Cho hổn hợp trờn tỏc dụng hết với dung dịch HCl để lấy khớ CO2 rồi đem sục vào dung dịch cú chứa 0,2 mol CaOH2 được kết tủa... Toàn bộ khí và hơi ra khỏi dung dịch được cho phản ứng với
Trang 1SỞ GD – ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT VŨ QUANG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CÂO ĐẲNG LẦN II Năm học: 2010 – 2011
MễN : HểA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt;
(50 cõu trắc nghiệm)
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh: Mó đề thi 169
Cho biết nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32;
Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137, pb = 207.
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Cõu 1: Cú 28,1 gam hổn hợp MgCO3 và BaCO3, trong đú MgCO3 chiếm a% về khối lượng Cho hổn
hợp trờn tỏc dụng hết với dung dịch HCl để lấy khớ CO2 rồi đem sục vào dung dịch cú chứa 0,2 mol Ca(OH)2 được kết tủa Giỏ trị của a để kết tủa lớn nhất là:
Cõu 2: Để trung hũa 0,58g một axit cacboxylic X cần dựng 100ml dung dịch KOH 0,1M Biết MX<150.
Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
Cõu 3: Đốt cháy một amin no, đơn chức bậc hai X thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ số mol
nCO2: nH2O = 2: 3 Tên của X là:
A Metyletylamin B Đimetylamin C trietylamin D Etylmetylamin
Cõu 4: Hổn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức thuộc cựng dóy đồng đẳng Húa hơi m gam X ở 136,50C trong bỡnh kớn cú thể tớch 0,56 lớt thỡ ỏp suất hơi của X là 1,5 atm Nếu đốt chỏy m gam X thỡ thu được 1,65g CO2 Giỏ trị của m là:
Cõu 5: Nhúm chất được sử dụng điều chế trực tiếp axetilen bằng một phản ứng là:
C Al4C3, Ag2C2, CaC2 D CaC2, CH4, Ag2C2
Cõu 6: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O phải dùng lợng oxi gấp 8 lần lợng oxi có
trong A thu đợc lợng CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lợng mCO 2 : mH 2 O = 22 : 9 Biết thể tớch khi húa hơi 2,9 gam A đỳng bằng thể tớch của 0,2 gam He trong cựng điều kiện Cụng thức phõn tử của A là:
Cõu 7: Cho dung dịch X chứa 0,1mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3 −, x mol Cl- và y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là:
Cõu 8: Khối lượng cỏc gốc glyxyl (từ glyxin) chiếm 50% khối lượng một loại tơ tằm (fibroin) Khối
lượng glyxin mà cỏc con tằm cần để tạo nờn 1kg tơ đú là:
Cõu 9: Khi nhiệt phõn, nhúm cỏc muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khớ NO2, O2 là:
C Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3 D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2
Cõu 10: Hũa tan hoàn toàn 4,6 gam hổn hợp của rubiđi và một kim loại kiềm khỏc vào nước thu được
2,24 lớt khớ ở (đktc) Xỏc định kim loại chưa biết
Cõu 11: Cho hợp chất hữu cơ A cú cụng thức phõn tử C3H6O2 cú cỏc tớnh chất sau:
- Tỏc dụng với Na giải phúng khớ H2 nhưng khụng tỏc dụng với dung dịch NaOH
- Tham gia phản ứng trỏng gương, tỏc dụng với H2 tạo hợp chất hũa tan được Cu(OH)2
Cụng thức cấu tạo của A là:
Trang 1/5 - Mó đề thi 169
Trang 2Câu 12: Cho 40 gam hổn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với oxi dư, nung nóng, thu được 46,4
gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M có khả năng phản ứng hết với các chất trong X là:
Câu 13: Cho 280 cm3 (đktc) hỗn hợp A gồm axetilen và etan lội từ từ qua dung dịch HgSO4 ở 800 0C Toàn bộ khí và hơi ra khỏi dung dịch được cho phản ứng với dung dịch AgNO3 (dư)/NH3 thu được1,08 gam bạc kim loại Thành phần % thể tích các chất trong A lần lượt là:
A 40% và 60% B 50% và 50% C 60% và 40% D 30% và 70%
Câu 14: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Trong một thí nghiệm khác, cho 26,7 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được 37,65 gam muối khan Vậy X là:
A glutamic B α-amino butiric C alanin D glixin
Câu 15: Trong 12 dung dịch sau: axit glutamic, alanin, glyxin, lysin, valin, amoni clorua, ntri axetat,
natri clorua, anilin, phenol, natri phenolat, phenylamoni clorua, có bao nhiêu dung dịch không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 16: Cho 48 gam Fe2O3 vào m gam dung dịch H2SO4 9,8% ( loãng) Sau phản ứng phần dung dịch
thu được có khối lượng 474 gam Giá trị của m là:
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0,297 gam hổn hợp gồm Na và một kim loại M thuộc nhóm IIA trong bảng
tuần hoàn vào nước thu được dung dịch X và 56 ml khí Y (đktc) Kim loại M là:
Câu 18: Cặp chất nào sau đây tồn tại ở nhiệt độ thường?
Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hoá:
0 0
3
3 6
CH OH t C xt
O xt NaOH CuO t C
Tên gọi của Y là
A propan-2-ol B propan-1,2-điol C propan-1,3-điol D glixerol.
Câu 20: Đun nóng hổn hợp khí gồm 0,06mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian
thu được hổn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hổn hợp khí Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch nước brom dư thì còn lại 0,448 lít hổn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch nước brom tăng là:
Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ)
được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 22: Dãy các hợp chất có cùng bản chất liên kết hóa học là:
A NaCl, NaH, PCl3, KI B NaCl, HCl, CaO, K2S
C NaCl, NaF, BaO, KI D KNO3, HNO3, HCl, CaO
Câu 23: Thủy tinh hữu cơ plexiglas được điều chế từ monome:
A vinyl axetat B metyl acrylat C etyl metacrylat D metyl metacrylat
Câu 24: Nhúng một miếng kim loại sắt dư vào dung dịch chứa một trong những chất sau: CuSO4, AgNO3, FeCl3, HNO3 loãng, Pb(NO3)2, H2SO4 đặc, nóng, Al2(SO4)3, NiCl2, Zn(NO3)2 Số phản ứng tạo thành muối sắt (II) là:
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục Cl2 vào dung dịch NaOH 2 Sục O3 vào dung dịch KI
3 Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 4 Sục O2 vào dung dịch KI
5 Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch NH3 6 Sục F2 vào nước
7 Cho lixerol vào dung dịch Cu(OH)2/OH- 8 Sục O2 vào dung dịch Fe(NO3)2
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử là:
Trang 3Câu 26: Nhựa rezol được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với:
A HCHO trong môi trường axit B HCHO trong môi trường kiềm.
C CH3CHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit.
Câu 27: Cho các công thức phân tử: C3H8O, C3H6O2, C4H8O2, C3H6O Ứng với công thức phân tử nào sẽ
có nhiều đồng phân no đơn chức mạch hở nhất?
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng: CuSO4 →(1) X →(2) Cu(NO3)2 Nếu chỉ có (2) là phản ứng oxi hóa khử thì X là:
Câu 29: Nguyên tử của một nguyên tố X có 11 electron p Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:
Câu 30: Cho chất X tác dụng với 0,1 mol H2SO4 đặc, nóng thu được 0,224 lít khí SO2 (đktc) Chất X là:
Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng :
0
Cl ,as vôi tôi xút dd NaOH, t CuO, t
X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ, công thức của T là
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thuỷ tinh là chất vô định hình nên không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
B Có thể dùng vôi để khử chua cho đất.
C Phân lân cung cấp cho cây dưới dạng ion photphat.
