1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KÌ I_ LỚP 11

11 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Điện Biên
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 389,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm.. Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 sản phẩm tốt.. gọi M là trung điểm của cạnh SC.. 2.Xác đinh thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng ADM... Lấy ngẫu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ QUÝ ĐÔN

-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2008-2009

Môn: Toán lớp 11 B1,2

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Đ

Ề SỐ 1 Câu 1 (1,0 đ):



≥ +

=

=

2

2 1

1

n u

u

u n n

Câu 2 (2,5 đ)

1.Cho phương trình: cos2x – (2m+1)cosx + m + 1 = 0

a.Giải phương trình khi m = 3/2

2

3

; 2 (π π

2.Giải phương trình : 2sinx + cotx = 2sin2x + 1

Câu 3 (2,5 đ):

x

C1n+C2n+C3n =72n

2.Một lô hàng có 12 sản phẩm, trong đó có 7 sản phẩm tốt Lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 sản phẩm tốt.

Câu 4 (1 đ)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

( x – 3 )2 + ( y + 2 )2 = 4 Xác định ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng F bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Ox và phép vị tự tâm O(0,0) tỷ số vị tự k = 3

Câu 5 (2 đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành gọi M là trung điểm của cạnh SC.

1.Chứng minh rằng SA//(BDM) 2.Xác đinh thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (ADM)

Câu 6 (1đ)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Các điểm M,N lần lượt thuộc các cạnh

-Hết

Trang 2

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ QUÝ ĐÔN

-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2008-2009

Môn: Toán lớp 11 B1,2

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp:

Đ

Ề SỐ 2 Câu 1 (1,0 đ):



≥ +

=

=

2

2 1

1

n u

u

u n n

Câu 2 (2,5 đ)

a.Giải phương trình khi m = 2

2

3

; 2 (π π

Câu 3 (2,5 đ):

x

x 1 )

C1n+ 6 Cn2+ 6 Cn3= 9 n2 − 14 n

2.Một hộp đựng 7 bi xanh và 5 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đã cho Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 viên bi màu xanh.

Câu 4 (1 đ)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

(x + 3)2 + (y – 2)2 = 4 Xác định ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng F bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép vị tự tâm O(0,0) tỷ số vị tự k = -3

Câu 5 (2 đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành gọi I là trung điểm của cạnh SA.

1.Chứng minh rằng SC//(BDI) 2.Xác đinh thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (CBI)

Câu 6 (1đ)

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Các điểm P,Q lần lượt thuộc các cạnh DC

-Hết

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 3

MÔN TOÁN LỚP 11B1,2

năm học 2008-2009 Đ

Ề SỐ1

Câu 1

(1,0 đ)

Ta có :

1

4

2 2

3

3

2 1

2

2 1

2 cos 2

2 cos 2 16 cos 2 16 cos 2 2 ) 8 cos 1 ( 2 2 2 2

2 cos 2 8 cos 2 8 cos 2 2 ) 4 cos 1 ( 2 2 2 2

2 cos 2 4 cos 2 2

2 2 2

+

=

=

=

= +

= +

= +

=

=

=

= +

= +

= +

=

=

=

=

=

n n

U

U U

U U

U

π

π π

π π

π π

π π

π π

0.5

Chứng minh được 1

2 cos

n

là công thức SHTQ của dãy 0.5

Câu 2

(2,5 đ)

1 Cho phương trình: cos2x – (2m+1)cosx + m + 1 = 0 1.5đ

0 3 cos 8 cos 4 0 5 cos 8 2 cos

2

1 cos ) ( 2

3 cos

2

1 cos

=

=

=

loai x

) ( 2

=

b.Tìm m để phương trình có nghiệm x )

2

3

; 2 (π π

phương trình

=

=

= + +

m x

x m

x m

x

1 cos 0

cos ) 1 2 ( cos

với x )

