1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 26+KNS

21 769 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: TG Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’ A.. - Làm đúng BT2 a/b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn gian Nội dung và các h

Trang 1

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.

- Hiểu ND , ý nghĩa : Chử Đồng Tử là ngời có hiếu , chăm chỉ, có công lớn với dân , với nớc Nhân dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử Lễ hội đợc tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (trả lời đợc các

CH trong SGK)

2 Kể chuyện : Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

HS khá, giỏi đặt đợc tên và kể lại từng đoạn của câu chuyện

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Hội đua voi ở Tây Nguyên.

- Trả lời câu hỏi trong bài

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS nhận xét1’

30’

A Bài mới

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi tên bài

- Tìm hiểu về sự tích lễ hội Chử Đồng Tử- một lễ hội của

những ngời sống hai bên bờ sông Hồng, đợc tổ chức suốt

mấy tháng mùa xuân qua bài tập đọc Sự tích lễ hội Chử

Đồng Tử

Trang 2

• Đọc đoạn

Sau đó, vợ chồng Chử Đồng Tử không về kinh/ mà tìm

thầy học đạo/ và đi khắp nơi/ truyền cho dân cách trồng

lúa, nuôi tằm, dệt vải

- HS nối tiếp nhau

đọc từng câu

- 2 HS đọc đoạn

- HS khác nhận xét, nêu cách ngắt nghỉ, nhấn giọng

• Từ cần chú giải :+ Chử Xá, Chử Đồng Tử, Tiên Dung

- Hoàn cảnh của Chử Đồng Tử thế nào?

- Cuộc gặp gỡ kỳ lạ giữa Tiên Dung và Chử Đồng Tử

diễn ra nh thế nào?

- Vì sao công chúa kết duyên cùng Chử Đồng Tử?

- Chử Đồng Tử và Tiên Dung đã giúp dân làm những việc

đầy đủ nội dung tóm tắt của đoạn

a Yêu cầu: Dựa vào các tranh minh hoạ, đặt tên cho từng

đoạn và kể lại câu chuyện

- Tranh 1: Cảnh nhà nghèo khó? Tình cha con?, …

- Tranh 2: Cuộc gặp gỡ kỳ lạ/ Duyên trời/ ở hiền gặp lành,

- Tranh 3: Truyền nghề cho dân/ Dạy dân trồng cấy/, …

- Tranh 4: Tởng nhớ/ Uống nớc nhớ nguồn/, …

- HS nhận xét, bổ sung

- HS khá kể mẫu

- HS khác NX , bổ sung

- HS kể nhóm đôi-HS kể toàn bộ truyện

3’ B Củng cố dặn dò: – GV nhận xét, tiết học, dặn dò

Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 3

Trang 4

Tập đọc- tuần 26

Tiết 78 : Rớc đèn ông sao

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND và bớc đầu hiểu ý nghĩa của bài: trẻ em Việt Nam rất thích cỗ Trung thu và đêm hội rớc đèn Trong cuộc vui ngày Tết Trung thu, các em thêm yêu quý gắn bó với nhau (trả lời đợc các CH trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:Bảng phụ ghi đoạn hớng dẫn luyện đọc.Tranh minh hoạ nội dung bài

học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của

học sinh

5’ A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử

- Trả lời câu hỏi trong bài

- 2 HS đọc và TLCH

- HS khác nhận xét

1’ B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Giới thiệu tết trung thu

- GV giới thiệu, ghi tên bài

- HS giới thiệu tết trung thu của mình

14’ 2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu: - GV đọc mẫu:Giọng đọc vui tơi, thể hiện tâm

trạng háo hức, rộn ràng của hai bạn nhỏ trong đêm đón cỗ, rớc

- Nội dung mỗi đoạn văn trong bài tả những gì?( Đoạn 1 tả

mâm cỗ của Tâm; Đoạn 2 tả chiếc đèn ông sao của Hà trong

đêm rớc đèn, Tâm và Hà rớc đèn rất vui.)

