Nhắc lại cụng thức tớnh diện tớch diện tớch hỡnh thang cong?. Định lí: Cho hàm số y = fx liên tục, không âm trên đoạn [a; b].
Trang 1TRƯỜNG THPT V NH H NG Ĩ Ư
TẬP THỂ LỚP 12 A5
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
N DỰ GI TH M L P
Trang 2Nhắc lại cụng thức tớnh diện tớch diện tớch hỡnh thang cong ?
Định lí: Cho hàm số y = f(x) liên tục, không âm trên
đoạn [a; b] Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, đ ờng thẳng x =a, x= b là:
∫
=
b
a
dx x
f
?1
Trang 3Tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, trục hoành và hai đ ờng thẳng x = 1, x = 2.
Hoạt Động 2
Trang 4y x =
Diện tích hình thang
cong giới hạn bởi đồ
thị hàm số y = x2, trục
Ox và hai đường
thẳng x = 1, x = 2 là:
2 1
1
2
x
1
3 7 3
=
∫
Trang 5Vẽ đồ thị hàm số y = - x2 từ đó so sánh diện tích hình thang cong giới hạn bởi
đồ thị hàm số y = - x2 trục hoành và hai
đ ờng thẳng x = 1, x = 2 với kết quả ở trờn.
Hoạt Động 3
Trang 6y
Căn cứ vào hình vẽ ta thấy :
Diện tích hình thang cong
giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = - x 2 , trục Ox và hai đường
thẳng x = 1, x = 2 là:
Diện tích hình thang cong giới hạn bởi
đồ thị hàm số y = f(x) liên tục, âm trên
đoạn [a;b], trục Ox và hai đường thẳng
x = a, x = b là:
Vậy diện tích hình thang cong giới
hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên
tục, âm trên đoạn [a;b], trục Ox và
hai đường thẳng x = a, x = b là gì?
7
3
y = x 2
y = - x 2
∫ −
=
b a
dx ) x ( f S
Trang 7Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y=f(x) liên
tục,trục hoành và hai đường
thẳng x = a, x = b là:
I) Tính diện tích của hình phẳng: I) Tính diện tích của hình phẳng:
S = ∫b
a |f(x)|.dx
1.Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hồnh
Trang 8Diện tớch hỡnh thang cong giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = x 2 – 2x + 1 ,
trục Ox và hai đường thẳng x = 1,
x = 3 là:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2 – 2x + 1, trục hoành và hai
đ ờng thẳng x = 1, x = 3.
Vớ dụ 1:
Giải
3
2
1
= ∫ − +
3
2 1
= ∫ x − + x dx
3
1
x
x x
Trang 9x
y = x 3 - 1
Ví dụ 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = x 3 – 1, trục tung, trục
hoành và đường thẳng x = 2.
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
2
3
0
1
( ) 1 x dx ( ) x 1 dx
2
1
3 1
0
3
∫
=
Giải
Trang 10Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm
số y = f 1 (x), y = f 2 (x) liên tục trên [a;b] và hai đường
thẳng x = a; x = b được tính theo công thức:
S = ∫ b
a
|f1(x)- f2(x)|.dx
y = f 1 (x)
y = f 2 (x)
x y
I) Tính diện tích của hình phẳng:
I) Tính diện tích của hình phẳng:
2.Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Trang 11y f1 (x) =x 3 – 3x
Ví dụ 3:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị các hàm số: f 1 (x) = x 3 – 3x và f 2 (x) = x
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số f1(x) = x3 – 3x và f2(x) = x là:
dx x
4 x
S
2
2
3
∫
−
−
=
2
2
x
x
= −
− = ⇔ − = ⇔ =
=
∫
=
−
2 0
3 0
2
3 4 x ) dx ( 4 x x ) dx x
(
Diện tích hình phẳng
cần tìm là:
Giải
Trang 12Củng cố:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là:
∫
=
b
a
dx ) x ( f S
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x),
y = g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và hai đường thẳng x = a, x = b
= b
a
dx ) x ( g ) x ( f S
Trang 13Bài tập :
B1: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số:
y = 4 – x2, đường thẳng x = 3, trục tung và trục hoành
B2 :Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng
y = x + 2 và Parabol y = x2 + x - 2
B2: PT hoành độ giao điểm: x2 + x - 2 = x + 2
<=> x = -2; x = 2 Vậy:
32 dx
x 4
S
2
2 =
−
Giải
3
23 )
4 (
) 4
( 4
3
2
2 2
0
2 3
0
2 = − + − =
−
S
B1