-HS biết được những tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra được những phương trỡnh húa học tương ứng với mỗi tớnh chất.. -Biếtvận dụng được những tớnh chất húa học của ox
Trang 1Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng
2 Kỹ năng : Rèn luyện các kỹ năng l m các b i toán vài toán ài toán ề nồng độ dung dịch
3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học
II/ Chu ẩ n b ị
GV Phiếu học tập , bảng phụ
HS
III/ Ti ế n trình b i gi ài gi ả ng
Vào bài: Chơng trình hoá học lớp 9 gồm 5 chơng , 56 bài , đợc học trong 70 tiết
.Trong chơng trình hoá học lớp 8 các em đã đợc tìm hiểu về các khái niệm ,các kiến
thức cơ bản đầu tiên của môn hoá học Hôm nay chúng ta cùng ôn lại những kiến thứccơ bản đó để giúp cho việc nghiên cứu học tập chơng trình hoá 9 đợc tốt hơn
sau: Kalicacbonat, Đồng(II)
oxit, lưu huỳnh trioxit, axit
sunfuric, magie nitrat, natri
hiđroxit
GV: Kẻ bảng trống yêu
cầu học sinh hoàn
thanh( Phụ lục )
I ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
Bài tập 1 T
1 2 3 4 5
Kalicacbonat
Đồng(II)oxit Luhuỳnhtrixt Axítsunphuric Natri hiđrôxít
Trang 2- Yờu cầu HS nhắc lại cỏc
khỏi niệm
- Nhắc lại cỏc thao tỏc lập
CTHH
-Nờu cụng thức chung của
4 loại hợp chất vụ cơ đã
→ Oxit: RxOy, Axit:
HnA, bazơ: M(OH)n,Muối: MnAm
HS: hoạt động nhómbáo cáo
→ Chọn chất thíchhợp
→ Cân bằng phươngtrỡnh và ghi điềukiện
→ Tớnh chất húa họccủa cỏc chất: oxi,hiđro, nước điềukiện pư xảy ra
→ Cỏc nhúm làm bàitập 2
HS: lên bảng ghicông thức,iải thíchcông thức
7) CuO + H 2 t o Cu + H 2 O 8) 2H 2 O DP 2H 2 + O 2
II ễn lại cỏc cụng thức thường dựng
1
n
m M M n m M
m
4 ,
2 / 2
A kk A
A A H
A M d
M H
M d
n
III ễn lại một số dạng bài tập
Trang 3- Tớnh % cỏc nguyờn
tố
→ HS trả lờib
ớc 1 : Viết phơngtrình hoá học
B
ớc 2 : Chuyển đổi
m ,v thành số mol
B ớc3 : Dựa vào phơngtrình hoá học để tìm
số mol chất tham giahoặc sản phẩm B
ớc 4 : Chuyển đổi
số mol thành khối ợng hoặc thể tích khí
l-ở dktc
HS Lên bảng làm bàitập
% 100 80
28
% 5
% 100 80
8 , 2
n V
V
n C
mol n
n
M ddHCl M
Fe HCl
05 , 0 2
1 , 0
) ( 1 , 0 2
) ( 05 , 0
2
2
l n
V
mol n
n
H
Fe H
n C
l V
V
mol n
n
M
ddHCl H
Fe FeCl
dd
1 05 , 0
05 , 0
) ( 05 , 0
) ( 05 , 0
Trang 4GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung cơ bản đã ôn tập trong bài
Chương I CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ
Tiết 2 Bài 1 TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I/Mục tiờu
1.kiến thức -HS biết được những tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra
được những phương trỡnh
húa học tương ứng với mỗi tớnh chất
-HS hiểu được cơ sở để phõn loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tớnh chất húa học của chỳng
-Biếtvận dụng được những tớnh chất húa học của oxit để giải cỏc bài tập định tớnh và định lượng
2 kỹ năng Rèn kỹ năng giẩi các bài toán dịnh tính và định lợng
3 Thái độ ; Giáo dục ý thức học tập và lòngyêu thích môn học
II/ Chuẩn bị
GV- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt, cốc thủy tinh
III/ Tiến trỡnh bài giảng
Kiểm tra bài cũ (3 phút)
Hãy khỏi niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ; cho vớ dụ?
bài mới
Vào bài : Thế nào là oxít , oxít axít , oxít bazơ chúng ta đã dợc tìm hiểu trong chơngtrình lớp 8 Vậy chúng có những tinh chất hoá học nào chúng ta cùng tìm hiểu trongbài hôm nay
Hoạt động 1: (30 phút)
Tớnh chất húa học của oxit
- GV: hớng dẫn học sinh làm
thí nghiệm nh sau
+) Cho vào ống nghiệm 1; bột HS: làm thí nghiệm
I Tớnh chất húa học của oxit
1 Tớnh chất húa học của oxitbazơ
a Tỏc dụng với nước
Trang 5+) Dùng đũa thuỷ tinh nhỏ vài
giọt chất lỏng có trong 2 óng
nghiệm trên vào 2 mẩu giấy
quỳ và quan sát
Yờu cầu HS viết PTHH?
-Đọc tờn sản phẩm và cho biết
chỳng thuộc loại hợp chất
nào?
*GV lu ý Tơng tự nh CaO một
số oxit bazơ tỏc dụng với nước
ở điều kiện thờng là K2O,
- Màu xanh lam là màu của
dung dịch Đồng (II) clorua
- HS viết PTHH
* Với cỏc oxit bazơ khỏc như:
FeO, CaO cũng xảy ra
oxit bazơ như : CaO, Na2O,
BaO tỏc dụng được với oxit
axit → Muối
- HS viết PTHH
- HS nờu kết luận?