- Mâm cỗ Trung thu đợc Tâm bày nh thế nào?( Mâm cỗ đợc

bày rất vui mắt: một quả bởi có khía thành tám cánh hoa, mỗi

cánh hoa cài một quả ổi chín, để bên cạnh một nải chuối ngự

- HS quan sát tranh đọc thầm, trả lời các câu hỏi

- HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 5

TG Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của

học sinh

và bó mía tím Xung quanh mâm cỗ còn bày mấy thứ đồ chơi

của Tâm,nom rất vui mắt.)

- Chiếc đèn ông sao của Hà có gì đẹp?( Cái đèn đợc làm bằng

giấy bóng kính đỏ, trong suốt, ngôi sao đợc gắn vào giữa vòng

tròn có những tua giấy đủ màu sắc Trên đỉnh ngôi sao cắm ba

lá cờ con.)

- Những chi tiết nào cho thấy Tâm và Hà rớc đèn rất vui?( Hai

bạn đi bên nhau, mắt không rời cái đèn Hai bạn thay nhau

cầm đèn, có lúc cầm chung đèn, reo “tùng tùng tùng, dinh

dinh ”)…

6’ 4 Luyện đọc lại

1’ C Củng cố dặn dò :– - GV nhận xét giờ học, dặn dò

- Hát bài “ Chiếc đèn ông sao”

Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 6

Chính tả - tuần 26

Tiết 51: (Nghe–viết) Sự tích lễ hội Chứ Đồng Tử

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2) a/b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’ A Kiểm tra bài cũ :

- Viết các từ : trọc lốc, chọc gậy, - HS viết ra bảng con

1’ B Bài mới1 Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài

Nghe – viết : Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử.

Phân biệt : r/ d/ gi; ên/ ênh

- HS mở SGK, ghi vở

• GV đọc từ khó cho HS viết:hiển linh, nô nức, tởng nhớ.

2.2 HS viết bài vào vở

- GV đọc

- GV quan sát, nhắc nhở t thế viết

2.3 Chấm, chữa bài

GV đọc cho HS soát lỗi

- 1 HS đọc lại

- HS viết

- HS soát lỗi

Trang 7

Thời

gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ 3 HBài 2: Điền vào chỗ trống: ớng dẫn HS làm bài tập chính tả

a) r, d hay gi?

Hoa giấy đẹp một cách giản dị Mỗi cánh hoa giống hệt

một chiếc lá, chỉ có điều mong manh hơn và có màu sắc

rực rỡ Lớp lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhng chỉ cần một

làn gió thoảng, chúng tản mát bay đi mất

- GV nhận xét, chấm điểm, giới thiệu thêm

- 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

- HS khác nhận xét

- HS đọc lại đoạn văn

Trang 8

Chính tả - tuần 26

Tiết 52: (Nghe – viết ) Rớc đèn ông sao

I Mục tiêu:

- Nghe viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT(2) a/b hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn

gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’ A Kiểm tra bài cũ :

- Viết các từ : thúc giục, dì ruột, rì rầm, - HS viết ra bảng

con

1’ B Bài mới1 Giới thiệu bài: - GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài

Nghe – viết : Rớc đèn ông sao

• GV nêu câu hỏi

- Trong đoạn văn có từ nào cần viết hoa ?

+ Từ đầu câu, Tết Trung thu

• GV đọc từ khó :Tết Trung thu, khía, nải chuối ngự, nom.

- GV nhận xét, chốt

2.2 HS viết bài vào vở

- GV đọc

- GV quan sát, nhắc nhở t thế viết

2.3 Chấm, chữa bài

- GV đọc cho HS soát lỗi

- 1 HS đọc lại

- HS viết

- HS soát lỗi

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài

Trang 9

Thời

gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

lau, con gián, con giun,…

b) Tìm tiếng có nghĩa mang vần ên, ênh: nên, nến, nện,

Trang 10

Luyện từ và câu – tuần 26

Tiết 26: Mở rộng vốn từ : Lễ hội Dấu phẩy

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Hiểu nghĩa các từ lễ hội, lễ hội(BT1)

- Tìm đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2)

- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3 a/b/c)

- HS khá, giỏi làm đợc toàn bộ BT3

II Đồ dùng dạy học:Bảng lớp viết sẵn nội dung BT1, BT2, BT3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên

Hoạt động của học sinh

3’ A Kiểm tra bài cũ: Đặt câu có sử dụng biện pháp nhân

hoá?

