- Thực hiện các hành vi thể hiện chăm chỉ học tập như: Chuẩn bị đầy đủ các bài tập về nhà, học thuộc bài trước khi đến lớp… - Đồng tình, noi gương các bạn chăm chỉ học tập.. Các hoạt độn
Trang 1BÀI : CHĂM CHỈ VÀ HỌC TẬP
Ngày dạy:11/10
I Mục tiêu : Sau bài học này học sinh cĩ khả năng :
- Giúp HS hiểu biểu hiện của chăm chỉ học tập
- Thực hiện các hành vi thể hiện chăm chỉ học tập như: Chuẩn bị đầy đủ các bài tập về nhà, học thuộc bài trước khi đến lớp…
- Đồng tình, noi gương các bạn chăm chỉ học tập
II ĐDDH
- GV: Giấy khổ to, bút viết bảng, phần thưởng, bảng phụ, phiếu luyện tập
III Các hoạt động
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
Mục tiêu: HS hiểu được biểu hiện cụ thể của
việc chăm chỉ học tập
ĐDDH: Vật dụng sắm vai
-GV nêu tình huống, yêu cầu các HS thảo luận để
đưa ra cách ứng xử, sau đó thể hiện qua trò chơi
sắm vai
- Kết luận:
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Mục tiêu: Giúp HS biết được 1 số biểu hiện và
lợi ích của việc chăm chỉ học tập
-Yêu cầu: Các nhóm thảo luận và ghi ra giấy khổ
lớn các biểu hiện của chăm chỉ theo sự hiểu biết
của bản thân
- GV tổng kết và đưa ra kết luận dựa vào những
ý kiến thảo luận của các nhóm HS
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá về bản thân về
việc chăm chỉ học tập
-Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luận, xử lý các tình
huống và đưa ra cách giải quyết hợp lí
- Trao đổi, nhận xét, bổ sung giữa các nhóm
Hoạt động nhóm
- Các nhóm HS thảo luận, ghi ra giấy cácbiểu hiện của chăm chỉ học tập Hình thức:thảo luận vòng tròn, lần lượt các thành viêntrong nhóm ghi từng ý kiến của mình vàogiấy
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quảthảo luận và dán giấy lên bảng
Trang 2BÀI : Gấp thuyền phẳng đáy không mui
Ngày dạy: 14/10
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết vận dụng cách gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳng đáy có mui
- Kỹ năng: Gấp được thuyền phẳng đáy có mui
- Thái độ: Hứng thú gấp được thuyền
II ĐDDH:
- Mẫu giấythuyền phẳng đáy cómui được gấp bằng tờ giấy A4 Mẫu thuyền phẳng đáy có mui Quy trình – Giấy màu để hd gấp
- Học sinh: Giấy nháp để gấp
III Các hoạt động
* HĐ1 : HD quan sát – nhận xét Cả lớp
- Giới thiệu thuyền mẫu Hỏi
+ Thuyền phẳng đáy có mui gồm những bộ
phận nào ?
- Nêu – nhận xét
+ Bạn nào có thể chỉ từng bộ phận của
thuyền ?
- Vừa chỉ vừa nói tên các bộ phận
+ Hai thuyền giống và khác nhau ở điểm
nào?
- Nêu giống, nêu khác.
+ Cách gấp 2 loại thuyền này ntn ? - Tương tự nhau, chỉ khác ở bước tạo
mui thuyền.
B1 Gấp tạo mui thuyền
HD : Đặt ngang tờ giấy, đưa mặt kẻ ô ra
ngoài Gấp 2 đầu tờ giấy vào khoảng 2 ô
như h1 được h2, dùng tay miết đường gấp
cho sát (vừa nói vừa chỉ vào qui trình)
- Các bước còn lại tương tự như gấp thuyền
phẳng đáy không mui.