2

3

; 2 (π π

∈ ta có − 1 ≤ cosx< 0 nên cosx = 1/2 khòng thoả mãn 0.25

Do đó phương trìnhđã cho có nghiệm x ) 1 0

2

3

; 2 ( ⇔ − ≤ <

2.Giải phương trình : 2sinx + cotx = 2sin2x + 1 1,0đ

Trang 4

điều kiện : sinx ≠ 0 ⇔ xkπ (k∈ Ζ )

pt

=

=

=

=

+

= +

+

= +

0 cos sin 2 cos sin

0 1 sin 2

0 cos sin 2 cos sin

) 1 sin 2 (

0 cos ) 1 sin 4 ( sin ) 1 sin 2 (

sin cos sin 4 cos sin

2

1 cos sin 4 sin

cos sin

2

2

2 2

x x x

x

x

x x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x x

x x

0.5

.sinx−cosx−2sinxcosx=0.Đặt t= sinx – cosx (t∈[− 2 ; 2])

Khi đó có t-(1-t2) = 0

2

1 5 ) 4 cos(

2 2

1

=

) ( 2 2 2

1 5 arccos 4

2 2

1 5 ) 4

0.25

.sinx =1/2 ( )

2 6 5

2

+

=

+

=

k x

k x

π π π π

Vậy phương trình đã cho có 4 họ nghiệm là:

) ( 2 2 2

1 5 arccos 4

, 2 6 5

2

+

=

+

=

x va

k k x

k

x

π

π π

π

π π

0.25

Câu 3

(2.5đ) 1.Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

n

x

Có:

2

7

3 2

C C

Cn+ n+ n= đk:

 Ν

n

4 16

2

7 6

) 2 )(

1 ( 2

1 1

2

7 )!

3 ( 3

! )!

2 ( 2

! )!

1 (

!

2 = ⇔ =

=

− +

− +

=

+

+

n n

n n n

n n

n n

n n

Khai triển ( 3 1) 4

x

x + có số hạng thứ k+1 là:

k k k

k k

x x

4 4

3 4

số hạng không chứa x trong khai triển có

12-4k =0⇔k=3

0.25

Vậy không chứa x trong khai triển là số hạng thứ 4, có T4 = C34 = 4 0.25

Trang 5

Gọi T = “lấy ngẫu nhiên 4 sản phẩm” T C

4 12

=

A=”Lấy được 3 sản phẩm tốt trong số 4 sản phẩm ” A C C

1 5

3 7

=

B=”Lấy được 4 sản phẩm tốt ” B C

4 7

=

Ta có A,B xung khắc và A B=”lấy được ít nhất 3 sản phẩm tốt” 0.25

33

14 99

7 99

35 )

( ) ( )

12

4 7 4

12

1 5

3

7 + = + =

= +

=

C

C C

C

C

B P A P B A

P 

Vậy xác suất để lấy được ít nhất 3 sản phẩm tốt là: 14/33

0.5

Câu 4

(1đ)

Xác định ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng F 1.0đ

Có (C) tâm I(3;-2) bán kính R=2 0.25

ĐOx: (C)→(C’) Xác định được tâm I’(3;2) và bán kính R’=2 0.25

' 3 ''

'' '

) '' ( ) ' ( : ) 3 , (

OI OI

I I

C C

V O

=

Xác định được tâm I’’(9;6) và bán kính R’’= 6

0.25

Vậy phương trình ảnh của của đường tròn (C) qua phép đồng dạng F là:

(x-9)2 + (y-6)2 = 36

0.25

Câu 5

(2đ)

Hình vẽ

0.25đ

Gọi O là tâm của đáy ABCD

0.25

A

B

S

M

C

O

D

Trang 6

ì Ë ïï ïï íï

ï Ì ïïî Þ

( ) //

( ) //( )

SA OM

SA BDM

0.25

DM SDC

ADM

AD SAB

ADM

AD ABCD

ADM

=

=

=

) ( ) (

) ( ) (

) (

) (

(ADM) và (SBC) có giao tuyến là đường thẳng d

qua M và //BC, d cắt SB tại N

0.5

Thiết diện là hình thang ADMN (MN // AD vì cùng song song với BC) 0.5

Câu 6

(1đ)

Chứng minh rằng ba véc tơ MN,AB,B'Dđồng phẳng 1.0đ

D' A'

M

N

0.25

Từ AM=BN và các cạnh của hình lập phương bằng nhau

'

NB

NB MD

0.25

Theo định lí Talet đảo, có duy nhất bộ ba mặt phẳng song song lần lượt chứa BA,MN,B'D.