- Cỏc em vừa nghiờn cứu tớnh
chất húa học của o xít bazơ
vậy oxit axit cú những tớnh
theo nhóm+) ống 1 bột CuOkhông tan giấyquỳ không đổimàu
+) ống 2 CaO tantrong nớc dungdịch trong suốt làmquỳ tím chuyểnsang màu xanh
→ 2 HS lờn bảngviết, HS dưới lớp
tự ghi vào vở
→ can xihiđroxit,Bazơ
→ HS trả lời
→ Cỏc nhúm làmthớ TN
→ Bột CuO màuđen bị hũa tan tạothành dung dịchmàu xanh lam
→ HS lờn bảngviết, HS dưới lớp
Oxit Ba zơ + Axit → Muối + nước
c Tỏc dụng với oxit axitBaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)
Kết luận
Một số oxit Bazơ +Oxit Axít Muối
2 Tớnh chất húa học của oxit axit
Trang 6chất hóa học nào? → Ghi phần
2
- Yêu cầu các nhóm HS viết 2
PTPƯ oxit axit tác dụng với
dung dịch axit tương ứng
* HS biết được các gốc axit
- Đọc tên sản phẩm và cho biết
chúng thuộc lọai nào?
- Ta biết oxit bazơ tác dụng
được với o xÝt axit → Vậy
oxit axit tác dụng được với o
Tính chất hóa học cơ bản của
oxit axit và oxit bazơ là tác
dụng với dd bazơ, dd axit →
Muói và nước Dựa trên tính
chất hóa học cơ bản này để
phân loại oxit thành 4 loại
GV: Yªu cÇu häc sinh nªu tÝnh
chÊt ho¸ häc c¬ b¶n cña tõng
lo¹i (1,2)
→ 2 HS lên bảngviết, HS dưới lớ tựghi vào vở
→ Axit photphoric,axit
+ H2O
→ HS lên bảngviết, HS dưới lớp
tự ghi vào vở
→MuốiCanxicacbonat
→ HS thảo luậnnhóm rồi trả lời
→ HS thảo luận vàlàm BT vào vở
→ HS nêu từngloại, cho ví dụ
Oxit axÝt+Bazơ → Muối + Nước
c Tác dụng với oxit Bazơ (tương
Trang 74 Oxit trung tính:CO, NO
a Gọi tên phân loại các
oxit trên theo thành phần
b Trong các oxit trên chất
nào tác dụng được với :
Trang 8-*********** -Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng
Tiết 3 Bài 2 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT (CaO)
I Mục tiờu
1 Kiến thức
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giỏ gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hỳt, đũa thủy tinh
- Húa chất: CaO, nước cất ,a xít HCl
b Chuẩn bị trước tranh ảnh lũ nung vụi cụng nghiệp và thủ cụng, bảng phụ để củng cố
III Tiến trỡnh bài giảng
HĐ1: Kiểm tra bài cũ, chữa bài tập (5 phỳt)
- Nờu tớnh chất húa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở gúc bảng
và lưu lại cho bài mới
- HS 2 chữa bài tập 1 trang 6 SGK
tính chất hoá học của một o xít
ba zơ
→ Chất rắn, màutrắng
I Tớnh chất của Canxi oxit (CaO)
1 Tớnh chất vật lý
CaO là chất rắn màu trắng ,nóng chảy ở nhiệt độ rất caokhoảng 2585oC
2 Tớnh chất húa học
Trang 9- Yờu cầu HS nhắc lại tớnh chất
húa học của oxit bazơ?
→ Chỳng ta hóy thực hiện một
số TN để chứng mớnh tớnh chất
húa học của CaO
- HS cỏc nhúm làm thớ nghiệm:
Cho một mẫu nhỏ CaO vào ống
nghiệm, nhỏ vài giọt nước vào,
tiếp tục cho thờm nước, dựng
đũa thủy tinh khuấy đều để yờn
ống nghiệm
- Quan sỏt hiện tượng, nhận xột,
viết PTPƯ?
* Phản ứng của CaO với nước
được gọi là phản ứng tụi vụi;
Ca(OH)2 ớt tan trong nước được
gọi là vụi tụi, phần tan là dung
dịch bazơ (nước vụi)
CaO có tính hút ẩm mạnh nên
đợc dùng để làm khô nhiều chất
Yêu cầu hs làm thí nghiệm: Cho
1 mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm
rồi nhỏ khoảng 2 ml HClvào
- Gọi hs, nhận xét, viết PTPƯ
- GV nờu ứng dụng của phản
ứng này
- Để một mẫu nhỏ CaO trong
khụng khớ thỡ cú hiện tượng gỡ?
Hoạt đụng 4:(5’) Sản xuất CaO
- Trong thực tế việc sản xuất
CaO đi từ nguyờn liệu nào?
→ HS trả lời
→ Cỏc nhúm làmthớ nghiệm
→ Phản ứng tỏanhiệt sinh ra chất ắnmàu trắng, ớt tantrong nước
HS: làm thí nghiệm Nhận xét : Phản ứngtoả nhiệt ,CaO tanvào dung dịch a xít
→ Viết PTPƯKhử chua đất trồng, sử lý nớc thải củanhiều nhà máy hoá
chất
→ Vụi bị vún cục,đụng cứng Trongkhụng khớ cú CO2nờn CaO hấp thụtạo thành CaCO3(r)
→ HS viết PTPƯ
→ HS trả lờiHS:trả lời
a Tỏc dụng với nước
CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(r)
Ca(OH)2 ớt tan trong nước,phần tan tạo thành dung dịchbazơ
Trang 10- Treo tranh H1.4 H1.5 Thuyết
trỡnh về cỏc PƯHH xảy ra trong
lũ nung vụi
- Yêu cầu hs viết PTPƯ?