+ bước tiếp theo gấp đôi tờ giấy theo + Gấp các nếp gấp cách đều
Trang 3- h5
- HD hoàn thành xong bộ phận của thuyền
* HĐ3: Nhận xét đánh giá
- Nhắc lại các bước gấp thuyền phẳng đáy
Trang 4BÀI : ÔN TẬP (T1)Ngày dạy: 10/10
I Mục tiêu
- Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- HS đọc đúng, nhanh các bài tập đọc đã học Yêu cầu đọc 45, 50 chữ/phút và trả lời đúngcác câu hỏi theo nội dung bài tập đọc
- Học thuộc lòng bảng chữ cái
- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về chỉ người, chỉ vật, chỉ con vật, chỉ cây cối
II ĐDDH
- Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc và học thuộc lòng bài đã học Bút dạ và 3, 4 tờ giấy khổ toghi bài bài tập 3, 4
III Các hoạt động
Hoạt động 1: ôn luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
bài vừa đọc
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 2: Đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Gọi 1 HS khá đọc thuộc
- Cho điểm HS
Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bảng chữ cái
- Gọi 2 HS đọc lại
Hoạt động 3: ôn tập về chỉ người, chỉ vật, chỉ
cây cối, chỉ con vật
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 4 HS lên bảng làm bài và yêu cầu cả
lớp làm vào giấy nháp
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia nhóm và phát giấy có sẵn bảng như
BT3 cho từng nhóm
- Gọi từng nhóm đọc nội dung từng cột trong
bảng từ sau khi đã làm bài xong
C Củng cố – Dặn dò
Dặn HS về nhà luyện đọc các bài tập đọc tuần 7
và tuần 8, trả lời các câu hỏi cuối bài
-Cá nhân
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩnbị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Cá nhân, cả lớp
- Đọc bảng chữ cái, cả lớp theo dõi
- 3 HS đọc nối tiếp từ đầu đến hết bảng chữcái
- 2 HS đọc
- Nhóm
- Đọc yêu cầu
- Làm bài
- Đọc yêu cầu
- 4 nhóm cùng hoạt động, tìm thêm các từ chỉngười, đồ vật, con vật, cây cối vào đúng cột
- 1 nhóm đọc bài làm của nhóm, các nhómkhác bổ sung những từ khác từ của nhóm bạn
Môn: Tập đọc
Trang 5BÀI : ÔN TẬP (T2)Ngày dạy: 10/10
I Mục tiêu:
- Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Oân luyện cách đặt yêu câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì?
- Oân cách xếp tên riêng theo đúng thứ tự bảng chữ cái
II ĐDDH:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc Bảng phụ kẻ sẵn bảng ở BT2.
- HS: vở BT
III Các hoạt động
Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Tiến hành tương tự tiết 1
Hoạt động 2: Oân luyện đặt câu theo mẫu Ai (cái
gì, con gì) là gì?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Treo bảng phụ ghi sẵn BT2
- Gọi 2 HS khá đặt câu theo mẫu
- Gọi 5 đến 7 HS dưới lớp nói câu của mình
Chỉnh sửa cho các em
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
Hoạt động 3: Oân tập về xếp tên người theo bảng
chữ cái
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 4
-Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu nhóm 1 tìm các
nhân vật trong các bài tập đọc của tuần 7, nhóm 2
tìm các nhân vật trong các bài tập đọc tuần 8
-Yêu cầu từng nhóm đọc tên các nhân vật vừa tìm
được, khi các nhóm đọc, GV ghi lên bảng
- Tổ chức cho HS thi xếp tên theo thứ tự bảng chữ
cái
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đáp án
c Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài sau
Hoạt động: cá nhân, nhóm, lớp
Hoạt động: cá nhân, lớp
- Đặt 2 câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì?
- Đọc bảng phụ
- Đọc bài: Bạn Lan là HS giỏi
- Thực hiện yêu cầu
Hoạt động: cá nhân
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Đọc yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu
- Nhóm 1: Dũng, Khánh
- Nhóm 2: Minh, Nam, An
- Hai nhóm thi đua với nhau, sau 3 phút GV vàcác thư kí thu kết quả, nhóm nào có nhiều bạnlàm đúng hơn là nhóm thắng cuộc
- An – Dũng – Khánh – Minh – Nam
Môn: Tập đọc
Trang 6BÀI : ÔN TẬP (T3)Ngày dạy: 11/10
I Mục tiêu
- Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Oân luyện về từ chỉ hoạt của người và vật
- Oân luyện về đặt câu nói về hoạt của con vật, đồ vật, cây cối
II ĐDDH
- Bảng phụ chép sẵn bài tập đọc Làm việc thật là vui.
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
III Các hoạt động
Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 2: Oân luyện từ về chỉ hoạt động của
người và vật
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu Bài 3
-Treo bảng phụ có chép sẵn bài Làm việc thật là
vui
- Yêu cầu HS làm bài trong vở bài tập
Từ chỉ sự vật, chỉ ngườiTừ chỉ hoạt động
- đồng hồ,- gà trống
- tu hú, - chim
- cành đào - bé
Báo phút, báo giờ
- Nhận xét, cho điểm HS
Hoạt động 3: Oân tập về đặt câu kể về một con
vật, đồ vật, cây cối
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 3
- Yêu cầu học sinh độc lập làm bài
- Gọi HS lần lượt nói câu của mình HS nối
tiếp nhau trình bày bài làm
C Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS về nhà Chuẩn bị tiết 4
- Cá nhân
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩnbị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Nhóm
- Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi vật,mỗi người trong bài Làm việc thật là vui
- 2 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài HS dưới lớp làmbài vào vở bài tập
- Nhận xét bài trên bảng, đối chiếu với bàilàm của mình
Cả lớp
- Đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở bài tập
- VD: HS 1: Con chó nhà em trông nhà rấttốt./ HS 2: Bóng đèn chiếu sáng suốt đêm./ HS3: Cây mít đang nở hoa./
Môn: Chính tả
Trang 7BÀI : ÔN TẬP (T4)Ngày dạy: 12/10
I Mục tiêu
- Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Rèn kĩ năng nghe – viết chính tả
II.ĐDDH
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn Cân voi
III Các hoạt động
Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc
lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
-Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài
vừa đọc
Hoạt động 2: Rèn kĩ năng chính tả.
