1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng

182 987 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Người hướng dẫn Giáo Viên: Nguyễn Văn Thật
Trường học Trường THCS Lao Và Chải
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Lao Và Chải
Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS biết được những tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra được những phương trỡnh húa học tương ứng với mỗi tớnh chất.. -Biếtvận dụng được những tớnh chất húa học của ox

Trang 1

Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

2 Kỹ năng : Rèn luyện các kỹ năng l m các b i toán vài toán ài toán ề nồng độ dung dịch

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học

II/ Chu ẩ n b ị

GV Phiếu học tập , bảng phụ

HS

III/ Ti ế n trình b i gi ài gi ả ng

Vào bài: Chơng trình hoá học lớp 9 gồm 5 chơng , 56 bài , đợc học trong 70 tiết

.Trong chơng trình hoá học lớp 8 các em đã đợc tìm hiểu về các khái niệm ,các kiến

thức cơ bản đầu tiên của môn hoá học Hôm nay chúng ta cùng ôn lại những kiến thứccơ bản đó để giúp cho việc nghiên cứu học tập chơng trình hoá 9 đợc tốt hơn

sau: Kalicacbonat, Đồng(II)

oxit, lưu huỳnh trioxit, axit

sunfuric, magie nitrat, natri

hiđroxit

GV: Kẻ bảng trống yêu

cầu học sinh hoàn

thanh( Phụ lục )

I ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8

Bài tập 1 T

1 2 3 4 5

Kalicacbonat

Đồng(II)oxit Luhuỳnhtrixt Axítsunphuric Natri hiđrôxít

Trang 2

- Yờu cầu HS nhắc lại cỏc

khỏi niệm

- Nhắc lại cỏc thao tỏc lập

CTHH

-Nờu cụng thức chung của

4 loại hợp chất vụ cơ đã

→ Oxit: RxOy, Axit:

HnA, bazơ: M(OH)n,Muối: MnAm

HS: hoạt động nhómbáo cáo

→ Chọn chất thíchhợp

→ Cân bằng phươngtrỡnh và ghi điềukiện

→ Tớnh chất húa họccủa cỏc chất: oxi,hiđro, nước điềukiện pư xảy ra

→ Cỏc nhúm làm bàitập 2

HS: lên bảng ghicông thức,iải thíchcông thức

7) CuO + H 2  t o Cu + H 2 O 8) 2H 2 O  DP 2H 2 + O 2

II ễn lại cỏc cụng thức thường dựng

1

n

m M M n m M

m

4 ,

2 / 2

A kk A

A A H

A M d

M H

M d

n

III ễn lại một số dạng bài tập

Trang 3

- Tớnh % cỏc nguyờn

tố

→ HS trả lờib

ớc 1 : Viết phơngtrình hoá học

B

ớc 2 : Chuyển đổi

m ,v thành số mol

B ớc3 : Dựa vào phơngtrình hoá học để tìm

số mol chất tham giahoặc sản phẩm B

ớc 4 : Chuyển đổi

số mol thành khối ợng hoặc thể tích khí

l-ở dktc

HS Lên bảng làm bàitập

% 100 80

28

% 5

% 100 80

8 , 2

n V

V

n C

mol n

n

M ddHCl M

Fe HCl

05 , 0 2

1 , 0

) ( 1 , 0 2

) ( 05 , 0

2

2

l n

V

mol n

n

H

Fe H

n C

l V

V

mol n

n

M

ddHCl H

Fe FeCl

dd

1 05 , 0

05 , 0

) ( 05 , 0

) ( 05 , 0

Trang 4

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung cơ bản đã ôn tập trong bài

Chương I CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ

Tiết 2 Bài 1 TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA OXIT

KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I/Mục tiờu

1.kiến thức -HS biết được những tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và dẫn ra

được những phương trỡnh

húa học tương ứng với mỗi tớnh chất

-HS hiểu được cơ sở để phõn loại oxit bazơ và oxit axit là dựa vào những tớnh chất húa học của chỳng

-Biếtvận dụng được những tớnh chất húa học của oxit để giải cỏc bài tập định tớnh và định lượng

2 kỹ năng Rèn kỹ năng giẩi các bài toán dịnh tính và định lợng

3 Thái độ ; Giáo dục ý thức học tập và lòngyêu thích môn học

II/ Chuẩn bị

GV- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt, cốc thủy tinh

III/ Tiến trỡnh bài giảng

Kiểm tra bài cũ (3 phút)

Hãy khỏi niệm oxit, oxit axit, oxit bazơ; cho vớ dụ?

bài mới

Vào bài : Thế nào là oxít , oxít axít , oxít bazơ chúng ta đã dợc tìm hiểu trong chơngtrình lớp 8 Vậy chúng có những tinh chất hoá học nào chúng ta cùng tìm hiểu trongbài hôm nay

Hoạt động 1: (30 phút)

Tớnh chất húa học của oxit

- GV: hớng dẫn học sinh làm

thí nghiệm nh sau

+) Cho vào ống nghiệm 1; bột HS: làm thí nghiệm

I Tớnh chất húa học của oxit

1 Tớnh chất húa học của oxitbazơ

a Tỏc dụng với nước

Trang 5

+) Dùng đũa thuỷ tinh nhỏ vài

giọt chất lỏng có trong 2 óng

nghiệm trên vào 2 mẩu giấy

quỳ và quan sát

Yờu cầu HS viết PTHH?

-Đọc tờn sản phẩm và cho biết

chỳng thuộc loại hợp chất

nào?

*GV lu ý Tơng tự nh CaO một

số oxit bazơ tỏc dụng với nước

ở điều kiện thờng là K2O,

- Màu xanh lam là màu của

dung dịch Đồng (II) clorua

- HS viết PTHH

* Với cỏc oxit bazơ khỏc như:

FeO, CaO cũng xảy ra

oxit bazơ như : CaO, Na2O,

BaO tỏc dụng được với oxit

axit → Muối

- HS viết PTHH

- HS nờu kết luận?

