1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn tiet 15. thứ twj thwcj hiện các phép tính

14 507 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thứ tự thực hiện các phép tính
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại về biểu thức Chú ý :  Mỗi số cũng được coi là một biểu thức..  Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính... Thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 1

Kiểm tra bài cũ :

- Làm bài tập 70 SGK trang 30

Bài 70: Viết các số 987; 2564; abcde dưới dạng tổng

các lũy thừa của 10

987 = 9.102 + 8.10 + 7.100

2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100

abcde = a.104 + b.103 + c.102 + d.10 + e.100

Bài tập: Tính 36 : 34 + 23.22 ; 50 + [20 – (5 - 1)2]

36 : 34 + 23.22 =

= 32 + 25

= 9 + 32 = 41

50 + [20 – (5 - 1)2] =

= 50 + [20 - 42]

= 50 + [20 – 16]

Trang 2

Tiết 15

§ 9.THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Trang 3

I Nhắc lại về biểu thức

Cho ví dụ về biểu thức

5 + 4 – 2; 74

14 + (17 - 3.5); 5

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa) làm thành một biểu thức

5 = 5.1 hay 5 = 5 + 0 nên mỗi số cũng được coi là biểu thức

Tại sao 5 cũng được coi là biểu thức?

Các dấu (); []; {} trong biểu thức có ý nghĩa gì?

Các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 4

I Nhắc lại về biểu thức

 Chú ý :

 Mỗi số cũng được coi là một biểu thức

 Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

Trang 5

II Thứ tự thực hiện các phép tính :

Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức trong các trường hợp:

+) Chỉ có dấu + ; - hoặc chỉ có dấu * và :

- Thực hiện từ trái sang phải

+) Có cả +; -; * ; : và lũy thừa?

- Thực hiện theo thứ tự lũy thừa; nhân và chia; cộng và trừ

Trang 6

a./ Biểu thức không có dấu ngoặc +) Chỉ có phép tính cộng và trừ hoặc nhân và chia:

Thực hiện: Từ trái sang phải

Ví du : Tính

a) 15 + 8 – 13 =

= 23 – 13 = 10

b) 24 : 6 5 =

= 4 5 = 20

+) Có đủ các phép tính :

Thực hiện: Lũy thừa Nhân, Chia Cộng, trừ

Ví dụ : Tính :

38 – 12 : 22 + 5.3 =

= 38 – 12: 4 + 5.3

= 38 – 3 + 15

= 35 + 15 = 50

Trang 7

b./ Biểu thức có dấu ngoặc

Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc (); []; {}

Thực hiện: ( ) [ ] { }

100 :{2 [52 – ( 35 – 8 )]} =

= 100 : { 2 [ 52 – 27 ] }

= 100 : { 2 25 }

= 100 : 50 = 2

Trang 8

II Thứ tự thực hiện các phép tính :

b) 2(5 42 - 18) =

= 2(5.16 - 18)

= 2(80 - 18)

= 2.62 = 124

?1 Tính:

a) 62: 4.3 + 2.52 =

= 36:4.3 + 2.25

= 9.3 + 50

= 27 + 50 = 77

Trang 9

?2. Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (6x - 39) : 3 = 201

6x – 39 = 201 3

6x – 39 = 603

6x = 603 + 39

6x = 642

x = 642 : 6

x = 107

b) 23 + 3x = 5 6 : 5 3

23 + 3x = 5 3

23 + 3x = 125

3x = 125 – 23

3x = 102

x = 102 : 3

x = 34

Trang 10

Thứ tự thực hiện các phép tính :

1 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức

không có dấu ngoặc:

Lũy thừa  Nhân và chia  cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức

có dấu ngoặc:

()  []  {}

Trang 11

Bài tập 73: Thực hiện phép tính: a) 5.42 – 18: 32 =

= 5.16 – 18: 9

= 80 – 2 = 78

b) 33.18 – 33 12 =

= 33 (18 - 12)

= 33.6

= 27.6 = 162

c) 39 213 + 87.39 =

= 39 (213 + 87)

= 39.300 = 11700

d) 80 – [130 – (12 - 4)2] =

= 80 – [130 – 82]

= 80 – [130 – 64]

Trang 12

Bài tập 74: Tìm số tự nhiên x biết:

a) 541 + (218 - x) = 735

218 – x = 735 - 541

218 – x = 194

x = 218 – 194

x = 24

b) 5(x + 35) = 515

x + 35 = 515 : 5

x + 35 = 103

x = 103 - 35

x = 68

Trang 13

Bài 111 (SBT).

Số số hạng của dãy đã cho là :

(100 - 8) : 4 + 1 =

= 92 : 4 +1

Để đếm số số hạng của một dãy số mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách nhau cùng một số đơn vị, ta có thể dùng công thức:

Số số hạng =(số cuối – số đầu): (khoảng cách giữa hai số) + 1

(90 – 12) : 3 + 1 = 27 (số hạng) Hãy tính số số hạng của dãy: 8, 12, 16, 20, , 100

Trang 14

Bài 112(SBT)

Để tính tổng các số hạng của một dãy mà hai số hạng liên tiếp cách nhau cùng một số đơn vị, ta có thể dùng công thức:

Tổng = (số hạng đầu + số hạng cuối) (số số hạng) : 2

Hãy tính tổng các số hạng của dãy

8 + 12 + 16 + 20 + … + 100 Tổng = (8 + 100) 24 :2

= 108 24 : 2

= 1296

Ngày đăng: 24/11/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w