1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 8 ( Chuẩn KTKN 2011)

28 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 183,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

O2 đẫ đợc học trong chơng trớc, còn H2 , nớc có những tính chất nào, ứng dụng điều chế ra sao, chúng ta sẽ n/ -Quan sát lọ đựng H 2 và cho biết trạng thái , màu sắc của lọ đựng I.. - Các

Trang 1

Ngày soạn:6/3/2007

Ngày giảng:7/3/2007 (chiều) Chơng IV: hiđrô - nớc

Tiết 47 tính chất - ứng dụng của hiđrô

Học sinh:tính chất của hi đ rô

III: Tổ chức hoạt động dạy học

GV:Điện phân nớc thu đợc hai khí H2 và O2 O2 đẫ đợc học trong chơng trớc,

còn H2 , nớc có những tính chất nào, ứng dụng điều chế ra sao, chúng ta sẽ n/

-Quan sát lọ đựng H 2 và cho biết

trạng thái , màu sắc của lọ đựng

I.

tính chất vật lý

Hiđrô là chất khí , không màu,

không mùi, nhẹ nhất trong các chất khí, ít tan trong nớc

Trang 2

Hãy cho biết quả bóng nào bơm

khí H2: Tại sao?

Trả lời các câu hỏi trong SGK:

-Tính tỉ khối cuả H2 so với

Tính chất vật lý của H2 và của

oxi có điiểm gì giống và khác

nhau?

Hãy liên hệ cách thu khí H2?

Giải thích?

Hoạt động 2

Tìm hiểu tính chất hoá học

GV yêu cầu HS quan sát GV làm

Yêu cầu HS quan sát TN chú ý

ngọn lửa H2 chya trong không

khí

GV đa ngọn lửa đang chýa vào

bình oxi HS quan sát và nhận

xét

GV: cho vài hS quan sát lọ

?Vậy H2 cháy đã tác dụng với

GV yêu cầu hS thảo luận để trả

lời các câu hỏi ở mục C

+H2 và O2 cháy rất nhanh , toả

nhiều nhiệt , nhiệt làm thể tích

hơi nớc tạo thành sau phản ứng

tăng đột ngột, chấn động mạnh

không khí gây tiến nổ

+Đốt dòng H2 ngay đầu ống

trong lọ oxi gây tiếng nổ mạnh vì

lợng H2 ít ; tác dụng với oxi

HĐ nhóm

HS quan sát TN

HS nhận xét về các hiện tợng quan sát

đợc theo yêu cầu của GV

H2 chay trong khôngkhí với ngọn lửa to hơn cháy trong không khí , thấy trênthành lọ xuất hiện những giọt nớc

- Các nhóm thảo luận để trả lời các câu hỏi ( dựa vào mục em có biết và

KT vật lí để trả lời )

- đại diện lần lợt cácnhóm báo cáo

II.Tính chất hoá học 1:Tác dụng với oxi

H2 tác dụng với O2 ở nhiệt độ caotạo thành nớc

PTHH:

2H2 + O2  to 2H2O

Trang 4

HS biết và hiểu đợc hiđrô có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp H2 không những tác dụng

với đơn chất O2 mà còn tác dụng đợc với oxi trong hợp chất

HS kể đợc các ứng dụng của hiđrô và giải thích đợc các ứng dụng đó trên cơ sở tính

chất vật lý và tính chất hoá học của hiđrô

2:Kĩ năng

Biết làm TN H2 khử CuO ở nhiệt độ cao

Viết PTHH của H2 với kimlaọi

Giải thích ứng dụng của hiđrô

Tranh vẽ:ứng dụng của H2

Học sinh:chuẩn bị sẵn bài mới

III: Tổ chức hoạt động dạy học

1: ổn định tổ chức.

2:Kiểm tra bài cũ.

Nêu tính chất vật lý của H 2 ?tính chất vật lý của H 2 và tính chất vật lý của O 2

nh thế nào?

Có 4 bình đựng 4 klhí: Không khí, oxi, hiđrô, và CO2 mất nhãn, dùng phơng pháp

hoá học nhận biết mỗi khí đựng trong mỗi bình?

