Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn... Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1 Trong một chu kì... * Trong một chu kỡ, khi đi từ đầu tới c
Trang 1A Special Message
GV:NguyÔn L ¬ng C¶nh - Tr êng THCS Qu¶ng S¬n
G D
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
? Hãy cho biết các nguyên tố trong một nhóm thì cấu tạo
nguyên tử có đặc điểm gì chung ?
? Hãy cho biết các nguyên tố trong một chu kỳ thì cấu tạo
nguyên tử có đặc điểm gì chung ?
đáp án
-Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có cùng số e lớp ngoài cùng Số e lớp ngoài cùng là số thứ tự của nhóm
-Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì có cùng số lớp e Số lớp e là số thứ tự của chu kì
Trang 31) Trong một chu kì
Chu kỡ 2 Li 3
Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh úm I
nh úm II
nh úm III
nh úm
IV
nh úm V
nh úm VI
nh úm VII
nh úm VIII
Chu kỡ 3 Na 11
Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nhôm 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huỳnh 32
18
Ar Agon 4o
17
Cl Clo 35,5
nh úm I
nh úm II
nh úm III
nh úm
IV
nh úm V
nh úm VI
nh úm VII
nh úm VIII
Ví dụ :
Số e lớp ngoài cùng
Số e lớp ngoài cùng
Đầu chu kì Số e lớp ngoài cùng thay đổi ntn? Cuối chu kì
*Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 8
Sơ l ợc về bảng tuần hoàn các
nguyên tố hoá học (tiết 2)
Tiết 40:
iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 43
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh úm I
nh úm II
nh úm III
nh úm
IV
nh úm V
nh úm VI
nh úm VII
nh úm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nhôm 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huỳnh 32
18
Ar Agon 4o
17
Cl Clo 35,5
nh úm I
nh úm II
nh úm III
nh úm
IV
nh úm V
nh úm VI
nh úm VII
nh úm VIII
Đầu
Tính Kim Loại biến đổi nh thế nào ? Tính Phi Kim biến đổi nh thế nào ?
Tính Kim Loại các nguyên tố giảm dần
Tính Phi Kim các nguyên tố tăng dần.
Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2) iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
1) Trong một chu kì
Trang 53
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huúnh 32
18
Ar Agon 4o
17
Cl Clo 35,5
chu k×
3
Li Liti 7
11
Na Natri 23
Kim lo¹i M¹nh
9
F Flo 19
17
Cl Clo 35,5
Phi Kim M¹nh
10
Ne Neon 20
18
Ar Agon 4o
KhÝ hiÕm
TiÕt 40: S¬ l îc vÒ b¶ng tuÇn hoµn
c¸c nguyªn tè ho¸ häc (tiÕt 2)
Trang 6* Trong một chu kỡ, khi đi từ đầu tới cuối chu kỡ theo chiều
tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ
- Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố giảm dần , đồng thời tớnh phi
Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2)
1) Trong một chu kì
iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 72) Trong một nhóm.
I
3
Li Liti 7
11
Na Natri 23
19
K
Kali 39
37
Rb Rubiđi 85
87
Fr Franxi 223
55
Cs Xesi 132
Chu kì
2
Chu kì
3
Chu kì
4
Chu kì
5
Chu kì
7
Chu kì
6
Số lớp e
2 Lớp
3 Lớp
4 Lớp
5 Lớp
7 Lớp
6 Lớp
VII
9
F Flo 19 17 Cl Clo 35,5
35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210
Chu kì
2
Chu kì
3
Chu kì
4
Chu kì
5
Chu kì
6
Số lớp e
2
L ớp 3
L ớp 4 Lớp
5 Lớp
6 Lớp
Trên
D ới
Số lớp
e thay
đổi nh thế nào?
Số lớp electron của
nguyên
tử tăng dần từ 1
đến 6 (hoặc 7)
Trang 82) Trong một nhóm
I
3
Li Liti 7
11
Na Natri 23
19
K Kali 39
37
Rb Rubiđi
85
87
Fr Franxi 223
55
Cs Xesi 132
Chu kì
2
Chu kì
3
Chu kì
4
Chu kì
5
Chu kì
7
Chu kì
6
VII
9
F Flo 19 17 Cl Clo 35,5
35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210
Chu kì 2
Chu kì 3
Chu kì 4
Chu kì 5
Chu kì 6
Đầu nhóm
Cuối nhóm
Tính Kim loại biến
đổi
nh thế nào?
Tính Phi kim biến
đổi
nh thế nào?
Tính Kim loại của
các nguyên tố tăng dần
Tính Phi kim của các
nguyên tố giảm dần
Kim loại mạnh
Kim loại rất mạnh
Phi kim mạnh
Phi kim yếu hơn
Trang 9* Trong một chu kỡ, khi đi từ đầu tới cuối chu kỡ theo chiều
tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ
- Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố giảm dần , đồng thời tớnh phi
Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2)
1) Trong một chu kì
iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
* Trong một nhúm, khi đi từ trờn xuống dưới theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn:
- Số lớp electron tăng dần từ 1 đến 7.
- Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố tăng dần đồng thời tớnh phi
kim của cỏc giảm dần.