- Đặt câu có bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao?

- HS thực hiện

- HS khác nhận xét

Bài 1: Xếp các từ sau đây vào nhóm thích hợp:

Lễ: Các nghi thức nhằm đánh dấu hoặc kỷ niệm một sự kiện

- HS làm bài vào SGK

- 1 HS lên bảng chữa bài

- HS khác nhận xét, bổ sung

Bài 2 : Tìm và ghi lại :

- Tên một số lễ hội: lễ hội Đền Hùng, đền Gióng, chùa

H-ơng, Tháp Bà, núi Bà, chùa Keo, Phủ Giầy, Kiếp Bạc, Cổ

Loa

- Tên một số hội: hội vật, hội đua thuyền, hội chọi trâu ở

Đồ Sơn, hội lùng tùng (xuống đồng), đua voi, đua ngựa,

chọi gà, thả diều, hội Lim, …

- Tên một số hoạt động trong lễ hội: cúng Phật, lễ Phật,

thắp hơng, tởng niệm, đua thuyền, đua ngựa, đua mô tô, đua

xe đạp, kéo co, ném còn, cớp cờ, đánh đu, thả diều, chơi cờ

tớng, chọi gà, …

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- HS kể tiếp sức theo tổ

- HS nhận xét

Bài 3 : Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp …

- Vì thơng dân, Chử đồng Tử và công chúa đi khắp nơi

dạy dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải

- Vì nhớ lời mẹ dặn không đợc làm phiền ngời khác, chị

em Xô-phi đã về ngay

- 1 HS đọc yêu cầu và các câu văn

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng

Trang 11

Thời

gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Tại thiếu kinh nghiệm, nôn nóng và coi thờng đối thủ,

Quắm Đen đã bị thua

- Nhờ ham học, ham hiểu biết và muốn đem hiểu biết của

mình ra giúp đời, Lê Quý Đôn đã trở thành nhà bác học lớn nhất của nớc ta thời xa

Câu hỏi : Nhận xét về vai trò của các bộ phận câu đứng

tr-ớc dấu phẩy ( các bộ phận đó trả lời cho câu hỏi Vì sao?

) => Dấu phẩy có thể dùng để ngăn cách các bộ phận chỉ

nguyên nhân trong câu, )

chữa bài

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS trả lời

- HS khác nhận xét, bổ sung

1’ C Củng cố dặn dò:– Vận dụng các từ ngữ và cách sử

dụng dấu phẩy khi viết văn

Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 12

Tiết 26 : Kể về một ngày hội

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết kể về một ngày hội theo gợi ý cho trớc (BT1)

- Viết đợc những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) (BT2)

*KNS : -T duy sáng tạo.

-Tìm kiếm và xử lí thông tin, phân tích, đối chiếu

-Giao tiếp: lắng nghe và phản hồi tích cực.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa, phấn màu, nam châm

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ A Kiểm tra bài cũ

- Kể lại quang cảnh và hoạt động của những ngời tham gia lễ hội theo hai bức tranh minh hoạ ở tuần 25

- 2 HS kể

- HS khác nhận xét1’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi tên bài

30’ 2 H ớng dẫn HS làm bài tập :

Bài tập 1: Hãy kể về một ngày hội mà em biết.

Lu ý:

- HS có thể kể về một lễ hội vì trong lễ hội có bao gồm

phần hội ( VD: Hội Gióng, Hội Gò Đống Đa; ) ; Có thể…

kể về ngày hội em trực tiếp tham dự hoặc chỉ xem trên vô

tuyến, trên phim, …

* Câu hỏi gợi ý:

a) Đó là hội gì?

b) Hội đợc tổ chức khi nào? ở đâu?

c) Mọi ngời đi xem hội nh thế nào?

d) Hội đợc bắt đầu bằng hoạt động gì?

e) Hội có những trò vui gì? ( chơi cờ, đấu vật, kéo co,đua

thuyền, )…g) Cảm tởng của em về ngày hội đó nh thế nào?