- Cỏc em vừa nghiờn cứu tớnh

chất húa học của o xít bazơ

vậy oxit axit cú những tớnh

theo nhóm+) ống 1 bột CuOkhông tan giấyquỳ không đổimàu

+) ống 2 CaO tantrong nớc dungdịch trong suốt làmquỳ tím chuyểnsang màu xanh

→ 2 HS lờn bảngviết, HS dưới lớp

tự ghi vào vở

→ can xihiđroxit,Bazơ

→ HS trả lời

→ Cỏc nhúm làmthớ TN

→ Bột CuO màuđen bị hũa tan tạothành dung dịchmàu xanh lam

→ HS lờn bảngviết, HS dưới lớp

Oxit Ba zơ + Axit → Muối + nước

c Tỏc dụng với oxit axitBaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)

Kết luận

Một số oxit Bazơ +Oxit Axít Muối

2 Tớnh chất húa học của oxit axit

Trang 6

chất hóa học nào? → Ghi phần

2

- Yêu cầu các nhóm HS viết 2

PTPƯ oxit axit tác dụng với

dung dịch axit tương ứng

* HS biết được các gốc axit

- Đọc tên sản phẩm và cho biết

chúng thuộc lọai nào?

- Ta biết oxit bazơ tác dụng

được với o xÝt axit → Vậy

oxit axit tác dụng được với o

Tính chất hóa học cơ bản của

oxit axit và oxit bazơ là tác

dụng với dd bazơ, dd axit →

Muói và nước Dựa trên tính

chất hóa học cơ bản này để

phân loại oxit thành 4 loại

GV: Yªu cÇu häc sinh nªu tÝnh

chÊt ho¸ häc c¬ b¶n cña tõng

lo¹i (1,2)

→ 2 HS lên bảngviết, HS dưới lớ tựghi vào vở

→ Axit photphoric,axit

+ H2O

→ HS lên bảngviết, HS dưới lớp

tự ghi vào vở

→MuốiCanxicacbonat

→ HS thảo luậnnhóm rồi trả lời

→ HS thảo luận vàlàm BT vào vở

→ HS nêu từngloại, cho ví dụ

Oxit axÝt+Bazơ → Muối + Nước

c Tác dụng với oxit Bazơ (tương

Trang 7

4 Oxit trung tính:CO, NO

a Gọi tên phân loại các

oxit trên theo thành phần

b Trong các oxit trên chất

nào tác dụng được với :

Trang 8

-*********** -Lớp Tiết (TKB) Ngày dạy sĩ số Vắng

Tiết 3 Bài 2 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

A CANXI OXIT (CaO)

I Mục tiờu

1 Kiến thức

- Dụng cụ: Ống nghiệm, giỏ gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hỳt, đũa thủy tinh

- Húa chất: CaO, nước cất ,a xít HCl

b Chuẩn bị trước tranh ảnh lũ nung vụi cụng nghiệp và thủ cụng, bảng phụ để củng cố

III Tiến trỡnh bài giảng

HĐ1: Kiểm tra bài cũ, chữa bài tập (5 phỳt)

- Nờu tớnh chất húa học của oxit bazơ, viết PTHH minh họa Học sinh viết ở gúc bảng

và lưu lại cho bài mới

- HS 2 chữa bài tập 1 trang 6 SGK

tính chất hoá học của một o xít

ba zơ

→ Chất rắn, màutrắng

I Tớnh chất của Canxi oxit (CaO)

1 Tớnh chất vật lý

CaO là chất rắn màu trắng ,nóng chảy ở nhiệt độ rất caokhoảng 2585oC

2 Tớnh chất húa học

Trang 9

- Yờu cầu HS nhắc lại tớnh chất

húa học của oxit bazơ?

→ Chỳng ta hóy thực hiện một

số TN để chứng mớnh tớnh chất

húa học của CaO

- HS cỏc nhúm làm thớ nghiệm:

Cho một mẫu nhỏ CaO vào ống

nghiệm, nhỏ vài giọt nước vào,

tiếp tục cho thờm nước, dựng

đũa thủy tinh khuấy đều để yờn

ống nghiệm

- Quan sỏt hiện tượng, nhận xột,

viết PTPƯ?

* Phản ứng của CaO với nước

được gọi là phản ứng tụi vụi;

Ca(OH)2 ớt tan trong nước được

gọi là vụi tụi, phần tan là dung

dịch bazơ (nước vụi)

CaO có tính hút ẩm mạnh nên

đợc dùng để làm khô nhiều chất

Yêu cầu hs làm thí nghiệm: Cho

1 mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm

rồi nhỏ khoảng 2 ml HClvào

- Gọi hs, nhận xét, viết PTPƯ

- GV nờu ứng dụng của phản

ứng này

- Để một mẫu nhỏ CaO trong

khụng khớ thỡ cú hiện tượng gỡ?

Hoạt đụng 4:(5’) Sản xuất CaO

- Trong thực tế việc sản xuất

CaO đi từ nguyờn liệu nào?

→ HS trả lời

→ Cỏc nhúm làmthớ nghiệm

→ Phản ứng tỏanhiệt sinh ra chất ắnmàu trắng, ớt tantrong nước

HS: làm thí nghiệm Nhận xét : Phản ứngtoả nhiệt ,CaO tanvào dung dịch a xít

→ Viết PTPƯKhử chua đất trồng, sử lý nớc thải củanhiều nhà máy hoá

chất

→ Vụi bị vún cục,đụng cứng Trongkhụng khớ cú CO2nờn CaO hấp thụtạo thành CaCO3(r)

→ HS viết PTPƯ

→ HS trả lờiHS:trả lời

a Tỏc dụng với nước

CaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(r)

Ca(OH)2 ớt tan trong nước,phần tan tạo thành dung dịchbazơ

Trang 10

- Treo tranh H1.4 H1.5 Thuyết

trỡnh về cỏc PƯHH xảy ra trong

lũ nung vụi

- Yêu cầu hs viết PTPƯ?