2) Trong một nhóm
Trang 10Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2) iii Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
IV ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
Trang 11Ví dụ 1 SGK
2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh úm I
nh úm II
nh úm III
nh úm
IV
nh úm V
nh úm VI
nh úm VII
nh úm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nhôm 27
14
Si Silic 28
15
P Photpho
31
16
S
L.huỳnh 32
18
Ar Agon 4o
17
A
4
19
K kali 39
20
Ca Canxi 40
31
Ga Gali 70
32
Ge Gemani 73
33
As Asen
75
34
Se
Selen 79
36
Kr Kripton 84
35
Br Brom 80
- Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17, nên điện tích hạt nhân của nguyên tử A là 17+, có 17 electon
- Nguyên tố A ở chu kì 3, nhóm VII nên nguyên tử A có 3 lớp
e và có 7e ở lớp ngoài cùng
- Nguyên tố A ở cuối chu kì và gần đầu nhóm nên phi kim hoạt động mạnh
- Tính phi kim của nguyên tố A mạnh hơn nguyên tố đứng tr ớc
là S và yếu hơn nguyên tố đứng trên là F nh ng mạnh hơn
nguyên tố đứng d ới là Br (A là Clo)
17
Cl Clo 35,5
Từ ví dụ trên em rút ra kết luận gì?
IV ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo
nguyên tử và tính chất của nguyên tố
Trang 12VÝ dô 2 SGK
2
3
Li Liti 7
4
Be Beri 9
5
B Bo 11
6
C Cacbon 12
7
N Nit ơ 14
8
O
Oxi 16
10
Ne Neon 20
9
F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11
Na Natri 23
12
Mg Magie 24
13
Al Nh«m 27
14
Si Silic 28
18
Ar Agon 4o
Tõ vÝ dô trªn em rót ra kÕt luËn g×?
4
19
K kali 39
20
Ca Canxi 40
31
Ga Gali 70
32
Ge Gemani 73
33
As Asen
75
34
Se
Selen 79
36
Kr Kripton 84
35
Br Brom 80
-Cã 6 e líp ngoai cïng nªn X nhãm VI -Cã §THN lµ 16+ nªn X thuéc « thø 16
Clo 35,5
15
P Photpho
31 X16 S
L.Huúnh 32
16
S
L.Huúnh
32
IV ý nghÜa cña b¶ng tuÇn hoµn c¸c nguyªn tè ho¸ häc
2) BiÕt cÊu t¹o nguyªn tö cña nguyªn tè ta cã thÓ suy
®o¸n vÞ trÝ vµ tÝnh chÊt cña nguyªn tè.
Trang 13Tiết 40: Sơ l ợc về bảng tuần hoàn
các nguyên tố hoá học (tiết 2) iii
iii Sự biến đổi tính chất của các
1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và
tính chất của nguyên tố
2) Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí
và tính chất của nguyên tố.
* Trong một chu kỡ, khi đi từ đầu tới
cuối chu kỡ theo chiều tăng của điện
tớch hạt nhõn thỡ
- Số e lớp ngoài cựng của nguyờn tử
tăng dần từ 1 đến 8 e.
- Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố
giảm dần , đồng thời tớnh phi kim
của cỏc nguyờn tố tăng dần
* Trong một nhúm, khi đi từ trờn
xuống dưới theo chiều tăng của điện
tớch hạt nhõn:
- Số lớp electron tăng dần từ 1 đến 7.
- Tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố
tăng dần đồng thời tớnh phi kim của
cỏc giảm dần.
Trang 14Vị trí
nguyên tố X
Cấu tạo nguyên tử Tính chất
của nguyên tử
Số điện tích hạt nhân
ngoài cùng
Số hiệu
nguyên tử
9
X là nguyên
tố phi kim mạnh
BT1:Hãy điền số liệu và thông tin thích hợp vào những ô trống
của bảng dưới đây
Bµi tËp
Trang 15Vị trí
nguyên tố A
của nguyên
tố
Số điện tích hạt nhân
lớp e
Số e lớp ngoài cùng
Số hiệu
nguyên tử
STT chu kì
STT nhóm
12
12
II 3
A là nguyên
tố kim loại mạnh vì đứng gần đầu chu kì
3, gần đầu nhóm 2
BT2: Hãy điền số liệu và thông tin thích hợp vào những ô
trống của bảng dưới đây
Bµi tËp
Trang 16BT3: Cho 3,45 gam mét Kim lo¹i kiÒm t¸c dông hÕt
víi n íc thu ® îc 1,68 lÝt khÝ Hi®ro ( ë §KTC) -H·y x¸c dÞnh tªn kim lo¹i
trªn ?
Bµi tËp
Gi¶i:
-Gäi kim lo¹i lµ R cã khèi l îng mol nguyªn tö lµ x gam
-Ph ¬ng tr×nh ph¶n øng: 2R + 2 H2O 2ROH + H2
2.x(g) 22,4(lÝt)
3,45(g) 1,68(lÝt)
Suy ra:3,36.x= 77,28
R lµ kim lo¹i Na
68 , 1
4 ,
22 45
, 3
2
=
) (
23 6
, 33
28 ,