GV yêu cầu HS thu khí H2 thử độ

tinh khiết của hiđrô

GV yêu cầu HS dẫn khí hiđrô vào

ống thuỷ tinh đựng CuO

GV yêu cầu quan sát màu của CuO

khi dẫn qua hiđrô ở nhiệt độ

th-ờng.Nhận xét?

GV hd HS đa đèn cồn đang cháy vào

ống nghiệm chứa CuO

?Nêu hiện tợng ? Giải thích? Viết

HĐ nhóm

HS nghe GV hớng dẫn

HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

-HS nhận xét về màu sắc của

CuO trớc và sau phản ứng.

-HS thu hiđrô vào ống nghiệm, thử độ tinh khiết củahiđrô

HS dẫn khí hiđrô qua ống nghiệm chứa CuO ở nhiệt độ thờng và ở nhiệt độ cao sau

đó rút ra nhận xét

-HS nêu tên sản phẩm và viết PTHH, kết luận về tính chất hoá học

2:Tác dụng với CuO

ở nhiệt độ cao hiđrô tác dụng với CuO tạo thành Cu và H2O, phản ứng toả nhiều nhiệt

Trang 5

GV nhận xét và chốt kiến thức

GV yêu cầu HS nhận xét vai trò của

hiđrô trong phản ứng?

GV yêu cầu HS làm bài tập

Viết PTHH của hiđrô tác dụng với

ứng dụng của hiđrô

GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ

ứng dụng của hiđrô , kể một số ứng

dụng

GV yêu cầu hS giải thích các ứng

dụng đó dựa vào sơ đồ?

GV kết luận về ứng dụng của hiđrô

HS trả lời -1HS đại diện nhóm làm bài

3 H2 + Fe2O3  to 2Fe + 3 H2O

H2 + HgO  to H2O + Hg-HS nhắc lại toàn bộ tính chấthoá học của H2

HS trình bày KL:SGK(107)

HĐ cá nhân -HS quan sát tranh vẽ ứng dụng của hiđrô , để kể một

số ứng dụng

HS nêu ứng dụng của hiđrô

KL:SGK(107).III ứng dụng của hiđrô

HS hiểu đợc các khái niệm sự oxi hoá, sự khử, chất oxi hoá , chất khử

Hiểu đợc khái niệm phản ứng oxi hoá khử, tầm quan trọng của các PƯ oxi hoá khử

Xem lại sự oxi hoá.Đọc trớc bài 32

III: Tổ chức hoạt động dạy học

1: ổn định tổ chức.

2:Kiểm tra bài cũ

Trang 6

HS1:Tr×nh bµy tÝnh chÊt ho¸ häc cña hi®r« ?viÕt PTHH minh ho¹?

Nªu øng dông cña 2 tÝnh chÊt ho¸ häc nµy?

Trang 7

Hoạt động 1.

Tìm hiểu sự khử- sự oxi hoá

GV yêu cầu HS Đọc thông tin

Trong PƯ CuO +H2 Cu + H2O

Thế nào là sự khủ? Sự oxi hoá?

O2, Fe2O3, CuO Là chất oxi hoá

Vậy:Thế nào là chất khử, chât

oxi hoá?

GV giới thiệu O2 cũng là chất oxi

hoá trong các PƯ của một chất

tác dụng với oxi

GV yêu cầu HS xác định chất oxi

hoá , chất khử trong các PƯ

GV yêu cầu hS nhận xét về mối

quan hệ của sự oxi hoá và sự

và ghi:H2 tác dụng với oxi của CuO  H2O

Sự oxi hoá H2

Sự khử CuO.

HS:Sự khử là sự tách oxi ra

-khỏi hợp chất

- Sự oxi hoá là sự tác dụng

của chất đó với o xi

HĐ cá nhân

HS nghe giảng

HS chú ý nghe và ghi

HS: +Chất khử là chất chiếm oxi hoặc tác dụng với oxi

+Chất oxi hoá là chất ờng oxi

* định nghĩa :Sự khử là sự tách oxi ra khỏi hợp chất

- Sự oxi hoá là sự tác dụng

của chất đó với o xi

II.chất khử - chất oxi hoá

+.Chất khử là chất chiếm oxi hoặc tác dụng với oxi.+Chất oxi hoá là chất nh-ờng oxi cho chất khác

Trang 8

oxi hoá khử.