HS: trả lời HS: Viết PTPƯ
III Sản xuất CaO
1 Nguyờn liệu: Đỏ vụi, chấtđốt
1 Cỏc PƯHH xảy ra
C(r) + O2(k) t o CO2(k)
CaCO 3(r) 900oC CaO (r) + CO 2(k)
IV Củng cố : (8’)
GV: treo bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Bài tập 1 Viết phản ứng húa học thực hiện cỏc dóy chuyển húa sau:
CaO 1 Ca(OH)2 3 CaCO3 4 CaO 5 CaCl2
- Bài tập 2: Trỡnh bày phương phỏp để nhận biết cỏc chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập
GVNhận xét đa đáp án
*GV Hớng dẫn hs làm bài tập :Bài tập 3/tr9
a) Viết 2 PTPƯ HCl và CuO ; HCl và Fe2O3
b) Để tính đợc khối lợngcủa mỗi o xít có trong hỗn hợp ban đầu thì ta phải tính đợc số
mol của HCl từ đầu bài cho
Sau đó theo đầu bài và theo phơng trình lập hệ phơng trình về khối lợng hỗn hợp
và khối lợng a xít để tìm số mol của CuO và Fe2O3( đặt số mol của CuO và
Fe2O3 là các ẩn số) Từ đó áp dụng côg thức để tính khối lợng CuO và Fe2O3
Là dạng bài tập tính theo phơng trình Yêu cầu áp dụng đúng các bớc và công thức để
giải bài toán tinh theo phơng trình
Tiết 4 Bài 2 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (Tiết 2)
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO 2 )
I Mục tiờu
1 Kiến thức
-HS biết được cỏc tớnh chất húa học của SO2
Trang 11Biết được cỏc ứng dụng của SO2 và phương phỏp điều chế SO2 trong phũng thớ nghiệm
và trong cụng nghiệp
2.Kỹ năng :Rốn luyện khả năng viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài
tập tớnh theo phương trỡnh húa học
3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ: hình vẽ 1.6 và 1.7 phóng to
HS: On tập về tính chất hoá học của a xít
III Tiến trỡnh bài giảng
Hoạt động 1: (10’) Kiểm tra bài cũ và sửa bài tập
- Nờu tớnh chất hoa học của oxit axit và viết cỏc phản ứng minh họa? (HS ghi ở gúc bảng v gĩ à gĩ lại cho bài học mới)
- chữa bài tập 4 trang 9 SGK
a) phơng trình phản ứng
CO 2 + Ba(OH) 2 → BaCO3 + H2O
b) V dung dịch Ba(OH)2 là 0,2 lít :Số mol CO 2 là n =2,24/22,4 =0,1 mol
Theo ptp n CO =n Ba(OH) = 0,1 mol
- Yờu cầu HS nhắc lại cỏc
tớnh chất của oxit axit?
GV: giới thiệu SO2 là chất
gõy ụ nhiễm khụng khớ là một
trong những nguyờn nhõn gõy
ra mưa axit
GV: treo hình vẽ phóng to
→ Oxit axit
→ HS trả lời, viếtPTPƯ cho tớnhchất a
Trang 12- Yêu cầu hs viết PTPƯ?
Giới thiệu phương phỏp đ/c
SO2 trong CN
4FeS (r) +11O 2(k) →2Fe 2 O 3(r) +8SO 2(k)
→ HS lờn bảngviết ở dưới lớp tựviết vào vở
→ Canxi sunfit;
Natri sunfit; Barisunfit
→ Cú tớnh chấthúa học của oxitaxit → SO2 là oxitaxit
→ HS trả lời theonhúm
→ HS viết PTPƯ
đốt cháy lu huỳnhtrong không khí
-Dùng làm chất diệt nấm mốc
2 Trong cụng nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong khụng khớ
Trang 131 Kiến thức -HS biết được những tớnh chất húa học chung của axit
2 Kỹ năng -Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng của axit, kỹ năng phõn biệt
dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối
-Tiếp tục rốn luyện cỏc kỹ năng làm bài tập tớnh theo phương trỡnh húa học
3 Thái độ : - Giáo dục ý thức học tập ,tính cẩn thận trong khi làm thí nghiệm
II Chuẩn bị
GV:
a Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt
b Húa chất: Dung dịch HCl, H2SO4 loóng, CuSO4, NaOH, quỳ tớm, Fe2O3 (CuO),phenolphtalein
HS: ôn lại khái niệm a xít
III Tiến trỡnh bài giảng
HĐ1 Kiểm tra bài cũ (7 phỳt)
- Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến húa sau:
CaSO3 1 SO22 K2SO3
- chữa bài tập 2 trang 11 SGK
a)Đánh số thứ tự vào các lọ hoá chất
-Lấy mẫu thử cho vào 2 ống nghiệm ,cho nớc vào lắc đều
-Nhỏ dung dịch thu đợc vào giấy quỳ tím
I Tớnh chất húa học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tớm → đỏ
Trang 14+ Lấy 1 ít NaOH cho vào ống
nghiệm2, thêm 1 giọt
phenolphtalein → quan sát
hiện tượng, nhận xét?