HS: trả lời HS: Viết PTPƯ

III Sản xuất CaO

1 Nguyờn liệu: Đỏ vụi, chấtđốt

1 Cỏc PƯHH xảy ra

C(r) + O2(k)  t o CO2(k)

CaCO 3(r)  900oC CaO (r) + CO 2(k)

IV Củng cố : (8’)

GV: treo bảng phụ ghi nội dung bài tập

- Bài tập 1 Viết phản ứng húa học thực hiện cỏc dóy chuyển húa sau:

CaO  1 Ca(OH)2 3 CaCO3 4 CaO  5 CaCl2

- Bài tập 2: Trỡnh bày phương phỏp để nhận biết cỏc chất rắn sau: CaO, P2O5, SiO2

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập

GVNhận xét đa đáp án

*GV Hớng dẫn hs làm bài tập :Bài tập 3/tr9

a) Viết 2 PTPƯ HCl và CuO ; HCl và Fe2O3

b) Để tính đợc khối lợngcủa mỗi o xít có trong hỗn hợp ban đầu thì ta phải tính đợc số

mol của HCl từ đầu bài cho

Sau đó theo đầu bài và theo phơng trình lập hệ phơng trình về khối lợng hỗn hợp

và khối lợng a xít để tìm số mol của CuO và Fe2O3( đặt số mol của CuO và

Fe2O3 là các ẩn số) Từ đó áp dụng côg thức để tính khối lợng CuO và Fe2O3

Là dạng bài tập tính theo phơng trình Yêu cầu áp dụng đúng các bớc và công thức để

giải bài toán tinh theo phơng trình

Tiết 4 Bài 2 MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (Tiết 2)

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO 2 )

I Mục tiờu

1 Kiến thức

-HS biết được cỏc tớnh chất húa học của SO2

Trang 11

Biết được cỏc ứng dụng của SO2 và phương phỏp điều chế SO2 trong phũng thớ nghiệm

và trong cụng nghiệp

2.Kỹ năng :Rốn luyện khả năng viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏc bài

tập tớnh theo phương trỡnh húa học

3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ: hình vẽ 1.6 và 1.7 phóng to

HS: On tập về tính chất hoá học của a xít

III Tiến trỡnh bài giảng

Hoạt động 1: (10’) Kiểm tra bài cũ và sửa bài tập

- Nờu tớnh chất hoa học của oxit axit và viết cỏc phản ứng minh họa? (HS ghi ở gúc bảng v gĩ à gĩ lại cho bài học mới)

- chữa bài tập 4 trang 9 SGK

a) phơng trình phản ứng

CO 2 + Ba(OH) 2 → BaCO3 + H2O

b) V dung dịch Ba(OH)2 là 0,2 lít :Số mol CO 2 là n =2,24/22,4 =0,1 mol

Theo ptp n CO =n Ba(OH) = 0,1 mol

- Yờu cầu HS nhắc lại cỏc

tớnh chất của oxit axit?

GV: giới thiệu SO2 là chất

gõy ụ nhiễm khụng khớ là một

trong những nguyờn nhõn gõy

ra mưa axit

GV: treo hình vẽ phóng to

→ Oxit axit

→ HS trả lời, viếtPTPƯ cho tớnhchất a

Trang 12

- Yêu cầu hs viết PTPƯ?

Giới thiệu phương phỏp đ/c

SO2 trong CN

4FeS (r) +11O 2(k) →2Fe 2 O 3(r) +8SO 2(k)

→ HS lờn bảngviết ở dưới lớp tựviết vào vở

→ Canxi sunfit;

Natri sunfit; Barisunfit

→ Cú tớnh chấthúa học của oxitaxit → SO2 là oxitaxit

→ HS trả lời theonhúm

→ HS viết PTPƯ

đốt cháy lu huỳnhtrong không khí

-Dùng làm chất diệt nấm mốc

2 Trong cụng nghiệp

- Đốt lưu huỳnh trong khụng khớ

Trang 13

1 Kiến thức -HS biết được những tớnh chất húa học chung của axit

2 Kỹ năng -Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng của axit, kỹ năng phõn biệt

dung dịch axit với dung dịch bazơ, dung dịch muối

-Tiếp tục rốn luyện cỏc kỹ năng làm bài tập tớnh theo phương trỡnh húa học

3 Thái độ : - Giáo dục ý thức học tập ,tính cẩn thận trong khi làm thí nghiệm

II Chuẩn bị

GV:

a Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt

b Húa chất: Dung dịch HCl, H2SO4 loóng, CuSO4, NaOH, quỳ tớm, Fe2O3 (CuO),phenolphtalein

HS: ôn lại khái niệm a xít

III Tiến trỡnh bài giảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ (7 phỳt)

- Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến húa sau:

CaSO3 1 SO22 K2SO3

- chữa bài tập 2 trang 11 SGK

a)Đánh số thứ tự vào các lọ hoá chất

-Lấy mẫu thử cho vào 2 ống nghiệm ,cho nớc vào lắc đều

-Nhỏ dung dịch thu đợc vào giấy quỳ tím

I Tớnh chất húa học của axit

1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị

Dung dịch axit làm quỳ tớm → đỏ

Trang 14

+ Lấy 1 ít NaOH cho vào ống

nghiệm2, thêm 1 giọt

phenolphtalein → quan sát

hiện tượng, nhận xét?

Cho thêm 1 → 2 giọt dd

H2SO4 vào quan sát hiện

tượng, giải thích?

- Viết PTPƯ?

- Nêu kết luận?

