1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

HÓA học 9 TIẾT 40 sơ lược về BẢNG TUẦN HOÀN các NGUYÊN tố hóa học(t2)

19 540 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS BẮC SƠNTIẾT 40 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌCT2 Giáo viên : Nguyễn Văn Thượng Trường : THCS Bắc Sơn... đáp án - Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng d

Trang 1

TRƯỜNG THCS BẮC SƠN

TIẾT 40

SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ

HÓA HỌC(T2)

Giáo viên : Nguyễn Văn Thượng Trường : THCS Bắc Sơn

Trang 2

KiÓm tra BµI Cò:

tè trong b¶ng hÖ thèng tuÇn hoµn?

? ¤ nguyªn tè trong b¶ng hÖ thèng tuÇn hoµn cho biÕt g×? LÊy vÝ dô « nguyªn tè sè 6.

Trang 3

đáp án

- Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

- Ô nguyên tố cho biết:

+ Số hiệu nguyên tử

+ Kí hiệu hóa học

+ Tên nguyên tố

+ Nguyên tử khối của chất đó

VD: ễ số 6

- Điện tớch hạt nhõn bằng 6+

- KHHH: C

- Tờn nguyờn tố: Cacbon

- Nguyờn tử khối: 12

Trang 4

III Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

1 Trong một chu kỳ

Trong chu kì, khi đi từ đầu đến cuối của chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:

Chu kì 3

Căn cứ vào dãy hoạt động hoá học của

kim loại hãy so sánh mức độ hoạt động

hoá học của 3 kim loại Na, Mg, Al

Na > Mg > Al

Từ trái -> phải =>

KHHH Na 11 Mg 12 Al 13 Si 14 15 P 16 S Cl 17 Ar 18

Căn cứ vào mức độ hoạt động hoá học của phi kim hãy so sánh mức độ hoạt động hoá học của

4 phi kim Si, P, S, Cl

Si < P < S < Cl

Từ trái -> phải =>

Tính kim loại giảm dần Tính phi kim tăng dần

- Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi

kim của các nguyên tố tăng dần

Trang 5

1) Trong một chu kì

2

3 Li Liti 7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nitơ 14

8

O Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nh úm I

nh úm II

nh úm III

nh úm

IV

nh úm V

nh úm VI

nh úm VII

nh úm VIII

3

11 Na Natri 23

12

Mg Magie 24

13

Al Nhôm 27

14

Si Silic 28

15

P Photpho 31

16

S L.huỳnh 32

18

Ar Agon 4o

17

Cl Clo 35,5

nh úm I

nh úm II

nh úm III

nh úm

IV

nh úm V

nh úm VI

nh úm VII

nh úm VIII

Đầu

chu kì

Cuối chu kì

Tính Kim Loại biến đổi nh thế nào ? Tính Phi Kim biến đổi nh thế nào ?

thời tính Phi Kim các nguyên tố tăng dần

Trang 6

3 Li Liti 7

4

Be Beri 9

5

B Bo 11

6

C Cacbon 12

7

N Nitơ 14

8

O Oxi 16

10

Ne Neon 20

9

F Flo 19

nh óm I

nh óm II

nh óm III

nh óm

IV

nh óm V

nh óm VI

nh óm VII

nh óm VIII

3

11 Na Natri 23

12

Mg Magie 24

13

Al Nh«m 27

14

Si Silic 28

15

P Photpho 31

16

S L.huúnh 32

18

Ar Agon 40

17

Cl Clo 35,5

3 Li Liti 7 11 Na Natri 23

Kim lo¹i M¹nh

9

F Flo 19

17

Cl Clo 35,5

Phi Kim M¹nh

10

Ne Neon 20

18

Ar Agon 40

KhÝ hiÕm

Trang 7

B i 1: à H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù : a) TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : Cu, K, Fe

b) TÝnh phi kim t¨ng dÇn : O, C, F

a) TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : K > Fe > Cu

b) TÝnh phi kim t¨ng dÇn : C > O > F

§¸p ¸n:

Trang 8

B i 2: à H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù : a) TÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn : Mg, Al, Na

b) TÝnh phi kim gi¶m dÇn : Cl, Si, S

a) TÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn : Al > Mg > Na b) TÝnh phi kim gi¶m dÇn : Cl > S > Si

§¸p ¸n:

Trang 9

III Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

9

F Flo 19

19

Cl Clo 35,5

35

Br Brom 80

53

I Iot 127

85

At Atatin 132

3

Li liti 7

11

Na Natri 23

18

K Kali 39

37

Rb Rubiđi 85

55

Ce Xesi 132

87

Fr Franxi 223

So sánh mức độ hoạt động hoá học của

các kim loại: Na, K

Na < K => Tính KL Tăng dần (trên xuống d ới)