Cho thêm 1 → 2 giọt dd
H2SO4 vào quan sát hiện
tượng, giải thích?
- Viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
GV: giíi thiÖu PƯ gữa dung
dịch axit với bazơ là phản
ứng trung hòa
- Gợi ý HS nhớ lại tính chất
-Nhận biết dungdịch axit
→Các nhóm làmthí nghiệm
-ÔN1 có bọt khíbay ra, kim lo¹itan dần
-ÔN2 không cóhiện tượng gì
-Muối và khíHyđro
-HS lên bảng viếtPTP¦
- HS trả lời
→ HS làm thínghiệm
- Cu(OH)2 bị hòatan tạo dung dịchmàu xanh lam
→ HS làm thínghiệm
-dd NaOH khôngmàu → hồng
- dd NaOH hồng
→ không màu-Đã sinh ra chấtmới
-HS lên bảng viếtph¬ng tr×nh ph¶nøng
2NaOH (dd) + H 2 SO 4(dd) → Na 2 SO 4(dd) +
H 2 O (l)
KÕt luËn
Axit + Bazơ → Muối + Nước
4 Tác dụng với oxit bazơ
Trang 15húa học của oxit bazơ tỏc
dụng với axit →Tớnh chất 4
- Nhắc lại tớnh chất của oxit
bazơ với axit và viết PTPƯ?
- Nờu kết luận?
Hoạt động 3:(5’) II Axit
mạnh và axit yếu
GV: gọi 1 học sinh đọc phần
3 mục “em có biết “
-Dựa vào tớnh chất húa học
cú thể chia axit thành mấy
loại?
-GV: phân tích
lờn bảng viếtPTPƯ
→ HS trả lời
→ HS trả lời
Fe 2 O 3(r) +6HCl (dd) → 2FeCl 3(dd) + 3H 2 O (l)
Kết luận Axit + Oxit bazơ → Muối + Nước
II Axit mạnh và axit yếu
H2SO4
- Axit yếu: H2S, H2CO3.;H2SO3
IV Củng cố (5’):
Dựng bảng phụ
- Trỡnh bày phương phỏp húa học để phõn biệt cỏc dung dịch sau: NaOH, NaCl,HCl
- Viết PTHH khi cho dung dịch HCl lần lượt tỏc dụng với :
Trang 16I Mục tiờu
1 Kiến thức : -HS biết được cỏc tớnh chất húa học của HCl, axit H2SO4 loóng
-Biết được cỏch viết đỳng cỏc phương trỡnh phản ứng thể hiện tớnh chất húa học cungcủa axit
-Biết sử dụng an toàn cỏc axit này trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm
-Vận dụng cỏc tớnh chất của axit HCl, axit H2SO4 trong việc giải cỏc bài tập định tớnh
và định lượng
2.Kỹ năng – Rèn kỹ năng làm thí nghiệm kỹ năng quan sát.
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị
GV:Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
HS: Ôn lại kiến thức về tính chất hoá học của a xít
III Tiến trỡnh bài giảng
HĐ1 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra 15 phỳt)
Câu 1: Nêu tính chất hoá học của a xít ? viết phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu 2 : Hãy viết các phơng rình hoá học của phản ứng trong mỗi trờng hợp sau ;
a) MgO và HNO3 b) CuO và HCl
c) Fe và H2SO4 (loãng ) d) Cu(OH)2 và HCl e) Ba(OH) 2 và
H2SO4
Đáp án
Câu 1: (5 điểm ) Mỗi tính chát , viết PTPƯ đúng cho 1 điểm
-Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
-Tác dụng với nhiều kim loại ;3H2SO4(ddl)+ 2Al(r) → Al2(SO4)3(dd) + 3H2(k)
- Tỏc dụng với bazơ;Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd) → CuSO4(dd) + 2H2O(l)
- Tỏc dụng với oxit bazơ;Fe2O3(r) + 6HCl(dd) → 2FeCl3(dd) + 3H2O(l)
- Tác dụng với muối
Câu 2 : (5 điểm ) Mỗi PTPƯ viết đúng cho 1 điểm
a) MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O
Trang 17→ HS nhắc lại các tínhchất hóa học của axit
- TÈy gØ kim lo¹i tríc khi s¬n tr¸ng -ChÕ biÕn thùc phÈm dîc phÈm
B Axit sunfuric
I Tính chất vật lý
Lµ chÊt láng , kh«ng mµu h¬i s¸nhkh«ng bay h¬i nÆng gÇn gÊp 2 lÇnníc tan dÓ dµng trong níc vµ to¶nhiÒu nhiÖt
- Tác dụng với oxit bazơ → Muốisunfat + nước
Trang 18- Cho cỏc chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO2, K2O, Mg, Cu, CuO, P2O5
a Gọi tờn phõn loại cỏc chất trờn
loóng, dd KOH
V.Dặn dũ - Làm bài tập 1, 6 trang 19 SGK; 3.4 trang 5, 4.1 trang 6 SBT
Hớng dẫn hs làm bài tập 6/tr19
Là dạng bài tập tính theo phơng trình hoá học
Vận dụng đúng các bớc và công thức tính để giải bài tập
-Biết được cỏch nhận biết H2SO4 và cỏc muối sunfat
-Những ứng dụng quan trọng trong đời sống và trong sản xuất Cỏc nguyờn liệu vàcụng đoạn sản xuất H2SO4 trong cụng nghiệp