GV: giíi thiÖu PƯ gữa dung

dịch axit với bazơ là phản

ứng trung hòa

- Gợi ý HS nhớ lại tính chất

-Nhận biết dungdịch axit

→Các nhóm làmthí nghiệm

-ÔN1 có bọt khíbay ra, kim lo¹itan dần

-ÔN2 không cóhiện tượng gì

-Muối và khíHyđro

-HS lên bảng viếtPTP¦

- HS trả lời

→ HS làm thínghiệm

- Cu(OH)2 bị hòatan tạo dung dịchmàu xanh lam

→ HS làm thínghiệm

-dd NaOH khôngmàu → hồng

- dd NaOH hồng

→ không màu-Đã sinh ra chấtmới

-HS lên bảng viếtph¬ng tr×nh ph¶nøng

2NaOH (dd) + H 2 SO 4(dd) → Na 2 SO 4(dd) +

H 2 O (l)

KÕt luËn

Axit + Bazơ → Muối + Nước

4 Tác dụng với oxit bazơ

Trang 15

húa học của oxit bazơ tỏc

dụng với axit →Tớnh chất 4

- Nhắc lại tớnh chất của oxit

bazơ với axit và viết PTPƯ?

- Nờu kết luận?

Hoạt động 3:(5’) II Axit

mạnh và axit yếu

GV: gọi 1 học sinh đọc phần

3 mục “em có biết “

-Dựa vào tớnh chất húa học

cú thể chia axit thành mấy

loại?

-GV: phân tích

lờn bảng viếtPTPƯ

→ HS trả lời

→ HS trả lời

Fe 2 O 3(r) +6HCl (dd) → 2FeCl 3(dd) + 3H 2 O (l)

Kết luận Axit + Oxit bazơ → Muối + Nước

II Axit mạnh và axit yếu

H2SO4

- Axit yếu: H2S, H2CO3.;H2SO3

IV Củng cố (5’):

Dựng bảng phụ

- Trỡnh bày phương phỏp húa học để phõn biệt cỏc dung dịch sau: NaOH, NaCl,HCl

- Viết PTHH khi cho dung dịch HCl lần lượt tỏc dụng với :

Trang 16

I Mục tiờu

1 Kiến thức : -HS biết được cỏc tớnh chất húa học của HCl, axit H2SO4 loóng

-Biết được cỏch viết đỳng cỏc phương trỡnh phản ứng thể hiện tớnh chất húa học cungcủa axit

-Biết sử dụng an toàn cỏc axit này trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm

-Vận dụng cỏc tớnh chất của axit HCl, axit H2SO4 trong việc giải cỏc bài tập định tớnh

và định lượng

2.Kỹ năng – Rèn kỹ năng làm thí nghiệm kỹ năng quan sát.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị

GV:Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

HS: Ôn lại kiến thức về tính chất hoá học của a xít

III Tiến trỡnh bài giảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ ( Kiểm tra 15 phỳt)

Câu 1: Nêu tính chất hoá học của a xít ? viết phơng trình phản ứng minh hoạ

Câu 2 : Hãy viết các phơng rình hoá học của phản ứng trong mỗi trờng hợp sau ;

a) MgO và HNO3 b) CuO và HCl

c) Fe và H2SO4 (loãng ) d) Cu(OH)2 và HCl e) Ba(OH) 2 và

H2SO4

Đáp án

Câu 1: (5 điểm ) Mỗi tính chát , viết PTPƯ đúng cho 1 điểm

-Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

-Tác dụng với nhiều kim loại ;3H2SO4(ddl)+ 2Al(r) → Al2(SO4)3(dd) + 3H2(k)

- Tỏc dụng với bazơ;Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd) → CuSO4(dd) + 2H2O(l)

- Tỏc dụng với oxit bazơ;Fe2O3(r) + 6HCl(dd) → 2FeCl3(dd) + 3H2O(l)

- Tác dụng với muối

Câu 2 : (5 điểm ) Mỗi PTPƯ viết đúng cho 1 điểm

a) MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

Trang 17

→ HS nhắc lại các tínhchất hóa học của axit

- TÈy gØ kim lo¹i tríc khi s¬n tr¸ng -ChÕ biÕn thùc phÈm dîc phÈm

B Axit sunfuric

I Tính chất vật lý

Lµ chÊt láng , kh«ng mµu h¬i s¸nhkh«ng bay h¬i nÆng gÇn gÊp 2 lÇnníc tan dÓ dµng trong níc vµ to¶nhiÒu nhiÖt

- Tác dụng với oxit bazơ → Muốisunfat + nước

Trang 18

- Cho cỏc chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO2, K2O, Mg, Cu, CuO, P2O5

a Gọi tờn phõn loại cỏc chất trờn

loóng, dd KOH

V.Dặn dũ - Làm bài tập 1, 6 trang 19 SGK; 3.4 trang 5, 4.1 trang 6 SBT

Hớng dẫn hs làm bài tập 6/tr19

Là dạng bài tập tính theo phơng trình hoá học

Vận dụng đúng các bớc và công thức tính để giải bài tập

-Biết được cỏch nhận biết H2SO4 và cỏc muối sunfat

-Những ứng dụng quan trọng trong đời sống và trong sản xuất Cỏc nguyờn liệu vàcụng đoạn sản xuất H2SO4 trong cụng nghiệp

-Sử dụng an tàon axit trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm

2.Kỹ năng Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng, kỹ năng phõn biết cỏc loại

húa chất bị mất nhón, kỹ năng làm bài tập định tớnh và định lượng của bộ mụn

3.Thái độ : Giáo dục lòng yêu thích môn học và tính cẩn thận trong thực hành hoá học

II Chuẩn bị

GV

-Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đốn cồn, ống hỳt

-Húa chất: H2SO4 loóng, đặc, Cu, dd BaCl2, dd Na2SO4, đường trắng

- Sơ đồ về một số ứng dụng của axit H2SO4; Bảng phụ

III Tiến trỡnh bài giảng

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Nờu tớnh chất húa học của axit sunfuric loóng Viết cỏc PTPƯ minh họa