Thế nào là phản ứng oxi hoá khử

GV cho HS đọc bài đọc thêm ,

yêu cầu HS nêu dấu hiệu để nhận

biết phản ứng oxi hoá khử

GV yêu cầu HS đọc phần 4 SGK

Cho ví dụ về phản ứng oxi hoá

khử có lợi và có hại trong cuộc

sống ( dùng điều chế trong luyện

kim), hại ( phá huỷ môi trờng tự

nhiên)

HĐ cá nhân HS;Sự oxi hoá và sự khử làhai quá trình trái ngợc nhau nhng đồng thời xảy

ra trong một phản ứng

HS nêu khái niệm

HS ghi khái niệm

HS:Dấu hiệu nhận biết phản ứng oxi hoá khử : Có

sự chiếm và nhờng oxi giữa các chất phản ứng(có thể tác dụng với oxi)

HS đọc kết luận cuối bài

GV phát phiếu học tập cho HS thảo luận Nội dung phiếu :

Cho biết các phản ứng dới đây thuộc loại phản ứng nào ? Phản ứng nào là phản ứng

oxi hoá khử ? Chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá , sự khử, sụ oxi hoá trong phản ứng đó?

a:2 Fe(OH)3  Fe2O3 + 3 H2O

b: CaO + H2O  Ca(OH)2

c: 3 CO + Fe2O3  3 CO2 + 2 Fe

V.HDHT : học bài và làm BT :2,4,5 (sgk)

Trang 9

HS hiểu đợc phơng pháp cụ thể và nguyên liệu điều chế hiđrô trong PTN :

axit HCl , H 2 SO 4 và Zn , Fe, Al

Biết nguyên tắc điều chế hiđrô trong công nghiệp

Hiểu khái niệm phản ứng thế , phân biệt đợc phản ứng thế với các phản ứng

Dụng cụ: ống nhiệm( 6), ống thuỷ tinh , nút cao su, ống chữ L, chậu thuỷ

tinh , kính đồng hồ, cốc thuỷ tinh, diêm , đóm dụng cụ điện phân , npớc , đèn

cồn

Hoá chất:Zn HCl

Tranh vẽ: Bình kíp, dụng cụ điện phân nớc

Học sinh:

Xem trớc dụng cụ , hoá chất , cách điều chế hiđrô , xem lại bài điều chế oxi

III: Tổ chức hoạt động dạy học

1: ổn định tổ chức.

2:Kiểm tra bài cũ.

HS1: Đặc tính nfuyên liệu , dụng cụ điều chế oxi trong PTN? Thu oxi bằng

MT:HS biết cách điều chế và thu khí hiđrô trong PTN và công nghiệp

Phân biệt cách điều chế hiđrô với oxi, thu khí hiđrô , thử hiđrô

Thời

GV yêu cầu hS nhắc lại nguyên tắc

điều chế các chất trong PTN( nguyênliệu, dụng cụ , giá thành)

GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK mục 1 và cho biết dụng cụ hoá chất

để điều chế

GV gọ HS khác nhận xét bổ sung sau đó chốt ý

?Phpơng pháp điều chế?

GV lắp ráp TN , HS làm TN và quan sát

Điều chế hiđrô , thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏ sau:

1: Trong phòng thí nghiệm

HS: nguyên liệu chứa nguyên tố cần điềuchế , dễ phân huỷ giải phóng chất điều chế

Dụng cụ đơn giản, nguyên liệu đắt số ợng ít

+Phơng pháp điều chế: Cho một số kim

loại tác dụng với dd khác( HCl hay

Trang 10

KHi cho Zn vào dd HCl có hiện

Thu khí hiđrô bằng cách nào? Tại

sao có thể thu hiđrô bằng cách đó?

Thu hiđrô và thu oxi có điểm gí

giống và khác nhau?tại sao lại khác

nhau?