-Sử dụng an tàon axit trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm
2.Kỹ năng Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng, kỹ năng phõn biết cỏc loại
húa chất bị mất nhón, kỹ năng làm bài tập định tớnh và định lượng của bộ mụn
3.Thái độ : Giáo dục lòng yêu thích môn học và tính cẩn thận trong thực hành hoá học
II Chuẩn bị
GV
-Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đốn cồn, ống hỳt
-Húa chất: H2SO4 loóng, đặc, Cu, dd BaCl2, dd Na2SO4, đường trắng
- Sơ đồ về một số ứng dụng của axit H2SO4; Bảng phụ
III Tiến trỡnh bài giảng
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Nờu tớnh chất húa học của axit sunfuric loóng Viết cỏc PTPƯ minh họa
- Chữa bài tập 6 trang 19 SGK
bài mới
Trang 19Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
- HS dựa vào sơ đồ ứng
dụng của axit H2SO4 và nêu
→ HS viết PTPƯ
→ HS nghe, ghi bài
và viết PTPƯ
HS nªu c¸c øngdông cña H2SO4
a Tác dụng với kim loại
2H2SO4(dd,đặc,+Cu(r) → CuSO4(dd) +
SO2(k) + 2H2O(l)
* H2SO4 đặc nóng tác dụng vơinhiều kim loại → muối sunfat +
SO2 + H2O
b Tính háo nước
C12H22O11 H2SO 4 (D)11H2O+ 12C
III Ứng dụng -ChÕ biÕn dÇu má
-S¶n xuÊt muãi a xÝt -N¹p vµo b×nh ¾c quy -Dïng trong c«ng nghiÖp luyÖnkim
-ChÕ biÕn thuèc næ
IV Sản xuất axit sunfuric
1 Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặcpyrit sắt (FeS2), chất khí, nước
Trang 20→ quan sát hiện tượng?
Viết PTPƯ?
- Thuốc thử để nhận biết
gốc sunfat?
→ Các nhóm làmthí nghiệm
→ Xuất hiện kết tủatrắng
Ôn tập tính chất hóa học của oxit, axit
- Làm bài tập 2, 3, 5 SGK trang 19; 4.5 trang 7 SBT
- Soạn bài 5: “Luyện tập – tính chất hóa học của oxit và a xÝt
Trang 21I Mục tiờu
1.Kiến thức : HS được ụn tập cỏc tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và mối
quan hệ giữa chỳng, tớnh chất húa học của axit
Dẫn ra được những PTPƯ minh họa cho cỏc tớnh chất trờn bằng những chất cụ thểCaO, SO2, HCl, H2SO4
2.Kỹ năng :Rốn luyện cỏc kỹ năng làm cỏc bài tập định tớnh và định lượng.
3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học
II Chuẩn bị
-Bảng phụ viết trước sơ đồ tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
III Tiến trỡnh bài giảng
HD2: Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi luyện tập
GV gọi ý cho HS phải phõn
loại cỏc oxit đó cho, dựa
vào tớnh chất húa học để
chọn chất phản ứng
→ Thảo luận nhúm
để hoàn thiện sơ đồ
→ Viết PTPƯ minhhọa cho cỏc sơ đồtrờn
→ Cỏc nhúm HSthảo luận và hoànthiện sơ đồ
→ Viết cỏc PTPƯminh họa cho cỏcchuyển húa
→ Cỏc nhúm thảoluận và làm bài tập
(4) CaO (r) + H 2 O (l) → Ca(OH) 2(dd )
(5) SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)
2 Tớnh chất húa học của axit
(1)Fe (r) +H 2 SO 4(dd,l) →FeSO 4(dd) + H 2(k)(2)H 2 SO 4(dd) +CuO (r) →CuSO 4(dd) +H 2 O
(3)H 2 SO 4(dd) +2Na(OH) (dd) →Na 2 SO 4(dd ) +H 2 O (l)
* H2SO4 đặc cú những tớnh chấthúa học riờng
- Tỏc dụng với ntiều kim loại khụng giải phúng H 2
2H 2 SO 4(dd,đ +Cu (r) →CuSO 4(dd) +SO 2 + 2H 2 O (l)
Trang 22n V M
m n M
Dùng BaCl2 để nhận biết mỗi chất trong từng nhóm
Bài 3:
nHCl đầu = CM.V= 3.0,05 = 0,15 (mol)
24
2 , 1
mol
0,05 0,15
→ nHCl dư nên tính toán theo nMg
b Theo ptpư: n H n Mg 0 , 05mol
HCl dư
M V
n
05 , 0
05 , 0
nHCldư = nHCl đầu – nHCl pư = 0,05mol
Trang 23- Theo bài ra và theo
n
05 , 0
05 , 0
- Chuẩn bị bài thực hành: Tính chất hóa học của oxit, axit
( KÎ s½n b¶ng têng tr×nh ghi râ tªn thÝ nghiÖm ,dông cô ho¸ chÊt , c¸ch tiÕn hµnh )Tªn
thÝ nghiÖm Dông cô ho¸ chÊt C¸chtiÕn hµnh HiÖn tîngNhËn xÐt Ph¬ngtr×nh ph¶n øng
2 Chuẩn bị của học sinh :KÎ s½n b¶n têng tr×nh
III Tiến trình bài giảng
Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Nêu tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, axit?
