1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra hinh chương II

2 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra chương II A.. Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác?. Tam giác đều B/ PHẦN TỰ LUẬN: 6đ Cho tam giác ABC cân AB=ACA. b Chứng minh ABE· =ACD· c Gọi K là giao điểm của BE

Trang 1

B

A

D

Họ và tên: ……… Bài kiểm tra chương II

A Đề Bài.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM :(2 điểm)

Câu 1: Xem hình vẽ và cho biết khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A ∆ABC= ∆ADC (c.c.c)

B ∆ABC= ∆ADC (c.g.c)

C ∆ABC= ∆ADC (g.c.g)

D ∆ABC= ∆ADC ( cạnh huyền - cạnh góc vuông)

Câu 2: Cho ABC= ∆MNP Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác ?

A AB = MP; AC = MN; BC = NP

B AB = MN; AC = MN; BC = MN

C AB = MN; AC = MP; BC = NP

D AC = MN; AC = MP; BC = NP

Câu 3: Tam giác nào là tam giác vuơng trong các tam giác cĩ độ dài các cạnh là:

Câu 4: Cho ABC= ∆IJK, biết AB = 4cm, AC = 7cm, chu vi ∆IJKlà 20cm Số đo cạnh BC của

ABC

∆ là:

Câu 5: Nếu một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5cm, một cạnh góc vuông bằng 3cm thì cạnh góc vuông kia là:

Câu 6: Nối nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được kết luận đúng? ( 1, 5đ)

1) µA= 90 , 0 Bµ = 45 0thì ∆ABC là 1 - …… a Tam giác vuông

2) AB = AC, µA= 60 0 thì ∆ABC là 2 - …… b Tam giác vuông cân

3) B Cµ + = µ 90 0 thì ∆ABC là 3 - …… c Tam giác đều

B/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 6đ)

Cho tam giác ABC cân (AB=AC) Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho : AD = AE

a) Chứng minh BE = CD

b) Chứng minh ABE· =ACD·

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?

B Bài Làm.

Điểm Lời nhận xét của thầy giáo

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 22/04/2015, 21:00

w