a) Ghi nhớ nội dung
- Treo bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần chép và
yêu cầu HS đọc
- Đoạn văn kể về ai?
- Lương Thế Vinh đã làm gì?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những từ nào được viết hoa? Vì sao phải viết
hoa?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Gọi HS tìm từ khó viết và yêu cầu các
em viết các từ này
- Gọi HS lên bảng viết
d) Viết chính tả
e) Soát lỗi
c/ Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà Chuẩn bị tiết 5
- Cá nhân
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗchuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Cả lớp
- 3 HS đọc đoạn văn
- Trạng nguyên Lương Thế Vinh
- Dùng trí thông minh để cân voi
- 4 câu
- Các từ: Một, Sau, Khi viết hoa vì là chữ đầucâu Lương Thế Vinh, Trung Hoa viết hoa vìlà tên riêng
- Đọc và viết các từ: Trung Hoa, Lương, xuốngthuyền, nặng, mức
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vàonháp
Môn: LT VC
Trang 8BÀI : ÔN TẬP (T5)Ngày dạy: 12/10
I Mục tiêu
- Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Oân luyện kĩ năng kể chuyện theo tranh
- Biết nhận xét lời bạn kể
II ĐDDH
- Phiếu ghi tên bài tập đọc.
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động
a/ Giới thiệu
b/Phát triển các hoạt động
: Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 2: Kể chuyện theo tranh
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo 4 bức tranh có ghi gợi ý
-Để làm tốt bài này các em cần chú ý điều gì?
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi một số HS đọc bài làm của mình
-Gọn HS nhận xét bạn GV chỉnh sửa cho các em
- Cho điểm các em viết tốt
C/ Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà Chuẩn bị bài sau
- Hát
- Cá nhân
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Cá nhâm lớp
- Dựa theo tranh trả lời câu hỏi
- HS quan sát
- Quan sát kĩ từng bức tranh, đọc câu hỏi vàtrả lời Các câu trả lời phải tạo thành mộtcâu chuyện
- HS tự làm vào Vở bài tập
- Đọc bài làm của mình
- VD: Hằng ngày, mẹ vẫn đưa Tuấn đi học.Hôm nay, chẳng may mẹ bị ốm phải nằm ởnhà Tuấn rót nước mời mẹ uống Tuấn tự đibộ một mình đến trường
Môn: Tập đọc
Trang 9BÀI : ÔN TẬP (T6)Ngày dạy: 13/10
I Mục tiêu
- Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Oân luyện cách nói lời cám ơn, xin lỗi
- Oân luyện kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
II.ĐDDH
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và các bài học thuộc lòng
- Bảng phụ chép sẵn bài tập 3
III Các hoạt động
Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc
lòng.
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 2: Oân luyện cách nói lời cảm ơn, xin
- Chú ý: Gọi nhiều cặp HS nói
- Cho điểm từng cặp HS
- GV ghi các câu hay lên bảng
Hoạt động 3: Oân luyện cách sử dụng dấu chấm
và dấu phẩy
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét
- Kết luận về lời giải đúng
C Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tiếp tục ôn lại các bài tập
đọc và học thuộc lòng đã học
- Cá nhân
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩnbị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Nhóm đôi
- Mở sách và đọc yêu cầu
- - Cả lớp đọc đồng thanh các câu hay
-Cả lớp
- Chọn dấu chấm hay dấy phẩy để điền vàomỗi ô trống dưới đây
- Đọc bài trên bảng phụ
- 1 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào Vởbài tập
-… Nhưng con chưa kịp tìm thấy thì mẹ đã gọicon dậy rồi Thế về sau mẹ có tìm thấy vậtđó không hở mẹ?