Trang 24Nội dung bài thực hành
nhẹ mới sản xuất đợc bảo
quản trong lọ thuỷ tinh đậy
kín
-Dùng với 1 lợng nhỏ vì
phản ứng toả nhiều nhiệt→
nớc sôi bắn vào ngời nguy
HS: Đại diện nhóm báocáo viết pthh
HS: Báo cáo HS: chú ý
HS: nhận dụng cụ hoá
chất theo nhóm
- Làm thớ nghiệm theonhóm , ghi chép vàobản tờng trình
I
Tiến hành thí nghiệm
1 Tớnh chất húa học của oxit
a Thớ nghiệm 1: Phản ứng của CaO với nước
+ Dụng cụ Giá thí nghiệm ,
ống nghiệm , cốc đựng nớc
+Hoá chất CaO , H2O giấyquỳ
+ Cách tiến hành - Cho mẫu
CaO bằng hạt ngụ vào cốc,sau đú thờm dần 1 → 2mlnước → Quan sỏt hiện tượng
- Cho quỳ tớm vào dung dịchthu được → nhận xột sự thayđổi màu của quỳ tớm? Vỡ sao?
+ Hiện tượng: CaO nhóo ra p/
ư tỏa nhiều nhiệt
+Nhận xột - Quỳ tớm → xanh
(dd thu được là bazơ)Kết luận - CaO cú tớnh chấthúa học của oxit bazơ:
Pthh CaO + H2O →
b Thớ nghiệm 2: Phản ứng của P 2 O 5 với nước
+ Dụng cụ : Lọ thuỷ tinh
miệng rộng , nút nhám, muỗng sắt , đèn cồn
+Hoá chất ;P đỏ, H2O , giấy quỳ
+ Cách tiến hành - Đốt một ớt
P đỏ khỏng bằng hạt đậu xanhsau đú cho vào bỡnh thủy tinhmiệng rộng, cho 3 ml nướcvào bỡnh, lắc nhẹ → quan sỏthiện tượng?
- Cho quỳ tớm vào dung dịchthu được → Nhận xột sự thay
Trang 25- Phân loại dung dịch đã
cho? Gọi tên?
- Dựa vào đâu để phân biệt
Muối: Na2SO4: Natrisunfat
- Tính chất khác nhaucủa 3 loại hợp chất
- Dung dịch axit làmquỳ tím → đỏ
- H2SO4 kết tủa vớiBaCl2
- Các nhóm làm thínghiệm
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) →HCl(dd) + BaSO4(r)
- Viết kết qủa thínghiệm theo mẫu đãphát
- Các nhóm thùc hµnhbáo cáo kết quả thínghiệm 3
HS: hoµn thiÖn b¶n têngtr×nh
đổi màu của quỳ?
+Hiện tượng: P cháy tạo
thành những hạt nhỏ màutrắng, tan trong nước tạothành dung dịch trong suốt.+Nhận xét Quỳ tím → đỏ (ddthu được là axit)
+KÕt luËn P2O5 có tính chấthóa học của một oxit axit
-èng nghiÖm nµo kh«ng cho kÕt tña tr¾ng víi dung dÞch BaCl2 lµ dung dÞch HCl
Ptp
BaCl 2 +H 2 SO 4 → HCl + BaSO 4( r)
Trang 26Dọn vệ sinh phòng thựchành
IV Dặn dò: (2 phỳt) ễn bài giờ sau kiểm tra một tiết
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào một trong các đáp án: A, B, C, D mà em cho là đúng.
1 Cho các oxit sau: caO, CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 , SO 3 , P 2 O 5 , CO 2
a, Những chất tác dụng với nớc: b, Những chất tác dụng axit HCl
A.CaO, SO 3 , P 2 O 5 A CaO, CuO, Fe 2 O 3 , SO 3
B CuO, CaO, SO 3 , CO 2 B Al 2 , SO 3 , P 2 O 5 , CO 2
C.CuO , Fe2O 3 , Al 2 O 3 C CaO , CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3
D CaO, Al 2 O 3 , SO 3 , P 2 O 3 D CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 , P 2 O 3
c,Những chất tác dụng với NaOH
A.CaO, CuO, Fe 2 O 3 B CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3
C CaO, SO 3 , Al 2 O 3 D SO 3 , P 2 O 5 , CO 2
2.Cần điều chế một lợng CuSO 4 phơng pháp nào sau đây tốn nhiều axít sunphuríc nhất
A H 2 SO 4 tác dụng với CuO
B H 2 SO 4 đặc tác dụng với Cu
C H 2 SO 4 tác dụng với Cu(OH) 2
3.Có 3 lọ đựng 3 dung dịch HCl; H 2 SO 4 Na 2 SO 4 Có thể nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng cách nào sau đây
A.Dùng dung dịch BaCl 2 và quỳ tím
B Dùng dung dịch NaOH
C Dùng quỳ tím
Trang 27Câu 2 : Khoanh tròn vào một trong các đáp án: A, B, C, D mà em cho là đúng.
1 Cho 22,4 lít khí CO 2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH) 2 sinh ra chất kết tủa màu trắng Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH) 2 đã dùng là
Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
a) Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3
IV Nhận xét dánh giá giờ kiểm tra
V Dặn dò Về nhà chuẩn bị bài tiếp theo
Trang 29
2 Kỹ năng -HS vận dụng những hiểu biết của mỡnh về tớnh chất húa học của bazơ để
giải thớch những hiện tượng thường gặp trong đời sống và sản xuất
-HS vận dụng được những tớnh chất của bazơ để làm cỏc bài tập định tớnh và địnhlượng
3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập cho học sinh
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
b Chuẩn bị trước: Phiếu học tập, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
III Tiến trỡnh bài giảng
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế
sứ cú mẫu giấy quỳ →
quan sỏt hiện tượng?