- Chữa bài tập 6 trang 19 SGK

bài mới

Trang 19

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- HS dựa vào sơ đồ ứng

dụng của axit H2SO4 và nêu

→ HS viết PTPƯ

→ HS nghe, ghi bài

và viết PTPƯ

HS nªu c¸c øngdông cña H2SO4

a Tác dụng với kim loại

2H2SO4(dd,đặc,+Cu(r) → CuSO4(dd) +

SO2(k) + 2H2O(l)

* H2SO4 đặc nóng tác dụng vơinhiều kim loại → muối sunfat +

SO2 + H2O

b Tính háo nước

C12H22O11  H2SO 4 (D)11H2O+ 12C

III Ứng dụng -ChÕ biÕn dÇu má

-S¶n xuÊt muãi a xÝt -N¹p vµo b×nh ¾c quy -Dïng trong c«ng nghiÖp luyÖnkim

-ChÕ biÕn thuèc næ

IV Sản xuất axit sunfuric

1 Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặcpyrit sắt (FeS2), chất khí, nước

Trang 20

→ quan sát hiện tượng?

Viết PTPƯ?

- Thuốc thử để nhận biết

gốc sunfat?

→ Các nhóm làmthí nghiệm

→ Xuất hiện kết tủatrắng

Ôn tập tính chất hóa học của oxit, axit

- Làm bài tập 2, 3, 5 SGK trang 19; 4.5 trang 7 SBT

- Soạn bài 5: “Luyện tập – tính chất hóa học của oxit và a xÝt

Trang 21

I Mục tiờu

1.Kiến thức : HS được ụn tập cỏc tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit và mối

quan hệ giữa chỳng, tớnh chất húa học của axit

Dẫn ra được những PTPƯ minh họa cho cỏc tớnh chất trờn bằng những chất cụ thểCaO, SO2, HCl, H2SO4

2.Kỹ năng :Rốn luyện cỏc kỹ năng làm cỏc bài tập định tớnh và định lượng.

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và lòng yêu thích môn học

II Chuẩn bị

-Bảng phụ viết trước sơ đồ tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit, axit

III Tiến trỡnh bài giảng

HD2: Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi luyện tập

GV gọi ý cho HS phải phõn

loại cỏc oxit đó cho, dựa

vào tớnh chất húa học để

chọn chất phản ứng

→ Thảo luận nhúm

để hoàn thiện sơ đồ

→ Viết PTPƯ minhhọa cho cỏc sơ đồtrờn

→ Cỏc nhúm HSthảo luận và hoànthiện sơ đồ

→ Viết cỏc PTPƯminh họa cho cỏcchuyển húa

→ Cỏc nhúm thảoluận và làm bài tập

(4) CaO (r) + H 2 O (l) → Ca(OH) 2(dd )

(5) SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)

2 Tớnh chất húa học của axit

(1)Fe (r) +H 2 SO 4(dd,l) →FeSO 4(dd) + H 2(k)(2)H 2 SO 4(dd) +CuO (r) →CuSO 4(dd) +H 2 O

(3)H 2 SO 4(dd) +2Na(OH) (dd) →Na 2 SO 4(dd ) +H 2 O (l)

* H2SO4 đặc cú những tớnh chấthúa học riờng

- Tỏc dụng với ntiều kim loại khụng giải phúng H 2

2H 2 SO 4(dd,đ +Cu (r) →CuSO 4(dd) +SO 2 + 2H 2 O (l)

Trang 22

n V M

m n M

Dùng BaCl2 để nhận biết mỗi chất trong từng nhóm

Bài 3:

nHCl đầu = CM.V= 3.0,05 = 0,15 (mol)

24

2 , 1

mol

0,05 0,15

→ nHCl dư nên tính toán theo nMg

b Theo ptpư: n H n Mg 0 , 05mol

HCl dư

M V

n

05 , 0

05 , 0

nHCldư = nHCl đầu – nHCl pư = 0,05mol

Trang 23

- Theo bài ra và theo

n

05 , 0

05 , 0

- Chuẩn bị bài thực hành: Tính chất hóa học của oxit, axit

( KÎ s½n b¶ng têng tr×nh ghi râ tªn thÝ nghiÖm ,dông cô ho¸ chÊt , c¸ch tiÕn hµnh )Tªn

thÝ nghiÖm Dông cô ho¸ chÊt C¸chtiÕn hµnh HiÖn tîngNhËn xÐt Ph¬ngtr×nh ph¶n øng

2 Chuẩn bị của học sinh :KÎ s½n b¶n têng tr×nh

III Tiến trình bài giảng

Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Nêu tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, axit?

Trang 24

Nội dung bài thực hành

nhẹ mới sản xuất đợc bảo

quản trong lọ thuỷ tinh đậy

kín

-Dùng với 1 lợng nhỏ vì

phản ứng toả nhiều nhiệt→

nớc sôi bắn vào ngời nguy

HS: Đại diện nhóm báocáo viết pthh

HS: Báo cáo HS: chú ý

HS: nhận dụng cụ hoá

chất theo nhóm

- Làm thớ nghiệm theonhóm , ghi chép vàobản tờng trình

I

Tiến hành thí nghiệm

1 Tớnh chất húa học của oxit

a Thớ nghiệm 1: Phản ứng của CaO với nước

+ Dụng cụ Giá thí nghiệm ,

ống nghiệm , cốc đựng nớc

+Hoá chất CaO , H2O giấyquỳ

+ Cách tiến hành - Cho mẫu

CaO bằng hạt ngụ vào cốc,sau đú thờm dần 1 → 2mlnước → Quan sỏt hiện tượng

- Cho quỳ tớm vào dung dịchthu được → nhận xột sự thayđổi màu của quỳ tớm? Vỡ sao?