D Phân ure có công thức (NH2)2CO2 và có độ dinh dưỡng cao nhất
Câu 33: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 9,66g hổn hợp X gồm FexOy và nhôm, thu được hổn hợp
rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch D; 0,672 lít khí (đktc) và chất không tan Z Sục CO2 đến dư vào D, lọc kết tủa và nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1g chất rắn Công thức của oxit sắt và khối lượng tương ứng là:
A Fe2O3 và 4,8 gam B FeO và 3,2 gam C Fe3O4 và 6,96g D Fe3O4 và 7,5 gam
Câu 34: Cho một đecanpeptit có công thức: Phe-Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân
không hoàn toàn peptit này thu được số tripeptit có chứa Pro là:
Câu 35: Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O, trong đó cacbon chiếm 50% khối lượng Trong A chỉ
có một loại nhóm chức, khi cho 1 mol A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư ta thu được 4 mol Ag Công thức cấu tạo của A là
Câu 36: Chỉ từ các hóa chất: KMnO4 rắn, Zn, FeS, dung dịch HCl đặc, các thiết bị và điều kiện cần thiết
có đủ, ta có thể điều chế được tối đa bao nhiêu khí:
Câu 37: Khi đun nóng 22,12 gam kalipemanganat thu được 21,16 gam hổn hợp rắn Hòa tan vừa đủ
hổn hợp rắn bằng V lít dung dịch HCl 36,5% ( d = 1,18 g/ml) Giá trị của V là:
Câu 38: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) lội vào 200ml dung dịch NaOH 1,50M, thu được dung dịch X Nhỏ
từ từ 200 ml dung dịch HCl 1,25M vào dung dịch X thì thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 39: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A 40 40
14X, Y14
Câu 40: Rượu và amin nào sau đây cùng bậc ?
A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (CH3)2CHOH và (CH3)2CHCH2NH2.
C C6H5NHCH3 và C6H5CHOHCH3 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Trang 3/5 - Mã đề thi 169
Trang 4-II PHẦN RIÊNG [ 10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho cân bằng: 2CrO2
4
− + 2H+ ƒ Cr2O2
7
− + H2O Cho lần lượt các dung dịch: Na2CO3, NH4CO3, NH3, FeCl3, CH3NH2, C6H5ONa, HCl, NaCl vào Có bao nhiêu dung dịch làm cho dung dịch có màu da cam chuyển sang màu vàng?
Câu 42: Dãy các chất, ion nào sau đây đều có pH<7
A CH3COO-; H2S ; Fe3+; Cl- B HCO3 −; Al3+ ; NH4 +; HSO4 −
C NO3
−
; Cr3+ ; Zn2+; HCl D CH3NH3
+
; HSO4
−
; NH4 + ; CH3COOH
Câu 43: Cho 22 gam hổn hợp X gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với clo thu được m1 gam muối Cho
22 gam hổn hợp X trên tác dụng vừa đủ với iot thu được m2 gam muối Biết m2 - m1 = 139,3 gam Khối lượng mổi kim loại trong X là:
A mAl = 10,8 gam và mFe = 11,2 gam B mAl = 11,5 gam và mFe = 11,5 gam
C mAl = 8,1 gam và mFe = 13,9 gam D mAl = 5,4 gam và mFe = 16,6 gam
Câu 44: Một nguyên tố A tạo với oxi hai oxit:
Oxit thứ nhất oxi chiếm 50% về khối lượng và oxit thứ hai oxi chiếm 60% về khối lượng Công thức phân tử của hai oxit là:
A SO2 và SO3 B FeO và Fe2O3 C CO và CO2 D NO và NO2
Câu 45: Hổn hợp X gồm 9,6g Cu và 8,4g Fe Để hòa tan hoàn toàn X cần tối thiểu V lít dung dịch
HNO3 1M thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Giá trị của V là:
Câu 46: Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H và N X là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan
trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa Công thức phân tử của X là:
Câu 47: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây phân biệt được các dung dịch glucozơ, glixerol, metanal
và propan-1-ol:
Cu(OH)2/OH-C dung dịch AgNO3/NH3 D Na kim loại.