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế
sứ cú mẫu giấy
phenolphtalein → quan sỏt,
nhận xột hiện tượng?
GV: Dựa vào tớnh chất này
ta cú thể phõn biệt được
→ Cỏc nhúm làm thớnghiệm
→ Giấy quỳ tớm →xanh
→d dphenolphtalein →đỏ
Trang 30dung dịch bazơ với dung
Hoạt động 2: II T/d của
dd bazơ với oxit axit
- Nhắc lại tính chất hóa học
của oxit axit?
- Vậy tính chất hóa học tiếp
theo của bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
Hoạt động 3: III T/d của
bazơ với axit
- Nhắc lại các tính chất hóa
học của axit?
- Vậy tính chất hóa học tiếp
theo của bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- Phản ứng giữa axit và
bazơ gọi là phản ứng gì?
Hoạt động 4: Bazơ không
tan bị nhiệt phân hủy
+ D¸nh sè thø tù , lÊymÉu thö
+ Dïng quú tÝm nhËn raBa(OH)2 vµ 2 a xÝt +DïngdungdÞch
ph©n biÖt 2 dung dÞch axÝt
→ HS trả lời
→ HS trả lời tính chấtII
→ HS lên bảng viếtPTPƯ
→ HS trả lời
→ HS trả lời tính chấtIII
→ HS lên bảng viết
→ Phản ứng trung hòa
→ Các nhóm làm thínghiệm
→ Cu(OH)2 màu xanh
lơ → CuO màu đen vànước
Trang 31IV Củng cố
GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập HS thảo luận nhóm làm bài tập
a Gọi tên ,phân loại các chất trên
b Tro ng các chất trên chất nào tác dụng với
Đẻ tính đợc nồng độ mol của dung dịch ba zơ ta phải biết đợc n và V
+Tính số mol của bazơ theo ptp
b áp dụng công thức tính thể tích theo khoói lợng riêng V=m/d
Trang 32A NATRI HIĐROXIT (NaOH)
I Mục tiờu
1.Kiến thức :
- HS biết cỏc tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của NaOH Viết được cỏc phươngtrỡnh phản ứng minh họa cho cỏc tớh chất húa học của NaOH
-Biết phương phỏp sản xuất NaOH trong cụng nghiệp
2.Kỹ năng : Rốn luyện kỹ năng làm cỏc bài tập đinh tớnh và định lượng của bộ mụn
3 Thái độ : Giáo dục lòng yêu thich môn học
II Chuẩn bị
GV: Dụng cụ: Đế sứ,ống nghiệm, kẹp gỗ, giỏ ống nghiệmkẹp gắp húa chất rắn, ống
hỳt
Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl
Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH;Bảng phụ
III Tiến trỡnh bài giảng
Chữa bài tập 2 trang 25 SGK
- Cho viờn NaOH vào ống
nghiệm đưng nước, lắc
đều, sờ tay vào ống
→ Chất rắn khụngmàu, dể hỳt ẩm(chảy rửa)
→ Tan trong nước,tỏa nhiệt
H2O(l)
3 Tỏc dụng với oxit axit: →
Muối + Nước2NaOH(dd)+CO2(k)→Na2CO3(dd)
Trang 33NaOH vµo giÊy quú
-S¶n xuÊt t¬ nh©n t¹o -S¶n xuÊt giÊy
- S¶n xuÊt nh«m ( lµm s¹chquÆng nh«m tríc khi sx
- ChÕ biÕn dÇu má vµ nhiÒungµnh cn ho¸ chÊt kh¸c
IV Sản xuất NaOH
- Điện phân dd NaCl bão hòa cómàn ngăn
2NaCl (dd) +2H 2 O (l) 2NaOH (dd) +Cl 2(k)
IV Củng cố
- GV gäi hs däc ghi nhí sgk
-Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
B CANXI HIĐROXIT – THANG pH
I Mục tiêu:
1.KiÕn thøc :HS biết được các tính chất vật lý, các tính chất hóa học quan trọng củacanxi hiđroxit
Trang 34-Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiđroxit
-Biết cỏc ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit
-Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
2.kỹ năng :Tiếp tục rốn luyện kỹ năng viết cỏc phương trỡnh phản ứng, và khả nănglàm cỏc bài tập định lượng
3.Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và tính cẩn thận khi làm thí nghiệm
II Chuẩn bị
1.Chuẩn bị của giỏo viờn
-Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm
nớc cất
Bảng phụ,phiếu học tập
2 Chuẩn bị của học sinh
ôn lại tính chất hoá học của ba zơ
III Tiến trỡnh bài giảng
Kiểm tra bài cũ (10 phỳt): Sửa bài tập 1, 2, 3 trang 27 SGK
húa học của bazơ tan?
GV yêu cầu hs tự tiến
1 Pha chế dung dịch Ca(OH)2
chất lỏng màu trắng có tên là nớc vôihoặc vôi sữa
Trang 35- Viết cỏc PTPƯ minh
-Nướcchanh(khụngđường) :Có tính a xít Nước mỏy:Trung tính Dung dịch NH3 : cótính ba zơ
3 Ứng dụng
-Làm vật liệu xây dựng -Khử chua đất trồng trọt -Khử độc các chất thải côngnghiệp ,diệt trùng
Y/c học sinh đọc ghi nhớ sgk /29
Bt1 - Hoàn thành cỏc PTPƯ sau:
Trang 36e Ca(OH)2 + P2O5 → ? + ?