+ Hiện tượng: CaO nhóo ra p/

ư tỏa nhiều nhiệt

+Nhận xột - Quỳ tớm → xanh

(dd thu được là bazơ)Kết luận - CaO cú tớnh chấthúa học của oxit bazơ:

Pthh CaO + H2O →

b Thớ nghiệm 2: Phản ứng của P 2 O 5 với nước

+ Dụng cụ : Lọ thuỷ tinh

miệng rộng , nút nhám, muỗng sắt , đèn cồn

+Hoá chất ;P đỏ, H2O , giấy quỳ

+ Cách tiến hành - Đốt một ớt

P đỏ khỏng bằng hạt đậu xanhsau đú cho vào bỡnh thủy tinhmiệng rộng, cho 3 ml nướcvào bỡnh, lắc nhẹ → quan sỏthiện tượng?

- Cho quỳ tớm vào dung dịchthu được → Nhận xột sự thay

Trang 25

- Phân loại dung dịch đã

cho? Gọi tên?

- Dựa vào đâu để phân biệt

Muối: Na2SO4: Natrisunfat

- Tính chất khác nhaucủa 3 loại hợp chất

- Dung dịch axit làmquỳ tím → đỏ

- H2SO4 kết tủa vớiBaCl2

- Các nhóm làm thínghiệm

BaCl2(dd) + H2SO4(dd) →HCl(dd) + BaSO4(r)

- Viết kết qủa thínghiệm theo mẫu đãphát

- Các nhóm thùc hµnhbáo cáo kết quả thínghiệm 3

HS: hoµn thiÖn b¶n têngtr×nh

đổi màu của quỳ?

+Hiện tượng: P cháy tạo

thành những hạt nhỏ màutrắng, tan trong nước tạothành dung dịch trong suốt.+Nhận xét Quỳ tím → đỏ (ddthu được là axit)

+KÕt luËn P2O5 có tính chấthóa học của một oxit axit

-èng nghiÖm nµo kh«ng cho kÕt tña tr¾ng víi dung dÞch BaCl2 lµ dung dÞch HCl

Ptp

BaCl 2 +H 2 SO 4 → HCl + BaSO 4( r)

Trang 26

Dọn vệ sinh phòng thựchành

IV Dặn dò: (2 phỳt) ễn bài giờ sau kiểm tra một tiết

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào một trong các đáp án: A, B, C, D mà em cho là đúng.

1 Cho các oxit sau: caO, CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 , SO 3 , P 2 O 5 , CO 2

a, Những chất tác dụng với nớc: b, Những chất tác dụng axit HCl

A.CaO, SO 3 , P 2 O 5 A CaO, CuO, Fe 2 O 3 , SO 3

B CuO, CaO, SO 3 , CO 2 B Al 2 , SO 3 , P 2 O 5 , CO 2

C.CuO , Fe2O 3 , Al 2 O 3 C CaO , CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3

D CaO, Al 2 O 3 , SO 3 , P 2 O 3 D CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 , P 2 O 3

c,Những chất tác dụng với NaOH

A.CaO, CuO, Fe 2 O 3 B CuO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3

C CaO, SO 3 , Al 2 O 3 D SO 3 , P 2 O 5 , CO 2

2.Cần điều chế một lợng CuSO 4 phơng pháp nào sau đây tốn nhiều axít sunphuríc nhất

A H 2 SO 4 tác dụng với CuO

B H 2 SO 4 đặc tác dụng với Cu

C H 2 SO 4 tác dụng với Cu(OH) 2

3.Có 3 lọ đựng 3 dung dịch HCl; H 2 SO 4 Na 2 SO 4 Có thể nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng cách nào sau đây

A.Dùng dung dịch BaCl 2 và quỳ tím

B Dùng dung dịch NaOH

C Dùng quỳ tím

Trang 27

Câu 2 : Khoanh tròn vào một trong các đáp án: A, B, C, D mà em cho là đúng.

1 Cho 22,4 lít khí CO 2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH) 2 sinh ra chất kết tủa màu trắng Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH) 2 đã dùng là

Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng sau

a) Ca  CaO  Ca(OH)2 CaCO3

IV Nhận xét dánh giá giờ kiểm tra

V Dặn dò Về nhà chuẩn bị bài tiếp theo

Trang 29

2 Kỹ năng -HS vận dụng những hiểu biết của mỡnh về tớnh chất húa học của bazơ để

giải thớch những hiện tượng thường gặp trong đời sống và sản xuất

-HS vận dụng được những tớnh chất của bazơ để làm cỏc bài tập định tớnh và địnhlượng

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập cho học sinh

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

b Chuẩn bị trước: Phiếu học tập, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh

III Tiến trỡnh bài giảng

+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế

sứ cú mẫu giấy quỳ →

quan sỏt hiện tượng?

+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế

sứ cú mẫu giấy

phenolphtalein → quan sỏt,

nhận xột hiện tượng?

GV: Dựa vào tớnh chất này

ta cú thể phõn biệt được

→ Cỏc nhúm làm thớnghiệm

→ Giấy quỳ tớm →xanh

→d dphenolphtalein →đỏ

Trang 30

dung dịch bazơ với dung

Hoạt động 2: II T/d của

dd bazơ với oxit axit

- Nhắc lại tính chất hóa học

của oxit axit?

- Vậy tính chất hóa học tiếp

theo của bazơ?

- Viết 2 PTPƯ minh họa?

Hoạt động 3: III T/d của

bazơ với axit

- Nhắc lại các tính chất hóa

học của axit?

- Vậy tính chất hóa học tiếp

theo của bazơ?

- Viết 2 PTPƯ minh họa?

- Phản ứng giữa axit và

bazơ gọi là phản ứng gì?