0.25

Từ đó BA,MN,B'D. đồng phẳng 0.25

Chú ý: Ở mỗi phần, mỗi câu, nếu học sinh có cách giải khác đáp án nhưng đúng và chặt chẽ

thì vẫn cho điểm tối đa của phần hoặc câu đó

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 11B1,2

Trang 7

năm học 2008-2009 Đ

Ề SỐ 2

Câu 1

(1,0 đ)

Ta có :

1

4

2 2

3

3

2 1

2

2 1

2 cos 2

2 cos 2 16 cos 2 16 cos 2 2 ) 8 cos 1 ( 2 2 2 2

2 cos 2 8 cos 2 8 cos 2 2 ) 4 cos 1 ( 2 2 2 2

2 cos 2 4 cos 2 2

2 2 2

+

=

=

=

= +

= +

= +

=

=

=

= +

= +

= +

=

=

=

=

=

n n

U

U U

U U

U

π

π π

π π

π π

π π

π π

0.5

Chứng minh được 1

2 cos

n

U π là công thức SHTQ của dãy 0.5

Câu 2

(2,5 đ)

1 Cho phương trình: 2sin 2 x + (2m+1)cosx – m – 2 = 0 1.5đ

0 2 cos 5 cos 2 0 4 cos 5 sin

2

1 cos ) ( 2

1

=

=

loai x

) ( 2

=

b.Tìm m để phương trình có nghiệm x )

2

3

; 2 (π π

phương trình

=

=

= + +

m x

x m

x m

x

1 cos 0

cos ) 1 2 ( cos

với x )

2

3

; 2 (π π

∈ ta có − 1 ≤ cosx< 0 nên cosx = 1/2 khòng thoả mãn 0.25

Do đó phương trìnhđã cho có nghiệm x ) 1 0

2

3

; 2 ( ⇔ − ≤ <

2.Giải phương trình : tanx – 3cotx = 4( sinx + 3cosx ) 1,0đ

Trang 8

Điều kiện: ⇔ ≠ ⇔ ≠ ∈ Ζ

x x

x

x

, 2 0

2 sin 0 sin

0

Biến đổi phương trình về dạng:

0 ) 3 sin(

) 3 sin(

2 sin

0 ) cos 2

3 sin

2

1 ( 2 sin ) cos 2

3 sin

2

1 (

0 ) cos 3 (sin 2

sin 2 ) cos 3 (sin

2 sin ) cos 3 (sin 2 cos 3 sin

) cos 3 (sin 4 sin

cos 3 cos

sin

2 2

= +





=

− +

=

− +

+

=

=

π

x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x

x x

x

0.5

Ζ

∈ +

=

+

=

+ +

=

+

=

=

=

m m

x

m x

m x

x

m x

x x

x x

x

3

2 9 4

2 3

2 3 2

2 3

2 )

3 sin(

2 sin 0 ) 3 sin(

2 sin

π π

π π

π

π π

π

π π

Ζ

∈ +

=

= +

=

3 3

0 ) 3

Vậy phương trình đã cho có 2 họ nghiệm là:

Ζ

∈ +

=

+

=

m m

x

m x

3

2 9

4π3 π

π

Câu 3

(2.5đ) 1.Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

n x

x 1 )

Có: C1n+ 6 Cn2+ 6 Cn3= 9 n2 − 14 n đk:

 Ν

n

7 7

) ( 2

0 14 9

14 9 ) 2 )(

1 ( ) 1 ( 3 1

14 9

)!

3 ( 3

! 6 )!

2 ( 2

! 6 )!

1 (

!