V Dặn dũ
Hớng dãn btvn
Bt1 /30 Dựa vào tính chất hoá học của tùng chất để viết pthh
Bt2 /30 Lấy mẫu thử Hoà tan vào nớc quan sát nhận biết (chất nào tan ,chất nào không tan , chất nào tan toả nhiệt chất nào khong ) cuối cùng thử bàng quỳ tím
Bt3 /30 GV y/c hs viết công thức của 2 sản phẩm a,b
Bt4 /30 Xác dịnh đọ pH =4 cho biết điều gì viết pthh
Về nhà Làm bài tập trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT
-Đọc trớc bài: “ Tớnh chất húa học của muối
2.Kỹ năng : Rốn luyện khả năng viết phương trỡnh phản ứng Biết cỏch chọn chấttham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện được
-Rốn luyện cỏc kỹ năng tớnh toỏn cỏc bài toỏn cỏc bài tập húa học
3 Thái độ : giáo dục tính cẩn thận cho hs
Trang 37II Tiến trình bài giảng
Kiểm tra bài cũ
HS2 Lµm bµi tËp 4 sgk/30
b i m iài to¸n ới
→ Quan sát hiện tượng?
- Từ các hiện tượng trên
hãy nêu nhận xét và viết
Na2SO4 vào ống nghiệm
1 Có KL màu đỏbám ngoài đinh sắt ,dung dịch nhạt dần
- NhËn xÐt : Sắt đẩy
→ 1 phần Fe bị hòatan
→ HS trả lời
→ Làm TN và nhậnxét hiện tượng:
xuất hiện kết tủatrắng
→ HS viÕt pthh
→ Làm TN và nhậnxét hiện tượng: xuấthiện kết tủa trắng
→ HS trả lời
→ Làm Tn và nhậnxét hiện tượng: Xuấthiện chất kết tủamàu xanh là:
I Tính chất hóa học của muối
→ Muối + Axit → Muối mới + axit mới
3 Muối tác dụng với muối
ThÝ nghiÖm Cho dung dịch
dd BaCl2
BaCl2(dd)+Na2SO4(dd)→BaSO4(r)+2NaCl(dd)
Trang 38- Hướng dẫn HS làm thớ
nghiệm4: nhỏ dung dịch
NaOH vào ống nghiệm cú
chứa dd CuSO4 → quan
sỏt, nhận xột hiện tượng,
viết PTPƯ?
- Nờu kết luận?
- Chỳng ta đó biết nhiều
muối bị phõn hủy ở nhiệt
độ cao như: KClO3,
→ Hóy viết PTPƯ phõn
hủy của cỏc muối trờn?
Hoạt động 2: Phản ứng
trao đổi trong dung dịch
- Cỏc p/ư trong dung dịch
muối với axit, với dd
bazơ, với dung dịch muối
xảy ra như thế nào?
→ trả lời
→ Cỏc nhúm làm thớnghiệm , nhận xột
HS Trả lời
Kết luận : Hai muối có thể tác
dụng với nhau tạo thành 2 muối mới
4 Muối tỏc dụng với bazơ
Các phản ứng của muối xảy ra có
sự trao đổi thành phần với nhau đểtạo ra những hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi là phản ứng hoáhọc trong đó hai hợp chất thamgia phản ứng trao đổi với nhaunhững thành phần cấu tạo củachúng để tapọ ra những hợp chấtmới
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Ba(OH)2(dd)+NaCldd)→ khụng xảyra
chất không tan hoặc chất khí Chỳ ý: Phản ứng trung hũa thuộc
Trang 39ứng trao đổi? loại phản ứng trao đổi và luụn
luụn xảy ra
2NaOH(dd)+H2SO4(dd)→ Na2SO4(dd)
+ H2O(l)
IV Củng cố
1 Hoàn thành cỏc PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?
2 Hoàn thành sơ đồ chuyển húa và phõn loại cỏc phản ứng :
V Dặn dũ
Hớng dẫn bài tập về nhà
Bài tập 1,2, 3,4 ,5 Căn cứ vào nội dung lý thuyết ttrong bài ( Tính chất hoá học để
nhận biết , dựa vào điều kiện của phản ứng trao đổi để viết ptp bt4 )
Bài tập 6 a Lu ý màu sắc , trạng thái của sản phẩm
1 kiến thức Học sinh biết được:
-Trạng thỏi thiện nhiờn, cỏch khai thỏc muối NaCl
-Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua vàkali nitrat
Trang 402 Kỹ năng -Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏcbài tập dịnh tớnh.
3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập cho hs
II Chuẩn bị
Dụng cụ : Đèn cồn , ống nghiệm que đóm
- Tranh vẽ sơ đồ ứng dụng của NaCl, ruộng muối
- Bảng phụ
III Tiến trỡnh bài giảng
Kiểm tra bài cũ
- Nờu tớnh chất húa học của muối Viết cỏc phương trỡnh phản ứng minh họa
- Chữa bài tập 2 trang 33, bài tập 4 trang 33
người ta làm như thế nào?
- Quan sỏt sơ đồ và cho
→ HS mụ tả cỏch khaithỏc
→ HS nờu ứng dụngcủa NaCl
2 Cỏch khai thỏc
-Từ nớc mặn: cho nức bay hơi
từ từ thu đợc muối kết tinh -Từ mỏ muối : đào hầm qua cácl[ps đất đá đến mỏ muối
- KNO3 tan nhiều trong nước
- KNO3 bị phõn hủy ở to cao →KNO2 + O2
2KNO3(r) t o 2KNO2(r) + O2(k)