Hoạt động 4: Bazơ không

tan bị nhiệt phân hủy

+ D¸nh sè thø tù , lÊymÉu thö

+ Dïng quú tÝm nhËn raBa(OH)2 vµ 2 a xÝt +DïngdungdÞch

ph©n biÖt 2 dung dÞch axÝt

→ HS trả lời

→ HS trả lời tính chấtII

→ HS lên bảng viếtPTPƯ

→ HS trả lời

→ HS trả lời tính chấtIII

→ HS lên bảng viết

→ Phản ứng trung hòa

→ Các nhóm làm thínghiệm

→ Cu(OH)2 màu xanh

lơ → CuO màu đen vànước

Trang 31

IV Củng cố

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài tập HS thảo luận nhóm làm bài tập

a Gọi tên ,phân loại các chất trên

b Tro ng các chất trên chất nào tác dụng với

Đẻ tính đợc nồng độ mol của dung dịch ba zơ ta phải biết đợc n và V

+Tính số mol của bazơ theo ptp

b áp dụng công thức tính thể tích theo khoói lợng riêng V=m/d

Trang 32

A NATRI HIĐROXIT (NaOH)

I Mục tiờu

1.Kiến thức :

- HS biết cỏc tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của NaOH Viết được cỏc phươngtrỡnh phản ứng minh họa cho cỏc tớh chất húa học của NaOH

-Biết phương phỏp sản xuất NaOH trong cụng nghiệp

2.Kỹ năng : Rốn luyện kỹ năng làm cỏc bài tập đinh tớnh và định lượng của bộ mụn

3 Thái độ : Giáo dục lòng yêu thich môn học

II Chuẩn bị

GV: Dụng cụ: Đế sứ,ống nghiệm, kẹp gỗ, giỏ ống nghiệmkẹp gắp húa chất rắn, ống

hỳt

Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl

Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH;Bảng phụ

III Tiến trỡnh bài giảng

Chữa bài tập 2 trang 25 SGK

- Cho viờn NaOH vào ống

nghiệm đưng nước, lắc

đều, sờ tay vào ống

→ Chất rắn khụngmàu, dể hỳt ẩm(chảy rửa)

→ Tan trong nước,tỏa nhiệt

H2O(l)

3 Tỏc dụng với oxit axit: →

Muối + Nước2NaOH(dd)+CO2(k)→Na2CO3(dd)

Trang 33

NaOH vµo giÊy quú

-S¶n xuÊt t¬ nh©n t¹o -S¶n xuÊt giÊy

- S¶n xuÊt nh«m ( lµm s¹chquÆng nh«m tríc khi sx

- ChÕ biÕn dÇu má vµ nhiÒungµnh cn ho¸ chÊt kh¸c

IV Sản xuất NaOH

- Điện phân dd NaCl bão hòa cómàn ngăn

2NaCl (dd) +2H 2 O (l) 2NaOH (dd) +Cl 2(k)

IV Củng cố

- GV gäi hs däc ghi nhí sgk

-Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

B CANXI HIĐROXIT – THANG pH

I Mục tiêu:

1.KiÕn thøc :HS biết được các tính chất vật lý, các tính chất hóa học quan trọng củacanxi hiđroxit

Trang 34

-Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiđroxit

-Biết cỏc ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit

-Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

2.kỹ năng :Tiếp tục rốn luyện kỹ năng viết cỏc phương trỡnh phản ứng, và khả nănglàm cỏc bài tập định lượng

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học tập và tính cẩn thận khi làm thí nghiệm

II Chuẩn bị

1.Chuẩn bị của giỏo viờn

-Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm

nớc cất

Bảng phụ,phiếu học tập

2 Chuẩn bị của học sinh

ôn lại tính chất hoá học của ba zơ

III Tiến trỡnh bài giảng

Kiểm tra bài cũ (10 phỳt): Sửa bài tập 1, 2, 3 trang 27 SGK

húa học của bazơ tan?

GV yêu cầu hs tự tiến

1 Pha chế dung dịch Ca(OH)2

chất lỏng màu trắng có tên là nớc vôihoặc vôi sữa

Trang 35

- Viết cỏc PTPƯ minh

-Nướcchanh(khụngđường) :Có tính a xít Nước mỏy:Trung tính Dung dịch NH3 : cótính ba zơ

3 Ứng dụng

-Làm vật liệu xây dựng -Khử chua đất trồng trọt -Khử độc các chất thải côngnghiệp ,diệt trùng

Y/c học sinh đọc ghi nhớ sgk /29

Bt1 - Hoàn thành cỏc PTPƯ sau:

Trang 36

e Ca(OH)2 + P2O5 → ? + ?

V Dặn dũ

Hớng dãn btvn

Bt1 /30 Dựa vào tính chất hoá học của tùng chất để viết pthh

Bt2 /30 Lấy mẫu thử Hoà tan vào nớc quan sát nhận biết (chất nào tan ,chất nào không tan , chất nào tan toả nhiệt chất nào khong ) cuối cùng thử bàng quỳ tím

Bt3 /30 GV y/c hs viết công thức của 2 sản phẩm a,b

Bt4 /30 Xác dịnh đọ pH =4 cho biết điều gì viết pthh

Về nhà Làm bài tập trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT

-Đọc trớc bài: “ Tớnh chất húa học của muối

2.Kỹ năng : Rốn luyện khả năng viết phương trỡnh phản ứng Biết cỏch chọn chấttham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện được

-Rốn luyện cỏc kỹ năng tớnh toỏn cỏc bài toỏn cỏc bài tập húa học

3 Thái độ : giáo dục tính cẩn thận cho hs

Trang 37

II Tiến trình bài giảng

Kiểm tra bài cũ

HS2 Lµm bµi tËp 4 sgk/30

b i m iài to¸n ới

→ Quan sát hiện tượng?