2

2

=

=

=

= +

=

− +

− +

=

+

+

n n

loai n

n n

n n

n n

n n

n

n n

n n

Khai triển 7

3

4 1 ) (

x

x + có số hạng thứ k+1 là:

k k k

k k

x x

T C C 28 7

7 3

7 4 7

số hạng không chứa x trong khai triển có

28-7k =0⇔k= 4

0.25

Trang 9

Vậy không chứa x trong khai triển là số hạng thứ 5, có T5= C74= 35 0.25

2.Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 viên bi màu xanh 1.5đ

Gọi T = “lấy ngẫu nhiên 4 vên bi” T C

4 12

=

A=”Lấy được 3 viên bi màu xanh trong số 4 viên bi ” A C C

1 5

3 7

=

B=”Lấy được 4 viên bi màu xanh ” B C

4 7

=

Ta có A,B xung khắc và A B=”lấy được ít nhất 3 viên bi màu xanh” 0.25

33

14 99

7 99

35 )

( ) ( )

12

4 7 4

12

1 5

3

7 + = + =

= +

=

C

C C

C

C

B P A P B A

P 

Vậy xác suất để lấy được ít nhất 3 viên bi màu xanh là: 14/33

0.5

Câu 4

(1đ)

Xác định ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng F 1.0đ

Có (C) tâm I(-3;2) bán kính R=2 0.25

ĐOy: (C)→(C’) Xác định được tâm I’(3;2) và bán kính R’=2 0.25

' 3 ''

'' '

) '' ( ) ' ( : ) 3 , (

OI OI

I I

C C

V O

=

Xác định được tâm I’’(-9;-6) và bán kính R’’=

6

0.25

Vậy phương trình ảnh của của đường tròn (C) qua phép đồng dạng F là:

(x+9)2 + (y+6)2 = 36

0.25

Câu 5

(2đ)

C

D

A

B

S

I K

Hình vẽ

0.25đ

Trang 10

Gọi O là tâm của đáy ABCD

( ) //

( ) //( )

SC BDI

SC OI

OI BDI

SC BDI

ì Ë ïï ïï íï

ï Ì ïïî Þ

0.25

0.25

CB SBC CBI

BI SAB CBI

CB ABCD CBI

=

=

=

) ( ) (

) ( ) (

) (

) (

(CBI) và (SAD) có giao tuyến là đường thẳng d

qua I và //DA, d cắt D tại K

0.5

Thiết diện là hình thang KIBC (KI // AD vì cùng song song với BC) 0.5

Câu 6

(1đ)

Chứng minh rằng ba véc tơ PQ,AD,CA'đồng phẳng 1.0đ

A

D

D' A'

C' B'

P

Q

0.25

Từ DP=AQ và các cạnh của hình lập phương bằng nhau

Q A

AQ CP

DP

'

=

0.25

Theo định lí Talet đảo, có duy nhất bộ ba mặt phẳng song song lần lượt chứa AD,PQ,CA'

0.25

Từ đó suy ra ba véc tơ AD,PQ,CA' đồng phẳng 0.25

Chú ý: Ở mỗi phần, mỗi câu, nếu học sinh có cách giải khác đáp án nhưng đúng và chặt chẽ

thì vẫn cho điểm tối đa của phần hoặc câu đó

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn : Toán

Trang 11

A.

Ma trận đề kiểm tra:

1 Phương trình, bất

phương trình lượng giác

1 0.75

1 0.75

1 1

3 2.5

1.5

1 1

2 2.5

1

1

1

4 Phép dời hình và phép

đồng dạng trong mặt phẳng

1 1

1

1

5 Đường thẳng và mặt

phẳng trong không gian

1 1

1 1

2

2

6 Quan hệ vuông góc

trong không gian

1 1

1

1

2.75

4 4.25

3 3

10 10

NGƯỜI RA ĐỀ

Trần Thị Thanh Thuỷ

NGƯỜI DUYỆT ĐỀ

Phạm Thị Hà Định

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - ĐỀ THI HỌC KÌ I_ LỚP 11
Hình v ẽ (Trang 5)
Hình vẽ - ĐỀ THI HỌC KÌ I_ LỚP 11
Hình v ẽ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w