GV bổ sung nếu HS làm sai

GV yêu cầu HS nếu thay Zn bằng Fe

, Al ; thay dd HCl bằng dd H 2 SO 4

loãng Hãy viết PTHH

GV giới thiệu nguyên tắc và hoạt

Trong CNSX hiđrô bằng cách nào?

Viết PTHH điều chế hiđrô từ nớc

GV cho HS quan sát tranh vẽ điện

phân nớc và giải thích

H 2 SO 4)

HS quan sát Tn và thảo luận

TRả lời câu hỏi

HS: có bọt khí xuất hiện, Zn tan dần.HS: Khí thoát ra không lmà than hồng bùng cháy

HS Khí cháy trong không khínvới ngọn lửa màu xanh nhạt  khí hiđrô

HS : cô cạn dd sau phản ứng thu đợc chất

rắn màu trắng đó là ZnCl 2

HS viết PT vào vở

PTHH:

Zn + 2HCl  ZnCl 2 + H2 Thu hiđrô bằng hia cách : Thu bằng cách đẩy nớc và đẩy không khí

HS: Thu oxi và thu hiđrô đều bằng hai cách đẩy nớc và đẩy không khí nhng thu oxi bằng cách đẩy không khí thì ngửa bình còn hiđrô thì úp bình vì oxi nặng hơn không khí còn hiđrô nhẹ hơn khôngkhí

HS trả lời và ghi

+Trong CN điều chế hiđrô bằng cách

điện phân nớc trong bình điện phân có màng ngăn

GV yêu cầu HS nhận xét đặc điểm

là một dạng của phản ứng oxi hoá

HS: Các phản ứng đều xảy ra giữa đơn chất và hợp chất ,mtrong đó nguyên tử của nguyên tố đơn chất thay thế nguyên

tử của nguyên tố trong hợp chất

HS nêu định nghĩa

HS ghi định nghĩa (SGK)

Trang 12

Củng cố kiến thức về tính chất , điều chế hiđrô

Khái niệm phản ứng thế, sụ khử, sự oxi hoá , chất kử , chất oxi hoá và khái

niệm phản ứng oxi hoá khử

2:Kĩ năng

Nhận biết các phản ứng thế, phản ứng oxi hoá khứ, chất oxi hoá, chất khử

Rèn kĩ năng học tập hoá học: Phơng pháo so sanhs khái quát hoá

Vận dụng các kiến thức để làm các bài tập tổng hợp có liên quan đến oxi và

ôn lại các kiến thức cơ bản đã học từ các giờ trớc

III: Tổ chức hoạt động dạy học

MT: củng cố kiến thức cơ bản về tính chất lý, hoá học của hiđrô , điều chế

hiđrô , thu hiđrô , phản ứng phân huỷ , phản ứng oxi hoá khử( chất kử, chất

oxi hoá ), lấy ví dụ minh hoạ

Tính chất lý học của hiđrô và oxi có

điểm nào giống và khác nhau?

Thu hiđrô và thu oxi giống và khác

nhau ở điểm nào? Vì sao lại có sự

khác nhau đó?

PHiếu 3:

Các ứng dụng của hiđrô dựa trên

tính chất nào của hiđrô ?

Lấy ví dụ minh hoạ cho phản ứng

1: hiđrô Tính chất hoá học:

Tác dụng với oxi

Tác dụng với oxit kim loại

điều chế trong PTN từ dd HCl , H 2 SO 4 l tác dụng với Zn, Fe, Al

Thu hiđrô Bằng hai cách đẩy nớc và đẩykhông khí

Phản ứng oxi hoá khử:

4CO + Fe 2 O 3  3Fe + 4CO2

HS nghe và ghi tóm tắt vào vở

2:Các phản ứng hoá học

Phản ứng thế

Phản ứng hoá hợp

Phản ứng oxi hoá khử

Trang 13

Lấy một ví dụ cho phản ứng oxi hoá

khử, chỉ rõ chất oxi hóa, chất kghử,

MT: Củng cố phần lý thuyết về tính chất hoá học của hiđrô

Rèn kĩ năng viết PTHH , nhận biết chất và tính toán hoá học

nhóm , yêu cầu HS tính điểm theo sự

hoạt động của từng thành viên

HS thảo luận nhóm và ghi ra bảng phụ

HS treo bảng phụ theo nhóm , nhóm khác nhận xét và bổ sung

Bài 2

Đa que đóm còn tàn đỏ vào 3 lọ: que

đóm nào cháy sáng đó là oxi

PTHH:

C+ O2  CO2 

Đốt hai khí còn lại , khí nào cháy với ngọn lửa xanh nhạt xuất hiện hơi nớc làm mờ gơng khí đó là hiđrô

Phản ứng 1,2,4 thuộc loại phản ứng hoá

hợp

Phản ứng 3,5 thuộc loại phản ứng oxi hoá khử

Trang 14

Bµi 5.

a: H2 + CuO  H 2 O+ Cu.(1)

3H2 + Fe 2 O 3  3 H 2 O+ 2 Fe(2) b: hi®r« lµ chÊt khö, CuO , Fe 2 O 3 lµ chÊt oxi ho¸

Bµi tËp vÒ nhµ:

C¸c bµi tËp cßn l¹i trong SBT

§äc bµi thùc hµnh :Xem xÐt dông cô , ho¸ chÊt , c¸ch tiÕn hµnh nh÷ng thÝ

nghiÖm nh thÕ nµo?

Trang 15

Rèn kĩ năng , thao tác làm TN( lắp ráp , nhận biết độ tinh khiết).

Kĩ nang thu khí hiđrô qua nớc và đẩy không khí

đọc trớc bài , xem xét phải làm mấy TN , dụng cụ hoá chất

III: Tổ chức hoạt động dạy học

Thí nghiệm 1.: Điều chế , đốt cháy hiđrô

MT: HS biết cách lắp ráp TN điều chế khí hiđrô từ Zn và đ HCl Biết cách

thử độ tinh khiết và đốt cháy khí hiđrô

Trang 16

viên kẽm , dùng ống nhỏ giọt nhỏ vào

ống nghiệm có kẽm 2 ml dd HCl , sau

đó đậy lại

Chờ khoảng một phút , đa que đóm vào

đầu ống dẫn khí có khí hiđrô và yêu cầu hS quan sát hiện tpợng, nhận xét và viết PTHH

Zn + HCl  ZnCl 2 + H2  2H2 + O2  2H2O

Hoạt động 3

Thu khí hiđrô bằng cách đẩy không khí

MT:HS biết cách thu hiđrô bằng cách đẩy không khí

HS đa ống nghiệm có hiđrô đến gần

ngọn lửa khí hiđrô cháy trên thành

ống nghiệm có xuất hiện giọt nớc

Ban đầu thấy có tiếng nổ nhỏ

2:Thí nghiệm 2

Thu khí hiđrô bằng cách đẩy không khí.Thu khí hiđrô bằng một ống nghiệm úp trên đầu ống dẫn khí , tránh cản trở đờngthoát khí

Sau một phút giữ cho ống này đứng thẳng miệng chúc xuống dới đa miệng ống lại gần ngọn lửa đèn cồn Quan sát hiện tợng , nhận xét

Hoạt động 4

Thí nghiệm hiđrô khử đồng (II) oxit

MT: HS biết cách làm TN (lắp , ráp, quan sát) hiđrô khử ỗit kim loại ở nhiệt

Gọi HS báo cáo kết quả.( Có hiện

t-ợng gì xảy ra trong ống chữ V) Tại

sao? Viết PTHH?

GV nhận xét thực hành về ý thức và

kết quả

3:Thí nghiệm hiđrô khử CuO.

Điều chế hiđrô thay ống dẫn thẳng bằngống dẫn hình chữ V khô có đựng bột

CuO.