- Từ các hiện tượng trên

hãy nêu nhận xét và viết

Na2SO4 vào ống nghiệm

1 Có KL màu đỏbám ngoài đinh sắt ,dung dịch nhạt dần

- NhËn xÐt : Sắt đẩy

→ 1 phần Fe bị hòatan

→ HS trả lời

→ Làm TN và nhậnxét hiện tượng:

xuất hiện kết tủatrắng

→ HS viÕt pthh

→ Làm TN và nhậnxét hiện tượng: xuấthiện kết tủa trắng

→ HS trả lời

→ Làm Tn và nhậnxét hiện tượng: Xuấthiện chất kết tủamàu xanh là:

I Tính chất hóa học của muối

→ Muối + Axit → Muối mới + axit mới

3 Muối tác dụng với muối

ThÝ nghiÖm Cho dung dịch

dd BaCl2

BaCl2(dd)+Na2SO4(dd)→BaSO4(r)+2NaCl(dd)

Trang 38

- Hướng dẫn HS làm thớ

nghiệm4: nhỏ dung dịch

NaOH vào ống nghiệm cú

chứa dd CuSO4 → quan

sỏt, nhận xột hiện tượng,

viết PTPƯ?

- Nờu kết luận?

- Chỳng ta đó biết nhiều

muối bị phõn hủy ở nhiệt

độ cao như: KClO3,

→ Hóy viết PTPƯ phõn

hủy của cỏc muối trờn?

Hoạt động 2: Phản ứng

trao đổi trong dung dịch

- Cỏc p/ư trong dung dịch

muối với axit, với dd

bazơ, với dung dịch muối

xảy ra như thế nào?

→ trả lời

→ Cỏc nhúm làm thớnghiệm , nhận xột

HS Trả lời

Kết luận : Hai muối có thể tác

dụng với nhau tạo thành 2 muối mới

4 Muối tỏc dụng với bazơ

Các phản ứng của muối xảy ra có

sự trao đổi thành phần với nhau đểtạo ra những hợp chất mới

2 Phản ứng trao đổi

Phản ứng trao đổi là phản ứng hoáhọc trong đó hai hợp chất thamgia phản ứng trao đổi với nhaunhững thành phần cấu tạo củachúng để tapọ ra những hợp chấtmới

3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi

Ba(OH)2(dd)+NaCldd)→ khụng xảyra

chất không tan hoặc chất khí Chỳ ý: Phản ứng trung hũa thuộc

Trang 39

ứng trao đổi? loại phản ứng trao đổi và luụn

luụn xảy ra

2NaOH(dd)+H2SO4(dd)→ Na2SO4(dd)

+ H2O(l)

IV Củng cố

1 Hoàn thành cỏc PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?

2 Hoàn thành sơ đồ chuyển húa và phõn loại cỏc phản ứng :

V Dặn dũ

Hớng dẫn bài tập về nhà

Bài tập 1,2, 3,4 ,5 Căn cứ vào nội dung lý thuyết ttrong bài ( Tính chất hoá học để

nhận biết , dựa vào điều kiện của phản ứng trao đổi để viết ptp bt4 )

Bài tập 6 a Lu ý màu sắc , trạng thái của sản phẩm

1 kiến thức Học sinh biết được:

-Trạng thỏi thiện nhiờn, cỏch khai thỏc muối NaCl

-Những ứng dụng quan trọng của muối natri clorua vàkali nitrat

Trang 40

2 Kỹ năng -Tiếp tục rốn luyện cỏch viết phương trỡnh phản ứng và kỹ năng làm cỏcbài tập dịnh tớnh.

3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập cho hs

II Chuẩn bị

Dụng cụ : Đèn cồn , ống nghiệm que đóm

- Tranh vẽ sơ đồ ứng dụng của NaCl, ruộng muối

- Bảng phụ

III Tiến trỡnh bài giảng

Kiểm tra bài cũ

- Nờu tớnh chất húa học của muối Viết cỏc phương trỡnh phản ứng minh họa

- Chữa bài tập 2 trang 33, bài tập 4 trang 33

người ta làm như thế nào?

- Quan sỏt sơ đồ và cho

→ HS mụ tả cỏch khaithỏc

→ HS nờu ứng dụngcủa NaCl

2 Cỏch khai thỏc

-Từ nớc mặn: cho nức bay hơi

từ từ thu đợc muối kết tinh -Từ mỏ muối : đào hầm qua cácl[ps đất đá đến mỏ muối

- KNO3 tan nhiều trong nước

- KNO3 bị phõn hủy ở to cao →KNO2 + O2

2KNO3(r)  t o 2KNO2(r) + O2(k)

Ngày đăng: 29/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tường trình - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng t ường trình (Trang 25)
Bảng phụ - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng ph ụ (Trang 37)
Bảng phụ làm bài tập - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng ph ụ làm bài tập (Trang 81)
Bảng tờng trình - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng t ờng trình (Trang 84)
Hình vẽ - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Hình v ẽ (Trang 87)
Bảng nhóm) - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng nh óm) (Trang 100)
Bảng nhóm. - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng nh óm (Trang 101)
Bảng tuần hoàn - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng tu ần hoàn (Trang 103)
Bảng tuần hoàn - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng tu ần hoàn (Trang 104)
Bảng   HTTH   và   tính   chất - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
ng HTTH và tính chất (Trang 108)
3. Bảng tuần hoàn các nguyên - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
3. Bảng tuần hoàn các nguyên (Trang 110)
Bảng tờng trình - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Bảng t ờng trình (Trang 113)
Sơ đồ chưng cất dầu mỏ - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
Sơ đồ ch ưng cất dầu mỏ (Trang 138)
II. Chuẩn bị Hình 4.21, hình 4.22 - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
hu ẩn bị Hình 4.21, hình 4.22 (Trang 140)
HĐ1: Sơ đồ liên hệ giữa e - Hóa Học 9 Chuẩn Kiến Thức Kĩ Năng
1 Sơ đồ liên hệ giữa e (Trang 154)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w