Câu 48: Sản phẩm chính của phản ứng tách nước của 2-metylpentan-3-ol ở 1700C và H2SO4 đặc là:
A 2-metylpent-3-en B 4-metylpent-3-en C 2-metylpent-2-en D 4-metylpent-2-en
Câu 49: Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát CxHyOz ( y = 2x + z) X có tỉ khối hơi so với
không khí nhỏ hơn 3 và không tác dụng với Cu(OH)2 Công thức của X là:
C CH2(OH)-CH(CH3)-CH2OH D HO-CH2-CH2-OH
Câu 50: Nhiệt phân 8,8 gam C3H8, giả sử xảy ra hai phản ứng:
C3H8 →t0C
CH4 + C2H4 C3H8 →t0C
C3H6 + H2
ta thu được hỗn hợp X Biết có 90% C3H8 bị nhiệt phân, khối lượng mol trung bình của X là:
B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60 )
Câu 51: Điện phân dung dịch AgNO3 với anot bằng Ag Đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở hai điện cực
thì dùng lại Có các phát biểu sau:
1 Khối lượng dung dịch không thay đổi
2 Dung dịch sau điện phân làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
3 Độ tăng khối lượng của catot bằng độ giảm khối lượng của anot
4 Phương trình phân tử có dạng: 4AgNO3 + 2H2O→ 4Ag + O2 + 4HNO3
5 Phương trình điện phân ion có dạng: Ag + Ag+ → Ag+ + Ag
Phát biếu đúng là:
A (1), (3), (5) B (1), (3), (4) C (2), (4) D (2), (3)
Trang 52Cr + 3Ni2+ → 2Cr3+ + 3Ni Biết : E Cr o 3 +/Cr= –0,74 V ; E o Ni2 +/Ni= –0,26 V.
Eo của pin điện hoỏ là :
Cõu 53:Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp
kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc) Số mol AgNO3 và Cu(NO3)2 trong X lần lợt là:
A 0,4 v 0,3à B 0,4 v 0,2à C 0,3 v 0,4à D 0,2 v 0,3à
Cõu 54: Cho m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 và Fe2(SO4)3 Khuấy đều để phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch hai muối cú cựng nồng độ 0,6M Phần chất rắn sau phản ứng cú khối lượng 1,56 gam Coi thể tớch dung dịch khụng thay đổi Giỏ trị của m là:
Cõu 55: Một hỗn hợp khớ X gồm N2 và H2 cú tỉ khối so với hiđro là 4,25 Nung núng X với bột Fe một thời
gian để tổng hợp ra NH3, sau phản ứng thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối dX/Y = 0,8 Tớnh hiệu suất phản ứng :
Cõu 56: Cho phản ứng:
C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O
Vậy cụng thức cấu tạo của C4H11O2N là :
Cõu 57:Cho cỏc vật liệu: poli (phenol-focmanđehit), tơ nitron, tơ lapsan, tơ nilon-7, cao su isopren,
keo dỏn ure-fomanđehit, polietilen Cú bao nhiờu vật liệu được tạo ra bằng phản ứng trựng ngưng?
Cõu 58:Nhúm cỏc chất tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A HCOOH, NaCl, CH2=CH2 B C6H12O6, CH3CHO, CH≡CH
C CH3COOH, HCOOH, C6H12O6 D CH3OH, HCHO, HCOOH
Cõu 59:Cho 10,4 gam este X (cụng thức phõn tử: C4H8O3) tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M
được 9,8 gam muối khan Cụng thức cấu tạo của X là
Cõu 60: Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol X cú cụng thức CnHm(OH)3 thành hai phần bằng nhau Cho
phần 1 tỏc dụng hết với Na thu được 15,68 lớt H2 (đktc) Đốt chỏy hoàn toàn phần 2 thu được 35,84 lớt CO2 (đktc) và 39,6 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là:
- HẾT -
Trang 5/5 - Mó đề thi 169