CHO vào ống nghiệm 6 viên kẽm và 10

ml dd HCl kẹp ống nghiệm ở giá , đậy

nắp có ống dẫn lại và đun trên ngọn lửa

HS làm tpờng trình , thu dọn , giáo viên nhận xét

HS viết tờng trình theo hớng dẫn cuối bài trang 120

HS trực nhật thu dọn và rửa dụng cụ

GV nhắc nhở giờ sau kiểm tra một tiết

Trang 17

a:Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nớc tạo thành.

b:Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nớc tạo thành

c: Có chất rắn màu đỏ , có hơi nớc bám vào thành ống nghiệm

Trang 18

d: Có tạo thành một chất rắn màu đỏ, không có hơi nớc bám ở thành ống nghiệm.

Câu 2:

Phản ứng oxi hoá khử là:

a: Phản ứng hoá học chỉ xảy ra sự khử

b:Phản ứng hoá học diễn ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

c: Phản ứng hoá học chỉ xảy ra sự oxi hoá

giữa đơn chất và hợp chất , trong đó

a: Từ 1 chất ban đầu tạo ra hai hay nhiều chất mới

2:Phản ứng hoá hợp là phản ứng ,

trong đó

b:Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử nguyên tố trong hợp chất

3:Phản ứng phân huỷ là phản ứng ,

trong đó c:Xảy ra đồng thời cả sự oxi hoá vàsự khử

4:Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng

hoá học , trong đó d:Từ hai hay nhiều chất ban đầu tạora một chất mới

e:Có sự toả nhiệt và phát sáng

Phần II:Tự luận

Câu 1:Viết các PTHH sau:

a: lu huỳnh đi oxit + nớc  axit sunfuric.( H2SO4)

b: nhôm + kẽm clorua  kẽm + nhôm clorua

c: Cacbon oxit + Sắt(III) oxit  sắt + khí cacbonic

d: Natri oxit + nớc  Natrihiđrôxit( NaOH)

Cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?

Câu 2:Cho 3,36 lit khí hiđrô (đktc) khử hoàn toàn sắt (III) oxit

a: Tính lợng sắt (III) oxit bị khử và khối lợng sắt tạo thành

b: Lợng sắt này tác dụng hết với 36,5 gam axit HCl đợc không?

3mol : 1mol : 2mol : 3mol

0,15 mol : 0,05 mol : 0,1 mol : 0,15 mol

Trang 19

khèi lîng Fe 2 O 3 = 0,05 160 = 80 gam.

Khèi lîng Fe = 0,1 56 = 5,6 gam

b: Sè mol HCl = 36,5 : 36,5 = 1 mol.

Fe + 2 HCl  FeCl 2 + H2 

Trong PTHH sè mol Fe : Sè mol HCl  1:2.

Theo ®Çu bµi : 0,1 : 1

 axit d , lîng s¾t nµy kh«ng t¸c dông hÕt víi 36,5 gam HCl.

Trang 20

HS biết và hiểu đợc qua phơng pháp phân tích và tổng hợp nớc biết thành

phần hoá học của nớc gồm hai nguyên tố : hiđrô và oxi, thành phần về thể

tích : hai phần hiđrô và một phần oxi

Học sinh nghiên cứu bài trớc ở nhà

III: Tổ chức hoạt động dạy học

MT:HS hiểu đợc thông qua việc phân huỷ và tổng hợep nớc xác định đợ

thành phần hoá học của nớc goòm H và O tỉ lệ về thể tích , thành phần phần

trăm về khối lợng

1: Phân huỷ nớc

Thời

GV yêu cầu HS quan sát Tn điện

phân nớc

GV lắp ráp TN

GV yêu cầu HS:

Nêu các hiện tợng TN?

GV: Tại cực âm có khí hiđrô sinh

ra , tại cực dơng có khí oxi sinh

ra Em hãy so sánh về thể tích của

hai khí H2 và O2 sing ra ở hai điện

GV: Cho biết thể tích khí hiđrô và

oxi ban đầu là ? Có bằng nhau

HS:Thể tích khí hiđrô sinh ra gấp hai lầnthể tích kí oxi

*Nhận xét:

Phân huỷ nớc ta thu đợc khí hiđrô và khíoxi Thể tích hiđrô gấp hai lần thể tích oxi

Ngày đăng: 24/04/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm HS ở lớp - Hóa học 8 ( Chuẩn KTKN 2011)
Bảng l àm HS ở lớp (Trang 27)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w