cos 3 (sinbx) b)

x

x

+ 1

1

2

Câu 5: Cho hàm số : y=f(x)=

2

1

+

x

x Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho biết

e) Hoành độ tiếp điểm x0 =

f) Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng y=2x

Câu 6: Cho hình lăng trụ ABC.A/B/C/ Gọi M là trung điểm BC, N là trung điểm B/C/ Chứng minh rằng:

c) AM//A/N

d) (AMB/)//(CAN/)

Câu 7: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, hai đáy là

AD=2a, BC=a, AB=a, SA=a 2, SA⊥(ABCD)

e) Chứng minh các tam giác SBC, SDC vuông

f) Kẻ AJ⊥SB, AH⊥SC CMR: (JAH) ⊥(SDC)

g) Tính số đo góc giữa 2 mặt phẳng (SDC)và (ABCD)

h) Tính d(AD,SB)

Ngày đăng: 25/04/2015, 15:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w