Kể mẫu : GV gợi ý, giúp đỡ

Kể trong nhóm:

Kể trớc lớp:

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS suy nghĩ, lựa chọn nội dung

- HS trả lời nối tiếp các câu hỏi gợi ý

- HS thi kể cá nhânBài tập 2: Viết những điều em vừa kể thành một đoạn văn

khoảng 5 câu

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS viết bài

Trang 13

TG Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV nhận xét và cho điểm

- 2 HS đọc bài làm của mình

- HS khác nhận xét2’ C Củng cố – dặn dò: GV nhận xét tiết học, dặn dò

- Về nhà hoàn chỉnh lại đoạn văn

Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 14

Tập viết – tuần 26

Tiết 26: Ôn chữ hoa T

1 I Mục tiêu: Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T (1dòng), D, Nh (1dòng); viết

đúng tên riêng Tân Trào (1dòng) và câu ứng dụng:

Dù ai đi ngợc về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mời tháng ba bằng chữ cỡ nhỏ

- Yêu cầu viết đều nét, đúng độ cao, đúng khoảng cách giữa các chữ

5’ A Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét bài viết trớc

- Viết: Sầm Sơn

- HS nhắc lại từ và câu ứng dụng

- HS viết bảng con 1’ B Bài mới

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi tên bài

10’ 2 H ớng dẫn viết trên bảng con

2.1 Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài : T, D, N (Nh)

- GV lần lợt đa chữ mẫu và nhắc lại cấu tạo , viết mẫu và

nêu cách viết từng chữ

• Luyện viết chữ T, D, N (Nh)

- HS tìm các chữ viết hoa trong bài

- HS nêu cách viết từng chữ

- HS viết bảng con

2.2 Luyện viết từ ứng dụng : Tân Trào

- GV giới thiệu : Tân Trào là tên một xã thuộc huyện Sơn

Dơng, tỉnh Tuyên Quang Đây là nơi diễn ra những sự kiện

nổi tiếng trong lịch sử cách mạng: thành lập Quân đội nhân

dân Việt Nam( 22-12-1944), họp Quốc dân Đại hội quyết

định khởi nghĩa giành độc lập ( 16 đến 17 tháng 8 năm

1945)

Luyện viết

2.3 Luyện viết câu ứng dụng

Dù ai đi ngợc về xuôi Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mời tháng ba.

• Tìm hiểu nội dung câu ca dao: Câu ca dao này nói về ngày

giỗ Tổ Hùng Vơng mồng mời tháng ba âm lịch hàng năm

Vào ngày này, ở đền Hùng ( tỉnh Phú Thọ ) có tổ chức lễ hội

lớn để tởng niệm các Vua Hùng có công dựng nớc

- HS đọc từ ứng dụng

- HS viết bảng con

- HS đọc câu ứng dụng

- HS giải thích ý nghĩa của câu

Trang 15

Thời

gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

- HS viết bảng con17’

Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 16

đạo đức – tuần 27

Tiết 27: Tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác (Tiếp)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

- Biết: Không đợc xâm phạm th từ , tài sản của ngời khác

- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật kí , sách vở , đồ dùng của bạn bè và mọi ngời

4’ A Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác?

- Tại sao phải có thái độ, hành vi tôn trọng th từ, tài sản của

ngời khác?

- HS trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét, bổ sung

2’ B Bài mới1 Giới thiệu bài : - GV giới thiệu, ghi tên bài

8’ 2 Hoạt động 1: Nhận xét hành vi

*Mục tiêu: HS có kĩ năng nhận xét những hành vi liên quan

đến tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

* Các tình huống:

a) Thấy bố đi công tác về, Thắng liền lục túi để xem bố

mua quà gì cho mình

b) Mỗi lần sang nhà hàng xóm xem ti- vi, Bình đều chào

hỏi mọi ngời và xin phép bác chủ nhà rồi mới ngồi xem

c) Bố công tác ở xa, Hải thờng viết th cho bố Một lần, mấy

bạn lấy th xem Hải viết gì

d) Sang nhà bạn, thấy nhiều đồ chơi đẹp và lạ mắt, Phú bảo

với bạn: “Cậu cho tớ xem những đồ chơi này đợc không?