… Nhưng lúc mơ con thấy mẹ cũng ở đấy, mẹđang tìm hộ con cơ mà
- Nhận xét bạn
Môn: Chính tả
Trang 10BÀI : ÔN TẬP (T7)Ngày dạy: 13/10
I Mục tiêu
- Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Oân luyện cách tra mục lục sách
- Oân luyện cách nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
II ĐDDH
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và các bài học thuộc lòng
III Các hoạt động
Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
- Hoạt động 2: Oân luyện cách tra mục lục sách
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Yêu cầu HS đọc theo hình thức nối tiếp
Hoạt động 3: Oân luyện cách nói lời mời, nhờ, đề
nghị
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu HS đọc tình huống 1
- Gọi HS nói câu của mình va øbạn nhận xét GV
chỉnh sửa cho HS
- Cho điểm những HS nói tốt, viết tốt
c/ Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà Chuẩn bị tiết 8
-Cá nhân
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗchuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Đọc đề bài
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmtheo
- Một HS thực hành nói trước lớp
- VD: Mẹ ơi! Mẹ mua giúp con tấm thiếpchúc mừng cô giáo nhân ngày Nhà giáoViệt Nam, mẹ nhé!/ Để chào mừng ngàyNhà giáo Việt Nam, xin mời bạn KhánhLinh hát bài Bụi phấn./ Cả lớp mìnhcùng hát bài Ơn thầy nhé!/ Thưa cô, xincô nhắc lại cho em câu hỏi với bạn ạ!/
Môn: Tập viết
Trang 11BÀI : ÔN TẬP (T8)Ngày dạy: 14/10
I Mục tiêu
- Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Củng cố, hệ thống hoá vốn từ cho HS qua trò chơi ô chữ
II ĐDDH
- Phiếu ghi các bài học thuộc lòng
- Bảng phụ kẻ ô chơi chữ
III Các hoạt động
Hoạt động 1: Oân luyện tập đọc và học thuộc lòng
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Hoạt động 2: Trò chơi ô chữ
-Với mỗi ô chữ GV yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu
VD:
-Yêu cầu 1 HS đọc nội dung về chữ ở dòng 1
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
- GV ghi vào ô chữ: PHẤN
- Các dòng sau, tiến hành tương tự
- Gọi HS tìm từ hàng dọc
c/ Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập Tiết 9, 10
- Chú ý: Nếu có thời gian GV gợi ý HS cách
làm
- Cá nhân
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗchuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
- Nhóm
- HS đọc
- Dòng 1: Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng,xanh) dùng để viết chữ lên bảng (có 4chữ cái bắt đầu bằng chữ P)
- Phấn
Lời giải
Dòng 1: Phấn Dòng 6: HoaDòng 2: Lịch Dòng 7: TưDòng 3: Quần Dòng8:XưởngDòng 4: Tí hon Dòng 9: Đen.Dòng 5: Bút Dòng 10: Ghế
- PHẦN THƯỞNG
Môn: Tập làm văn
Trang 12BÀI : Đề phòng bệnh giun
Ngày dạy:11/10
I Mục tiêu
- Hiểu được giun được sống ở ruột người và số nơi trong cơ thể, giun gây ra nhiều tác hại đối vớisức khoẻ
- Chúng ta thường bị nhiễm giun qua con đường thức ăn, nước uống
- Thực hiện được 3 điều vệ sinh để đề phòng bệnh giun: Aên sạch, uống sạch, ở sạch
II ĐDDH
Tranh, bảng phụ, bút dạ.
HS: SGK
III Các hoạt động
a/ Giới thiệu
b/Phát triển các hoạt động
: Hoạt động 1: Tìm hiểu về bệnh giun.
Mục tiêu: Nhận biết triệu chứng nhiễm giun
ĐDDH: Phiếu thảo luận
-Yêu cầu các nhóm hãy thảo luận theo các câu
hỏi sau:
1 Nêu triệu chứng của người bị nhiễm giun
2 Giun thường sống ở đâu trong cơ thể?
3 Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể
người?
4 Nêu tác hại do giun gây ra
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- GV chốt kiến thức
Hoạt động 2: Các con đường lây nhiễm giun
ĐDDH: Tranh
Bước 1:
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi câu hỏi sau:
Chúng ta có thể bị lây nhiễm giun theo
những con đường nào?
Bước 2:
-Treo tranh vẽ về: Các con đường giun chui vào
cơ thể người
-Yêu cầu đại diện các nhóm lên chỉ và nói các
đường đi của trứng giun vào cơ thể người
- Hát
- Hoạt động nhóm
- 1, 2 HS nhắc lại tên đề bài
- HS các nhóm thảo luận
- - Các nhóm HS trình bày kết quả
- Các nhóm chú ý lắng nghe, nhận xét, bổsung
- HS nghe, ghi nhớ
-Nhóm đôi
- HS thảo luận cặp đôi Chẳng hạn:
- Lây nhiễm giun qua con đường ăn, uống
- Lây nhiễm giun theo con đường dùng nướcbẩn…
- Đại diện các nhóm HS lên chỉ và trình bày
- HS nghe, ghi nhớ
- Cá nhân cả lớp
Môn: TN&XH