So sánh mức độ hoạt động hoá học của

các phi kim: F, Cl

F>Cl => Tính p.kim giảm dần (trên xuống d ới)

Nhóm I Nhóm VII

1.Trong một chu kỳ

2.Trong một nhóm

Trong nhóm, khi đi từ trên xuống d ới

theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân:

Trang 10

3

Li

Liti 7

11

Na

Natri 23

19

K

Kali 39

37

Rb

Rubiđi 85

87

Fr Franxi

223

55

Cs

Xesi 132

Chu kì

2

Chu kì

3

Chu kì

4

Chu kì

5

Chu kì

7

Chu kì

6

VII

9

F Flo 19 17 Cl Clo 35,5

35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210

Chu kì 2

Chu kì 3

Chu kì 4

Chu kì 5

Chu kì 6

Đầu nhóm

Cuối nhóm

Tính Kim loại biến

đổi

nh thế nào?

Tính Phi kim biến

đổi

nh thế nào?

Tính Kim

các nguyên tố

tăng dần,

nguyên tố

giảm dần

Kim loại mạnh

Kim loại rất mạnh

Phi kim mạnh

Phi kim yếu hơn

2) Trong một nhóm

Trang 11

B i 3: à

H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù :

a)TÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn : Mg, Ba, Ca

b) TÝnh phi kim gi¶m dÇn : Se, O, S

a) TÝnh kim lo¹i t¨ng dÇn : Mg > Ca > Ba b) TÝnh phi kim gi¶m dÇn : O > S > Se

§¸p ¸n:

Trang 12

B i 4: à

H·y s¾p xÕp c¸c nguyªn tè theo tr×nh tù :

a) TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : K, Na, Fr

b) TÝnh phi kim t¨ng dÇn : Br, F, Cl

a) TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn : Fr > K > Na

b) TÝnh phi kim t¨ng dÇn : Br > Cl > F

§¸p ¸n:

Trang 13

VD 1: Biết nguyên tố A có số hiệu

nguyên tử là 17, chu kì 3, nhóm VII Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố A và so sánh với

các nguyên tố lân cận

9

F Flo 19

16

S

L uhuynh 32

35

Br Brom 80

17

Cl Clo 35,5

Trang 14

Trả lời

• Nguyên tử A có số hiệu nguyên tử là 17 nên điện tích hạt nhân của nguyên tử A bằng

17+,số e= số p= 17

• Nguyên tố A ở chu kì 3, nhóm VII, tức cối

chu kì 3 nên A là phi kim hoạt động mạnh

Đó là Cl.

• Tính phi kim của A: mạnh hơn Br, yếu hơn F

Trang 15

Ví dụ 2

Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 12+

Hãy điền các thông tin vào vào bảng d ới đây:

Cấu tạo nguyên tử Vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn

Điện tích hạt

nhân 12+ hiệu nguyên tử) Số thứ tự ô (số 12

Số electron 12 Số thứ tự ô 12

=

=

Cho biết tên, tính chất và so sánh tính chất

của X với các nguyên tố lân cận. Dự đoán đ ợc tính chất của nguyên tố

4

Be Beri 9

11

Na Natri 23

20

Ca Canxi 40

13

Al Nhôm 27

12

Mg Magie 24

IV ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

1 Biết vị trí của nguyên tố có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử

và tính chất của nguyên tố.

2 Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy đoán vị

trí và tính chất nguyên tố đó.

Trang 17

TT Kí hiệu

Vị trí trong bảng hệ thống

tuần hoàn

Cấu tạo nguyên tử

Tính chất hóa học

cơ bản

Bài tập: Em hãy hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dưới đây

Trang 18

TT Kí hiệu

Vị trí trong bảng hệ thống

tuần hoàn

Cấu tạo nguyên tử

Tính chất hóa học

cơ bản

2 Br 35 4 VII 35 35 PK mạnh

3 Mg 12 3 II 12 12 KL mạnh

Bài tập: Em hãy hoàn thành nội dung còn thiếu ở bảng dưới đây

Trang 19

BẢN ĐỒ TƯ DUY HÓA HỌC

Ngày đăng: 05/12/2016, 16:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tuần hoàn ... - HÓA học 9 TIẾT 40 sơ lược về BẢNG TUẦN HOÀN các NGUYÊN tố hóa học(t2)
Bảng tu ần hoàn (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w