GV kết luận về từng nội dung:

- Các tình huống có hành vi đúng: b và d; còn lại là các hành

vi sai

- HS suy nghĩ, thảo luận theo cặp, nhận xét hành vi đúng hoặc sai

- HS trình bày trớc lớp Cả lớp nghe

và bổ sung

12’ 3 Hoạt động 2: Đóng vai

* Mục tiêu: HS có khả năng thực hiện một số hành động thể

hiện sự tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác

* Các tình huống:

- HS thảo luận theo nhóm rồi thực hiện trò chơi

Trang 17

Thời

gian Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

a) Bạn em có quyển truyện tranh mới để trong cặp Giờ ra

chơi, em muốn mợn xem nhng chẳng thấy bạn đâu…

b) Giờ ra chơi, Thịnh chạy làm rơi mũ Thấy vậy, mấy bạn

liền lấy mũ làm “bóng” đá Nếu có mặt ở đó, em sẽ làm gì?

* GV kết luận:

- Tình huống a: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mợn chứ không

tự ý lấy đọc

- Tình huống b: Khuyên ngăn các bạn không nêm làm hỏng

mũ của ngời khác và nhặt mũ trả lại cho bạn Thịnh

C Củng cố dặn dò: – Kết luận chung: th từ, tài sản của

mỗi ngời thuộc về riêng họ, không ai đợc xâm phạm Tự

ý bóc, đọc th hoặc sử dụng tài sản của ngời khác là việc không nên làm

đóng vai theo nội dung 2 tình huống

ở BT 5 VBT

- Các nhóm còn lại bổ sung, nêu cách giải quyết khác (nếu có)

Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 18

Tự nhiên và xã hội – tuần 26

Tiết 51 : Tôm, cua

I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết :

- Nêu đợc ích lợi của tôm, cua đối với đời sống con ngời

- Nói tên và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của tôm, cua trên hình vẽ hoặc vật thật

- Biết tôm, cua là những động vật không xwong sống Cơ thể chúng đợc bao phủ lớp

vỏ cứng , có nhiều chân và chân phân thành các đốt

II Đồ dùng dạy học: Các hình trong SGK trang 98,99.

Su tầm các tranh ảnh về việc nuôi, đánh bắt và chế biến tôm, cua

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG

Nội dung và các hoạt động dạy học của giáo viên Hoạt động của học sinh

4’ A Kiểm tra bài cũ

- Kể tên những côn trùng có lợi, có hại đối với con ngời

- Nói hiểu biết của mình về hoạt động nuôi ong

- HS trình bày 1’

14’

14’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

* GV nêu câu đố: - Con gì càng bé, càng to?

hoặc - Con gì tám cẳng, hai càng

Chẳng đi mà lại bò ngang giữa đờng

(con cua)

* Ca dao xa có câu: Râu nấu với ruột bầu

Chồng chan, vợ húp, gật đầu khen ngon

GV nhận xét, giới thiệu, ghi tên bài

2 Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận.

* Câu hỏi gợi ý:

- Nhận xét về kích thớc của 2 con vật

- Bên ngoài cơ thể của tôm, cua có gì bảo vệ?

- Cua có bao nhiêu chân, chân của tôm và cua có gì đặc

Hoạt động 2 : Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Nêu đợc ích lợi của tôm và cua

* Câu hỏi gợi ý: Tôm cua sống ở đâu? Tôm và cua có ích lợi

gì?

- HS trả lời

- HS QS các hình trong các hình vẽ trang 98, 99 SGK theo nhóm 2 theo các gợi ý

- HS trình bày kết quả

- HS # NX , bổ sung

- HS nhắc lại

- HS đọc kết luận trong SGK

Ngày đăng: 25/04/2015, 09:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w